1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI ÔN TẬP VẬT LÍ HK1 LỚP 12( ĐỀ SỐ 7)

10 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi ôn tập Vật Lí HK1 lớp 12 (Đề số 7)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản N/A
Thành phố N/A
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: (ID: 447093) Trong dao động điều hòa, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực kéo về A. có độ lớn cực đại. B. có độ lớn cực tiểu. C. bằng không. D. đổi chiều. Câu 2: (ID: 447095) Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào A. biên độ. B. vị trí địa lý. C. cách kích thích. D. khối lượng. Câu 3: (ID: 447097) Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn. B. biên độ của ngoại lực tuần hoàn. C. tần số của ngoại lực tuần hoàn. D. hệ số lực cản tác dụng lên hệ dao động. Câu 4: (ID: 447099) Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất. C. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang. D. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

Trang 1

Cho biết: Gia tốc trọng trường g10m s/ 2; độ lớn điện tích nguyên tố 19

1, 6.10

e  C ; tốc độ ánh sáng trong chân không c3.108m s/ ; số Avôgadrô N A 6, 022.1023mol1;1u931, 5MeV c/ 2

I – TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: (ID: 447093) Trong dao động điều hòa, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực kéo về

A. có độ lớn cực đại B. có độ lớn cực tiểu C. bằng không D. đổi chiều

Câu 2: (ID: 447095) Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào

A. biên độ B vị trí địa lý C. cách kích thích D. khối lượng

Câu 3: (ID: 447097) Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn B. biên độ của ngoại lực tuần hoàn

C. tần số của ngoại lực tuần hoàn D. hệ số lực cản tác dụng lên hệ dao động

Câu 4: (ID: 447099) Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

C. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang

D. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

Câu 5: (ID: 447102) Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S và 1 S 2

ngược pha, cùng biên độ, những điểm nằm trên đường trung trực của S S sẽ dao động với biên độ 1 2

A. có giá trị trung bình B. không xác định được. C. lớn nhất D. bằng không

Câu 6: (ID: 447104) Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,008s, cường độ âm đủ lớn Âm do lá thép phát ra là

A. âm không nghe được B. hạ âm C âm nghe được D. siêu âm

Câu 7: (ID: 447106) Chúng ta phân biệt được hai sóng âm cùng tần số phát ra từ hai nguồn âm khác nhau là nhờ chúng có

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 7

MÔN VẬT LÍ: LỚP 12 Thời gian làm bài: 50 phút

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Ôn tập lại lí thuyết và các công thức của chương dao động cơ, sóng cơ và sóng âm, dòng điện xoay chiều, dao động và sóng điện từ

Nhớ và vận dụng được lí thuyết và các công thức của bốn chương đầu vào giải các bài tập liên quan

Hỗ trợ bài kiểm tra trên lớp đạt kết quả cao

MỤC TIÊU

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

C. độ to khác nhau D. tốc độ truyền khác nhau

Câu 8: (ID: 447107) Dòng điện xoay chiều là dòng điện

A. có chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian B. thay đổi theo thời gian

C. biến đổi theo thời gian D. có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian

Câu 9: (ID: 447108) Đặt điện áp uU 2 cost vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t , điện áp ở hai đầu cuộn dây thuần cảm là u và cường

độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

A.

1 4

1 2

UI

Câu 10: (ID: 447109) Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần

số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?

A. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm B. Điện áp hiệu dụng trên tụ tăng

C. Điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch LC tăng D. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

Câu 11: (ID: 447110) Đặt điện áp uU0cost vào hai đầu điện trở thuần R Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua R bằng

A. U0

0 2 2

U

0 2

U

Câu 12: (ID: 447112) Đặt điện áp uU0cos t  (U không đổi, tần số góc 0  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh   1 thì đoạn mạch

có tính cảm kháng, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I và 1 k Sau 1

đó, tăng tần số góc đến giá trị   2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I và 2 k Khi đó ta có 2

A. I2 I1 và k2 k1 B. I2 I1 và k2 k1

C. I2 I1 và k2 k1 D. I2 I1 và k2k1

Câu 13: (ID: 447115) Một con lắc đơn có chiều dài thực hiện được 8 dao động trong thời gian t Nếu thay đổi chiều dài một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là

