1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Microsoft Powerpoint - 3.3 Mark Booth Assessment Of Feed Ingredients Tieng Viet)

32 3 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Assessment of Feed Ingredients
Tác giả Tran Thi Thanh Hien, Mark Booth, Geoff Allan
Người hướng dẫn Australian Government Fisheries Research and Development Corporation
Trường học Can Tho University
Chuyên ngành Aquaculture Nutrition
Thể loại Master Class
Năm xuất bản 2007
Thành phố Can Tho
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 767,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint 3 3 Mark Booth Assessment of feed ingredients Tieng Viet) Aquaculture without Frontiers Tran Thi Thanh Hien, CTU and Mark Booth and Geoff Allan NSW DPI 3 3 – Giá trị dinh dưỡng củ[.]

Trang 1

3.3 – Giá trị dinh dưỡng

của nguyên liệu

Khoa Thuỷ Sản - Đại Học Cần Thơ

13 – 16/03/2007

Trang 2

của nguyên liệu

– Thành phần thô

– Thành phần tiêu hóa

– Hiệu quả sử dụng

Trang 3

Chọn lựa nguyên liệu ???

z Nhu cầu dinh dưỡng của loài

z Giai đoạn giống/thịt, thức ăn chất lượng cao/thấp

z Giá nguyên liệu

z Thành phần hoá học, thành phần tiêu hóa

z Thuộc tính

z Áp lực Thị trường

Trang 4

Chọn lựa nguyên liệu

hóa học và sinh học của nguyên liệu

sử dụng làm thức ăn cho thuỷ sản

Trang 6

Phân tích hóa học – cơ bản

Trang 7

Giá trị dinh dưỡng nguyên liệu

Tro N Protein Fat GE NFE calc

Trang 8

Giá trị dinh dưỡng nguyên liệu

Ash N Protein Fat GE NFE calc

Trang 9

Giá trị dinh dưỡng nguyên liệu

Trang 10

Giá trị dinh dưỡng nguyên liệu

Trang 11

Thành phần và hàm lượng acid béo

Heo Cọ Cải ĐN Olive Lins Trích Cơm

Trang 12

Thành phần Acid amin: Chỉ số hoá học

Arg His Iso Leu Lys Met Phe Thr Val

Trang 13

Cải thiện giá trị dinh dưỡng– loạI bỏ

khoáng trong bột thịt xương

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

Trang 14

loại bỏ vỏ của hạt đậu

0 10 20 30 40 50 60 70 80

Trang 15

Cải thiện giá trị dinh dưỡng–

– ép đùn ngũ cốc

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Lúa mì Bột bắp Milo Bột gạo

Trước khi ép Ép khô Ép ướt

Trang 16

nguyên liệu khác được sử lý

Ash N Protein Fat NFE calc GE

Trang 17

Kiểm tra hoá học – Chất lượng

Dye binding tests

Hydrolytic rancidity Oxidative rancidity

Peroxide value

Thiobarbituric Acid reactive subst.

(TBARS)

RVA Rapid NIRS

Trang 18

Kiểm tra hoá học

– Chế biến, bảo quản, phân phối

nguyên liệu và thức ăn

Trang 19

Giá trị sinh học của nguyên liệu

thểđược cải thiện bởi:

Trang 20

Bột huyết bị hỏng bởi nhiệt ?

Trang 21

Năng lượng tiêu hóa (DE)

E Trao đổi (ME)

năng lượng cho quá trình TĐC, biến đổI tuỳ theo loạI thức ăn

Năng lượng hoạt động và tổng hợp

Hoạt động duy trì (TĐC cơ sở) không ảnh hưởng bởI E ăn

Trang 22

“field peas”

0 5 10 15 20 25

Trang 23

So sánh giá trị thô và tiêu hoá– Hàm

lượng bột mì

0 2 4 6 8 10 12 14 16

Trang 24

Nguyên liệu ADC

Trang 25

Nguyên liệu ADC CP

Trang 26

Giá trị sinh học – Thí nghiệm nuôi dưỡng

– Thức ăn ăn vào, FCR , FER

– Thành phần hoá học

– Protein lipid glycogen tích lũy

– Năng lượng tích lũy

Trang 28

Tăng trọng và tích lũy

0 1 2 3 4 5 6 7 8

Trang 29

Lượng thức ăn ăn vào và FCR

Trang 31

Nghiệm thức thức ăn thí nghiệm

P rotein tiêu hóa 409 405 419

năng lượng tiêu hóa 18 18 19

Trang 32

Kết quả thí nghiệm

0 50 100 150 200 250 300

Ngày đăng: 24/01/2023, 20:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm