KHẢO SÁT CÁC QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂN NUÔI HEO TẠI TRANG TRẠI KHẢO SÁT CÁC QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂN NUÔI HEO TẠI TRANG TRẠI I An toàn và vệ sinh phòng dịch • Là vấn đề quan trọng quyết định đến thàn[.]
Trang 1KHẢO SÁT CÁC QUY TRÌNH
KỸ THUẬT CHĂN NUÔI HEO TẠI TRANG TRẠI
Trang 2I An toàn và vệ sinh phòng dịch
• Là vấn đề quan trọng quyết định đến
thành công của trại chăn nuôi.
• Thực hiện tốt an toàn sinh học sẽ hạn chế được dịch bệnh sảy ra, nhất là các bệnh
do virus gây ra.
Trang 3I An toàn và vệ sinh phòng dịch
Áp dụng triệt để các biện pháp phòng dịch một cách nghiêm ngặn từ vòng ngoài trại đến bên trong trại bằng những phương
pháp như sau:
- Ngăn chặn các tác nhân gây bệnh xâm
nhập
-Tạo kháng thể cho heo.
- Chăm sóc, nâng cao sức khỏe để chống lại tác nhân gây bệnh
Trang 4Các biện pháp thực hiện
Máy sát trùng cổng trại
Trang 5Máy sát trùng di động
Trang 6Khay sát trùng
Trang 7Tạo miễn dịch cho heo bằng cách
tiêm vaccine đúng quy định
Trang 8Quy trình vaccine
Trang 9Sau khi nhập vào trại:
tuần 2 (25 tuần tuổi)tuần 3 (26 tuần tuổi)tuần 4 (27 tuần tuổi)tuần 5 (28 tuần tuổi)
tuần 6 (29uần tuổi)tuần 7 (30 tuần tuổi)
PRRS (1)PARVO (1)SF
FMD(3 type)+
AD(D.F)PRRS (2)PARVO (2)
PARVO (1)
SFFMD(3 type)+AD(D.F)
PARVO (2)
2 Heo nái Mang thai tuần thứ 10
Mang thai tuần thứ 12
Định kỳ 1 năm 4 lần( tháng 3,6,9,12)Định lỳ 1 năm 3 lần(tháng 4,8,12)
SFFMD (3 type)PRRS
AD (Diluvac Fort)
SFFMD(3type)
Fort)
Trang 103 Heo đực
thay thế
đàn
Sau khi nhập vào trại:
tuần 2 (25 tuần tuổi)tuần 4 (27 tuần tuổi)tuần 5 (28 tuần tuổi)tuần 6 (29 tuần tuổi)
PRRS (1)SF
FMD(3 type)+
AD(Diluvac Fort)PRRS (2)
SFFMD(3 type)+AD(Diluvac Fort)
4 Heo đực Định kỳ 1 năm 4 lần
( tháng 3,6,9,12)Định lỳ 1 năm 3 lần(tháng 4,8,12)
Định kỳ 1 năm 2 lần(tháng 5,11)
PRRS (1)
FMD(3 type)+
AD(Diluvac Fort)SF
FMD(3 type)+AD(Diluvac Fort)SF
5 Heo con 1 tuần tuổi
SF (3)FMD type O (2)
SF (2)FMD type O (1)
SF (3)FMD type O (2)
Trang 11II.CHĂM SÓC VÀ NUÔI DƯỠNG HEO
1 CHĂM SÓC HEO HẬU BỊ
• HEO HẬU BỊ NHẬP VỀ PHẢI CÓ LÝ LỊCH
RÕ RÀNG.
• KHI NHẬP CẦN CÓ PHIẾU NHẬP ĐỂ
KiỂM TRA SỐ LƯỢNG, TRỌNG LƯỢNG,
SỐ TAI CỦA HEO.
Trang 12TRƯỚC KHI NHẬP CẦN CHUẨN BỊ
RỬA SẠCH NỀN CHUỒNG VÀ XUNG QUANH TƯỜNG
Trang 13Sau khi rửa sạch nền
chuồng phải quét vôi nền chuồng và xung quanh tường và để trống
chuồng 1
tuần trước khi nhập
heo về.
Trang 14Trước khi chuyển heo vào chuồng cần chú ý kiểm tra hử thống nước uống của heo tránh để heo
bị khát, nên cho heo uống đường
và chất điửn giải trong 3 ngày đầu sau khi nhập heo.
Trang 15Tiến hành cho heo vào
ô chuồng
đã được chuẩn bị sẵn.
Trang 16Khi nhập heo vào trại phải đếm đủ số lượng heo ghi trong phiếu điều chuyển con giống Phần ký tên của trại nhận cho chủ trại hoặc đại diửn hợp pháp của trại ký nhận
Giữ lại 1 liên màu xanh
để làm số liửu báo cáo.
Trang 17Hàng ngày ngoài cho ăn và dọn
vệ sinh cần kiểm tra sức khỏe heo
+ kiểm tra heo
lên giống.
+ kiểm tra heo
viêm phổi, đau chân
Trang 18Thường xuyên kiểm tra nước uống Máng ăn
có hoạt động tốt hay không.
Khẩu phần cám: 2.4kg/con/ngày Cho ăn tự do
Trang 19có kế hoạch tiêm
vaccine cho heo hậu bị
Trang 20Khi tiêm cần
có chắn để
cố định heo
và phải tiêm đúng vị trí, liều lượng
Trang 212 Chăm sóc heo trên chuồng bầu
a.vệ sinh và cho ăn.
Dọn vệ sinh hàng ngày
Trang 22Tra cám đúng khẩu phần
Trang 23- Sau khi cho heo ăn cần
phải úp máng xuống, phun sạch bằng
Trang 24Phun sát trùng trong chuồng
Trang 25Chương trình thức ăn
Trang 26CHƯƠNG TRÌNH THỨC ĂN
Khẩu phần đối với heo học
hậu bị Lượng cám: 567.SF Khẩu phần: 2,5kg/con/ngày
Trang 27Chương trình thứcc ăn
Khẩu phần ăn của nọc khai
thác Lo¹i c¸m: 567.SF Khẩu phần: 2.0-2.5kg/con/ngµy
Trang 28Heo cai sữa ăn cám
567 khẩu phần2.5kg/con/ngày/lần
Trang 29Sử dụng theo cám màu hồng
Trang 30Đối với heo mới phối ăn cám 566F
Khẩu phần ăn 2.0kg/con/ngày/ lần
Trang 31Sử dụng theo cám màu trắng
Trang 32Hậu bị mang bầu
ăn cám 567 khẩu phần 2.2kg/con/ngày / lần
Trang 33Sử dụnng theo cám màu xanh
Trang 34Đối với heo nái mang thai 13 tuần
ăn cám 566F khẩu phần
3.0kg/con/ngày/lần
Trang 35Heo nái mang thai
từ 15 tuần trở đi ăn cám 567SF.
Hậu bị ăn khẩu phần
2.2kg/con/ngày/lần
Trang 36Sử dụng theo cám màu hồng
Trang 37Điều chỉnh khẩu
phần ăn cho nái chửa kỳ 2
Trang 38Mắt nhìn bảng
cám
Trang 39Lấy cám theo khẩu
phần
Trang 40Cho heo ăn
Trang 412.Kỹ thuật chăm sóc heo con
• Làm giảm tỷ lệ heo con chết sau khi sinh
• Tiêu chuẩn loại bỏ heo con trên chuồng đẻ ( Tỷ lệ heo con chết theo mẹ): 3.5%.
• Heo con có thể trạng đồng đều, đạt tiêu
chuẩn về thể trạng khi cai sữa.
• Trong quá trình chăm sóc heo con cần đặc biệt chú ý đến bộ heo đang đẻ và bộ heo 1 tuần tuổi
Trang 42Chăm sóc heo con
• Trong quá trình chăn
nuôi, heo con rất nhạy
cảm với sự thay đổi nhiệt
độ chuồng nuôi.
• Phải giữ nhiệt độ chuồng
nuôi cho phù hợp: Heo
mẹ cần thoáng mát, heo
con cần ấm áp.
• Giữ chuồng trại luôn khô
và sạch sẽ.
Trang 43Cho heo con tập ăn
từ 3 ngày tuổi.
Để cho heo con tăng thể trọng nhanh Bớt stress khi cai sữa.
Giữ thể trọng cho heo mẹ
Trang 44+ Heo được 3 ngày
thay tải lót bằng ván
gỗ + Lau máng heo con hàng ngày
Trang 45• Kiểm tra sức khỏe
heo con hàng ngày.
• Phát hiện heo con bị viêm phổi, viêm khớp, tiêu chảy.
Trang 46❑ Heo viêm phổi Nằm thở thể bụng, sốt
Heo còi, gầy, hở xương
tra và điều trị
Trang 47Tiêm vaccine
Tiêm vaccine đúng quy định
Tiêm dịch tả cho heo con ở
Trang 483 Tổ chức cai sữa và xuất heo con
❑ Tiêu chuẩn cai sữa.
• Đối với trại quy mô 600 heo nái: 1 tuần cai sữa 2 lần và xuất heo con 1 lần.
• Đối với trại quy mô 1200 heo nái: 1 tuần cai sữa 2 lần và xuất heo con 2 lần.
• Kiểm tra sức khỏe heo mẹ heo con.
➢ Ngày cai sữa: thứ 3, 7 hàng tuần.
Trang 49Kỹ thuật tổ chức cai sữa
Trang 50Chuyển heo mẹ cai sữa về chuồng cai sữa
và căng bạt úm heo con
Trang 51Xuất heo con
Trang 52Quy định tỷ lệ pha thuốc sát trùng
STT Thuốc sát trùng Tỷ lệ pha Mục đích sử dụng
2 Vôi 1: 10 Quét chuồng khi chuẩn bị nhập heo
3 NaOH ( Xút) 1:30 Vệ sinh chuồng sau khi xuất heo
4 Formol 1:100 Phun chuồng trống tr-ớc khi nhập heo
5 Chlorine 3-5g/1000
lít n-ớc
Dùng xử lý n-ớc tr-ớc khi cho heo uống
Tỷ lệ quy định theo tiêu chuẩn
1 Omnicide