1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuaàn : 26

5 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra Một Tiết - Tuần 26
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuaàn 26 Tuaàn 26 Ngaøy soaïn 07/03/2009 Tieát 53 Ngaøy daïy 11/03/2009 KIEÅM TRA MOÄT TIEÁT I MUÏC TIEÂU 1) Kieán thöùc Giuùp HS oân taäp, kieåm tra laïi kieán thöùc cô baûn cuûa Chöông V ÖÙng duïng[.]

Trang 1

Tuần : 26 Ngày soạn:07/03/2009

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I- MỤC TIÊU:

1) Kiến thức: Giúp HS ôn tập, kiểm tra lại kiến thức cơ bản của:

Chương V: Ứng dụng Di truyền học:

+ Định nghĩa được hiện tượng thoái hoá giống, ưu thế lai Nêu được

nguyên nhân thoái hoá giống và ưu thế lai; nêu được phương pháp tạo

ưu thế lai và khắc phục thoái hoá giống được ứng dụng trong sản xuất

Chương Sinh vật và môi trường:

- Nêu được các khái niệm: môi trường, nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái

- Nêu được ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái vô sinh (Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm) đến đời sống sinh vật

- Nêu được một số nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái của một số nhân tố sinh thái từ đó lấy được ví dụ về sự thích nghi của sinh vật

Chương Hệ sinh thái:

- Nêu được các định nghĩa : quần thể, quần xã, hệ sinh thái, chuỗi thức ăn

- Nêu được các một số đặc trưng của quần thể: mật độ, tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi

- Nêu được đặc điểm của quần thể người từ đó thấy được ý nghĩa về pháp lệnh dân số

- Trình bày được mối quan hệ giữa các loài sinh vật trong quần xã, giữa quần xã với sinh cảnh, mối quan hệ dinh dưỡng thông qua lưới và chuỗi thức ăn

2) Kĩ năng:

- Nhận biết một số nhân tố sinh thái trong môi trường

- Biết xây dựng một chuỗi thức ăn cho trước

3) Thái độ:

- Qua bài kiểm tra giúp HS yêu thích thiên nhiên hơn Có ý thức bảo vệ môi trường sống

- Có tinh thần tự giác, nghiêm túc trong làm bài

II- Chuẩn bị:

HS học và ôn tập theo yêu cầu của GV

GV: ma trận kiến thức:

Biết (40%) (40%)Hiểu Vận dụng(20%) Tổng

cộn g

Chương

Ứng dụng

di truyền

học

4 câu 1đ

1câu 1đ

Sinh vật

và môi

trường

4 câu 1đ

2câu 0,5đ

1câu 2đ

Trang 2

Hệ sinh

thái 4 câu

1câu 1đ

2câu 0,5đ

1câu 2đ

Tổng

1câu 1đ

4 câu 1đ

2câu 3đ

1câu 2đ

20ca âu 10đ

Tỉ lệ TNKQ : TL =4 : 6

Ma trận đề : Si_II02

Biết (40%) (40%)Hiểu Vận dụng(20%) Tổng

cộn g

Chương

Ứng dụng

di truyền

học

Câu3, 7, 15,16 1đ

Câu17 1đ

Sinh vật

và môi

trường

Câu2, 4

9,10 1đ

Câu5,8 0,5đ

Câu18 2đ

Hệ sinh

thái Câu1,6,

11,12 1đ

Câu1 9 1đ

Câu13,1 4

0,5đ

Câu20 2đ

Tổng

1câu 1đ

4 câu 1đ

2câu 3đ

1câu 2đ

20ca âu 10đ

Mã đề Si_II02

I- HÃY CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG TRONG CÁC CÂU SAU (4Đ)

Câu 1: Điểm nào sau đây thể hiện quần thể người khác biệt với các quần thể khác:

A các đặc trưng về xã hội B tỉ lệ giới tính

C thành phần nhĩm tuổi D mật độ quần thể

Câu 2: Mật độ quần thể là số lượng cá thể

A trên 1 cái ao hay một 1 m2 B tính trong 1 quần thể

C trên 1 đơn vị diện tích hay thể tích D tính trong 1 quần xã

Câu 3: Kiểu gen nào dưới đây biểu hiện ưu thế lai rõ nhất?

Câu 4: tỉ lệ giới tính cho biết :

A quy mơ phát triển của quần thể B giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

C giới tính nào cĩ tuổi thọ nhiều hơn D tiềm năng sinh sản của lồi

Trang 3

Câu 5: Những cây thơng mọc trong rừng thường cĩ thân cao và thẳng, cành chỉ tập trung ở phần ngọn, các cành dưới sớm bị rụng đi Quan hệ giữa các cá thể cây trong tự nhiên là ở kiểu

A cạnh tranh khác lồi B cạnh tranh cùng lồi

Câu 6: những sinh vật đĩng vai trị phân giải chất hữu cơ chủ yếu trong hệ sinh thái là:

A nấm, vi sinh vật B thực vật, giun đất

C giun đất, nấm D giun đất, vi sinh vật

Câu 7: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá là do:

A giao phối gần và lai kinh tế B giao phối gần và tự thụ phấn

C lai khác dòng và lai khác thứ D tự giao phối và thụ phấn ghép

Câu 8: Những sinh vật nào dưới đây sống trong mơi trường nước?

1- Chuồn chuồn; 2- Giun chỉ; 3- Bọ gậy; 4- Tơm hùm; 5- Sán lơng; 6- Trùng roi

A 1, 3, 5, 6 B 3, 4, 5, 6 C 1,2,3, 4 D 1, 3, 4, 5

Câu 9: Ruột người cĩ nhiều giun sán kí sinh, ruột người thuộc loại mơi trường:

A Trong đất B Trên cạn C Nước D Sinh vật

Câu 10: Nhân tố sinh thái chủ yếu tác động lên cá là:

Câu 11: Những sinh vật nào sau đây thường là mắt xích đầu tiên của một chuỗi thức ăn?

Câu 12: cho các sinh vật (1) gà; (2) cỏ; (3) hổ; (4) cáo; (5) vi khuẩn Chuỗi thức ăn phù hợp cho các sinh vật trên là:

A 1  2  3  4  5 B 2  1  3  4  5

C 5  2  1  4  3 D 2  1  4  3  5

Câu 13: một quần thể chuột đồng cĩ số lượng cá thể các nhĩm tuổi như sau: nhĩm trước sinh sản: 38con/ha; nhĩm tuổi sinh sản :37 con/ha; nhĩm sau sinh sản: 15 con/ha, dạng tháp tuổi của quần thể trên là:

A dạng phát triển B dạng giảm sút C dạng ổn định

Câu 14: Sự cân bằng sinh học trong quần xã là:

A Là quá trình biến đổi khơng ngừng về mặt số lượng để phù hợp với sự thay đổi của mơi trường.

B Là sự biến đổi số lượng cá thể sinh vật trong quần xã trước tác động của mơi trường, các điều kiện

ngoại cảnh bất lợi

C Là hiện tượng số lượng cá thể luơn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của

mơi trường

D Là hiện tượng thích ứng của sinh vật với mơi trường sống của chúng phù hợp với quy mơ của mơi

trường

Câu 15: Thoái hoá giống là hiện tượng cơ thể đời con cháu:

A có sức sống tăng B có sức sống giảm

C có năng suất bằng P D có nhiều biến dị

Câu 16: Ưu thế lai chỉ biểu hiện rõ nhất ở thế hệ:

II- Tự luận:

Câu 17: Ưu nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể? Đối tượng áp dụng của phương pháp chọn lọc

cá thể? (1đ)

Câu 18: Giải thích nguyên nhân hình thành nhĩm sinh vật ưa ẩm và ưa khơ? Vì sao bị sát lại cĩ khả năng phân bố rộng hơn so với lưỡng cư? (2đ)

Câu 19: thế nào là một hệ sinh thái? Những thành phần cơ bản của hệ sinh thái? (1đ)

Câu 20: (2đ) Một hệ sinh thái bao gồm các sinh vật sau: cỏ, gà, cáo, ếch, rắn, thỏ, hổ, vi sinh vật, bọ rùa

Trang 4

a- Hãy vẽ các chuỗi thức ăn cĩ thể cĩ?

b- Hãy vẽ lưới thức ăn của hệ sinh thái trên?

II- Đáp án:

I- Phần trắc nghiệm:

Đáp

Mỗi đán án đúng : 0,25đ Câu nào chọn từ 2 đáp án trở lên không tính điểm

II- Phần tự luận:

m

17- Khái niệm

+ Ưu điểm: Kết hợp lựa chọn kiểu hình, đánh giá được kiểu gen

+Hạn chế: công phu, khó tiến hành rộng rãi, tốn kém

+Đối tượng: các cây trồng vật nuôi

0.25 0.25 0.25 0.25 18- Giải thích nguyên nhân hình thành nhóm sinh vật ưa ẩm, ưa

khô:

Do độ ẩm tác động tới sinh lý, tập tính của sinh vật hình thành

động vật thành 2 nhóm là động vật ưa ẩm và động vật ưa

khô Mỗi loài sinh vật khác nhau thì có nhu cầu độ ẩm không

giống nhau

Vì sao bò sát lại có khả năng phân bố rộng hơn lưỡng cư:

Lưỡng cư có lớp da trần, thường xuyên phải ẩm ướt để thực

hiện quá trình hô hấp Nếu bị khô thì không hô hấp được do đó

chỉ phân bố gần nguồn nước

Bò sát có vảy sừng bao bọc nên khả năng mất nước thấp,

chịu hạn tốt do đó phân bố rộng hơn Một số bò sát có thể

sống trong môi trường hoang mạc

0.5đ

0.75đ

0.75đ

19-Khái niệm: hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh

cảnh, quần xã và sinh cảnh thường xuyên tác động qua lại với

nhau thành một hệ thống thống nhất và tương đối ổn định

Các thành phần của HST: Tp vôsinh, Sinh vật phân giải, sinh vật

tiêu thụ, sinh vật sản xuất

Nêu thiếu 1-2 thành phần trừ 0,25đ

0.5đ 0.5đ

20- Yêu cầu :

a- Vẽ được ít nhất 4 chuỗi thức ăn Mỗi chuỗi phải đảm bảo có

sinh vật sản xuất sinh vật tiêu thụ  sinh vật phân giải

b- Lưới thức ăn:

Thỏ

Cáo Hổ

Cỏ Gà Vi sinh

vật

Bọ rùa Ếch Rắn

Lưới thức ăn phải đảm bảo đủ 9 sinh vật đã cho, thiếu 1 sinh

vật không cho điểm

4x0.2 5đ

Trang 5

Nếu sai bậc dinh dưỡng không cho điểm

IV- Nhận xét đề:

Phù hợp vớiHS

HS làm bài tốt

Một số HS chưa vận dụng được để viết chuỗi, lưới thức ăn

Ngày đăng: 25/01/2023, 03:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w