Câu 1: (ID: 514488) Đô thị cổ đầu tiên của nước ta là A. Phố Hiến. B. Hội An. C. Cổ Loa. D. Phú Xuân. Câu 2: (ID: 514491) Công cuộc Đổi mới của nước ta chính thức thực hiện vào năm nào? A. 1991 B. 1980 C. 1986. D. 1979 Câu 3: (ID: 514494) Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay? A. Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt. B. Đưa công nghiệp điện tử tin học đi trước một bước. C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ. D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm. Câu 4: (ID: 514495) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A. Pu Tha Ca. B. Tây Côn Lĩnh. C. Phanxipăng. D. Kiều Liêu Ti.
Trang 1Câu 1: (ID: 514488) Đô thị cổ đầu tiên của nước ta là
Câu 2: (ID: 514491) Công cuộc Đổi mới của nước ta chính thức thực hiện vào năm nào?
Câu 3: (ID: 514494) Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành
công nghiệp ở nước ta hiện nay?
A Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt
B Đưa công nghiệp điện tử - tin học đi trước một bước
C Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ
D Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
Câu 4: (ID: 514495) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc
và Bắc Trung Bộ?
A Pu Tha Ca B Tây Côn Lĩnh C Phanxipăng D Kiều Liêu Ti
Câu 5: (ID: 514496) Thành tựu lớn về mặt xã hội của công cuộc Đổi mới ở nước ta là
A gia tăng dân số giảm nhanh B lạm phát được đẩy lùi
C tốc độ tăng trưởng kinh tế cao D đời sống nhân dân được nâng cao
Câu 6: (ID: 514497) Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên đai nhiệt đới?
A Chiếm phần lớn diện tích tự nhiên nước ta B Thành phần loài cận nhiệt chiếm ưu thế
C Mùa hạ nóng, độ ẩm thay đổi tùy nơi D Đất feralit là nhóm đất chủ yếu ở vùng đồi núi Câu 7: (ID: 514498) Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?
A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Hồng C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ Câu 8: (ID: 514502) Cho bảng số liệu:
ĐỀ ÔN TẬP HK1 - ĐỀ SỐ 1 MÔN: ĐỊA LÍ 12
Thời gian làm bài: 45 phút
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
✓ Phần kiến thức: các câu hỏi thuộc chuyên đề: Địa lí tự nhiên, địa lí dân cư, địa lí kinh tế
✓ Phần kĩ năng: bao gồm các kĩ năng làm việc với Atlat, biểu đồ và bảng số liệu
✓ Mức độ câu hỏi từ nhận biết đến thông hiểu, vận dụng và vận dụng; đề thi có nhiều câu hỏi hay, phù hợp cho nhiều đối tượng HS luyện tập, củng cố kiến thức
MỤC TIÊU
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2SẢN LƯỢNG THỊT CÁC LOẠI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm Tổng số Thịt trâu Thịt bò Thịt lợn Thịt gia cầm
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng thịt các loại của nước ta thời kì 1996 – 2017 là:
Câu 9: (ID: 514504) Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
A Năng lượng B Vật liệu xây dựng C Dệt – may D Luyện kim
Câu 10: (ID: 514510) Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta (từ dãy
Bạch Mã trở ra)?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 200C B Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 180C
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ D Trong năm có một mùa đông lạnh
Câu 11: (ID: 514511) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Việt Trì không có các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
A Giấy, in và văn phòng phẩm; Da, giày B Dệt may; Giấy, in và văn phòng phẩm
C Gỗ, giấy, xenlulô; Da, giày D Gỗ, giấy, xenlulô; Dệt may
Câu 12: (ID: 514512) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây không
nằm trên các đảo?
A Xuân Thủy B Bái Tử Long C Côn Đảo D Cát Bà
Câu 13: (ID: 514513) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào sau đây có mật độ dân số
thấp nhất?
A Tây Ninh B Kon Tum C Bình Dương D Lâm Đồng
Câu 14: (ID: 514517) Thành phần kinh tế nào ở nước ta giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế?
A Kinh tế Nhà nước B Kinh tế tập thể
C Kinh tế tư nhân D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 15: (ID: 514518) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy điện nào sau đây có
công suất dưới 1000MW?
Câu 16: (ID: 514519) Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây của nước ta?
A Tây Nguyên B Duyên hải Nam Trung Bộ TAILIEUONTHI.NET
Trang 3C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 17: (ID: 514520) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích
gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng chiếm từ trên 30% đến 50%?
Câu 18: (ID: 514521) Nhận định không đúng về ngành chăn nuôi nước ta là:
A Tỉ trọng ngành chăn nuôi ngày càng tăng trong giá trị sản xuất nông nghiệp
B Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
C Các sản phẩm không qua giết thịt ngày càng tăng tỉ trọng
D Trâu và bò là nguồn cung cấp thịt chủ yếu
Câu 19: (ID: 514522) Biện pháp để bảo vệ nguồn gen động thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng là:
A Đẩy mạnh trồng rừng, bảo vệ rừng B Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên
C Giao đất giao rừng cho người dân D Ban hành Sách đỏ Việt Nam
Câu 20: (ID: 514523) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản
nuôi trồng nhỏ hơn sản lượng thủy sản khai thác?
A Kiên Giang B Tiền Giang C An Giang D Bến Tre
Câu 21: (ID: 514525) Yếu tố nào sau đây không phải kết quả của tình trạng khai thác rừng bừa bãi hiện nay?
A Hệ sinh thái rừng ngày càng giảm B Đất đai bị xói mòn mạnh
C Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút D Nguồn nước ngầm đang cạn kiệt
Câu 22: (ID: 514526) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô
dân số lớn nhất?
Câu 23: (ID: 514527) Nguyên nhân gây ra ngập lụt ở vùng ven biển Trung bộ là do:
A Địa hình thấp, mật độ xây dựng cao B Có hệ thống đê sông, đê biển và triều cường
C Địa hình dốc, mưa lớn vào mùa hạ D Mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn
Câu 24: (ID: 514489) Ảnh hưởng chủ yếu của quá trình đô thị hóa đến kinh tế nước ta là
A tác động mạnh mẽ đến quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế
B sử dụng đông đảo lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao
C tạo ra nhiều việc làm và tăng thu nhập
D xuất hiện nhiều tệ nạn xã hội, ô nhiễm môi trường
Câu 25: (ID: 514490) Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là
A ra thành phố tìm kiếm việc làm B tập trung thâm canh tăng vụ
C phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn D đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn Câu 26: (ID: 514493) Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ
A nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt
B thủy sản phong phú, phương tiện đánh bắt hiện đại
Trang 4D bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng
Câu 27: (ID: 514500) Nguyên nhân chủ yếu làm hạ thấp đai cao cận nhiệt đới ở Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là gì?
A Địa hình núi cao B Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam
C Gió mùa đông bắc hoạt động mạnh D Có nhiều thung lũng hút gió
Câu 28: (ID: 514501) Để hạn chế những thiệt hại do bão gây ra, biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất?
A Sơ tán dân ra khỏi vùng nguy hiểm
B Chống lũ lụt, ngập úng ở đồng bằng và lũ quét, trượt lở đất ở miền núi
C Dự báo chính xác quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão
D Kêu gọi tàu thuyền trở về đất liền hoặc tìm nơi trú ẩn an toàn
Câu 29: (ID: 514506) Ý nào không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta?
A Khu vực II có tỉ trọng tăng và chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP
B Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
C Khu vực III có tỉ trọng khá cao nhưng không ổn định
D Khu vực I giảm dần tỉ trọng và đã trở thành ngành có tỉ trọng thấp nhất
Câu 30: (ID: 514508) Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Việc làm là một vấn đề kinh tế xã hội lớn hiện nay
B Tình trạng thiếu việc làm, thất nghiệp còn gay gắt
C Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao hơn thành thị
D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn
Câu 31: (ID: 514509) Nguyên nhân cơ bản nhất làm cho tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta giảm là do
A chất lượng cuộc sống dần được nâng cao
B thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình
C nhận thức của nhân dân về vấn đề sinh đẻ có nhiều tiến bộ
D số người trong độ tuổi sinh đẻ giảm
Câu 32: (ID: 514514) Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là:
A Đồng bằng Sông Hồng B Đông Nam Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng Sông Cửu Long
Câu 33: (ID: 514516) Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I là:
A Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng
B Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng
C Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản
D Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hóa cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp
Câu 34: (ID: 514492) Cho biểu đồ về GDP của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế
B Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế
C Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế
D Quy mô giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế
Câu 35: (ID: 514499) Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Gia tăng tự nhiên rất cao B Có quy mô dân số lớn
C Dân tộc Kinh là đông nhất D Có nhiều dân tộc ít người
Câu 36: (ID: 514505) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết hướng gió thổi chủ yếu vào tháng 7
ở Hà Nội là:
Câu 37: (ID: 514507) Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên cả nước là rất cần thiết vì
A nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp
B dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng
C sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lý
D tỷ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta còn cao
Câu 38: (ID: 514515) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết hai tỉnh nào sau đây có diện tích
trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Gia Lai và Lâm Đồng B Kon Tum và Gia Lai
C Lâm Đồng và Đăk Lăk D Đăk Lăk và Bình Phước
Câu 39: (ID: 514524) Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như miền Nam là do
A miền Bắc hạn hán không kéo dài và khắc nghiệt như ở miền Nam
B vào mùa khô ở miền Bắc có mưa phùn cuối mùa đông
C lượng mưa ở miền Bắc cao nhất nên lượng nước sông nhiều
TAILIEUONTHI.NET
Trang 6D miền Bắc còn nhiều rừng che phủ nên nước ngầm mất ít hơn
Câu 40: (ID: 514503) Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là
A công nghiệp chế biến chưa phát triển B thị trường có nhiều biến động
C giống cây trồng còn hạn chế D thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất
TAILIEUONTHI.NET
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
11.A 12.A 13.B 14.A 15.C 16.A 17.B 18.D 19.D 20.A
21.C 22.A 23.D 24.A 25.D 26.D 27.C 28.C 29.B 30.D
31.B 32.A 33.B 34.B 35.A 36.C 37.C 38.D 39.B 40.B
Câu 1 (NB):
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức bài 18 – Đô thị hóa
Cách giải:
Từ thế kỉ III trước Công nguyên, thành Cổ Loa – kinh đô của nhà nước Âu Lạc – được coi là đô thị đầu tiên
ở nước ta
Chọn C
Câu 2 (NB):
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức bài 1 – Việt Nam trên đường đổi mới và hội nhập
Cách giải:
Công cuộc Đổi mới được manh nha từ năm 1979 Nhưng phải đến 1986 mới được khẳng định tại Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI
Chọn C
Câu 3 (NB):
Phương pháp:
Liên hệ kiến thức bài 26 – Cơ cấu ngành công nghiệp
Cách giải:
Kiến thức SGK/114 Địa lí 12, phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp gồm:
- Xây dựng một cơ cấu ngành tương đối linh hoạt
- Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
- Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị công nghệ
=> Nhận định B: Đưa công nghiệp điện tử - tin học đi trước một bước không đúng
Chọn B
Câu 4 (NB):
Phương pháp:
Kỹ năng khai thác Atlat Địa lí Việt Nam trang 13
Cách giải:
Đọc Atlat trang 13, núi Phanxipăng thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
TAILIEUONTHI.NET
Trang 8Chọn C
Câu 5 (NB):
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức bài 1 – Việt Nam trên đường đổi mới và hội nhập
Cách giải:
Thành tựu lớn về mặt xã hội của công cuộc Đổi mới ở nước ta là đời sống nhân dân được nâng cao, cải thiện
rõ rệt
Chọn D
Câu 6 (NB):
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức bài 12 – Thiên nhiên phân hóa đa dạng (tiếp theo)
Cách giải:
Đặc điểm tự nhiên đai nhiệt đới không có “lời cận nhiệt chiếm ưu thế” Đây là đặc điểm của đai cân nhiệt đới gió mùa => Nhận định B không đúng
Chọn B
Câu 7 (NB):
Phương pháp:
Liên hệ kiến thức bài 26 – Cơ cấu ngành công nghiệp
Cách giải:
Vùng Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta, chiếm >50% giá trị sản xuất công nghiệp
cả nước
Chọn A
Câu 8 (NB):
Phương pháp:
Kỹ năng nhận diện dạng biểu đồ
Cách giải:
Biểu đồ đường biểu diễn thường thể hiện tốc độ tăng trưởng khi có nhiều đối tượng và nhiều năm
Chọn D
Câu 9 (NB):
Phương pháp:
Liên hệ kiến thức bài 27 – Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm
Cách giải:
Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là công nghiệp năng lượng (điện), công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm và công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Chọn D
Trang 9Phương pháp:
Vận dụng kiến thức bài 11 – Thiên nhiên phân hóa đa dạng
Cách giải:
Biên độ nhiệt trung bình năm ở lãnh thổ phía Bắc lớn do có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 18°C => Phát biểu C không đúng
Chọn C
Câu 11 (NB):
Phương pháp:
Kỹ năng khai thác Atlat Địa lí Việt Nam trang 22
Cách giải:
Sử dụng Atlat kết hợp đọc hiểu bảng chú giải => Trung tâm công nghiệp Việt Trì không có các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng giấy, in và văn phòng phẩm và da, giày
Chọn A
Câu 12 (NB):
Phương pháp:
Kỹ năng khai thác Atlat Địa lí Việt Nam trang 12
Cách giải:
Sử dụng Atlat kết hợp đọc hiểu bảng chú giải => Vườn quốc gia Xuân Thủy không nằm trên các đảo
Chọn A
Câu 13 (NB):
Phương pháp:
Kỹ năng khai thác Atlat Địa lí Việt Nam trang 15
Cách giải:
Sử dụng Atlat kết hợp đọc hiểu bảng chú giải => Kon Tum có mật độ dân số thấp nhất
Chọn B
Câu 14 (NB):
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức bài 20 – Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Cách giải:
Kinh tế Nhà nước tuy giảm về tỉ trọng nhưng vẫn giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta
Chọn A
Câu 15 (NB):
Phương pháp:
Kỹ năng khai thác Atlat Địa lí Việt Nam trang 22
Cách giải:
Sử dụng Atlat kết hợp đọc hiểu bảng chú giải => Đa Nhim có công suất dưới 1000MW TAILIEUONTHI.NET
Trang 10Chọn C
Câu 16 (NB):
Phương pháp:
Kỹ năng khai thác Atlat Địa lí Việt Nam trang 19
Cách giải:
Sử dụng Atlat kết hợp đọc hiểu bảng chú giải => Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng Tây Nguyên của nước ta
Chọn A
Câu 17 (NB):
Phương pháp:
Kỹ năng khai thác Atlat Địa lí Việt Nam trang 19
Cách giải:
Sử dụng Atlat kết hợp đọc hiểu bảng chú giải => Quảng Trị có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng chiếm từ trên 30% đến 50%
Chọn B
Câu 18 (NB):
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức bài 22 – Vấn đề phát triển nông nghiệp
Cách giải:
Lợn và gia cầm là nguồn cung cấp thịt chủ yếu => Nhận định D không đúng
Chọn D
Câu 19 (NB):
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức bài 14 – Sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
Cách giải:
Biện pháp để bảo vệ nguồn gen động thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng là ban hành Sách đỏ Việt Nam Đã có 360 loài thực vật và 350 loài động vật thuộc loại quý hiếm được đưa vào Sách đỏ Việt Nam
Chọn D
Câu 20 (NB):
Phương pháp:
Kỹ năng khai thác Atlat Địa lí Việt Nam trang 20
Cách giải:
Sử dụng Atlat kết hợp đọc hiểu bảng chú giải => Kiên Giang có sản lượng thủy sản nuôi trồng nhỏ hơn sản lượng thủy sản khai thác
Chọn A
Câu 21 (NB):