1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI ÔN TẬP TOÁN HK1 LỚP 12( ĐỀ SỐ 8)

9 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi ôn tập Toán HK1 lớp 12 (Đề số 8)
Trường học Tuyensinh247.com
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 697,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 (ID 518357) Cho dãy số ( )nu với 2 3 1 n n u n − = + Khẳng định nào dưới đây đúng? A 3 1 10 u = B 3 1u = C 3 2u = − D 3 1 9 u = Câu 2 (ID 518358) Số các chỉnh hợp c.

Trang 1

1

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 : (ID: 518357) Cho dãy số ( )u n với 2

n

n u n

= + Khẳng định nào dưới đây đúng?

A 3 1

10

9

u =

Câu 2 : (ID: 518358)Số các chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử bằng

Câu 3 : (ID: 518359) Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng

B Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

C Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng

D Phép đồng dạng biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

Câu 4 : (ID: 518372)Cho cấp số cộng ( )u n có số hạng đầu u =1 3 và công sai d = −2 Khẳng định nào dưới đây

đúng?

A u =5 8 B u =5 1 C u = −5 5 D u = −5 7

Câu 5 : (ID: 518373)Cho tứ diện ABCD Khi đó hai đường thẳng ACBD

Câu 6 : (ID: 518374)Tập xác định của hàm số sin cos

cos 2 1

y

x

+

=

− là

A D=R\k2 k  B D=R\ 2  k 

2

 

Câu 7 : (ID: 518375)Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M( )3; 2 và vectơ u( )4;5 Điểm nào dưới đây là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ u?

A M  − −1( 1; 7) B M 2( )1; 7 C M 3( )7; 7 D M 4( )7;3

ĐỀ THI HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 8

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

✓ Đề thi giúp học sinh ôn tập lại các kiến thức quan trọng để chuẩn bị tốt cho kì thi học kì I

✓ Đề thi phù hợp form đề thi học kì nhiều trường, giúp học sinh ôn tập đúng trọng tâm nhất

✓ Thử sức với các đề thi học kì trước kì thi chính thức để đạt kết quả tốt nhất!

MỤC TIÊU

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

2

Câu 8 : (ID: 518376)Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của AD BC SA, , Thiết diện của hình chóp cắt bởi (MNP) là một

C hình bình hành D hình thang có hai đáy không bằng nhau

Câu 9 : (ID: 518377)Tập nghiệm của phương trình cosx+ 3 sinx= −1 là

3

S=+k  − + kk 

Câu 10 : (ID: 518378)Hệ số của số hạng chứa x6 trong khai triển

10 3 1

x x

Câu 11 : (ID: 518379)Số nghiệm của phương trình

2

1 cos 1

x

= + trên khoảng (0;10 là)

Câu 12 : (ID: 518380)Xếp 8 học sinh gồm 4 nam và 4 nữ ngồi vào 8 ghế kê thành hai dãy đối diện Xác xuất để nam luôn ngồi đối diện nữ bằng

A 1

1

4

8 35

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 13 : (ID: 518381) Giải các phương trình sau:

a) 2 sinx + 2=0 b) 3cos 2x+7 cosx− =2 0

Câu 14 : (ID: 518382) Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt?

Câu 15 : (ID: 518383) Từ 20 câu hỏi trắc nghiệm gồm 8 câu dễ, 7 câu trung bình và 5 câu khó người ta chọn

ngẫu nhiên 7 câu để là đề kiểm tra Tính xác suất để đề kiểm tra:

a) gồm 4 câu dễ; 2 câu trung bình và 1 câu khó;

b) có đủ ba loại câu

Câu 16 : (ID: 518384) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD);

b) Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SASC Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ABCD);

c) Tìm giao điểm P của đường thẳng SD và mặt phẳng (BMN);

d) Tính tỷ số SP

SD

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM Phần I Trắc nghiệm (3,0 điểm)

1 A 2 C 3 D 4 C 5 B 6 B 7 C 8 D 9 A 10 A 11 B 12 D

Câu 1 (TH):

Phương pháp:

Thay n =3 vào 2

n

n u n

= +

Cách giải:

Ta có: 3 3 2 1

3.3 1 10

+

Chọn A

Câu 2 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng công thức chỉnh hợp: A74

Cách giải:

Ta có: A =74 840

Chọn C

Câu 3 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng tính chất của các phép biến hình

Cách giải:

Mệnh đề D sai vì phép đồng dạng không có tính chất bảo toàn khoảng cách nên không phải tất cả các phép

đồng dạng với tỉ số k bất kì sẽ biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

Chọn D

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng công thức: u n =(n−1)d+u1

Cách giải:

Ta có: u = +5 3 (5 1 − ) ( )− = −2 5

Chọn C

Câu 5 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian

Cách giải:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

4

Ta có: ACBD không cùng nằm trong một mặt phẳng nên đó là hai đường thẳng chéo nhau

Chọn B

Câu 6 (TH):

Phương pháp:

Điều kiện xác định của phân thức: mẫu số khác 0

Cách giải:

Ta có: cos x2 −  1 0 cos x2  1 2xk2  x k

Chọn B

Câu 7 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến: T M u( )=M'MM'= u

Cách giải:

Chọn C

Câu 8 (TH):

Phương pháp:

Vẽ hình, tìm giao điểm của mặt phẳng (MNP) và các mặt của hình chóp tứ giác

Cách giải:

Kẻ PK/ /AB

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

5

Nhận thấy (MNP) ( SAB)=PK

Thiết diện của (MNP) và hình chóp là hình thang MNKP có hai đáy là KP MN,

Chọn D

Câu 9 (TH):

Phương pháp:

Phương trình bậc nhất với sin, cos: acosx b+ sinx=c ta chia cả hai vế của phương trình cho a2+b2

Cách giải:

Ta có:

1

1 sin

2

2

3 7

2 2

x cos x

x

k

  + = −



Chọn A

Câu 10 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng số hạng tổng quát của khai triển nhị thức Newton ( )n

a b+ là k k n k

n

C a b

Cách giải:

k

k

Số hạng chứa x6 của khai triển

10 3 1

x x

  khi 30−4k =  =6 k 6 Suy ra hệ số là C =106 210

Chọn A

Câu 11 (TH):

Phương pháp:

Nhân chéo đưa về cách giải phương trình bậc hai ẩn sin x

Cách giải:

Điều kiện xác định: cosx −   +1 xk2  x (2k+1)

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

6

Ta có:

2

2

2

sin 4 sin cos 1

1 cos 1

sin 4 sin cos 1 cos 1

sin 4 sin 0

sin 0

sin 4

x

x

x k k

+

=

=

0k 10   0 k 10 k 1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9

Mặt khác, do điều kiện xác định là x(2k+1)

Do đó k 2; 4; 6;8

Chọn B

Câu 12 (VD):

Phương pháp:

Tính số phần tử của không gian mẫu

Gọi A là biến cố mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ

Áp dụng công thức: P A( ) n A( ) ( )

n

=

Cách giải:

Số phần tử của không gian mẫu là  = =8! 40320

Gọi A là biến cố mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ

Ta có:

Xếp 4 học sinh nữ vào cùng 1 dãy ghế có 4! cách

Xếp 4 học sinh nam vào cùng 1 dãy ghế có 4! cách

Ở các cặp ghế đối diện nhau hai bạn nam và nữ có thể đổi chỗ cho nhau nên có 4

2 cách

Suy ra A =4!.4!.24 =9216

40320 35

A

Chọn D

Phần II Tự luận (7,0 điểm)

Câu 13 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng các công thức lượng giác đưa phương trình ban đầu về phương trình lượng giác cơ bản hoặc phương trình bậc hai một ẩn

Cách giải:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

7

a) 2 sinx + 2 =0

2

x

2 4

5

2 4

k

 = − +



Vậy phương trình có nghiệm 2

4

x= − + k

4

b) 3cos 2x+7 cosx− =2 0

3 2 cos x 1 7 cosx 2 0

2

1 cos

2

6 cos 7 cos 5 0

5 cos

3

x

x



2 3

2 3

k

 = +

 = − +



Vậy phương trình có nghiệm 2

3

x= + k

3

x= − + k  (k  )

Câu 14 (TH):

Phương pháp:

Gọi số thỏa mãn yêu cầu bài toán là abcdef

Tính số cách chọn các chữ số a b c d e f, , , , ,

Cách giải:

Gọi số thỏa mãn yêu cầu bài toán là abcdef

Chọn số cho a có 9 cách (vì a 0)

Chọn số cho b c d e f, , , , có A95 cách

Vậy có 9A95 =136080 số

Câu 15 (TH):

Phương pháp:

Gọi A là biến cố đề bài cho Tính số phần tử có lợi cho biến cố A

Gọi không gian mẫu là , tính số phần tử của không gian mẫu

Áp dụng công thức: P A( ) n A( ) ( )

n

=

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

8

Cách giải:

a) Số phần tử của không gian mẫu là ( ) 7

20 77520

n  =C = Gọi A là biến cố “đề kiểm tra gồm 4 câu dễ; 2 câu trung bình và 1 câu khó”, ( ) 4 2 1

8 7 5 7350

n A =C C C = Vậy xác suất biến cố A là ( ) ( ) ( ) 7350 245

77520 2584

n A

P A

n

 b) Gọi B là biến cố “đề kiểm tra có đủ ba loại câu”, suy ra B là biến cố “đề kiểm tra không đủ ba loại câu”, ta

có các trường hợp:

TH1: Đề gồm 1 loại câu có 7 7

8 7 9

C +C = cách;

TH2: Đề gồm 2 loại câu dễ-trung bình có 7 ( 7 7)

15 8 7 6426

CC +C = cách;

TH3: Đề gồm 2 loại câu dễ-khó có 7 7

13 8 1708

CC = cách;

TH4: Đề gồm 2 loại câu trung bình-khó có 7 7

12 7 791

CC = cách;

Do đó n B = +( ) 9 6426 1708 791 8934+ + =

Từ đó suy ra ( ) 8934 1489

77520 12920

1

12920 12920

Câu 16 (TH):

Phương pháp:

Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

Sử dụng định lí Ta-lét để tính tỉ số

Cách giải:

a) Ta có S(SAC) ( SBD) (1)

Trong (ABCD) nối ACBD cắt nhau tại O, ta có

O AC SAC

O SAC SBD

O BD SBD

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

9

Từ (1) và (2) ta có SO=(SAC) ( SBD)

b) Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SASC Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ABCD)

Ta có MN là đường trung bình của tam giác SAC, suy ra MN/ /AC

Mặt khác MN(ABCD) và AC(ABCD) nên MN/ /(ABCD)

c) Tìm giao điểm P của đường thẳng SD và mặt phẳng (BMN)

Trong (SAC), nối MN cắt SO tại I , ta có ISO(SBD)

Trong (SBD), kéo dài BI cắt SD tại P, ta có

  

d) Tính tỷ số SP

SD

Ta có MN là đường trung bình của SACI =MNSO nên I trung điểm SO

Gọi K trung điểm OD, ta có IK là đường trung bình của OSD, suy ra 1

2

IK = SD hay SD=2IK (1)

Hơn nữa IK/ /PD nên 3

4

PD = BD = hay 4

3

PD= IK (2)

Từ (1) và (2), suy ra 2 1

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 24/01/2023, 23:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm