1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

QUẢN LÝ TỔNG HỢP LƯU VỰC SÔNG pot

34 291 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Tổng Hợp Lưu Vực Sông
Người hướng dẫn TS. Võ Lê Phú, Khoa Môi Trường, ĐHBK TPHCM
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa TP Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản lý môi trường
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2012
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BK TPHCM CÁC CÔNG CỤ QUẢN LÝ LVS Quan trắc Monitoring Chỉ số chất lượng nước WQI  Phân vùng chất lượng nước cho các nhu cầu sử dụng Xác định tải lượng tối đa ngày TMDLs Đánh g

Trang 1

LỚP CAO HỌC QLMT K2011 Bộ Môn: QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

CBGD: TS Võ Lê Phú, Khoa Môi Trường, ĐHBK TPHCM

volephu@hcmut.edu.vn or lephuvo@yahoo.com

QUẢN LÝ TỔNG HỢP LƯU

VỰC SÔNG

(10 May 2012)

Trang 2

TÀI NGUYÊN NƯỚC TOÀN CẦU

Biển & Đại

Không khí

LƯỢNG NƯỚC NGỌT TRÊN THẾ GIỚI TỔNG LƯỢNG NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI

NƯỚC BỀ MẶT, ĐẤT, KHÔNG KHÍ

Trang 3

BK

TPHCM ĐẶC TRƯNG CỦA TÀI NGUYÊN NƯỚC

social and economic goods)

Trang 5

BK

TPHCM CÁC CHIẾN LƯỢC QUẢN LÝ TÀI

NGUYÊN NƯỚC

 Quản lý & bổ cập nước ngầm;

Quản lý nước sông

Quản lý hồ chứa (tự nhiên & nhân tạo)

Sử dụng nước tái chế (sinh hoạt & công

nghiệp)

Gray/grey water (rửa, tắm, giặt)

Black water (toilet)

Trang 6

BK

TPHCM CÁC CÔNG CỤ QUẢN LÝ LVS

Quan trắc (Monitoring)

Chỉ số chất lượng nước (WQI)  Phân

vùng chất lượng nước cho các nhu cầu sử dụng

Xác định tải lượng tối đa ngày (TMDLs)

Đánh giá khả năng chịu tải (Carrying

Capacity/Ecological Carrying Capacity)

Kiểm soát nguồn thải/nguồn ô nhiễm

Trang 7

Quan trắc nền (Baseline monitoring);

Quan trắc xu hướng (Trend monitoring);

Quan trắc nghiên cứu (Study monitoring);

Quan trắc đặc biệt (Special monitoring);

Quan trắc tác động (Impact monitoring)

Trang 8

CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ VỀ QUẢN LÝ TÀI

NGUYÊN NƯỚC TẠI VIỆT NAM

TT NỘI DUNG VĂN BẢN THỜI GIAN BAN

HÀNH

1 Luâ ̣t Tầi Nguyên Nước 20/05/1998

2 Nghị Định 179/1999/NĐ-CP hướng dẫn

thi hầnh Luâ ̣t Tầi Nguyên Nước

30/12/1999

3 Chỉ thị 02/2004/CT-BTNMT về viê ̣c

tăng cường quẩn lý tầi nguyên nước dưới

đất

02/06/2004

4 Nghị Định 149/2004/NĐ-CP qui định

cấp giấy phếp thăm dò, khai thấc, sử dụng

TNN, xả thẩi vầo nguòn nước

02/07/2004

5 Nghị Định 34/2005/NĐ-CP qui định về

xử phật hầnh chính trong lĩnh vực TNN

17/03/2005

Trang 9

CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ VỀ QUẢN LÝ TÀI

NGUYÊN NƯỚC TẠI VIỆT NAM

TT NỘI DUNG VĂN BẢN THỜI GIAN BAN

HÀNH

6 Thông tư 02/2005/TT-BTNMT hướng

dẫn thi hầnh Nghị Định 149/2004/NĐ-CP

24/06/2005

dẫn thi hầnh Nghị Định 34/2005/NĐ-CP

22/07/2005

8 Quyết Định 17/2006/QĐ-BTNMT của

Bộ trưởng Bộ TNMT về viê ̣c cấp phếp

hầnh nghề nước dưới đất

Trang 10

CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ VỀ QUẢN LÝ TÀI

NGUYÊN NƯỚC TẠI VIỆT NAM

TT NỘI DUNG VĂN BẢN THỜI GIAN BAN

sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải

vào nguồn nước và hành nghề khoan

nước dưới đất

25/10/2006

11 Quyết định 13/2007/QĐ-BTNMT ban

hành quy định về việc điều tra, đánh giá

tài nguyên nước dưới đất

04/09/2007

Trang 11

CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ VỀ QUẢN LÝ TÀI

NGUYÊN NƯỚC TẠI VIỆT NAM

TT NỘI DUNG VĂN BẢN THỜI GIAN BAN

13 Thông tư 02/2009/TT-BTNMT quy định

đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải

củâ nguồn nước

19/03/2009 (01/07/2009)

14 Nghị Định 120/2008/NĐ-CP về quẩn lý

lưu vực sông

12/12/2008

Trang 12

CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ VỀ QUẢN LÝ TÀI

NGUYÊN NƯỚC CỦA Tp.HCM

TT NỘI DUNG VĂN BẢN THỜI GIAN BAN

HÀNH

1 Quyết định 190/2004/QĐ-UB về thu phí

bảo vệ môi trường đối với nước thải trên

địâ bàn TP.HCM

30/07/2004

2 Công văn liên sở 5090/CVLS-TC-TNMT

củâ Sở Tài chính - Sở Tài nguyên và Môi

trường về việc hướng dẫn thực hiện

Quyết định 190/2004/QĐ-UB ngày

30/7/2004 củâ UBND thành phố về phí

bảo vệ môi trường đối với nước thải

20/08/2004

Trang 13

CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ VỀ QUẢN LÝ TÀI

NGUYÊN NƯỚC CỦA Tp.HCM

TT NỘI DUNG VĂN BẢN THỜI GIAN BAN

HÀNH

3 Quyết định 17/2006/QĐ-UBND về ban

hành Quy định quản lý tài nguyên nước

trên địâ bàn TP.HCM

09/02/2006

4 Công văn 2442/TNMT-QLTN về việc xác

định khả năng cấp nước củâ các KCN –

KCX và thống nhất hướng dẫn cấp phép

khai thác nước dưới đất, xả thải củâ các

doanh nghiệp trong KCN – KCX

28/03/2006

5 Công văn 1473/TNMT-QLTN về việc tăng

cường công tác quản lý tài nguyên nước

dưới đất

27/02/2007

Trang 14

CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ VỀ QUẢN LÝ TÀI

NGUYÊN NƯỚC CỦA Tp.HCM

TT NỘI DUNG VĂN BẢN THỜI GIAN BAN

7 Quyết định 77/2007/QĐ-UBND về Quy

định giá tính thuế tài nguyên nước trên

địâ bàn Tp.HCM

22/05/2007

8 Quyết định 96/2007/QĐ-UBND về ban

hành mức thu phí thẩm định hồ sơ và lệ

phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử

dụng TNN, xả nước thải vào nguồn nước

và hành nghề khoan nước dưới đất

23/07/2007

Trang 15

CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ VỀ QUẢN LÝ TÀI

NGUYÊN NƯỚC CỦA Tp.HCM

TT NỘI DUNG VĂN BẢN THỜI GIAN BAN

HÀNH

9 Công văn 9718/TNMT-QLTN về việc giải

quyết các vướng mắc khi triển khai qui

định quản lý nước dưới đất trên địâ bàn

các quận, huyện

15/11/2007

10 Quyết định 139/2007/QĐ-UBND về việc

điều chỉnh Quyết định 190/2004/QĐ-UB

ngày 30/07/2004 củâ UBNDTP về thực

hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với

nước thải trên địâ bàn thành phố

20/12/2007

Trang 16

CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ VỀ QUẢN LÝ TÀI

NGUYÊN NƯỚC CỦA Tp.HCM

TT NỘI DUNG VĂN BẢN THỜI GIAN BAN

HÀNH

11 Công văn 11089/TNMT-QLTN về việc xử

lý các hành vi vi phạm trước khi xem xét

cấp phép hoạt động tài nguyên nước

25/12/2007

12 Công văn 1781/TNMT-QLTN về việc tăng

cường công tác cấp phép thăm dò, khai

thác nước dưới đất trên địâ bàn thành

phố Hồ Chí Minh

19/03/2007

Trang 19

BK

TPHCM QUẢN LÝ NƯỚC NGẦM

Trang 20

BK

TPHCM TẬN DỤNG NƯỚC MƯA

 Là một thành phần của chu trình nước;

 Là nguồn nước qui ước sạch;

Trang 21

BK

TPHCM TUẦN HOÀN - TÁI SỬ DỤNG - TÁI CHẾ

nhuộm, thực phẩm/thủy sản, );

Nông nghiệp

Nuôi trồng thủy sản

Trang 22

BK

TPHCM NƯỚC THẢI CHO NN-NTTS

Trang 23

BK

TPHCM

Trang 24

Total Maximum Daily Load

(TMDL): Tải lượng tối đa ngày

Trang 26

BK

TPHCM QUẢN LÝ TN NƯỚC MẶT

Trang 27

Khả năng làm sạch của dòng sông được xác định bởi đặc điểm của sông (lưu lượng, vận

tốc, nhiệt độ nước sông, mức độ xáo

Trang 28

Sự pha loãng (dilution),

Sự lắng đọng (sedimentation),

Quá trình phân hủy sinh học,

Quá trình hòa tan khí (gas transfer)

Trang 29

bẩn có nhu cầu oxy (BOD) trong dòng thải xả vào sông

KHẢ NĂNG TỰ LÀM SẠCH CỦA

NGUỒN NƯỚC (2)

Trang 30

BK

TPHCM

Sau đó DO dần dần sẽ tăng lên lại dọc

theo dòng chảy về phía hạ lưu điểm xả cùng với sự nạp lại dần oxy cho dòng

sông

Tính đa dạng sinh học của dòng sông

được phản ánh bởi điều kiện oxy hòa tan trong dòng sông (xem hình vẽ)

KHẢ NĂNG TỰ LÀM SẠCH CỦA

NGUỒN NƯỚC (2)

Trang 31

BK

TPHCM DIỄN TIẾN OXY HÒA TAN DỌC DÒNG SÔNG

Vùng sạch

Cá, động vật

phù du, giáp

xác, ấu trùng

chuồn chuồn

Vùng phân hủy

Cá trê, ấu trùng ruồi

Vùng thối rữa

Không có cá, giun đất, ấu trùng ruồi, muỗi

Vùng hồi phục

Ca ùtrê, ấu trùng

ruồi

Vùng sạch

Cá, động vật phù du, giáp xác, ấu trùng chuồn chuồn

Trang 32

BK

TPHCM CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN OXY HÒA TAN (DO)

Hai nguồn cung cấp DO chính trong nước là:

Khuếch tán từ không khí qua bề mặt nước

Nguồn oxy sinh ra từ quá trình quang hợp của thực vật nước

Các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến DO:

Nhiệt độ của nước,

Hoạt động quang hợp (phytosynthesis) của thực

vật nước,

Sự khuếch tán do gió và sóng,

Lượng chất hữu cơ trong nước (BOD) và

Nhu cầu oxy của bùn lắng (sediment oxygen

demand)

Trang 33

BK

TPHCM CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN OXY HÒA TAN (DO)

Sự thiếu hụt oxy có thể xảy ra do:

Quá trình hô hấp của thực vật

Tốc độ khuếch tán oxy từ khí quyển vào nước thấp

Chất hữu cơ phân hủy mạnh trong lớp bùn lắng

ở đáy hồø

Hiện tượng “tảo nở hoa” (bloom of algae) có

thể cung cấp nguồn oxy đồi dào với nồng độ cao gọi là hiện tượng quá bão hòa

Trang 34

BK

TPHCM CÂN BẰNG OXY HÒA TAN TRONG ĐOẠN SÔNG

Đoạn sông nghiên cứu

Do ra = Q ra xC ra = Khối lượng DO chảy ra đoạn sông

W = Khối lượng DO trong nước thải xả vào đoạn sông

A = Khối lượng DO từ khí quyển nạp vào đoạn sông

P = Khối lượng DO cung cấp bởi quá trình quang hợp của thực vật nước

B = Khối lượng DO tiêu thụ bởi sinh vật đáy M = Khối lượng DO bị tiêu thụ bởi quá trình phân hủy sinh học CBOD

N = Khối lượng DO bị tiêu thụ bởi sụ phân hủy sinh học của NBOD

R = Khối lượng DO bị tiêu thụ bởi sự hô hấp của thực vật nước

Ngày đăng: 25/03/2014, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w