HÖ thèng gmp – ssop t¹i hanoimilk HỆ THỐNG QUẢN LÝ GMP WHO NGƯỜI TRÌNH BÀY HỒ TIÊN SINH MBA IRCA IMS Lead Auditor NỘI DUNG PHẦN 1 TỔNG QUAN I GIỚI THIỆU II YÊU CẦU VỀ NƠI SẢN XUẤT III VỆ SINH KHỬ TRÙN[.]
Trang 1HỆ THỐNG QUẢN LÝ
NGƯỜI TRÌNH BÀY: HỒ TIÊN SINH MBA-IRCA IMS Lead Auditor
Trang 2XƯỞNG, THIẾT BỊ SẢN XUẤT
IV KIỂM SOÁT NGUYÊN VẬT LIỆU
V KIỂM SOÁT SẢN XUẤT
VI KIỂM SOÁT BAO GÓI
PHẦN 2: CHƯƠNG TRÌNH
THỰC HIỆN GMP
I GIỚI THIỆU
II KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG CẤP NƯỚC
III PHÒNG TRÁNH LÊY NHIỄM CHÉO
IV VỆ SINH CÁ NHÂN VÀ KIỂM SOÁT
SỨC KHỎE CÔNG NHÂN
V BẢO VỆ SẢN PHẨM KHÔNG BỊ NHIỄM
BẨN
VI BẢO QUẢN & SỬ DỤNG HÓA CHẤT
VII KIỂM SOÁT ĐỘNG VẬT GÂY HẠI
VIII KIỂM SOÁT CHẤT THẢI
Trang 3Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sản
xuất từ khâu tiếp nhận nguyên liệu đến vận
chuyển và phân phối sản phẩm
I GIỚI THIỆU
Trang 49 Kiểm soát vật liệu bao gói
9 Bao gói và ghi nhãn
9 Vận chuyển và phân phối sản phẩm
9 Hệ thống an toàn PCCC
PHẦN 1: TỔNG QUAN
I GIỚI THIỆU
Trang 5II YÊU CẦU VỀ NƠI SẢN XUẤT Trần : màu sáng, không thấm
nước, không có vết nứt, ố, không mốc, không bám bụi, chắc chắn tránh rơi vỡ
sinh, thoát hết nước
Cửa ra vào: không thấm nước, không rỉ, nhẵn, dễ vệ sinh, kín khi đóng
Cửa sổ: không thấm nước, không hấp thụ chất bẩn, dễ
vệ sinh, bậu cửa dốc ra ngoài, đảm bảo kín khi đóng
Cửa sổ, lỗ thông gió: lắp lưới chống chim, chuột, động vật gây hại
PHẦN 1: TỔNG QUAN
Trang 6II.1 Bố trí nhà xưởng
9 Đường đi phù hợp, đủ rộng cho phương
tiện vận chuyển và đi lại
9 Hệ thống chiếu sáng đảm bảo đủ ánh sáng,
đèn phía trên sản phẩm, bao bì phải có chụp
bảo vệ
9 Các khu vực chế biến khác nhau phải được
ngăn cách, hạn chế công nhân đi lại
9 Nhà xưởng thông thoáng, không có mùi lạ,
không khí lưu thông tốt
9 Nguyên liệu, bao bì, hóa chất phải chứa
trong kho riêng biệt
II YÊU CẦU VỀ NƠI SẢN XUẤT
Trang 7II.2 Thiết bị dụng cụ
9 Thiết bị, dụng cụ: chất liệu phù
hợp, không gây độc cho thực phẩm,
dễ vệ sinh, tẩy trùng và bảo dưỡng
9 Bề mặt bên trong thiết bị: nhẵn,
không nứt rỗ, dễ vệ sinh, mối hàn
nhẵn, không gờ
9 Khoảng cách thiết bị phù hợp cho
vận hành, kiểm tra, vệ sinh
9 Dụng cụ chứa, đồ đựng phế thải,
hóa chất được thiết kế phù hợp, có
dấu hiệu phân biệt rõ ràng với các
loại khác
II YÊU CẦU VỀ NƠI SẢN XUẤT
Trang 8II.3 Phương tiện vệ sinh
9 Cấp nước: chất lượng nước đảm bảo TC
nước uống Hệ thống nước cấp phù hợp, đảm bảo không chảy ngược, thuận tiện VS Bể chứa nước có nắp đậy, vệ sinh định kỳ
9 Nhà vệ sinh: số lượng phù hợp, không mở
thẳng vào khu SX, cửa tự động đóng mở, có sẵn phương tiện rửa tay, sấy tay, thùng chứa rác
được thay thế thường xuyên
9 Thoát nước: Hệ thống thoát nước không
thấm nước, kích thước đảm bảo thoát hết, độ nghiêng thích hợp, có nắp che, không chảy
ngược vào xưởng
9 Hố ga: ở vị trí thích hợp, có nắp đậy
Trang 9Tần suất: cuối chu kỳ sản xuất
Khai nước khủ trùng: thay1lần/ca (C = 1%)
Phun khử trùng: Tổ rót (cuối chu
kỳ sản xuất), Tổ chế biến(3ngày/lần, C = 1.5%)Dung dịch ngâm dụng cụ:
1lần/ngày (C = 1%)Phao rót: cuối chu kỳ (C = 1%)
Tường không ốp gạch men :
2lần/tuần (đối với tổ bao gói)
Trang 10III VỆ SINH KHỬ TRÙNG NHÀ
III.1 Vệ sinh thiết bị
Vệ sinh bờn trong: Cleaning In Place (CIP)
+ Tất cả cỏc thiết bị: ớt nhất 1 lần/24h
+ Bộ lọc, Almix: kiểm tra sau khi vệ sinh
+ Kiểm tra hiệu quả CIP:
- Dư lượng hoỏ chất: đường ống cấp
sản phẩm, UHT, thanh trựng, mỏy rút,
Trang 11III.2 Vệ sinh bên ngoài thiết bị: vệ sinh nếu thấy bẩn
Các bồn, máy UHT, máy thanh trùng, máy đồng hóa 1 tuần/ lần
Máy rút, máy bắn ống hút, thùng gia nhiệt Hàng ca
Bộ cấp nước làm mỏt, giỏ để ống hút, hoá chất, bộ nạp
H2O2
1 tuần/ lần
Băng tải, bơm Vệ sinh ngoài Hàng ngày
Bên trong Khi bảo dưỡng Máy màng co – ống hút Cuối chu kỳ SX Máy in date 1 lần/ ca
Trang 12III.3 Vệ sinh dụng cụ SX: vệ sinh nếu thấy bẩn
Tên dụng cụ sản xuất Tần suất
Thùng nhựa, que khuấy, lưới lọc, kéo cắt, rổ nhựa Trước và sau khi sử dụng Cân, xe gắp bơ 1 tuần/ lần
Xe giấy, thựng ngâm phao rút, xe nâng tay, xe kéo ta,
bồn rửa tay
1 tuần/ lần
Rèm cửa Vệ sinh ngoài Hàng ngày
Khử trùng 1 tháng/lần Bàn làm việc Hàng ngày
Xe nâng 2 tuần/lần
Bạt che 1 tháng/lần
Trang 13IV KIỂM SOÁT NGUYÊN VẬT LIỆU
IV.1 Kiểm tra NVL: đạt yêu cầu kỹ thuật, ATVSTP
thực phẩm)
Pallet: sạch sẽ, không nứt vỡ, mốc
- Xếp trên pallet
- Bao bột xếp đan chặt với nhau
NVL: Kiểm tra đạt
Bảo quản
BQ: Khô ráo, thoáng mát Theo dõi: 1 tuần/lần
Trang 14IV KIỂM SOÁT NGUYÊN VẬT LIỆU
IV.2 Sử dụng nguyên vật liệu
Sữa tươi
Sữa bột, CÔĐ, đường, lysine, bột CC, màu
Hương liệu
Can:
nguyên đai
Dùng xong: đậy kín, để nơi qui định
Ktra: nguyên vẹn bao bì, chất lượng
Giám sát: cân, trộnQA
Trang 15IV KIỂM SOÁT NGUYÊN VẬT LIỆU
IV.3 Vệ sinh kho nguyên vật liệu
Nguyên vật liệu Pallet hàng , nền
phân lô, điều kiện vệ
Trang 16V KIỂM SOÁT SẢN XUẤT
V.1 Giảm thiểu mối nguy: phòng ngừa trong sản xuất
Tuân thủ qui định vệ sinh
Thực hiện đúng quy trình
Kiểm soát
tốt các CCP
Xử lý sản phẩm KPH
Kiểm soát sản phẩm
Giám sát sản
xuất
Tổ rót: chuyển sản phẩm KPH sang CB
BG: lọc sản phẩm KPH, chuyển CB cắt thu hồi
Cho code hộp SP
Đóng dấu thùng carton
P.QA
Trang 17V KIỂM SOÁT SẢN XUẤT
V.2 Giám sát sản xuất
Nhóm trưởng, tổ trưởng
QA: Kiểm tra
Giám sát các thông số
SX, thực hiện qui trình của công nhân
QC: Giám sát
SX thực hiện theo
đúng qui trình, qui
định
Trang 18V KIỂM SOÁT SẢN XUẤT
V.3 Kiểm soát sản xuất
Kiểm soát tình
hình chung của ca
Trưởng ca
Trang 19VI KIỂM SOÁT BAO BÌ
VI.1 Đảm bảo: an toàn, sạch, kín, nguyên vẹn, không bị nhiễm bẩn
Lượng hàng mua phù hợp -> tránh
tồn kho
Kiểm tra chất
lượng trước khi
nhập kho
Trang 20VI KIỂM SOÁT BAO BÌ
VI.2 Kiểm soát bao bì trong SX
Kiểm tra chất lượng, chủng loại trước SX
Nhập vừa đủ, tránh tồn nhiều,
Trang 21I.1 Định nghĩa: Quy phạm thao tác vệ sinh chuẩn (Sanitation
Standard Operating Procedures): Là quy trình làm vệ sinh và thủ
- Kiểm soát chất thải
Trang 22II KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG CẤP NƯỚC
Mục đích: Đảm bảo nước và hơi cung cấp đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh
Kết quả KT Xử lý Mức 1: Đạt Đưa vào SX Mức 2: Clo
Không đưa vào SX
Hoàn nguyên cột trao đổi
Fe: 1 lần/ tuần Clo: 1 lần/ ngày
Nước giếng khoan
Trang 23II KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG CẤP NƯỚC
Trước khi SX, sau
trời Trần nhà Tường, cửa sổ
Trang 24II KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG CẤP NƯỚC
II.3 Hệ thống cung cấp hơi nước
Trang 25III PHÒNG TRÁNH LÂY NHIỄM CHÉO
Ngăn ngừa nhiễm chéo từ vật không sạch vào SP và bề mặt tiếp xúc SP
Dây chuyền:
NL -> TP: theo đường 1 chiều
Thực hiện các chương trình
NVL xếp trên pallet, để tại nơi qui định.
NVL dùng xong phải buộc
kín
Không lấy NVL lúc có nhiều người đi
lại
Trang 26IV VỆ SINH CÁ NHÂN
IV.1 Con người không nhiễm bẩn vào SP
Mặc đúng, đầy đủ
bảo hộ lao động theo
qui định trước khi
làm việc
- Thay BHLĐ: KT ca SX, giữa 2 ca SX liên tục
Không giẫm chân, vứt BHLĐ, mũ xuống đất Giày, ủng bảo trì: không được đi vào nhà VS
BHLĐ, mũ: sau mỗi ca SX Găng tay, kính nhựa, tạp dề: sau khi sử dụng Ủng: cuối ca (bên ngoài) 1 lần/ tuần (bên trong) Giày vải: khi thấy bẩn & 1 lần/ tuần
Trang 27IV VỆ SINH CÁ NHÂN
Con người không nhiễm bẩn vào SP
Không ăn uống, khạc nhổ Không hút thuốc
Không mặc BHLĐ ra ngoài nhà máy
Không ngồi xuống đất, lên pallet
Rửa tay: Trước khi ăn, Trước khi thực hiện các công việc, Sau
khi đi VS, Trước khi làm việc
Thao tác: Làm ướt -> cho xà phòng -> cọ rửa
->rửa sạch lại bằng nước->làm khô Khách tham quan: - Được cho phép của lãnh đạo
- Tuân thủ QĐ vệ sinh, an toàn
Trang 28V BẢO VỆ SẢN PHẨM KHÔNG BỊ NHIỄM BẨN
SP không bị nhiễm bẩn do yếu tố không tiếp xúc gây
nên
Sản xuất:
(Thực hiện tốt các GMP)
Bảo dưỡng thiết bị
- Bảo dưỡng định kỳ
- Kiểm tra thiết bị: rò gỉ dầu mỡ
- Sau bảo dưỡng:
+ Vệ sinh sạch vết dầu bám
+ CIP thiết bị trước khi SX Kiểm tra dây chuyền
(theo KH kiểm tra chất lượng)
Bảo quản SP
Trang 29VI BẢO QUẢN SỬ DỤNG HÓA CHẤT
Tại kho
Hoá chất: SD đúng mục đích, an toàn, tiết kiệm
Kiểm tra CL->nhập kho
Bồn chứa SP không sử dụng hoáchất vệ sinh bề mặt
Vệ sinh khu pha chế sau khi pha
Trang 30VI BẢO QUẢN SỬ DỤNG HÓA CHẤT
Vệ sinh bên trong thiết bị - CIP
Proxitan
/ Oxonia
Nồng độ:
+1,5% - phun khử trùng +1% - giầy ủng, dụng cụ
Trang 31VI BẢO QUẢN SỬ DỤNG HÓA CHẤT
Vệ sinh đầu máy
rót
Protect/
P3-MIP Nồng Đổ can 3l -> máy độ: rót tự hút
Vệ sinh ngoài máy rót và băng tải
Maxiform/
Topax 66
Pha dung dịch 30% (Maxiform), 2-5% (Topax 66) Để hoá chất tiếp xúc thiết bị 15 phút -> rửa sạch
Tiệt trùng bao bì
H2O2 Nồng Bơm từ độ: 30-35% can vào bình chứa ->
máy rót tự động hút
Tiệt trùng tay CN, bàn nối giấy, con lăn dẫn giấy
Cồn
Nồng độ: 700 Khi nối giấy, strip: xoa đều cồn lên tay và xịt cồn vào bàn nối giấy
Trang 32VI BẢO QUẢN SỬ DỤNG HÓA CHẤT
Ôxi hóa các ION
Fe, Mg
Clorua vôi Pha 500g và bổ sung vào sau
tháp cao tải
Hoàn nguyên hạt trao đổi ION
chất 2, bơm vào các cột trao đổi
Trung hòa pH nước thải trước khi sử lý VSV
vào bể trung hoà
Chất chống đóng cặn lò hơi
Trang 33VII KIỂM SOÁT SỨC KHỎE CÔNG NHÂN
Mục đích: CBCNV không là nguồn lây nhiễm bệnh truyền nhiễm
Bệnh truyền nhiễm: viêm gan, lao, hoa liễu, ngoài da, HIV
Tần suất KT: Lựa chọn đầu vào
Định kỳ 1 năm/ lần
Triệu chứng bệnh truyền nhiễm
Hàng ngày: Báo phụ
trách bộ phận
Ngừng làm việc cho đến khi khỏi bệnh
Bệnh ngoài da Băng kín trước khi
vào vị trí
CBCNV
Khách tham quan Không vào khu vực SX khi có dấu hiệu bất
thường về sức khoẻ
Trang 34VIII KIỂM SOÁT ĐỘNG VẬT GÂY HẠI
Hệ thống ngăn chặn
Mục đích: Tiêu diệt, ngăn ngừa ĐVGH, tránh lây nhiễm hoặc mất ATVSTP
Xây tường bao quanh
Cửa phải luôn đóng
Sử dụng hộp mồi bả đặt bao quanh khuôn viên ngoài
Giai đoạn 1: Tiến hành 2 đợt, cách nhau 1 tuần -> tiêu diệt
Giai đoạn 2: thực hiện hàng tháng
Có sơ đồ vị trí đặt bẫy, bả mỗi lần làm việc -> kiểm soát tốt
Trang 35VIII KIỂM SOÁT ĐỘNG VẬT GÂY HẠI
Kiểm soát côn trùng
Mục đích: Tiêu diệt, ngăn ngừa ĐVGH, tránh lây nhiễm hoặc mất ATVSTP
Trang 36IX KIỂM SOÁT CHẤT THẢI
IX.1 Xử lý chất thải lỏng
- Xử lý nước thải: Nước thải -> trung hoà -> lắng 1 -> trung gian ->
kỵ khí -> lắng 2 -> thoát ra mương
• Vệ sinh hệ thống cống thoát nước: 1 tuần/ lần
• Mở nắp hồ ga, lấy cặn trong hố thu gom, hố ga cho vào bao tải
• Dùng bàn chải cước, xà phòng cọ rửa
Trang 37IX KIỂM SOÁT CHẤT THẢI
IX.2 Xử lý chất thải rắn
o Chất thải thuộc khối SX:
- Thu gom chất thải rắn, cho vào bao nilon hoặc bao tải
- Buộc kín miệng, theo đường qui định tới nơi tập kết để gọn gàng
- Chất phế liệu: đưa đi nhập kho vào đầu ca 1
o Chất thải sinh hoạt: Cho vào thùng rác có nắp đậy
o Thu gom 4 – 5 lần/ ngày, chuyển chất thải qua bãi
tập trung chờ xử lý
o Định kỳ đốt rác 1 -2 lần/ ngày