1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI ÔN TẬP TOÁN HK1 LỚP 11( ĐỀ SỐ 4)

15 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi ôn tập Toán HK1 lớp 11 (Đề số 4)
Trường học Trường Đại Học Tư Xanh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kì
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 846,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

môn Toán bao bồm nhiều đề thi từ các trường khác nhau, có bảng ma trận và đề cương ôn tập kèm theo đáp án chi tiết để các bạn học sinh có thể tham khảo cũng như đối chiếu kết quả bài làm của chính mình ngay sau khi làm xong. Bộ đề thi giúp các em học sinh củng cố kiến thức, luyện đề và rèn luyện kĩ năng cho các kỳ thi quan trọng sắp tới.

Trang 1

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: (ID: 588556) Tập xác định của hàm số y=tan(x+2021) là:

2

D=  +kk 

2 2

D=  

Câu 2: (ID: 588557) Cho các hàm số sin

3

y= x+

 , y = cos2x, y = tan2x, y = sinx.cosx Số hàm số lẻ là:

Câu 3: (ID: 588558) Tập giá trị của hàm số y=3sin 2x+4 cos 2x là:

Câu 4: (ID: 588559) Tập nghiệm của phương trình cos 0

2

x

 − =

  là:

2

S  kk

= +  

C S =k2 , k  D S = +k2 , k 

Câu 5: (ID: 588560) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (3sinx+2 cos)( x+m)=0 có 3

nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0;3

2

 .

A −  1 m 0 B 0 m 1 C 0

1

m m

 

5 3

m m

 



Câu 6: (ID: 588561) Tổng các nghiệm thuộc khoảng (−2 ; 2 ) của phương trình tan 0

x

 + =

A 4

3

B

3

C 2

3

D 2

ĐỀ THI HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 4 MÔN: TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

✓ Đề thi giúp học sinh ôn tập lại các kiến thức quan trọng để chuẩn bị tốt cho kì thi học kì I

✓ Đề thi phù hợp form đề học kì I của nhiều trường, giúp HS ôn tập đúng trọng tâm nhất

✓ Thử sức với các đề thi học kì trước kì thi chính thức để đạt kết quả tốt nhất!

MỤC TIÊU

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

Câu 7: (ID: 588562) Có 7 quyển sách tham khảo môn Toán và 5 quyển sách tham khảo môn Văn Có bao nhiêu cách xếp chúng lên một giá sách sao cho các quyển cùng môn luôn ở cạnh nhau

Câu 8: (ID: 588563) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số tạo nên từ tập X = {1;2;3;4;5;6}?

Câu 9: (ID: 588564) Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh có cả nam và nữ từ một nhóm học sinh gồm 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ

Câu 10: (ID: 588565)Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5

Câu 11: (ID: 588566) Số hạng không chứa x trong khai triển

6 2

1

2x

x

 − 

Câu 12: (ID: 588567) Hệ số của số hạng chứa x y4 4 trong khai triển ( )8

2

x+ y là:

Câu 13: (ID: 588568) Xét phép thử gieo một đồng xu ba lần liên tiếp Biến cố A được mô tả bởi tập các kết quả  =ASNN SNS SSN SSS; ; ;  Kết luận nào dưới đây là sai?

A Biến cố A: “Mặt sấp xuất hiện ở lần gieo đầu tiên” B Biến cố A: “Mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần”

2

P A =

Câu 14: (ID: 588569) Một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên một thẻ Xác suất để thẻ lấy được ghi số lẻ và chia hết cho 3 là:

A 1

3

3

1 10

Câu 15: (ID: 588570) Trong hộp có 4 quả cầu đỏ, 4 quả cầu xanh và 3 quả cầu trắng Lấy ngẫu nhiên 3 quả Tính xác suất để trong 3 quả lấy ra có ít nhất một quả màu đỏ

A 130

35

84

42 165

Câu 16: (ID: 588571) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2;-1), M’(3;2) Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm M thành điểm M’ Tọa độ của vectơ v là:

A v −( 1;3) B v − −( 1; 3) C v(1; 3− ) D v( )1;3

Câu 17: (ID: 588572) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x – y + 2 = 0 Phép đối xứng trục Ox biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ Phương trình đường thẳng d’ là:

A d’: x + y + 2 = 0 B d’: x – y – 2 = 0 C d’: x – y + 2 = 0 D d’: x + y – 2 = 0

Câu 18: (ID: 588573) Khẳng định nào sai?

A Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

B Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

C Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Câu 19: (ID: 588574) Phép vị tự tâm O, tỉ số k = 2 biến điểm A(2;-4) thành điểm A’ có tọa độ là:

Câu 20: (ID: 588575) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( ) 2 2

C x +yx+ y− = và điểm I(1;0) Phép vị tự tâm I, tỉ số k = -2 biến đường tròn (C) thành đường tròn (C’) Phương trình đường tròn (C’) là:

A ( ) (2 )2

x+ + y− =

C ( ) (2 )2

x− + y− =

Câu 21: (ID: 588576) Tập nghiệm của phương trình cosx = −1 là:

2

S = +kk 

C S =k2 , k  D S = +k2 , k 

Câu 22: (ID: 588577) Phương trình sin 2x+ 3 cos 2x= −1 tương đương với phương trình:

A sin 2 1

x

 + = −

1 sin 2

x

 + = −

C sin 2 1

3

x

 + = −

1 sin 2

x

 − = −

Câu 23: (ID: 588578) Tìm mệnh đề đúng

A Hai đường thẳng song song nếu chúng không có điểm chung

B Hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng song song

C Hai đường thẳng song song nếu chúng đồng phẳng và không có điểm chung

D Hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng chéo nhau

Câu 24: (ID: 588579) Cho tứ diện ABCD, gọi N là trung điểm của cạnh CD và M thuộc cạnh BC sao cho

BC = 3BM Giao điểm của đường thẳng MN và mặt phẳng (ABD) là:

A Giao điểm của MN và AC B Giao điểm của MN và AB

C Giao điểm của MN và AD D Giao điểm của MN và BD

Câu 25: (ID: 588580) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SC, AD, CD Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNP) là:

PHẦN II – TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 26: (ID: 588581) Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos 2x+3sinx− =2 0

cos 3 cos cos 4 2 4sin

4 2

x

Câu 27: (ID: 588582) Cho một đa giác đều có 30 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó Tính xác suất

để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác mà có đúng một cạnh là cạnh của đa giác đều đã cho

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

Câu 28: (ID: 588583) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, trong đó AB // CD và AB = 2CD Gọi O là giao điểm của AC và BD, M là điểm trên cạnh SC sao cho SM = 2MC

a) Chứng minh rằng OM song song với SA

b) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MAB) Thiết diện là hình gì?

c) Gọi N là trung điểm của BO, I là giao điểm của (AMN) với SD Tinh tỷ số SI

ID

-HẾT -TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1 (TH):

Phương pháp:

Hàm y=tanx tuần hoàn với chu kì T = nên tan(x+k)=tanx

Hàm số y=tanx xác định khi cos 0

2

   +

Cách giải:

Ta có: y=tan(x+2021)=tanx

Hàm số y=tanx xác định khi

2

x + k

Vậy TXĐ của hàm số là: \ ,

2

D  kk

Chọn A

Câu 2 (TH):

Phương pháp:

Hàm y = sinx, y = tanx, y = cotx là các hàm số lẻ

Hàm y = cosx là hàm số chẵn

Hàm số y = f(x) là hàm số lẻ nếu thỏa mãn

f x f x

   − 



Cách giải:

Dễ thầy hàm y = tan2x là hàm số lẻ Hàm số y = cos2x là hàm số chẵn

Xét hàm số ( ) sin

3

y f xx  

3

− = − +  −

  nên hàm số không chẵn không lẻ

Xét hàm số y = sinx.cosx ta có f ( )− =x sin( )−x cos( )− = −x sin cosx x= −f x( ) nên đây là hàm số lẻ

Vậy có 2 hàm số lẻ

Chọn A

Câu 3 (TH):

Phương pháp:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

Biến đổi: 2 2

Cách giải:

Ta có:

3sin 2 4 cos 2

5 sin 2 cos 2

1

  +  =

   

    nên đặt

cos , sin

5=  5=  ta có:

5 sin 2 cos cos 2 sin

5sin 2

x

5 y 5

 −  

Chọn A

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

Giải phương trình lượng giác cơ bản: cos 0

2

x=  = +xk

Cách giải:

1 ,

 − =  − = +

Đặt k = l + 1 ta có x=k, k

Chọn B

Câu 5 (VD):

Phương pháp:

Giải phương trình dạng tích, sau đó biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác

Cách giải:

Ta có:

(3sin 2 cos)( ) 0

2

sin

3

cos

x

 = −

= −

Phương trình sin 2

3

x = − có 1 nghiệm thuộc 0;3

2

 

Để phương trình ban đầu có 3 nghiệm thuộc 0;3

2

  thì phương trình cos x= − phải có 2 nghiệm thuộc m 3

0;

2

 , và nghiệm đó phải thỏa mãn

2 sin

3

x  −

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

1 0

m

−  − 

 

 −   



Chọn D

Câu 6 (VD):

Phương pháp:

Giải phương trình lượng giác cơ bản: tanx=tan  = +xk

Tìm các nghiệm thỏa mãn (−2 ; 2 )

Cách giải:

x

Ta có:

2 3

2 3

2

2 3

x

x

k

 + =

 + =

x −( 2 ; 2 ) 2 2 2 2

3 k

3 k 3

 −  

k  k  0;1

 Các nghiệm thỏa mãn là: 2 , 4

x= −  x= 

Vậy tổng các nghiệm thỏa mãn bằng 2

3

Chọn C

Câu 7 (VD):

Phương pháp:

Coi 7 quyển sách tham khảo môn Toán là 1 cụm T và 5 quyển sách tham khảo môn Văn là 1 cụm V

Cách giải:

Coi 7 quyển sách tham khảo môn Toán là 1 cụm T và 5 quyển sách tham khảo môn Văn là 1 cụm V

Sắp xếp 2 cụm này có 2! cách

Sắp xếp 7 quyển sách Toán trong cụm có 7! cách

Sắp xếp 5 quyển sách Toán trong cụm có 5! cách

Vậy có 7!5!2! cách

Chọn A

Trang 8

Phương pháp:

Sử dụng quy tắc nhân

Cách giải:

Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số tạo nên từ tập X = {1;2;3;4;5;6} là 5

6

Chọn A

Chú ý khi giải: Đề bài không yêu cầu 5 chữ số khác nhau

Câu 9 (TH):

Phương pháp:

Xét các TH:

TH1: 1 học sinh nam và 2 học sinh nữ

TH2: 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ

Cách giải:

Chọn 1 học sinh nam và 2 học sinh nữ có C C =71 32 21 cách

Chọn 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ có C C =72 31 63 cách

Vậy chọn 3 học sinh có cả nam và nữ từ một nhóm học sinh gồm 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ có 21 + 63

= 84 cách

Chọn B

Câu 10 (TH):

Phương pháp:

Số chia hết cho 5 là số có tận cùng bằng 0 hoặc 5

Cách giải:

Gọi số tự nhiên có 4 chữ số là abcd a ( 0)

Vì số tự nhiên cần tìm là số chia hết cho 5 nên d = 0 hoặc d = 5

TH1: d = 0

Số cách chọn 3 chữ số còn lại là A =93 504 cách

=> Có 504 số

TH2: d = 5

a 0, ad nên có 8 cách chọn a

Số cách chọn 2 chữ số còn lại là 2

8 56

A = cách

=> Có 8.56 = 448 số

Vậy có tất cả 504 + 448 = 952 số

Chọn A

Câu 11 (TH):

Phương pháp:

Khai triển nhị thức Niu-tơn: ( )

0

n

n k

=

Cách giải:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

Ta có: 6 6 ( )6

6

0

k k

k

k

=

6 0

k

=

Số hạng không chứa x ứng với 6 3− k=  =0 k 2

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển trên là 2 4( )2

62 1 240

Chọn C

Câu 12 (TH):

Phương pháp:

Khai triển nhị thức Niu-tơn: ( )

0

n

n k

=

Cách giải:

2 k k 2 k k.2 k k k

Số hạng chứa x y4 4 ứng với 4 4

k

k k

=

 =

 − =

Vậy hệ số của số hạng chứa x y4 4 trong khai triển trên là C84.24 =1120

Chọn A

Câu 13 (TH):

Phương pháp:

Nhận xét đặc điểm của các phần tử của biến cố A

Cách giải:

Dễ thấy trong các phần tử của A đều có 1 điểm chung; Mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần

Chọn B

Câu 14 (TH):

Phương pháp:

Viết tập hợp các số lẻ từ 1 đến 20 chia hết cho 3 và tính xác suất

Cách giải:

Tập hợp các số lẻ từ 1 đến 20 chia hết cho 3 là: 3;9;15

Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ có 20 cách

Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ mang số lẻ và chia hết cho 3 có 3 cách

Vậy xác suất cần tìm là: 3

20

Chọn C

Câu 15 (VD):

Phương pháp:

Xét biến cố đối

Cách giải:

Số phần tử của không gian mẫu là: ( ) 3

11

n  =C

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Gọi A là biến cố: “trong 3 quả lấy ra có ít nhất một quả màu đỏ” => Biến cố đối: A: “trong 3 quả lấy ra không

có quả màu đỏ”

( ) 3

7

n A C

Vậy xác suất của biến cố A là ( ) ( )

( )

3 7 3 11

26 130

33 165

P A

Chọn A

Câu 16 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng định nghĩa phép tịnh tiến: Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm M thành điểm M’ thì MM'=v

Cách giải:

Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm M thành điểm M’ thì MM'=v

( )1;3

v

 =

Chọn D

Câu 17 (VD):

Phương pháp:

Lấy 2 điểm A, B thuộc d

Tìm A’, B’ lần lượt là ảnh của A, B qua phép đối xứng trục Ox

Viết phương trình đường thẳng d’ đi qua A’, B’

Cách giải:

Lấy A(0;2) và B(-2;0) thuộc d

Gọi A’, B’ lần lượt là ảnh của A, B qua phép đối xứng trục Ox ta có A’(0;-2), B’(-2;0)

Khi đó d’ là đường thẳng đi qua A’, B’ nên d’ có phương trình: 1 2 0

2 2

x y

+ =  + + =

Chọn A

Câu 18 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng tính chất phép tịnh tiến, phép vị tự

Cách giải:

Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó và phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì nên D và C đúng

Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó nên A đúng và B sai

Chọn B

Câu 19 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng định nghĩa phép vị tự: V(O k; )( )M =M'OM'=kOM

Cách giải:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 11

( )( )

' 2 2; 4 4; 8

' 4; 8

O

OA

A

Chọn D

Câu 20 (VD):

Phương pháp:

Phép vị tự tâm I, tỉ số k biến đường tròn (C) tâm A bán kính R thành đường tròn (C’) tâm A'=V( )I k; ( )A , bán kính R'= k R

Cách giải:

Đường tròn (C) có tâm A(1;-1), bán kính R = 3

Gọi A'=V(I; 2−)( )A ta có: IA'= −2IA

' '

2

0 2 1 0

A A

y y

− = − −

=

− = − − − 

=> Ảnh của đường tròn (C) là đường tròn (C’) tâm A’(1;2), bán kính R'=2R=2 3

Vậy phương trình đường tròn (C’) là: ( ) (2 )2

x− + y− =

Chọn A

Câu 21 (NB):

Phương pháp:

Giải phương trình lượng giác cơ bản: cosx= −  = +1 xk2

Cách giải:

cosx= −  = +1 xk2, k 

Chọn D

Câu 22 (TH):

Phương pháp:

Chia cả 2 vế cho 2

Đưa vế trái phương trình về dạng sin cosa b+sin cosb a=sin(a b+ )

Cách giải:

sin 2 3 cos 2 1

sin 2 cos 2

1 sin 2 cos cos 2 sin

1 sin 2

x

  + = −

Chọn A

Câu 23 (NB):

TAILIEUONTHI.NET

Trang 12

Phương pháp:

Dựa vào vị trí tương đối của 2 đường thẳng trong không gian

Cách giải:

Mệnh đề đúng là: Hai đường thẳng song song nếu chúng đồng phẳng và không có điểm chung

Chọn C

Câu 24 (NB):

Phương pháp:

Xác định điểm chung của MN và (ABD)

Cách giải:

Trong (BCD) gọi E=MNBD ta có:

E MN

E MN ABD

E BD ABD

  

Chọn D

Câu 25 (VD):

Phương pháp:

Sử dụng định lí: Hai mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song thì cắt nhau theo giao tuyến (nếu có) song song với hai đường thẳng đó

Cách giải:

Vì MP là đường trung bình của tam giác SCD nên MP // SD

Xét (MNP) và (SAD) có N chung, MP // SD

=> Giao tuyến của (MNP) và (SAD) là đường thẳng qua N và song song với MP

Trong (SAD) kẻ NQ // SD (Q thuộc SA)

TAILIEUONTHI.NET

Trang 13

(MNP) (SAD) NQ

Trong (ABCD) kéo dài NP cắt BC tại E

Trong (SBC) kéo dài EM cắt SB tại F

Vậy thiết diện của hình chóp cắt bởi (MNP) là ngũ giác MPNQF

Chọn C

Câu 26 (VD):

Phương pháp:

a) Sử dụng công thức nhân đôi cos 2x= −1 2 sin2x đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

b) Sử dụng công thức biến đổi tích thành tổng 1 ( ) ( )

cos cos cos cos

2

a b=  a+b + ab , công thức hạ bậc

2 1 cos 2

sin

2

x

x= −

, đưa phương trình đã cho về dạng tích các phương trình lượng giác cơ bản

Cách giải:

a) cos 2x+3sinx− =2 0

2

2

1 2 sin 3sin 2 0

2 sin 3sin 1 0

sin 1

1

sin

2

2 2

2 6

5

2 6

x

x

=

 = +

 = +



cos 3 cos cos 4 2 4sin

x

1

cos 4 cos 2 cos 4 2 2 1 cos 3

cos 4 cos 2 2sin 3

( )

2sin 3 sinx x 2sin 3x

2 sin 3 sinx x 2 sin 3x

2sin 3x sinx 1 0

sin 3 0

sin 1

x

x

=

TAILIEUONTHI.NET

Trang 14

2 2

x k

=

 = +

3

2 2

k

x

k

 =

 = +



Câu 27 (VD):

Phương pháp:

Tính số phần tử của không gian mẫu

Gọi A là biến cố: “3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác mà có đúng một cạnh là cạnh của tam giác đã cho”, khi đó ta phải chọn 2 đỉnh kề nhau và 1 đỉnh không được kề 2 đỉnh đã chọn

Tính số phần tử của biến cố A

Tính xác suất của biến cố A

Cách giải:

Số phần tử của không gian mẫu là ( ) 3

30

n  =C Gọi A là biến cố: “3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác mà có đúng một cạnh là cạnh của tam giác đã cho”, khi đó ta phải chọn 2 đỉnh kề nhau và 1 đỉnh không được kề 2 đỉnh đã chọn

Chọn 2 đỉnh kề nhau: Chọn 1 đỉnh có 30 cách, chọn đỉnh còn lại kề với nó có 2 cách

Chọn đỉnh thứ ba có 26 cách

( ) 30.2.26 1560

n A

Vậy xác suất của biến cố A là: ( ) ( ) ( ) 3

30

1560 78

203

n A

P A

Câu 28 (VDC):

Phương pháp:

a) Sử dụng định lí Ta-lét

b) Sử dụng định lí: Hai mặt phẳng chứa 2 đường thẳng song song thì cắt nhau theo giao tuyến song song với hai đường thẳng đó

c) Xác định điểm chung của mặt phẳng (MAB) với các mặt của chóp Sử dụng định lí Menelaus

Cách giải:

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 24/01/2023, 18:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w