© Một số yếu tô phát sinh trong quá trình quản lý TN nước ® Qui định vê giá nước chưa hợp ly; ® Qui định vệ mức bao cập đôi với người sử dụng TÌN chưa hợp ly;... 0 Moi truong pháp
Trang 1
LỚP CAO HỌC QLMT K2011 Bộ Môn: QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
CBGD: TS Võ Lê Phú, Khoa Môi Trường, ĐHBK TPHCM voleohu@hcmut.edu.vn or leohuvo@yahoo.com
Trang 2© Vai trò, trách nhiệm của chính phủ, tổ chức xã
hội, tổ chức tư nhân, trong quản lý TN Nước
®Chưa có công cụ
pháp luật vê xung
đột quyên lợi;
® Thiêu các cơ chê
đôi thoại hiệu quả |
\? M
Trang 3© Vai trò, trách nhiệm của chính phủ, tổ chức xã
®Thiêu công cụ
khuyên khích kinh
tÊ:
®Thiêu cơ chê cho sự
tham gia của cộng
đồng và các bên liên
quan;
Trang 4® Chưa đề cao vai trò
Trang 5© Một số yếu tô phát sinh trong quá trình quản lý
TN nước
® Qui định vê giá
nước chưa hợp ly;
® Qui định vệ mức
bao cập đôi với
người sử dụng TÌN
chưa hợp ly;
Trang 6VI SAO CAN CO QUAN LY THLV?
Trang 7© Một số yếu tô phát sinh trong quá trình quản lý
hạ lưu của lưu vực;
® Cơ chê giải quyết
tranh chấp
Trang 80 Moi truong pháp lý
(Enabling Environment)
® Chính sách: xây dựng các
mục tiêu vê sử dụng, bảo vệ &
bảo tôn TÌN nước
= Khung phap ly: Xac định các
công cụ đê đạt được các mục
tiêu và chính sách
Trang 10
> Phải hiễu về tài nguyên
nước & nhu cau
®= Xây dựng năng lực the ché
(ké cả phat trien nguôn
nhân lực cho công tac xây
dựng thê chê/chính sách)
Trang 11CO’ CAU TO CHUC QLTNN VIET NAM
Trang 13IWRM: 13 Yêu Tổ
© Công cụ quản lý
(Management Instruments)
Cong cu dinh huong xa
hội;
Cong cu pháp lý
Công cụ kinh tê
= Giải quyêt xung đột,
Trang 14OKy thuat quan ly TN nước hiệu quả:
> Sử dụng nước tái chê
> lận dụng nước mưa
> Bồ cập nhân tạo nước ngâm
Các công trình cập nước/xử lý nước qui
mô cộng đồng (Low Cost Community-
scale Systems/Community-scale System/ small-scale Projects);
Trang 15Mang lại nhiêu lợi ích cho con người: giảm các
bệnh liên quan đên nước; tăng sản phâm nông nghiệp; cung câp năng lượng; kiêm soát & hạn
CMAN
Trang 16IWRM and Sub-sectors
Trang 17
NU’O'C CHO CAC NHU CAU THIET YEU
drinking water; 2.4 billon—more people than lived on the planet in
không CÓ nước đáp ung tion services (7, 8), The failure to
cho các điêu kiện vệ Hon, more than 1.2 bullion people lack access to clea "TT ưng
Wale, and more than} milion people de every yea
®2-5 triệu người chết rom contamunated Water or water-related disease,
hang nam vi cac benh
liên quan đến nước;
Trang 18
NƯỚC MƯA
®Là một phân của tài nguyên nước;
® Được xem là sạch, có thê dùng thay thê cho các
mục đích của con người;
® Chỉ ô nhiễm khi ô nhiễm không khí > mưa axít
(Acid Rain);
® Nước mưa được gọi là:
@ Rainwater > > Rainwater Harvesting (thu gom nuoc mua)
@ Stormwater > > Urban stormwater runoff
@ O nhiễm do nước mưa chảy tràn được gọi là
nguôn ô nhiễm không tập trung (Non-point Source
Pollution).
Trang 19NGUÒN PHÁT SINH NƯỚC MƯA CHAY TRAN
Sediment Trap and Reed Bed beneath Swale at Roof Runoff and
indcated Locatons Overland Flows
> x Collector Trench 106 metres Trench Overflow Pipe to
Trang 20
> Giảm nguy cơ Ô
nhiễm nguôn tiễp
nhận
> Giảm ngập lụt đô
thị
Trang 23
You can install first flush
diverters and rainheads to
improve the quality of your water
rFrYtOtiftt©‹
in a *+~©TIœCt
4 twigs mto sround ' TA ed Gall seat
abe eee” eo lel, Secahmag ball
Trang 24THU GOM NƯỚC MƯA
Trang 25THU GOM NƯỚC MƯA Ñ"
Trang 26Underdrains carry treated water to
Examples of retention (wet) ponds
Trang 27BO CAP NUOC NGAM- ASR
-Native groundwater approx 40 000 mg/L
of a further 250 ML in 1996, Values are in mg/L
Trang 28
(a)
Injection well Wetland or
me & aw Wetland or Aas 'ứ xe | Ky |
ws is, SB dle oN ine basin — ị i a
Trang 29Recovery), lo’ ich:
# Gia tang b6 cap nudc ngam (Artificial recharge)
# Chéng sut lun dat (Land subsidence);
® Hạn chê xâm nhập mặn (Salt intrusion)
Trang 31® Là một thành phân của chu trình nước;
® Là nguôn nước qui ước sạch;
® Sử dụng thay thê cho:
> lưới công viên
Trang 32TUAN HOAN - TAI SU’ DUNG - TAI CHE
® Tuân hoàn nước trong sx công nghiệp (Dệt
nhuộm, thực phâm/thủy san );
® Sử dụng nước tái chê cho:
> Nông nghiệp
> Nuôi trông thủy sản
WETLANDS
Trang 33
NƯỚC THÁI CHO NÔNG NGHIỆP
THE RESOURCE RECOVERY COMPONEON oF THIS PROJECT EARNS
REVEWSE AMD THE PROJECT IS FIRST EXAMPLE WHERE STAMEHOLDER PARTXIPATION HAS BEEN INSTITUTOMALISED
STANEHOLOER ROYER
Trang 34TAT CA DEU THAI RA LUU VUC?
Pent
Sstormmwater
pollution
prevention
Trang 35® Cân bằng nước (lakes,
> Total Maximum Daily Load
(TMDL): Tải lượng tôi đa ngày
Trang 36> Wetland nhan tao
The initial concept to develop
42 hoctares of low-lying saline land as
a stormwater detention basin and as
a Wetland habitat, was prepared and approved by Council in 1984 Stage One
The construction of Stage One was
commenced in 1988 and completed
- in 1990 The development includes a thoy nature (rail, with boardwalks and bird
- ‘si pe hides, facilitating environmental education and eco-tourism Stage Two Construction was completed in {994 The pond layout maximises detention
lima, allowing pollutants carried in from
local urban catchments, to settle out
W Stage Throe n| Completed in 1995, Stage Three
h) with excellant habitat areas for | \ waterbirds
150 spocies of birds have been
Ẵ 2 —_ identified in Greenfields Wetlands, with ì
IÌ(u XÂM 4 species of frog, yabbles, long-neckod
tortoise and numerous aquatic
thrive in the Wetlands
B.0, Tonkin & Associates
Construction
Principal Contractors Roche Bros Pty Lid (Stage One)
LR & M Constructions Pty Ltd (Stage Two, Stage Three) Stages One, Two and Three were
CONSIUCIOG Over a period O! Seven years, with funding totalling
age Three)
City of Salisbury
PO Box 8 Salisbury 5108 South Australia
Telephone (08) 8259 1222
Facsimile (08) 8281 5466
Greenfields Wetlands
Trang 37
Project objectives and
functions
Fiood retention and protection
wetiand habdrlat creatior
mprovemen provement 4 water water o Qué
\qu!ler orage and recovery
Trang 38©Công khai/Phân câp cơ chê quản lý & ra quyết định;
@ Thúc đầy thị trường nước;
©Khuyên khích thành phân tư nhân (Private sector) tham gia cac dịch vụ vê nước;
@Xây dựng giá nước (nước cấp, xử lý nước
thải) hợp lý
Trang 39
XÃ HỘI HÓA NGÀNH NƯỚC”?
@ Mo hinh Public - Private Partnership
® Vai trò của Nhà nước: As a Ruler
> Tạo hành lang pháp lý cho các bên liên quan;
>» Ban hành các qui định/ hoặc qui phạm
® Asan Acf†or >2 Public-Private
Participation;
@® As a Partner.
Trang 40
XÃ HỘI HÓA NGÀNH NƯỚC”?
® Vai trò của tư nhân:
=> Déi tac dau tu/As an Investor:
= As an Actor;
~ Public — Private Partnership
~ Public — Private Participation
Trang 41@® Nghién ctru chién lworc kha thi dé phát
trién hệ thông thoát nước, chỗng ngập lụt
đô thị có hiệu quả;
® Nghiên cứu nâng cao năng lực quản lý hệ
thông cung cập nước sạch, chông that
thoát nước & bảo vệ chất lượng nước;
Trang 42
® Nghiên cứu các giải pháp khai thác, bảo
vệ và bố cập hệ thông nước ngâm đô thị;
® Nghiên cứu hệ thông các hô điêu tiết cảnh
quan đồ thị;
Trang 430 Quan ly mdi trường
® Nghiên cứu xây dựng hệ thông các thông
SỐ, chỉ tiêu, chỉ sô đánh giá tính bên vững
về tải nguyên môi trường tại TPHCM nói
riêng và lưu vực sông Đông Nai nói chung;
® Nghiên cứu phương pháp luận và kỹ thuật
đánh giá ảnh hưởng của BĐKH và mực
nước biên dâng tới các công trình xây dựng
CSHT, cac KCN va KDC tai TRHCM.
Trang 44® Các giải pháp thích hợp bảo vệ môi trường
& môi trường sinh thái, đa dạng sinh học vùng đât ngập nước Cân Giờ;
@ Dé xuat các giải pháp bảo vệ môi trường đáp ứng với quy hoạch khai thác và sử
dụng các nguôn tài nguyên thiên nhiên tại TPHCM (tài nguyên đât, nước mặt, nước ngâm, biễn, ).