Bài tập danh từ đếm được và không đếm được có đáp án VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188[.]
Trang 1ÔN TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN
BÀI TẬP DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC & KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
I Chọn đáp án đúng.
1 I must buy _ for breakfast
A some bread
B bread
2 It’s very difficult to find a at the moment
A work
B job
3 She gave me some good _
A advice
B advices
4 I’m sorry for being late I had with my car this morning
A trouble
B troubles
5 The apartment is empty They haven’t got any _ yet
A furniture
B furnitures
Trang 26 I want to write some letters I need _.
A a writing paper
B some writing paper
7 We had _ when we were in Greece
A very good weather
B a very good weather
8 When the fire started, there was _
A a complete chaos
B complete chaos
9 I want something to read I’m going to buy _
A some paper
B a paper
10 Bad news _ make anybody happy
A don’t
B doesn’t
II Phân loại danh từ dưới đây
apple; bread; boy; cup; computer; money
table; milk; pen; water; car; chair; flour; bicycle
Trang 3cheese; grass; person; hand; coffee; tooth; bus; butter
house; book; information; news; sugar; tree; wine ; potato
III Những danh từ dưới đây là Danh từ đếm được hay không đếm được?
1 The children are playing in the garden.
2 I don't like milk.
3 I prefer tea.
4 Scientists say that the environment is threatened by pollution.
5 My mother uses butter to prepare cakes.
6 There are a lot of windows in our classroom.
7 We need some glue to fix this vase.
8 The waiters in this restaurant are very professional.
9 My father drinks two big glasses of water every morning.
10 The bread my mother prepares is delicious.
11 Drivers must be careful; the road is slippery.
12 Some policemen are organizing road traffic to avoid any accidents.
Trang 414 I'd like some juice please!
15 Successful candidates will join the camp later this year.
ĐÁP ÁN
I Chọn đáp án đúng.
1 - A; 2 - B; 3 - A; 4 - A; 5 - A;
6 - B; 7 - A; 8 - A; 9 - A; 10 - B;
II Phân loại danh từ dưới đây
apple, boy, cup, computer, table, pen,
car, chair, bicycle, person, hand, tooth,
bus, house, book, tree, potato
bread , money, milk, water, flour, cheese, grass, coffee, butter, information, news, sugar, wine
III Những danh từ dưới đây là Danh từ đếm được hay không đếm được?
1 - Danh từ đếm được
2 - Danh từ không đếm được
3 - Danh từ không đếm được
4 - Danh từ đếm được
5 - Danh từ không đếm được
6 - Danh từ đếm được
7 - Danh từ không đếm được
Trang 58 - Danh từ đếm được
9 - Danh từ đếm được
10 - Danh từ không đếm được
11 - Danh từ đếm được
12 - Danh từ đếm được
13 - Danh từ đếm được
14 - Danh từ không đếm được
15 - Danh từ đếm được
Mời bạn đoc tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh khác tại đây:
Luyện 4 kỹ năng Tiếng Anh: https://vndoc.com/luyen-ky-nang
Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản: https://vndoc.com/ngu-phap-tieng-anh
Kiểm tra trình độ Tiếng Anh trực tuyến: https://vndoc.com/test/kiem-tra-tieng-anh