1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI ÔN TẬP TOÁN HK1 LỚP 11( ĐỀ SỐ 7)

14 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Ôn Tập Toán HK1 Lớp 11( ĐỀ SỐ 7 )
Tác giả Group Tài Liệu Ôn Thi
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản Năm học 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 776,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

môn Toán bao bồm nhiều đề thi từ các trường khác nhau, có bảng ma trận và đề cương ôn tập kèm theo đáp án chi tiết để các bạn học sinh có thể tham khảo cũng như đối chiếu kết quả bài làm của chính mình ngay sau khi làm xong. Bộ đề thi giúp các em học sinh củng cố kiến thức, luyện đề và rèn luyện kĩ năng cho các kỳ thi quan trọng sắp tới.

Trang 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: (ID: 521492) Các họ nghiệm của phương trình cos 3

2

x = là:

A.

2 3

2

2 3

 = +



B.

2 3

2 3

 = +

 = − +



C.

2 6 5 2 6

 = +



2 6

2 6

 = +

 = − +



Câu 2: (ID: 521493) Bạn Quân có 5 chiếc quần kiểu khác nhau, 4 chiếc áo màu khác nhau Quân muốn

chọn cho mình một bộ quần áo để đi dự tiệc Số cách chọn của Quân là:

Câu 3: (ID: 521494)Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử:

Câu 4: (ID: 521495)Số các số hạng trong khai triển (x +2)20 là

Câu 5: (ID: 521496) Thực hiện phép thử gieo một con xúc xắc 2 lần Số phần tử của không gian mẫu là:

A.n() =4 B.n() =8 C.n() =12 D n() =36

Câu 6: (ID: 521497) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau

B Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

C Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

D Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

Câu 7: (ID: 521498) Cho tứ diện ABCD có M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, Xét vị trí tương đối của MN mà mp(BDC) Khẳng định nào đúng

ĐỀ THI HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 7

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

✓ Đề thi giúp học sinh ôn tập lại các kiến thức quan trọng để chuẩn bị tốt cho kì thi học kì I

✓ Đề thi phù hợp form đề thi học kì nhiều trường, giúp học sinh ôn tập đúng trọng tâm nhất

✓ Thử sức với các đề thi học kì trước kì thi chính thức để đạt kết quả tốt nhất!

MỤC TIÊU

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

A MN song song với (BCD) B MN cắt (BCD)

C MN nằm trên (BCD) D Không xác định được vị trí tuyệt đối

Câu 8: (ID: 521499) Các họ nghiệm của phương trình 3 s inx−cosx=1 là

A.

2 6

2 2

 = +

 = +



2

 = +

= +

2 6 2 2

 = − +

 = +



2 2 3 2

 = +

= +

Câu 9: (ID: 521500) Từ thành phố A đến thành phố B, có 6 con đường, từ thành phố B đền thành phố C có 7

con đường Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà buộc phải đi qua thành phố B

Câu 10 : (ID: 521501) A và B là hai biến cố độc lập ,xác suất xảy ra biến cố A là 2

3 , xác suất xảy ra biến cô

B là 1

5 Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B

15

15

15

15

P =

Câu 11: (ID: 521502) Hệ số của số hạng chứa 3

x trong khai triển nhị thức Niu-Tơn của (3+2 )x 8 ,là:

Câu 12 : (ID: 521503) Lớp 11B có 25 đoàn viên trong đó 10 nam và 15 nữ Chọn ngẫu nhiên 5 đoàn viên để

tham dự hội trại ngày 26 tháng 3 Tính xác suất 5 đoàn viên để chọn có 2 nam và 3 nữ

A. 65

195

15

60

253

Câu 13: (ID: 521504) Cho hình chóp S ABCD , có đáyABCDlà tứ giác có hai cặp cạnh đối không song song Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là:

A Đường thẳng SI với I = ADBC

B Đường thảng SI với I = ACBD

C Đường thẳng SI với I =ABCD

D Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 14: (ID: 521505) Đường thẳng a/ /( )P nếu:

A / / bab/ /( )P B.a/ /( )P = a

C.a/ / ,b b( )P D.a/ / b, b( )Pa( )P

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

Câu 15: (ID: 521506) Cho phương trình ( 2 ) 2

2 cos 2 sin 2 1 0

m + xm x+ = Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −3;3 , để phương trình đã cho có nghiệm?

Câu 16: (ID: 521507) Cho hai đường thẳng song song a và b Trên đường thẳng a lấy 6 điểm phân biệt; trên đường thẳng b lấy 5 điểm phân biệt Trọn ngẫu nhiên 3 điểm trong các điểm đã cho trên đường thẳng a

và b Tính xác suất P để 3 điểm được chọn tạo thành một tam giác

11

26

44

55

P =

Câu 17: (ID: 521508) Cho tứ diện ABCD , gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC Elà điểm

trên cạnh CD với ED=3EC Thiết diện tạo bới mặt phẳng (MNE với tứ diện ABCD là )

A.Tam giác MNE

B.Tứ giác MNEF với F là điểm bất kỳ trên cạnh BD

C.Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BCEF song song với BD

D.Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BCEFsong song với BD

Câu 18: (ID: 521509) Cho tứ diện ABCD , gọi G G1; 2 lần lượt là trọng tâm BCD và ACD Mệnh đề nào sau đây sai?

A.G G1 2/ /(ABD ) B.Ba đường thẳng BG AG CD1; 2; đồng quy

C G G1 2 / /(ABC ) D. 1 2 2

3

G G = AB

Câu 19 : (ID: 521510) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số được lập từ tập hợpX ={1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9}

.Chọn ngẫu nhiên một số từ S Xác suất P để số chọn được chia hết cho 6 bằng

9

28

27

9

P =

Câu 20: (ID: 521511) Cho hình chóp S ABCDABCD là hình thang với các cạnh đáy làABCD Gọi ,

I J lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC và G là trọng tâm của tam giác SAB Biết cạnh

( )

4

CD= cm , tính độ dài cạnh AB để thiết diện của mặt phẳng (IJG và hình chóp ) S ABCD là một hình

bình

A.AB=8( )cm B.AB=10( )cm C.AB=12( )cm D.AB=16( )cm

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: (ID: 521512) Giải các phương trình sau:

a) sin 2x − = 1 0

Trang 4

Bài 2: (ID: 521513) Cho tứ giác ABCD , gọi M N P, , lần lượt là trung điểm AB BC CD, , Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABD và ) (MNP )

Câu 3: (ID: 521514) Từ các chữ số 0;1; 2;3; 4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau và là số chẵn

Câu 4 : (ID: 521515) Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 11A, 3 học sinh lớp 11B và 5 học sinh

lớp 11C thành một hang ngang Tính xác suất để trong 10 học sinh trên không có hai học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau ?

-HẾT -

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

11 A 12 B 13 C 14 D 15 B 16 A 17 D 18 D 19 C 20 C

Câu 1 (NB):

Phương pháp:

Giải phương trình lượng giác cơ bản: cosx=cos  =  +xk2

Cách giải:

Ta có:

2

cos

2

2 6

x

 = +

 = − +



Chọn D

Câu 2 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng quy tắc nhân

Cách giải:

Số cách chọn 1 bộ quần áo của Quân là: 5.4=20 (cách)

Chọn C

Câu 3 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính số chỉnh hợp A n k

Cách giải:

Số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử là A =74 840

Chọn B

Câu 4 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng công thức khai triển nhị thức Newton: ( ) 20 ( )

0

n k k n k

n k

=

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

Cách giải:

Ta có: ( )20 20 20 20

20 0

k

= + = nên khai triển này có 21 số hạng

Chọn C

Câu 5 (NB):

Phương pháp:

Tính số phần tử của không gian mẫu: là số các khả năng xảy ra của phép thử ngẫu nhiên

Cách giải:

Khi gieo một con súc sắc 2 lần, số phần tử của không gian mẫu là 6.6=36

Chọn D

Câu 6 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng kiến thức về vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian

Cách giải:

Khẳng định C đúng

Khẳng định A sai vì hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng phân biệt có thể song song với nhau

Khẳng định B sai vì hai đường thẳng không có điểm chung có thể cắt nhau

Khẳng định D sai vì hai đường thẳng phân biệt không song song có thể cắt nhau

Chọn C

Câu 7 (TH):

Phương pháp:

Chỉ ra đường thẳng MN/ /BC

Cách giải:

Ta có: MN là đường trung bình của tam giác ABC nên MN/ /BCMN/ /(BCD)

Chọn A

Câu 8 (TH):

Phương pháp:

Giải phương trình lượng giác bậc nhất với hai ẩn sin, cos: asinx b+ cosx=c Chia cả hai vế cho a2+b2

Trang 7

Ta có:

3 sin cos 1

sin cos

1 sin cos cos sin

1 sin

x

  − =

2

2

3 5

2 2

k



Chọn B

Câu 9 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng quy tắc đếm

Cách giải:

Số cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà buộc phải đi qua thành phố B là: 6.7=42

Chọn C

Câu 10 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng công thức nhân xác suất: với A,B là 2 biến cố độc lập thì P AB( )=P A P B( ) ( )

Cách giải:

3 5 15

P AB =P A P B = =

Chọn B

Câu 11 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng công thức số hạng tổng quát của khai triển nhị thức Newton

Cách giải:

Công thức số hạng tổng quát của ( )8

3 2x+ là 8 ( )8 8 8 8

.3 2k k 3 2k k k

Hệ số của số hạng chứa x3 ứng với 8− =  =k 3 k 5 TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

Khi đó hệ số là: 5 5 3

8.3 2 108864

Chọn A

Câu 12 (TH):

Phương pháp:

Tính số phần tử của không gian mẫu

Gọi A là biến cố chọn được 2 nam và 3 nữ

Sử dụng công thức: P A( ) n A( ) ( )

n

=

Cách giải:

Chọn 5 đoàn viên từ 25 đoàn viên có C255 =53130

Gọi A là biến cố chọn được 2 nam và 3 nữ

Tính số phần tử của biến cố A: C C =102 153 20475

Khi đó: ( ) ( ) ( ) 195

306

n A

P A

n

Chọn B

Câu 13 (TH):

Phương pháp:

Gọi I là giao điểm của ABDC

Chỉ ra S I, là 2 điểm chung của (SAB) và (SCD)

Cách giải:

Gọi I là giao điểm của ABDC

Khi đó: giao tuyến của (SAB) và (SCD) là SI

Chọn C

Câu 14 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng điều kiện đường thẳng song song với mặt phẳng

Cách giải:

Ta có: a/ / ,b b( )P a, ( )P suy ra a/ /( )P

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

Chọn D

Câu 15 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng công thức hạ bậc: 2 1 2

2

cos x cos x +

= Đưa phương trình ban đầu về phương trình bậc nhất với hai ẩn sin, cos

Cách giải:

Ta có:

2

2 2 sin 2 1 0

2

cos x

+

m − 3;3 , m   − − −m  3; 2; 1;1; 2;3 nên có 6 giá trị nguyên

Chọn B

Câu 16 (TH):

Phương pháp:

Tính số phần tử của không gian mẫu: Chọn 3 điểm từ 11 điểm

Gọi A là biến cố 3 điểm được chọn tạo thành một tam giác

Tính số phần tử của biến cố A

Áp dụng công thức: P A( ) n A( ) ( )

n

=

Cách giải:

Chọn 3 điểm từ 11 điểm ta có C =113 165 cách chọn

Gọi A là biến cố 3 điểm được chọn tạo thành một tam giác

TH1: Chọn 2 điểm từ 6 điểm trên đường thẳng a , chọn 1 điểm từ 5 điểm trên đường thẳng bC C =62 51 75

(cách chọn)

TH2: Chọn 1 điểm từ 6 điểm trên đường thẳng a , chọn 2 điểm từ 5 điểm trên đường thẳng bC C =16 52 60

(cách chọn)

Khi đó số phần tử của biến cố A là: 75 60+ =135 (số) TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Khi đó: ( ) 135 9

165 11

Chọn A

Câu 17 (TH):

Phương pháp:

Chỉ ra MN/ /BD

Giao tuyến của (MNE) và (ABC) là EF/ /BD với FBC

Cách giải:

Do MN là đường trung bình của tam giác ABD nên MN / /BD

Từ E kẻ EF/ /BD (MNE) ( ABC)=EF

Tứ giác MNEFMN/ /EFMNEF nên MNEF là hình thang

Chọn D

Câu 18 (VD):

Phương pháp:

Chỉ ra G G1 2/ /(ABD G G), 1 2/ /(ABC)

Chi ra BG AG CD1, 2, đồng quy tại trung điểm của CD

Cách giải:

Ta có: do G G1, 2 lần lượt là trọng tâm của BCD,ACD nên BG AG1, 2 là các trung tuyến và BG AG CD1, 2,

đồng quy tại trung điểm của CD

Khẳng định D sai

Chọn D

Câu 19 (VD):

Phương pháp:

Gọi số có 4 chữ số lập từ tập X là abcd

Tính số phần tử của không gian mẫu

Gọi A là biến cố lấy được số chia hết cho 6

Sử dụng công thức: P A( ) n A( ) ( )

n

=

Trang 11

Gọi số có 4 chữ số lập từ tập X là abcd

Số có 4 chữ số được lập từ tập X là: 9.9.9.9=6561 (số)

Gọi A là biến cố lấy được số chia hết cho 6

Số chia hết cho 6 là số chia hết cho 2 và 3

Khi đó: d 2; 4; 6;8 có 4 cách chọn

Chọn a b, có 92 cách

Để chọn c ta xét tổng S= + +a b d

Nếu S chia cho 3 dư 0 thì c 3; 6;9 nên có 3 cách

Nếu S chia cho 3 dư 1 thì c 2;5;8 nên có 3 cách

Nếu S chia cho 3 dư 2 thì c 1; 4; 7 nên có 3 cách

Do đó ( ) 2

4.9 3 972

Vậy ( ) 9724 4

Chọn C

Câu 20 (VD):

Phương pháp:

Chỉ ra thiết diện của mặt phẳng (IJG) và hình chóp là hình thang

Tìm điều kiện để hình thang trở thành hình bình hành

Cách giải:

Ta có ABCD là hình thang và I,J là trung điểm của AD,BC nên IJ / /AB

Do đó

TAILIEUONTHI.NET

Trang 12

( ) ( )

/ /

AB SAB

IJ IJG

AB IJ

 suy ra (SAB) ( IJG)=MN/ /IJ / /AB M,( SA N, SB)

Khi đó thiết diện là tứ giác MNJI

3

 = = (do E là trung điểm của AB) 2

3

2

IJ = AB CD+ Vì MN/ /IJ nên MNJI là hình thang, do đó MNJI là hình bình hành khi

MN =IJ

3

Vậy thiết diện là hình bình hành khi AB=3CD

CD=4cmAB=12cm

Chọn C

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (TH):

Phương pháp:

Giải phương trình lượng giác cơ bản: sin 1 2

2

x=  = +xk

2

x cos

= +

sin , cosx x  −1;1

Cách giải:

x− =  x=  x= + k   = +xk

b)

( ) 2

1 cos

2

cos

2

x



Câu 2 (TH):

Phương pháp:

Chỉ ra NP/ /BD  giao tuyến của (MNP) và (ABD) là đường thẳng đi qua M và song song với NP BD,

Cách giải:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 13

Ta có: MAB nên M(ABD) ( MNP)

Xét BCD NP, là đường trung bình NP/ /BD

Từ đó suy ra (ABD) ( MNP)=Mx với Mx/ /NP/ /BD

Câu 3 (VD):

Phương pháp:

Tính số các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập

Tính số tự nhiên lẻ có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập

Số các số chẵn = tổng số các số tự nhiên – số tự nhiên lẻ

Cách giải:

Gọi abcd là số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số 0;1; 2;3; 4;5

Do a 0 nên có: 5.A =53 300 (số)

Gọi abcd là số tự nhiên lẻ có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số 0;1; 2;3; 4;5

Do a 0 và d là số lẻ nên ta có: 3.4.A =42 144 (số)

Vậy các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và là số chẵn là: 300 144− =156 (số)

Câu 4 (VDC):

Phương pháp:

Tính số phần tử của không gian mẫu

Gọi A là biến cố:” Trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau

Tính số phần tử của biến cố A

Sử dụng công thức: P A( ) n A( ) ( )

n

=

TAILIEUONTHI.NET

Trang 14

Cách giải:

Số cách xếp 10 học sinh vào 10 vị trí: n  =( ) 10! cách

Gọi A là biến cố:” Trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau Để thỏa mãn A ta

sắp xếp như sau:

Sắp xếp 5 học sinh lớp 11C vào 5 vị trí có 5! cách

Ứng với mỗi cách xếp 5 học sinh lớp 11C sẽ có 6 khoảng trống gồm 4 vị trí ở giữa và hai vị trí hai đầu để

xếp các học sinh còn lại (hình dưới)

Sắp xếp các học sinh còn lại vào 6 vị trí trống, trước hết ta sắp 3 học sinh lớp 11B, sau đó sẽ sắp 2 học sinh

lớp 11A

Dễ thấy không thể sắp đồng thời 2 học sinh lớp 11B vào 2 vị trí hai đầu vì khi đó chắc chắn sẽ có ít nhất 2

học sinh lớp 11C đứng cạnh nhau Vậy, có 2 trường hợp thỏa mãn:

TH1: +) Xếp 3 học sinh lớp 11B vào 4 vị trí trống ở giữa có A cách 43

+) Ứng với mỗi cách xếp đó, chọn lấy 1 trong 2 học sinh lớp 11A xếp vào vị trí trống thứ 4 (để hai học sinh

lớp 11C không được ngồi cạnh nhau), có 2 cách

+) Học sinh lớp 11A còn lại có 8 vị trí để xếp, có 8 cách

Theo quy tắc nhân, trường hợp này có: A43.2.8=384 (cách)

TH2: +) Xếp 2 trong 3 học sinh lớp 11B vào 4 vị trí trống ở giữa và học sinh còn lại xếp vào hai đầu, có

1 2

3.2 4

C A (cách)

+) Ứng với mỗi cách xếp đó sẽ còn 2 vị trí trống ở giữa, xếp 2 học sinh lớp 11A vào vị trí đó, có 2 cách

Theo quy tắc nhân, ta có: C31.2.A42.2 144= (cách)

Do đó: n A =( ) 5! 384 144( + )=63360 (cách)

Vậy ( ) ( ) ( ) 63360 11

n A

P A

n

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 24/01/2023, 18:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm