1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC - CHƯƠNG 2 QUANT LÝ CUNG CẦU TRONG CẤP NƯỚC ppt

17 620 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 833,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Thống Thời gian Dân số Hiện tại, t 0 Ngoại suy MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước NGOAïI SUY TỪ ĐỒ THỊ SO SÁNH SỰ TĂNG TRƯỞNG DÂN SỐ TỪø NHIỀU TH

Trang 1

10/14/2010 1

Khoa KTXD - B ộ mơn KTTNN

E-mail: nthong56@gmail.com or nthong56@yahoo.fr

Web: //www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong

N Ộ I DUNG MƠN H Ọ C

Ch ươ ng 1 Ch ấ t l ượ ng, ht phân ph ố i n ướ c & thi ế t b ị

Ch ươ ng 2 Qu ả n lý cung - c ầ u trong c ấ p n ướ c.

Ch ươ ng 3 Mơ hình hố & thi ế t k ế ht c ấ p n ướ c.

Ch ươ ng 4: Phân tích m ạ ng l ướ i c ấ p n ướ c.

Ch ươ ng 5: N ướ c va trong đườ ng ố ng ch ả y cĩ áp.

Ch ươ ng 6 Quy ho ạ ch h ệ th ố ng thĩat n ướ c.

Ch ươ ng 7 Mơ hình hố & thi ế t k ế ht thốt n ướ c.

Ch ươ ng 8 Thốt n ướ c vùng tri ề u.

Ch ươ ng 9 Qu ả n lý v ậ n hành ht c ấ p và thốt n ướ c.

Ph ầ n m ề m SWMM & EPANET

NỘI DUNG

Th ự c hành 1: Mơ hình d ự báo nhu c ầ u

n ướ c dùng v ớ i p/p H ồ i quy tuy ế n tính

Th ự c hành 2: Mơ ph ỏ ng m ạ ng l ướ i c ấ p

n ướ c v ớ i EPANET.

Th ự c hành 3: Mơ ph ỏ ng m ạ ng l ướ i thốt

n ướ c v ớ i SWMM.

Th ự c hành 4: Mơ ph ỏ ng th ủ y l ự c v ớ i

HEC-RAS

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 1: Chất lượng, hệ thống phân phối & thiết bị

CHƯƠNG 2 QUẢN LÝ CUNG-CẦU TRONG CẤP NƯỚC Nội dung:

- Tính toán & dự báo dân số

- Dự báo nhu cầu sử dụng nước

- Quản lý cầu trong hệ thống cấp nước

- Quản lý cung trong hệ thống cấp nước.

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

TÍNH TOÁN & DỰ BÁO DÂN SỐ Để có thể ước lượng tốt sự biến đổi dân số vùng khảo sát, người kỹ sư có thể có các nguồn dữ liệu như sau:

- sự điều tra dân số trên quy mô toàn quốc;

- số liệu liên quan đến người nhập và xuất trên quy mô quốc gia và quy mô vùng;

- thống kê liên quan đến trẻ sơ sinh và chết;

- kế hoạch đô thị hóa, nhờ đó chúng ta biết được mật độ dân cư hiện tại và từ đó ước lượng mật độ dân cư có thể cho khu quy hoạch.

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

Trang 2

10/14/2010 7

MÔ PHỎNG SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ

• Trong một môi trường hữu hạn, có kể đến

các điều kiện xã hội, kinh tế, thực phẩm sự

biến động của dân số c ĩ thể mô phỏng

tương tự như số lượng các vi trùng sống

trong một môi trường giam hãm ở đó nguồn

thực phẩm là giới hạn

•    có thể sơ đồ hóa sự biến thiên như sau:

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

( a): chu kỳ ban đầu gia tăng gần như tuyến tính (b): chu kỳ gia tăng nhanh chóng

(c) : chu kỳ gia tăng chậm (d): chu kỳ giảm

PGS Dr Nguyễn Thống

(a) (b)

T

Dân số Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

T ươ ng t ự nh ư

Chu k ỳ s ố ng c ủ a

m ộ t s ả n ph ẩ m trong xã h ộ i !

! Xác đị nh giai đ ạ n phát tri ể n c ủ a khu v ự c

p/p d ự báo thích h ợ p

PGS Dr Nguyễn Thống

Thời gian Dân số

Hiện tại, t 0

Ngoại suy

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

NGOAïI SUY TỪ ĐỒ THỊ

SO SÁNH SỰ TĂNG TRƯỞNG DÂN SỐ TỪø NHIỀU THÀNH PHỐ

• Với phương pháp này, chúng ta sẽ so sánh đường

cong biểu thị sự gia tăng dân số cho thành phố mà chúng ta muốn ứớc lượng số dân cư trong tương lai với dân cư của các thành phố khác đã có dân cư tương tự trong quá khứ



 phải bảo đảm rằng tất cả các thành phố dùng để

so sánh phải có các đặc tính về kinh tế, xã hội tương tự trong chu kỳ ở đó dân số tương ứng với dân số cho thành phố đang nghiên cứu.

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

So sánh với các Thành phố tương tự

PGS Dr Nguyễn Thống

Dân số

t 0 +5

t 0 +10 t 0 +15

Dự báo

Tp Y: 65,70,75,80

Tp Z: 75,80,85,90

Tp Z: 75,80,85,90

Hiện tại

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

ƯỚC LƯỢNG TRÊN CƠ SỞ GIA TĂNG SỐ HOïC (Giai đoạn đầu) Gia tăng dân số số học P khi suất gia tăng, dP/dt,

của dân số nghiên cứu là hằng số



P: dân số ; t: thời gian; Ka: hằng số tăng trưởng PGS Dr Nguyễn Thống

hs K dt

dP

a =

1 2

1

t t a P



( 2 1)

1

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Trang 3

10/14/2010 13

ƯỚC LƯỢNG TRÊN CƠ SỞ

GIA TĂNG SỐ HOïC

Hằng số tăng trưởng Kasẽ được xác định nhờ

vào các số liệu quan trắc trong quá khứ

Dự báo:

Pn= P2+ Ka(tn-t2)

trong đó:

• tn : thời điểm chúng ta muốn ước lượng dân

số;

PGS Dr Nguyễn Thống

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

• Pn: dân số ước lượng cho thời điểm tn;

• P2: dân số tại thời điểm t2.



 Sự ước lượng dân số theo phương pháp này

thích hợp với các thành phố đã phát triển ổn định



 Thông thường đây là trường hợp của các khu nằm trong môi trường nông nghiệp.

PGS Dr Nguyễn Thống Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

ƯỚC LƯỢNG DÂN SỐ TRÊN CƠ SỞ GIA

TĂNG THEO CẤP SỐ NHÂN

• Gia tăng dân số theo cấp số nhân P khi suất gia

tăng, dP/dt, của dân số nghiên cứu sẽ tỷ lệ với dân

số



• K g : hằng số tăng trưởng theo cấp số nhân.

PGS Dr Nguyễn Thống

P K

dt

dP

g

1 2

1

t t g P

P

dP



( 2 1)

1

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Ước lượng dân số tại thời điểm t n sẽ được tính từ công thức:

Ngoài ra, chúng ta cũng có thể trình bày sự gia tăng dân số trong trường hợp này nhờ vào phương trình dưới dạng lũy thừa như sau:

n: số chu kỳ (năm) trong đó sự gia tăng dân số theo cấp số nhân; r: suất gia tăng của mỗi chu kỳ;

P 1 : dân số tại thời điểm t 1 PGS Dr Nguyễn Thống

2) ( ) ( P Ln P K t t

P = 11 +

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Ví dụ: Giả sử tốc độ gia tăng dân số của thành

phố X có 25000 dân tại thời điểm t0, tuân

theo cấp số nhân Cho biết suất gia tăng dân

số là r=5%/ năm.

a Trong bao nhiêu năm dân số này sẽ đạt đến

50000 dân;

b So sánh các giá trị của r và Kg.

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Do chúng ta biết dân số tại 2 thời điểm khác nhau ta có:

n = 14.2 năm

Với lưu ý là n = t n -t 1

ngoài ra:

so sánh 2 phương trình trên cho ta:

PGS Dr Nguyễn Thống

( )n

05 0 1 25000



( )n

P

P

+

= 1

1

( 1)

1

t t K P

P



MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Trang 4

10/14/2010 19

Hay:

với r=5% ta có Kg = 0.049

Ngoài ra, ta còn có thể tính suất gia tăng r

nhờ vào quan hệ sau đây:

PGS Dr Nguyễn Thống

( 1 r ) K ( t t1)

( r ) Kg

Ln 1 + =

1

/ 1

1





=

n n

P

P r

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Bài tập: Giả sử tốc độ gia tăng dân số của thành phố X có100000 dân, tuân theo cấp số nhân Cho biết suất gia tăng dân số là 3%/

năm.

a Trong bao nhiêu năm dân số này sẽ đạt đến

120000 dân;

b So sánh các giá trị của r và Kg.

PGS Dr Nguyễn Thống Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

• Trong một vài trường hợp, chúng ta muốn

xác định thời gian cần thiết để dân số tăng

gấp đôi trong trường hợp mức tăng trưởng

theo dạng cấp số nhân

Ví dụ trong một quốc gia đang phát triển, có

mức độ tăng dân số theo quy luật cấp số

nhân với tỷ suất là r=3.4%/năm

• Thời gian để dân số tăng gấp đôi sẽ vào

khoảng 21 năm, với điều kiện xu thế này sẽ

không thay đổi trong suốt chu kỳ này.

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Giải : Thật vậy, để dân số gia tăng gấp đôi ta có phương trình sau đây:

• từ đó n = 20.7 năm

PGS Dr Nguyễn Thống

P = 1 1 +

r P

P = 1 +

2

034 0 1 1

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Chú ý :

Trong thực tế, ta sẽ gặp trường hợp gia tăng

dân số cho một thành phố khi yếu tố kinh tế

giữ một vai trò quan trọng.

 Đó là trường hợp nhiều Công ty, Xí nghiệp

được xây dựng ở đây   sự gia tăng dân số

do nhiều công nhân mới, cũng như gia đình

của họ đến nơi này

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước



 Lưu ý là sự gia tăng dân số theo cấp số nhân thường chỉ xảy ra trong một chu kỳ ngắn.



 nếu ta sử dụng phương pháp này để dự báo dân số cho trường hợp dài hạn sẽ có nguy cơ dẫn đến sự ước lượng quá cao , không có trong thực tế.

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Trang 5

10/14/2010 25

ƯỚC LƯỢNG TRÊN CƠ SỞ

SUẤT GIA TĂNG GIẢM

• Ta có nhận xét, trong cuối chu kỳ thứ 3 (giai đoạn

c) của đường cong biểu thị thay đổi dân số nó sẽ

đạt đến giá trị lớn nhất mà ta gọi là dân số bão

hòa, S Chúng ta có thể mô phỏng sự biến đổi

trong chu kỳ này với giả thiết là suất gia tăng phụ

thuộc vào sự cách biệt giữa dân số bão hòa S và

dân số hiện có P , điều này có nghĩa là:

PGS Dr Nguyễn Thống

) ( S P K dt

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước



PGS Dr Nguyễn Thống

2

1

2

1

t

t

P

P S

dP

) ( 2 1

2

P S

P S





1 2

t t K e P S P



( 2) [ 1 ( 2) ]

2

t t K n

n

e P S P

Tổng quát:

( ) [ 1 (2 1)] 1

1 2

t t K e P S P

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Với phương pháp ước lượng này cho phép áp dụng

khá chính xác trong các vùng ở đó dân số ở lân cận

vùng giới hạn bão hòa

PGS Dr Nguyễn Thống

T

Dân số Dân số bão hòa, S

Dự báo

P 1 , t 1 P 2 , t 2

P n , t n

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

S

Ví dụ : Sự gia tăng dân số của Thành phố Z có tỷ suất giảm Dân số Thành phố cách đây 10 năm là 65145 người và hiện tại là 70000 người Biết rằng dân số cuối cùng sẽ đạt đến là 100000 người.

a Tính suất gia tăng năm K;

b Ước lượng dân số trong vòng 12 năm đến.

Giải:

a Tính suất gia tăng năm K Để xác định K ta áp dụng công thức sau đây:

PGS Dr Nguyễn Thống

( 2) [ 1 ( 2)] 2

t t K n

n

e P S P

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước



do đó K = 0.015 (1/năm)

b Ước lượng dân số trong vòng 12 năm đến

Chúng ta xác định dân số theo công thức sau:

 74942 người

PGS Dr Nguyễn Thống

( ) [ ( )10 ]

1 65145 100000

65145

( 2) [ 1 ( 2)] 2

t t K n

n

e P S P

( ) [ 0 015( )12 ]

1 70000 100000

Pn

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

ƯỚC LƯỢNG TRÊN CƠ SỞ GIA TĂNG DÂN SỐ TUÂN THEO HÀM LOGISTIQUE



 Đây là phương pháp cho phép ước lượng dài hạn dân số.



 Sự gia tăng dân số sẽ trải qua 3 giai đoạn:

* khởi đầu gia tăng tương đối chậm;

* tiếp theo là một chu kỳ tăng trưởng nhanh;

* kết thúc bởi một sự gia tăng càng lúc càng chậm và kết thúc sẽ đạt đến giá trị cực đại

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Trang 6

10/14/2010 31

Phương trình sau đây biểu thị hàm số logistique:

S: giá trị bão hòa của y a, b các thông số (b < 0)

PGS Dr Nguyễn Thống

bt

ae 1

S y

+

=

T

Dân số

Bão hòa S

P 1 ,t 1

P 2 ,t 2 P 3 ,t 3 Dự báo Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Giai đ ạ n t ă ng nhanh

Giai đ ạ n t ă ng ch ậ m

Giai đ ạ n t ă ng ch ậ m

• Phương pháp này sẽ được nghiên cứu áp dụng khi chúng ta đã biết dân số của vùng nghiên cứu trong nhiều năm.

•    Chúng ta sẽ chọn 3 giá trị dân số P1, P2,

P3tương ứng với các thời đoạn như nhau:

t2- t1 = t3 - t2 = n

PGS Dr Nguyễn Thống Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Trong đó :



 P1tương ứng với dân số trong thời kỳ

tăng trưởng chậm



 P2tương ứng với dân số trong thời kỳ

tăng trưởng nhanh.



 P3tương ứng với dân số trong thời kỳ

tăng trưởng có suất tăng trưởng giảm.

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

• Chúng ta tính dân số P n tại thời điểm t nhờ vào phương trình sau đây:

với phương pháp gần đúng cho ta các phương trình xác định các thông số như sau:

PGS Dr Nguyễn Thống

bt n

ae

S P

+

=

1

2 2 3 1

3 1 2 2 3 2 1

2

P P P

P P P P P P S

+



 −

=

1

1

log

P

P S a

=

1 2

2 1

log 1

P S P

P S P n b

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Ví dụ Giả thiết gia tăng dân số cho Thành phố Z

tuân theo phương trình logistique Theo số liệu

trong quá khứ cho thấy dân số vào các năm 1920,

1940, 1960 lần lượt là 10000 (P1), 50000 (P2), 80000

(P3) người Tính dân số vào năm 1980.

Giải :

PGS Dr Nguyễn Thống

P P P

P P P P P

P

2 3 1

3 1 2 2 3 2

+

=

88 , 0 10000

10000 85294

=

a

( ) 0 , 05 10000

50000

50000 10000

log 20

1

=

=

S

S b

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

và n = 1960-1940=1940-1920=20 năm

PGS Dr Nguyễn Thống

nguoi e

ae

S

88 0 1

85284

1 0.05*20 =

+

= +

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Trang 7

10/14/2010 37

BÀI TẬP Bài 1 Dân số của Thành phố Z gia tăng với một tỷ

suất giảm dần là 1.5% năm Dân số hiện tại là

70000 người Theo kế hoạch đô thị hóa, dân số tối

đa sẽ là 100000 dân Đánh giá dân số trong vòng 10

năm đến.

ĐS: 74179 người

Bài 2 Với một thành phố «trẻ» trong giai đoạn phát

triển nhanh, theo Anh (Chị) phương pháp nào

thích hợp để ước lượng dân số ngắn hạn (ví dụ 5

năm).

Hướng dẫn: Gia tăng cấp số nhân

PGS Dr Nguyễn Thống

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Bài 3 Sự gia tăng dân số của Thành phố X theo dạng lũy thừa và đổi từ 20000 dân lên 25000 dân trong vòng 10 năm Trong chu kỳ này, tính suất gia tăng năm của dân số Tính hằng số gia tăng lũy thừa.

ĐS: r=0.0226; Kg=0.0223 Bài 4 Trong vòng 10 năm, dân số của Thành phố A gia tăng theo quy luật sau:

- 1/1/1979: 12100 người

- 1/1/1984: 15078 người

- 1/1/1989: 18790 người Quy luật gia tăng? Ước lượng dân số vào 1/1/1999

Tính suất gia tăng năm cho quy luật này.

ĐS: Gia tăng cấp số nhân; r=0.045; P1999=29180 người

PGS Dr Nguyễn Thống Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Bài 5 Giả thiết gia tăng dân số của Thành phố

B tuân theo quy luật cấp số nhân trong chu

kỳ khảo sát với suất gia tăng r=3% năm

Dân số hiện tại là 50000 người.

a Xác định dân số trong 10 năm đến;

b Trong bao nhiêu năm dân số sẽ gấp đôi hiện

tại.

c Xác định hằng số tăng trưởng Kg

ĐS 67196 người; 23.45 năm; 2.95%

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Bài 6 Khảo sát biến động dân số cho Thành phố X cho thấy trong giai đoạn có tỷ suất giảm Dân số cách đây 5 năm là 25000 người và hiện tại là 27500 người

Theo quy hoạch được biết dân số ổn định cuối cùng sẽ là 45000 người Tính suất gia tăng K và ước lượng dân số trong vòng 10 năm đến

Giả thiết sự biến đổi dân số tuân theo cùng quy luật trong 10 năm đến.

ĐS K=2.67%; 31600 người PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Bài 7 Số liệu ghi nhận sự gia tăng dân số ở Thành

phố A trong quá khứ như sau:

- 100000 vào năm 1975

- 300000 vào năm 1985

- 400000 vào năm 1995

Hãy xác định dân số bão hòa S và dân số Thành phố

vào năm 2005 với phương pháp logistique.

Bài 8 Dân số Thành phố A trong 3 năm cuối liên

tiếp ghi nhận như sau: 50000 người; 51000 người;

52020 người Anh (Chị) cho biết quy luật tăng

trưởng Giả sử sự tăng trưởng giữ nguyên quy luật,

ước lượng dân số Thành phố cho 5 năm đến.

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

DỰ BÁO NHU CẦU

DÙNG NƯỚC

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

Trang 8

10/14/2010 43

Dự báo nhu cầu dùng nước là một quá trình ra quyết

định về sử dụng nước trong tương lai trên cơ sở kiến

thức về cách thức dùng nước trong quá khứ và hiện

tại.

Dự báo để trả lời:

- Cách thức dùng nước hợp lý ?

- Lưu lượng nước cấp yêu cầu ?

- Quy mô trạm xử lý ?

- Aûnh hưởng thời tiết ?

- Cách đánh giá hiệu quả c/trình tiết kiệm nước ?

- Tác nhân làm giảm lượng nước cấp bán được ?

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

CÁC LOẠI DỰ BÁO & ỨNG DỤNG Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

Cấp nước thô

> [7-10] năm Dài hạn

Dự án đầu tư trạm xử lý, phân phối, xác lập mức độ tiêu thụ, ch./trình tiết kiệm

[1-2][7-10]

năm Trung hạn

Dự báo vận hành, doanh

thu 1 2 năm

Ngắn hạn

Ứng dụng Phạm vi thời

gian

Loại dự báo

NHỮNG YẾU TỐ XÁC ĐỊNH NHU CẦU DÙNG NƯỚC

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

Nhiệt độ & mưa Kiểu không gian đô thị Mật độ nhà

Hiệu quả sử dụng nước Quy mô & t/phần g/đình Phí cấp & thoát nước Sản phẩm công nghiệp

Tỷ lệ sinh tự nhiên

Nhập cư

Tỷ lệ lập gia đình

Khả năng cung cấp nhà

Tăng trưởng kinh tế

Tỷ lệ tham gia lao động

Chính sách p/triển đô thị

Yếu tố xác định định mức sử dụng trung bình Yếu tố xác định số người

XÁC ĐỊNH NHU CẦU DÙNG NƯỚC MỘT HỘ DỰA TRÊN PHƯƠNG PHÁP HỒI QUY TUYẾN TÍNH Dạng cơ bản của p/trình hồi quy:

Q lưu lượng nước dùng, ββββi các hằng số hồi quy được ước lượng từ số liệu quan sát.

εεεε Sai số mô hình

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

ε + β

+ β

+

β + β

+ β

+ β

=

Size Income

ice Temp

Rain Q

5 4

3 2

1

VÍ DỤ (Xem Q_ho_tieu_thu.xls)

Kết quả hồi quy từ một mẫu 24 quan sát như sau:

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

24 Observations

1.20 Standard Error

0.55 Adjusted R Square

0.65

R Square

0.81 Multiple R

Regression Statistics

SUMMARY OUTPUT

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

73.98 23 Total

1.44 25.90 18 Residual

0.00 6.68

9.62 48.08 5 Regression

Significance F F

MS SS df

ANOVA

Trang 9

10/14/2010 49

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

0.07 1.92 0.23

0.44

Size (nguoi)

0.01 3.04 0.06

0.18

Income

(tr./thang)

0.00 -4.56 0.01

-0.03

Price (VND/m**3)

0.06 1.99 0.10

0.19

Temp (oC)

0.72 0.36 0.02

0.01

Rain (mm/thang)

0.00 4.46 4.32

19.28

Intercept

P-value

t Stat Standard Error Coefficien

ts

KẾT QUẢ HỒI QUY

Giải thích ý nghĩa của các hệ số !!!!!

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

ε + +

− +

=

Size Income

ice Temp

Q

44 0 18

0

Pr 03 0 19

0 28 19

ε

+

+

=

Income 18

0

ice Pr 03 0 28 19 Q

DỰ BÁO NHU CẦU NGẮN HẠN

BẰNG PHƯƠNG PHÁP

PHÂN TÍCH CHUỖI THỜI GIAN

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

PGS Dr Nguyễn Thống

PHÂN TÍCH CHU Ỗ I TH Ờ I GIAN

(PH ƯƠ NG PHÁP PHÂN RÃ)

t 1 t 2 t 3 t 4 t

5 t 6 t 7 t 8

Y 5

Y 0

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

1 PHÂN TÍCH XU TH Ế : ð ây là m ộ t phân tích liên

quan đế n chu ỗ i nhi ề u n ă m, do đ ĩ ta s ẽ s ử d ng

s ố li u hàng n ă m để phân tích M ộ t cách t ổ ng

quát ta c ầ n ph ả i cĩ m ộ t chu ỗ i dài ít ra là 1015

n ă m.

t 1 t 2 t 3 t 4 t 5 t 6 t 7 t 8

Y 0

Xu thế tuyến tính

Y=a+bt

∆Y 3

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

ð ây là ph ươ ng pháp cho phép xác đị nh đượ c

đườ ng cong (th ẳ ng) ho ặ c m ặ t ph ẳ ng (siêu

m ặ t ph ẳ ng), gi ớ i thi ệ u "t ố t nh ấ t" s ố li u trong quá kh ứ Trong tr ườ ng h ợ p cá bi ệ t khi

nh ậ n th ấ y xu th ế c ủ a bi ế n kh ả o sát trong

th ờ i gian dài là tuy ế n tính, ph ươ ng trình s ẽ

xác đị nh b ở i:

Y = a + bt trong đ ĩ t bi ể u th ị th ờ i gian (n ă m) và a, b ch ỉ

các thơng s ố đượ c xác đị nh đườ ng th ẳ ng tính đượ c t ừ ph ươ ng pháp BPTT.

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Trang 10

10/14/2010 55

• Gọi∆∆∆∆y i là khoảng cách thẳng đứng từ điểm quan

sát (ti,yi) đến đường thẳng cần xác định Ta định

nghĩa hàm mục tiêu:

• ðây là một hàm 2 biến a và b, để cho D cực trị (với

ý nghĩa vật lý của bài tốn ta biết đĩ là cực tiểu) ta

phải cĩ:

2

1 1

=

=

N

i

i i

N

i

Y D

D a D b

=

=



0

0

PGS Dr Nguyễn Thống

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Từ đó:

Giải hệ phương trình trên ta cĩ:

i

i

2 y (a bt ) 0

2 y (a bt ) t 0

i

2 2

i

t y n t y b

=

PGS Dr Nguyễn Thống

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

XÁC ĐỊNH a & b TRONG EXCEL

Y =a + bt



 a = Intercept (ti,Yi)



 b = Linest (ti,Yi)

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

Chú ý : Trong trường hợp xu thế khơng phải

là tuyến tính, ta cĩ thể xét đến dạng đường cong hàm mũ y = abthoặc dạng parabol y =

a + bt + ct2



 Các thơng số a, b, c vẫn xác định dựa vào khái niệm bình phương tối thiểu mà ta vừa nghiên cứu trên.

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

ðể nh ậ n bi ế t ả nh h ưở ng c ủ a thành ph ầ n mùa

lên chu ỗ i th ờ i gian kh ả o sát ta dùng thơng

s ố g i là ch ỉ s ố mùa

• Ch ỉ s ố mùa is *đượ c tính nh ư sau:

is,t=giá tr  quan tr  c / giá tr  cho b  i y=[a+bt]t

Ta cĩ:

- N ế u s ố li u theo tháng, ta cĩ 12 giá tr ị s.

- N ế u s ố li u theo qúy, ta cĩ 4 giá tr ị s.

- N ế u giá tr ị tính theo 6 tháng, ta cĩ 2 giá tr ị s.

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

XÁC ðỊ NH i s,t :V í d ụ : is,3=AC/AB >1

Y

t 1 t 2 t 3 t 4 t 5 t 6 t 7 t 8

Y 5

Y 0

PGS Dr Nguyễn Thống

MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước

A B C

Ngày đăng: 25/03/2014, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w