Phoøng GD ÑT Quy Nhôn ÑEÀ KIEÅM TRA HOÏC KYØ I Phoøng GD ÑT Quy Nhôn ÑEÀ KIEÅM TRA HOÏC KYØ I Tröôøng THCS Buøi Thò Xuaân Naêm hoïc 2009 2010 Moân Hoùa hoïc lôùp 8 (Thôøi gian laøm baøi 45 phuùt ) Hoï[.]
Trang 1Phòng GD-ĐT Quy Nhơn ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Trường THCS Bùi Thị Xuân Năm học : 2009-2010 Môn : Hóa học - lớp
8
(Thời gian làm bài : 45 phút ) Họ và tên :………SBD………Lớp…….Mã
phách…………
Chữ ký giám thị :
………
……… Điểm
bằng số bằng chữĐiểm Chữ kýGK1 Chữ ký GK2 pháchMã
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 5điểm)
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ A , B , C hoặc D
ở đầu câu trả lời mà em cho là đúng
1) Một kim loại R tạo muối sunfat: RSO4 Muối Clorua của kim loại Rnào sau đây được viết cho là đúng
A RCl B RCl2 C RCl3
D R2Cl
2) Thể tích ( ở đktc) của hỗn hợp khí gồm : 0,3mol CO2 và 0,2 mol O2 là:
A 11,2lít B 22,4lít C 4,48lít
D 15,68lít
3) Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 5lần nguyên tử
khối của ôxi X là nguyên tố nào sau đây:
A Ca B Br C Fe
D Mg
4) Cho các chất có công thức sau : Cl2 , H2 , CO2 , Zn , H2SO4 ,
O3 , H2O , CuO Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:
A H2 , O3 , Zn , Cl2 B O3 , H2 , CO2 , H2SO4
C Cl2 , CO2 , H2 , H2O D CO2 , CuO , H2SO4 , H2O
5) Khối lượng hỗn hợp khí ở đktc gồm : 11,2lít H2 và 22,4lít CO2 là :
A 33g B 34g C 45g
D 55g
6) Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 11,2 lít khí O2 và 22,4 lít khí
CO2 ( đktc) Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là :
A 1 mol B 1,5mol C 2 mol D 2,5 mol
Câu 2 : (1đ) Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S trong ô ứng với
câu khẳng định sau đúng hoặc sai
1/ Nguyên tử gồm proton và electron Đ S
2/ 2 nguyên tử Magiê nặng bằng 3 nguyên tử
3/ Nước gồm 2 đơn chất là hyđrô và ôxi Đ S
4/ Trong đá vôi CaCO3, ôxi chiếm 48% về khối Đ S
Trang 2Câu3: ( 1đ) Ghép tính chất ở cột II với chất khí ở cột I cho
phù hợp
cột
a Khí O2 1 nhẹ hơn không khí , không cháy được
a-b Khí N2 2.nhẹ hơn không khí , cháy được
b-c Khí H2 3.nặng hơn không khí, không duy trì sự
c-d Khí
CO2
d-6.nặng hơn không khí, duy trì sự cháy
II/ PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm)
Câu1: ( 1đ)Viết công thức hoá học và tính phân tử khối của
các chất có cấu tạo sau:
a/ Kẽm Clorua tạo nên từ 1Zn và 2Cl
b/ Magiê Hyđrocacbonnat Mg ( II ) và nhóm nguyên tử HCO3 (
I )
Câu2 : (2đ) Tính thành phần % khối lượng của các nguyên tố
có trong các loại phân đạm sau: Đạm 2 lá NH4NO3 ; Ure CO(NH2)2
Câu 3 : ( 2đ) Cho sơ đồ phản ứng sau : Al + HCl -> AlCl3 +
H2
Nếu có 5,4g Al tham gia phản ứng, hãy tìm:
a/ Khối lượng axit HCl đã dùng
b/ Thể tích khí H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn
Cho biết : Al = 27 ; Cl= 35,5 ; H=1
Trang 3Trường THCS Bùi Thị Xuân KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM
HỌC 2009 - 2010
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HOÁ 8
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5đ)
Đáp
án 1B 2A 3B 4D 5C 6B S,Đ,S,Đ a-6 ; b-1 ; c-2 ;d-3,4
Điểm 0,5
đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Mỗi ý0,25đ Mỗi ý 0,25đ
II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 5đ)
Câu 1 ( 1đ)
a/ Công thức hoá học: ZnCl2 ( 0,25đ) Phân tử khối : 136 đvC ( 0,25đ)
b/ Công thức hoá học : Mg(HCO3)2 (0,25đ) Phân tử khối : 146 đvC ( 0,25đ)
Câu 2: (2đ)
a/ NH4NO3 : 80g ( 0,25đ)
%N ( theo khối lượng) : ( 28 : 80 ) 100% = 35% ( 0,25đ)
% H ( theo khối lượng) : ( 4 :80 ) 100% = 5% ( 0,25đ)
%O ( theo khối lượng : 100% -( 35% + 5%) = 60 % ( 0,25đ)
b/ CO(NH2)2 : 60g
%C ( theo khối lượng) : ( 12 : 60 ) 100% = 20% ( 0,25đ)
% O ( theo khối lượng) : ( 16 :60 ) 100% = 26,7% ( 0,25đ)
%N ( theo khối lượng ) : ( 28 :60) 100% = 46,7% ( 0,25đ)
%H ( theo khối lượng ) : 100% -( 20% + 26,7% + 46,7 ) = 6,6 % ( 0,25đ)
Câu 3 ( 2đ)
Trang 4a/ 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
( 0,25đ)
Số mol Al : 5,4 : 27 = 0,2mol (0,25đ)
Số mol HCl : ( 0,2.6 ) : 2 = 0,6 mol (0,25đ)
Khối lượng axit HCl đã dùng : 0,6 36,5 = 21,9g (0,25đ)
b/ số mol H2 thoát ra : ( 0,2 3 ) :2 = 0,3mol (0,5đ) thể tích H2 thoát ra ( đktc) : 0,3 22,4 = 6,72lít (0,5đ)