Câu 14: (ID: 447116) Một con lắc đơn có chiều dài 64cm treo tại nơi có g210 /m s2 Tần số của con lắc khi dao động là

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

Câu 15: (ID: 447117) Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g9,8 /m s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2

2m s/ thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

Câu 16: (ID: 447119) Một con lắc đơn dao động điều hoà trong điện trường đều, có véc tơ cường độ điện trường phương thẳng đứng và chiều hướng xuống Biết khi vật không tích điện thì chu kì dao động của con lắc là 1,5s, khi con lắc tích điện q thì chu kì con lắc là 2,5s, khi con lắc tích điện 1 q thì chu kì con lắc là 0,5s 2

Tỉ số 1

2

q

q

A. 2

25

17

15

15

II – TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 17: (ID: 447122) (2 điểm)

Một sợi dây mảnh AB không dãn, được căng ngang có chiều dài 1, 2m, đầu B cố định, đầu A dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u A 1, 5 cos 200 t cm Tốc độ truyền sóng trên dây là 40 /m s

a) Tìm số bụng sóng và số nút sóng trên dây?

b)Tìm khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp li độ của bụng sóng bằng 1,5 2cm?

Câu 18: (ID: 447125) (2 điểm)

Cho mạch điện như R,L,C nối tiếp như hình vẽ:

Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch AB có biểu thứcu200 2 cost V 

Cho  100rad s/  Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch điện

- HẾT -

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

9.C 10.B 11.A 12.C 13.B 14.A 15.A 16.A

Câu 1 (VD):

Phương pháp:

Trong dao động điều hòa, chất điểm đổi chiều chuyển động khi qua vị trí biên

Lực kéo về: F kx

Cách giải:

Chất điểm đổi chiều chuyển động khi qua vị trí biên, khi đó lực kéo về có độ lớn cực đại

Chọn A.

Câu 2 (TH):

Phương pháp:

Công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l

g

Cách giải:

Ta có: T 2 l T l g;

g

Chọn B.

Câu 3 (TH):

Phương pháp:

Lí thuyết về dao động cưỡng bức: Dao động cưỡng bức

+ Dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn gọi là dao động cưỡng bức

+ Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số lực cưỡng bức

+ Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực và hiệu

số f cbf0 Khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng thì biên độ dao

động cưỡng bức càng lớn

(1) Môi trường có lực cản lớn

(2) Môi trường có lực cản nhỏ

Cách giải:

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn

Chọn A.

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất Sóng cơ học truyền được trong các

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

môi trường rắn, lỏng, khí và không truyền được trong chân không

Cách giải:

Sóng cơ học không truyền được trong chân không  Phát biểu sai về sóng cơ học là:Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

Chọn D.

Câu 5 (VD):

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết về giao thoa sóng

Cách giải:

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S và 1 S ngược pha, cùng biên độ, 2

những điểm nằm trên đường trung trực của S S sẽ dao động với biên độ bằng không 1 2

Chọn D.

Câu 6 (VD):

Phương pháp:

Tần số: f 1

T

Tai người nghe được âm thanh có tần số từ 16Hz20000Hz

Cách giải:

Âm do lá thép phát ra có tần số: 1 1 125

0, 008

T

 Âm do lá thép phát ra là âm nghe được

Chọn C.

Câu 7 (TH):

Phương pháp:

+ Âm sắc là đặc trưng của âm giúp ta phân biệt được các âm thanh phát ra từ các nguồn khác nhau

+ Âm sắc liên quan đến đồ thị dao động âm

+ Âm sắc phụ thuộc vào tần số và biên độ của các họa âm

Cách giải:

Chúng ta phân biệt được hai sóng âm cùng tần số phát ra từ hai nguồn âm khác nhau là nhờ chúng có

âm sắc khác nhau

Chọn B.

Câu 8 (NB):

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian

Chọn D.

Câu 9 (VD):

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

Phương pháp:

Đối với cuộn dây thuần cảm:

0

0

.cos

cos

2

 

 

Cách giải:

Biểu thức của cường độ dòng điện và điện áp đối với đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần:

 

2 2

2 2

sin

2

2

i

t

u

U

Chọn C.

Câu 10 (VD):

Phương pháp:

Khi xảy ra cộng hưởng điện: Z LZ C

Điện áp hiệu dụng:

2 2

2 2

2 2

R

C C

LC

UR U

U Z U

U

 



Hệ số công suất

2 cos

 

Cách giải:

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng: max 1

2

U

RfC

Khi tăng tần số dần tần số của dòng điện:

2

1

2

U

f C

 Điện áp hiệu dụng trên tụ giảm

Chọn B.

Câu 11 (VD):

Phương pháp:

Đối với mạch điện chỉ có điện trở thuần: 0

0

cos cos

 

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

Định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ có điện trở: i u

R

Cách giải:

Đối với đoạn mạch chỉ có điện trở ta có: i u

R

0

U

u U i

R

Chọn A.

Câu 12 (VD):

Phương pháp:

Mạch có tính cảm kháng: Z LZ C

Cường độ dòng điện hiệu dụng:

2

I

Hệ số công suất:

2 cos

 

Cách giải:

Ta có:

2 2

2 2

1

cos

1

I

Z

C

Z

C

  

Mạch có tính cảm kháng Z LZ C

Khi tăng tần số góc

 

1 1

cos

L

I L

C C

 

    

 

I I

  và k2k1

Chọn C.

Câu 13 (VD):

Phương pháp:

+ Chu kì là khoảng thời gian vật thực hiện được 1 dao động toàn phần: T t

N

+ Chu kì của con lắc đơn: T 2 l

g

Cách giải:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

Theo bài ra ta có:

2

8

0, 7 2

6

T

g

T

g



Chọn B.

Câu 14 (TH):

Phương pháp:

Công thức tính tần số dao động của con lắc đơn: 1

2

g f

l

Cách giải:

Tần số của con lắc khi dao động là:

2

0, 625

g

l

Chọn A.

Câu 15 (VD):

Phương pháp:

Chu kì dao động của con lắc đơn khi chỉ chịu tác dụng của trọng lực: T 2 l

g

Khi chịu thêm tác dụng của ngoại lực khác: T 2 l

g

 

Cách giải:

Chu kì của con lắc khi ô tô đứng yên: T 2 l 2s

g

Khi ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang:

T

 

1,98 9,8

T

Chọn A.

Câu 16 (VDC):

Phương pháp:

Chu kì của con lắc đơn khi chữa tích điện: T 2 l

g

Chu kì của con lắc đơn khi được tích điện: T 2 l

g a

 

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

Lực điện: 0

0

d d

d

F qE

Khi d

d

Cách giải:

Khi vật không tích điện: T 2 l 1,5s

g

Khi vật tích điện q : 1 T1 2 l 2,5s F d P q1 0

g a

Khi vật tích điện q : 2 T2 2 l 0,5s F d P q2 0

g a

1

1 1

1

2

2 2

2

0, 6

3

l

l

q E g

m

1

2

2

q E

q E

m

 

Chọn A.

Câu 17 (VD):

Phương pháp:

a) Điều kiện có sóng dừng trên dây hai đầu cố định: ;

2

k

l  kZ

Số bó sóng bằng k; Số bụng sóng = k; Số nút sóng = k + 1

b) Sử dụng VTLG và góc quét được:    t

Cách giải:

a) Bước sóng: 2 40.2 0, 4

200

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Ta có: 2 2.1, 2 6

      Số bụng sóng bằng 6; Số nút sóng bằng 7

b) Biên độ của bụng sóng: A b2.1,53cm

Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp li độ của bụng sóng bằng 1,5 2cm được biểu diễn trên hình:

Câu 18 (VD):

Phương pháp:

+ Cường độ dòng điện cực đại:

2

I

+ Độ lệch pha giữa u và i: tan L C;

Z Z R

     

Cách giải:

a) Ta có:

80

2

5

100 1

100 10000

L

C

R

Z

C

  

Cường độ dòng điện cực đại: 0

0

200 2

2 2 100

U

Z

Độ lệch pha giữa u và i: tan 40 100 0, 75 0, 64

80

Z Z

rad R

       i 2 2.cos 100 t0, 64 A

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 24/01/2023, 08:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm