1. Trang chủ
  2. » Tất cả

C©U 1: Dung Dþch Naoh Cã Ph =12, ®Ó Thu ®­Îc Dung Dþch Cã Ph = 13 Vµ Dung Dþch Cã Ph = 10 Cçn :

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử vào đại học môn Hóa học
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 1 Dung dÞch NaOH cã pH =12, ®Ó thu ®­îc dung dÞch cã pH = 13 vµ dung dÞch cã pH = 10 cÇn §Ò thi thö vµo ®¹i häc m«n Hãa häc Gi¸o viªn so¹n (su tÇm) Thêi gian 150 phót C©u 1 Dung dÞch NaOH cã pH =1[.]

Trang 1

Đề thi thử vào đại học

môn Hóa học Giáo viên soạn : (su tầm)

Thời gian : 150 phút

Câu 1: Dung dịch NaOH có pH =12, để thu đợc dung dịch có pH = 13 và dung dịch có pH = 10

cần :

A Cô cạn 10 lần và pha loãng 10 lần B Cô cạn 100 lần và pha loãng 10 lần

C Cô cạn 100 lần và pha loãng 100 lần D Cô cạn 10 lần và pha loãng 100 lần

Câu 2: Thêm từ từ 9,2 gam Na vào 100,0 ml dung dịch H3PO4 0,4 mol/lít, khối lợng muối thu đợc là

gam

Câu 3: Hoà tan 1,42 gam điphotpho pentaoxit vào nớc thu đợc dung dịch X, cho dung dịch X tác

dụng với 100,0 ml dung dịch NaOH 0,60 mol/lít thu đợc dung dịch Y Môi trờng của dung dịch Y là :

A môi trờng axit B môi trờng trung tính

C môi trờng bazơ D môi trờng tuỳ cách trộn hai dung dịch X và dung dịch NaOH

Câu 4: Cho phản ứng sau:

2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k) H = - 124kJ

Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận (tạo thành NO2) khi

A giảm áp suất B tăng nhiệt độ

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 5: Chỉ dùng hoá chất nào dới đây để có thể phân biệt đồng thời các dung dịch không màu

sau : HCl, HNO3, K3PO4 đựng trong các lọ mất nhãn?

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2

(đktc) là sản phẩm khử duy nhất M là kim loại

Câu 7: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100,0 ml dung dịch X chứa (NH4)2SO4 và NH4NO3 rồi tiến hành đun nóng thì thu đợc 23,3 gam kết tủa trắng và 8,96 lít (đktc) một chất khí duy nhất không màu Nồng độ mol của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần luợt là

A 1,0 mol/lít và 1,0 mol/lít B 2,0 mol/lít và 2,0 mol/lít

C 1,0 mol/lít và 2,0 mol/lít D 2,0 mol/lít và 1,0 mol/lít

Câu 8: Một hỗn hợp gồm N2 và H2 có tỉ lệ thể tích là 1:3 đợc dẫn vào bình phản ứng có thể tích 30,0 lít có chất xúc tác Pt (thể tích của chất xúc tác không đáng kể) áp suất của hỗn hợp khí ban

đầu là 224,0 atm và nhiệt độ là 4270C Số mol N2 và H2 ban đầu và thành phần % thể tích của các khí sau phản ứng (biết rằng hiệu suất phản ứng tổng hợp là 20%) là :

A = 2,50; = 7,50;

B = 0,335; = 1,005;

C = 29,25; = 87,75;

D = 29,25; = 87,75;

Câu 9: Cho vào bình phản ứng 537,6 lít hỗn hợp NH3 và O2 tỉ lệ số mol là 1:2 (đtkc) Trong bình chứa sẵn Pt làm xúc tác, đun nóng bình cho tới phản ứng hoàn toàn, làm lạnh bình để hơi n ớc ngng tụ hoàn toàn, lắc kĩ bình rồi thêm tiếp 1856 ml H2O vào bình thu đợc dung dịch A Nồng

độ mol/lít của dung dịch A ( =1,0 gam/ml và DDD=1,115 gam/ml) là :

A = 3,652 mol/lít B = 4,310 mol/lít

C = 4,806 mol/lít D = 3,195 mol/lít

Câu 10: Chia 1,0 lít dung dịch nớc brom nồng độ 0,5 mol/lít làm hai phần bằng nhau Sục vào

phần thứ nhất 4,48 lít khí HCl (đợc dung dịch X) và sục vào phần thứ hai 2,24 lít khí SO2 (đợc dung dịch Y) So sánh pH của hai dung dịch :

A pHX = pHY B pHX > pHY C pHX < pHY D pHX = 2.pHY

Câu 11: Chỉ dùng một kim loại hãy phân biệt các dung dịch sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, FeSO4, AlCl3

Câu 12: Dung dịch muối NaHCO3 trong nớc có :

A pH = 7 B pH > 7 C pH < 7 D pH tuỳ thuộc nồng độ NaHCO3

Trang 2

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn một oxit kim loại MO vào V ml dung dịch H2SO4 10% (loãng) vừa đủ thu đợc dung dịch muối có nồng độ 11,8% Kim loại M trong oxit là :

Câu 14: Nhiệt phân 9,40 gam Cu(NO3)2 thu đợc 6,16 gam chất rắn X Để hoà tan hoàn toàn lợng chất rắn này cần V ml dung dịch HNO3 0,2 mol/lít V có giá trị tối thiểu là :

A 200 ml B 250 ml C 300 ml D 360 ml

Câu 15: Có 2 thí nghiệm : TN1 sục từ từ đến d khí H2S vào dung dịch CuSO4; TN2 sục từ từ đến

d khí H2S vào dung dịch FeSO4 Các TN có tạo ra kết tủa là:

A Cả 2 TN B TN1 có, TN2 không C Cả 2 TN đều không D TN1 không, TN2 có

Câu 16: Dung dịch nào dới đây không hoà tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại Cu và Fe?

A Dung dịch FeCl3 d B Dung dịch H2SO4 loãng d

C Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D Dung dịch axit HNO3

Câu 17: Khi tiến hành nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 các sản phẩm thu đợc là

A Cu(NO2)2, NO2 B CuO, NO2, O2 C Cu, NO2, O2. D CuO, NO2

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 12,0 gam hỗn hợp muối Na2CO3 và K2CO3 vào nớc sau đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 vừa đủ thu đợc 19,7 gam kết tủa Nếu cô cạn hỗn hợp sau phản ứng khối lợng hỗn hợp muối khan thu đợc là :

A 13,1 gam B 31,7 gam C 32,8 gam D 20,8 gam

Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 rồi cho toàn bộ lợng khí X thoát ra hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu đợc kết tủa A, dung dịch B Đun nóng dung dịch B lại thấy có kết tủa xuất hiện X , A và chất tan trong dung dịch B lần lợt là :

A CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2 B CO2 , Ca(HCO3)2, CaCO3

C CO , Ca(HCO3)2, CaCO3 D CO, CaCO3, Ca(HCO3)2

Câu 20: Sục 2,24 lít (đktc) khí CO2 vào 100,0 ml dung dịch NaOH 2,0 mol/lít thu đợc dung dịch

A Kết luận nào sau đây là đúng về dung dịch X ?

A Dung dịch X có pH = 7 B Dung dịch X có pH > 7 và không làm đổi màu quì tím

C Dung dịch X có pH > 7 và làm xanh quì tím D Dung dịch X có pH < 7

Câu 21: Dung dịch chất nào sau không đợc chứa trong các lọ thuỷ tinh?

A H2SO4 đặc B HNO3 đặc C HCl đặc D HF đặc

Câu 22: Một loại thuỷ tinh thờng chứa 9,62% Na; 8,37% Ca; 35,15% Si còn lại là O Thành phần của

thuỷ tinh này biểu diễn dới dạng oxit là :

A 2Na2O.CaO.6SiO2 B Na2O.CaO.6SiO2 C Na2O.2CaO.6SiO2 D Na2O.CaO.3SiO2

Câu 23: Cho từ từ khí CO đi qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng, khí thoát ra đợc dẫn vào dung

dịch Ca(OH)2 d có 1,20 gam chất kết tủa Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn A trong ống

sứ Nếu hoà tan chất rắn A trong ống sứ bằng dung dịch HNO3 nồng độ 1,00 M thì hết 100,0 ml

và V ml (đktc) khí NO duy nhất Thể tích V của NO thu đợc là :

A 280,0 ml B 268,8 ml C 560,0 ml D 179,2 ml

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 11,7 gam bột Zn trong dung dịch HNO3 loãng thu đợc dung dịch A và hỗn hợp khí N2, N2O có thể tích 0,672 lít (đkc) Thêm NaOH d vào dung dịch A và đun nóng có khí bay ra, khí này tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,1 M % thể tích hỗn hợp khí N2,

N2O trong hỗn hợp là

A = 66,67%; = 33,33% B = 33,33%; = 66,67%

C = 50,0%; = 50,0% D = 25,0%; = 75,0%

Câu 25: Khi đun nóng Cacbon có khả năng phản ứng với tất cả các chất trong dãy :

A CO2, Fe2O3, Na2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

B CO2, Fe2O3, Ca, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, H2

C CaO, H2O, CO2, Fe2O3, Na2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

D PbO, CO2, Fe2O3, Na2O, CuO,Al2O3, H2, HCl đặc

Câu 26: Phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống

nhau ?

A Phản ứng với H2/Ni, đun nóng B Phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2]OH

Trang 3

C Ph¶n øng víi Cu(OH)2 trong m«i trêng kiÒm D Ph¶n øng víi Na.

phân tử là C9H8O2; A và B đều cộng hợp với brom theo thỉ lệ mol là 1 : 1 A tác dụng với xút cho một muối và một andehit, B tác dụng với xút dư cho 2 muối và nước, các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của natri axetat Công thức cấu tạo của A và B có thể là:

A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 B C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5

C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5 D C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH

C©u 28: Đốt cháy rượu X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol nCO2: nH2O = 3:4 Mặt khác, cho 0,1 mol rược X tác dụng với kali (dư) tạo ra 3,36 lít H2 (đktc) Công thức cấu tạo của rượu X là:

C©u 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,44g một axit hưu cơ, sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào bình 1 đựng P2O5 và bình 2 đựng dung dịch KOH Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 0,36g và bình 2 tăng 0,88g Mặt khác để phản ứng hết với 0,05 mol axit cần dùng 250 ml dung dịch NaOH 0,2M Xác định công thức phân tử của axit

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

C©u 30: Tơ nilon 6-6 là sản phẩm của phản ứng trùng hợp (hoặc trùng ngưng) của :

C Poliamit của axit  –aminocaproic D Polieste của axit ađipic và etylen glicol

C©u 31: Đốt cháy hoàn toàn 1,52g một rượu X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,44g H2O Công thức phân tử của X là:

A C3H8O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C3H8O3

C©u 32: Cho 1,2g hỗn hợp 2 rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với natri kim loại thấy thoát ra 336cm3 H2(đktc) Hỗn hợp các chất chứa natri được tạo ra có khối lượng là:

C©u 33: Amino axit X chứa một nhóm chức amin bậc 1 trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn lượng X thu được CO2 và N2

theo tỉ lệ thể tích 4 : 1 X là hợp chất :

A H2NCH2COOH B H2NCH2-CH2COOH C H2N-CH(NH2)-COOH D H2NCH2-(CH2)2COOH

C©u 34: Thuỷ phân hợp chất A có công thức phân tử C9H12O6 trong dung dịch NaOH dư thu được glixerin (glixerol) và hỗn hợp ba muối Ba muối thu được là:

A CH3-COONa, HCOONa và CH2=CH-COONa B CH3-COONa, CH3-CH2-COONa và CH2=CH-COONa

C CH3-CH2-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa D CH3-CH=CH-COONa, HCOONa và CH2=CH-CH2-COONa

C©u 35: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H6O2 A có khả năng tham gia phản ứng với Na, tráng bạc, phản ứng este hoá A là hợp chất nào trong các hợp chất sau:

A CH3-CH2-COOH B HCOOCH2-CH3 C HO-CH2-CH2-CHO D CH3-O-CH2-CHO

C©u 36: Hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ no (mỗi axit chứa không quá 2 nhóm -COOH) có khối lượng 16g tương ứng với 0,175 mol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy qua nước vôi trong dư thu được 47,5 g kết tủa Mặt khác, nếu cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thu được 22,6 g muối Công thức cấu tạo của các axit là:

    C C2H5COOH và HOOC-CH2-COOH     D CH3COOH và HOOC-CH2-COOH

C©u 37: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Để trung hòa 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:

A CH3COOH và C2H5COOH    B HCOOH và C2H5COOH     C HCOOH và HOOCCOOH   D CH3COOH và HOOCCH2COOH

C©u 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối natri của một axit hữu cơ thu được 0,15 mol khí CO2 hơi nước và

Na2CO3 Hãy xác định công thức cấu tạo của X. 

    A C2H5COONa     B HCOONa     C C3H7COONa     D CH3COONa

C©u 39: Đốt cháy 14,6 gam một axit no đa chức Y ta thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol nước Biết mạch cacbon là mạch thẳng Cho biết công thức cấu tạo của Y

    A HOOC-COOH     B HOOC-CH2-COOH     C HOOC-C(CH3)2-COOH     D HOOC-(CH2)4-COOH

C©u 40: Có 2 chất hữu cơ X và Y đều chứa các nguyên tố C, H, O 2,25 gam chất X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch KOH 1M Đốt cháy hoàn toàn 3 gam chất Y được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O

    Biết chất X tác dụng với Na2CO3 giải phóng CO2 Công thức đơn giản của chất X là: 

    A CH3COOH    B HOOC-CH2-COOH     C (COOH)2     D C HOOC-C(CH3)2-COOH

C©u 41: Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng:

    A Anđehit đơn chức no     B Anđehit vòng no     C Anđehit hai chức no     D Anđehit hai chức, vòng no

C©u 42: Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử hai anđehit là:

    A CH3CHO và HCHO    B CH3CHO và C2H5CHO    C C2H5CHO và C3H7CHO    D C3H7CHO và C4H9CHO

Trang 4

C©u 43:   Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 / NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y, Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí vô cơ A, B, X là:

    A HCHO     B CH3CHO    C.C2H5CHO    D OHC-CHO

C©u 44: Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong NH4OH thu được 43,2 gam bạc Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,125 Xác định công thức cấu tạo của X

    A CH3-CH2-CHO .     B CH2=CH-CH2-CHO    C HC≡C-CH2-CHO    D HC≡C-CHO

C©u 45: Cho 0,1mol hỗn hợp 2 anđehit có khối lượng phân tử (phân tử khối) bằng nhau, nhỏ hơn 68u phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3 cho 38,88 gam Ag (hiệu suất 100%) Công thức phân tử của 2 anđehit là:  

A CH3CHO và HCHO B C2H5CHO và C2H3CHO C CH3CHO và C2H5CHO D OHC-CHO và C2H5CHO

C©u 46:   Chất X chứa các nguyên tố C, H, O trong đó hiđro chiếm 2,439% về khối lượng Khi đốt cháy X thu được số mol nước bằng số mol mỗi chất đã cháy, biết 1 mol X phản ứng vừa hết với 2,0 mol Ag2O trong amoniac CTCT của X:  

A HCOOH B CH3CHO C HCC-CHOD OHC-CC-CHO

C©u 47: Cho 2,4 gam một hợp chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 7,2 gam

Ag Xác định công thức phân tử của X:    A CH3CHO    B C2H5CHO     C HCHO     D C3H7CHO

C©u 48: Có 2 hợp chất hữu cơ (X), (Y) chứa các nguyên tố C, H, O, khối lượng phân tử đều bằng 74 Biết (X) tác dụng được với Na, cả (X), (Y) đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 tan trong NH3 Vậy X, Y có thể là:

    A C4H9OH và HCOOC2H5    B CH3COOCH3 và HOC2H4CHO

    C OHC-COOH và C2H5COOH     D OHC-COOH và HCOOC2H5

C©u 49: Xác định công thức cấu tạo các chất A2, A3, A4 theo sơ đồ biến hóa sau: C4H8O2 → A2 → A3 → A4 → C2H6

    A C2H5OH; CH3COOH  và CH3COONa    B C3H7OH; C2H5COOH và C2H5COONa

    C C4H9OH; C3H7COOH và C3H7COONa    D C2H5OH; C2H5COOH và C2H5COONa

C©u 50: Hai este đơn chức là đồng phân của Để xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp hai este trên phải dùng hết 12 g NaOH nguyên chất thu được 21,8 gam muối (giả thiết là hiệu suất phản ứng đạt 100%) Công thức cấu tạo của hai este :

    A CH3COOC2H5  và C2H5COOCH3     B HCOOC2H5  và CH3COOCH3 

    C C3H7COO CH3 và CH3COOC3H7 D C3H7COOCH3 và C2H5COOCH3

- - HÕt

Ngày đăng: 25/01/2023, 02:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w