1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI ÔN TẬP VẬT LÍ HK1 LỚP 12( ĐỀ SỐ 5)

14 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Ôn Tập Vật Lí HK1 Lớp 12 (Đề Số 5)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: (ID: 379219) Chọn câu đúng: Chu kì dao động của con lắc lò xo là : A. k T m   B. 2 k T m   C. 2 k T m   D. 2 m T k   Câu 2: (ID: 379220) Dao động tắt dần: A. Có biên độ giảm dần theo thời gian B. Luôn có lợi C. Có biên độ không đổi theo thời gian D. Luôn có hại Câu 3: (ID: 379242) Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động lần lượt là 1 2 4 2cos 10 , 4 2cos 10 3 6 x t cm x t cm                     có phương trình là: A. 8cos 10 12 x t cm           B. 4 2cos 10 12 x t cm           C. 8cos 10 6 x t cm           D. 4 2cos 10 6 x t cm           Câu 4: (ID: 379243) Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ A thỏa mãn điều kiện nào là: A. A A A   1 2 B. A A A  1 2 C. A A A  1 2 D. A A A A A 1 2 1 2    

Trang 1

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Câu 1: (ID: 379219) Chọn câu đúng: Chu kì dao động của con lắc lò xo là :

A T k

m

m

2

k T

m

k

Câu 2: (ID: 379220) Dao động tắt dần:

A Có biên độ giảm dần theo thời gian B Luôn có lợi

C Có biên độ không đổi theo thời gian D Luôn có hại

Câu 3: (ID: 379242) Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động

lần lượt là 1 4 2 cos 10 , 2 4 2 cos 10

x   t cm x   t cm

12

x  t  cm

6

x  t cm

Câu 4: (ID: 379243) Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biên độ A và 1

2

A có biên độ A thỏa mãn điều kiện nào là:

A AA1A2 B AA1A2 C AA1A2 D A1A2  A A1A2

Câu 5: (ID: 379244) Sóng âm khi truyền trong chất rắn có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang và lan truyền với

tốc độ khác nhau Tại trung tâm phòng chống thiên tai nhận được hai tín hiệu từ một vụ động đất cách nhau một khoảng thời gian 270s Hỏi tâm chấn động đất cách nơi nhận được tín hiệu bao xa? Biết tốc độ truyền sóng trong lòng đất với sóng ngang và sóng dọc lần lượt là 5km s/ và 8km s/

A 570km B 3200km C 730km D 3600km

Câu 6: (ID: 379245) Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng

pha là:

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 5

MÔN VẬT LÍ: LỚP 12 Thời gian làm bài: 50 phút

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Ôn tập lại lí thuyết và các công thức của chương dao động cơ, sóng cơ và sóng âm, dòng điện xoay chiều, dao động và sóng điện từ

Nhớ và vận dụng được lí thuyết và các công thức của bốn chương đầu vào giải các bài tập liên quan

Hỗ trợ bài kiểm tra trên lớp đạt kết quả cao

MỤC TIÊU

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

A

4

2

Câu 7: (ID: 379246) Đơn vị cường độ âm là:

A 2

/

Câu 8: (ID: 379247) Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

B Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa

C Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

D Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động

Câu 9: (ID: 379248) Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 20mm, tần số 2Hz Tại thời

điểm t0s vật đi qua vị trí có li độ 1cm theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

2

x  t cm

C 1cos 4

6

x  t cm

Câu 10: (ID: 379249) Đặt điện áp uU ocost (U không đổi, o  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch

gồm điện trở R , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Tổng trở của mạch:

A 2  2

2

2 1

  

 

C 2  2 1 2

C

 

2

C

  

Câu 11: (ID: 379250) Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A

và B dao động theo phương trình u Au Bacos30t (a không đổi, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trong nước là 60cm s Hai điểm P,Q nằm tren mặt nước có hiệu khoảng cách đến hai nguồn là /

PA PB  cm QA QB  cm Kết luận về dao động của P,Q là

A P có biên độ cực tiểu, Q có biên độ cực đại B ,P Q có biên độ cực tiểu

C P Q, có biên độ cực đại D P có biên độ cực đại, Q có biên độ cực tiểu

Câu 12: (ID: 379251) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng

(kể cả hai đầu dây) Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

Câu 13: (ID: 379252) Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T Trong khoảng thời gian 4

3

T t

  , quãng đường lớn nhất Smax mà vật đi được là:

A 4A A 3 B AA 3 C 4A A 3 D 2A 3

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

Câu 14: (ID: 379253) Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí

cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Hòn

bi thực hiện 50 dao động mất 20s Cho 2 2

10 /

g  m s Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực

tiểu của lò xo max

min

dh dh

F F

  khi dao động là:

Câu 15: (ID: 379254) Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm Vật lý

Trường THPT Chuyên Tỉnh Thái Nguyên Bạn Thảo Lớp Toán K29 đo chiều dài con lắc đơn có kết quả là

100, 00 1, 00

l  cm thì chu kì dao động T2, 00 0, 01 s Lấy 2

9,87

  Gia tốc trọng trường tại đó là:

A g9,801 0, 002 / m s2 B g9,801 0,0035 / m s2

9,87 0, 20 /

9,801 0, 01 /

Câu 16: (ID: 379255) Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp

 

1 2, 2

tst2 2, 9 s Tính từ thời điểm ban đầu (t o 0s) đến thời điểm t chất điểm đã đi qua vị trí cân 2

bằng số lần là:

A 3 lần B 4 lần C 6 lần D 5 lần

Câu 17: (ID: 379256) Một đoạn mạch AB gồm đoạn AM và

đoạn MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm cuộn dây có điện trở

thuần, đoạn MB chứa điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp Đặt

vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều

0cos

AB

uU  t thì đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện

áp hai đầu đoạn mạch AM và MB vào thời gian như hình vẽ Lúc điện áp tức thời u AM  75 3V và đang giảm thì tỉ số

0

AM

u

U gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 0,32 B 0, 48C 0,36D 0,65

Câu 18: (ID: 379257) Một vật có khối lượng m treo vào một lò xo độ cứng k thì chu kì dao động là 1 T13s

Thay vật m bằng vật 1 m thì chu kì dao động 2 T22s Thay vật m bằng vật có khối lượng 2 2m14, 5m2

thì chu kì dao động của con lắc là:

Câu 19: (ID: 379258) Hai nguồn phát sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình :

cos 100

uuAt Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 1 /m s I là trung điểm của AB M là điểm

nằm trên đoạn AI N là điểm nằm trên đoạn IB Biết , IM 5cmIN6,5cm Số điểm nằm trên đoạn MN

Trang 4

A 7 B 4 C 5 D 6

Câu 20: (ID: 379259) Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau Phương trình dao

động của các vật lần lượt là x1 A1cos1t1(cm) và x2  A2cos2t2(cm)

2x 3x 50 cm Tại thời điểm t , vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ 1 x11cm với vận tốc

1 15 /

vcm s Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng

A 8cm s / B 5cm s / C 2,5cm s/ D 5 3cm s /

II – PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 21: (ID: 379260) Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp

hai đầu mạch là 60 2 cos 10

3

u  t V

a) Tính tổng trở của cả mạch

b) Viết biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch i

c) Viết biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch MB u MB

d) Khi thay đổi độ lớn của điện trở người ta thấy ở giá trị R , công suất tỏa nhiệt cả điện trở R đạt giá trị lớn 1

nhất P Max Xây dựng biểu thức và tính giá trị R P1, Max

- HẾT -

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1 (NB):

Phương pháp:

Biểu thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo

Cách giải:

Chu kì dao động của con lắc lò xo: T 2 m

k

Chọn D

Câu 2 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết về dao động tắt dần

Cách giải:

A – đúng

B, D – sai vì: Dao động tắt dần vừa có lợi vừa có hại

C – sai vì: Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

Chọn A

Câu 3 (VD):

Phương pháp:

+ Cách 1: Sử dụng công thức tổng hợp dao động điều hòa

1 2 2 1 2.cos 1 2

AAAA A  

tan

 + Cách 2: Sử dụng máy tính Casio: x   A1 1 A2 2

Cách giải:

Ta có:

1

2

4 2 cos 10

3

4 2 cos 10

6

Cách 1:

Biên độ dao động tổng hợp:

2 2

 

  

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

Pha ban đầu của dao động tổng hợp:

0

4 2 sin 4 2 sin

4 2 cos 4 2 cos

 Phương trình dao động tổng hợp: 8 cos 10

12

x  t  cm

Cách 2:

x         x  t  cm

Chọn A

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng điều kiện của biên độ tổng hợp dao động điều hòa

Cách giải:

Ta có điều kiện của biên độ tổng hợp của hai dao động thành phần: A1A2  A A1A2

Chọn D

Câu 5 (VD):

Phương pháp:

Sử dụng công thức: sv t

Cách giải:

Gọi:

- Khoảng cách từ tâm chấn động đến nơi nhận tín hiệu là S

- Thời gian nhận được tín hiệu thứ nhất (sóng ngang) là t 1

- Thời gian nhận được tín hiệu thứ 2 (sóng dọc) là t 2

Ta có:

+ Thời gian tín hiệu truyền đến trong lòng đất với sóng ngang là: 1

1 5

t v

 

+ Thời gian tín hiệu truyền đến trong lòng đất với sóng dọc là: 2

2 8

t v

 

S S

t  t s    S km

Chọn D

Câu 6 (NB):

Phương pháp:

Trang 7

Cách giải:

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha chính là một bước sóng 

Chọn B

Câu 7 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết về cường độ âm: Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian:

P

I

S

Cách giải:

Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian: I P

S

 Đơn vị: 2

W / m

Chọn B

Câu 8 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết đại cương về dao động điều hòa

Cách giải:

A – đúng

B – sai vì dao động của con lắc lò xo có thể là dao động tắt dần, duy trì, cưỡng bức, …

C – sai vì dao động của con lắc đơn có thể là dao động tắt dần, duy trì, cưỡng bức, …

D – sai vì cơ năng của vật dao động điều hòa tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động

Chọn A

Câu 9 (VD):

Phương pháp:

+ Bước 1: Xác định biên độ

+ Bước 2: Xác định tần số góc, sử dụng biểu thức 2 f

+ Bước 3: Xác định pha ban đầu 0 cos

0 :

sin

t

    + Bước 4: Viết phương trình dao động điều hòa

Cách giải:

+ Biên độ dao động của vật: A20mm2cm

+ Tần số góc của dao động:  2 f 2 2 4rad s/ 

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

+ Tại thời điểm ban đầut0 có: 0

1

2

+ Phương trình dao động của vật: 2 cos 4

3

x  t cm

Chọn B

Câu 10 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tính tổng trở của mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp: 2  2

ZRZZ

Cách giải:

Ta có, tổng trở của mạch RLC mắc nối tiếp: 2  2

ZRZZ

L

C

Z

C

 



2

C

Chọn D

Câu 11 (VD):

Phương pháp:

+ Sử dụng biểu thức tính tần số:

2

+ Áp dụng biểu thức tính bước sóng: v

f



+ Áp dụng điều kiện để có cực đại, cực tiểu:

- Cực đại: d2 d1 k

- Cực tiểu: 2 1 2 1

2

ddk 

Cách giải:

+ Tần số của sóng: 30 15

15

v

cm f

   

2

PA PB  cm  P thuộc cực tiểu số 2 tính từ trung trực AB đi ra

+ Điểm Q có: QA QB 12cm3 Q thuộc cực đại số 3 tính từ trung trực AB đi ra

Chọn A

Câu 12 (VD):

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

Phương pháp:

Vận dụng điều kiện sóng dừng trên dây 2 đầu cố định:

2

lk

; k = số bụng; k + 1 = số nút

Cách giải:

Sóng dừng trên dây 2 đầu cố định:

2

l k

 (1) Lại có 5 nút sóng    k 5 1 4

Thay vào (1) ta được: 1 4 0, 5

Chọn B

Câu 13 (VD):

Phương pháp:

Áp dụng biểu thức tính quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian

2

T t

2

max

Cách giải:

Ta có: 4

     Quãng đường vật đi được:

max 3

S S S  

 

Ta có:

+ S T 4A

+ Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian

3

T

2

max

T t

T

 

2 3

2

 Quãng đường lướn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 4

3

T t

  là: S4A 3A

Chọn C

Câu 14 (VD):

Phương pháp:

+ Sử dụng biểu thức tính chu kì: T t

N

+ Độ biến dạng của lò xo tại VTCB: l mg

k

  + Sử dụng biểu thức tính lực đàn hồi: F dhk.độ biến dạng của lò xo

Cách giải:

+ Biên độ dao động của vật: A3cm

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

+ Chu kì dao động của vật: 20 0, 4

50

+ Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng:

2

10.0, 4

0, 04 4

mg gT

Lực đàn hồi cực đại tại vị trí thấp nhất: F dhMaxk l A (1)

Nhận thấy l AF dhMink l A (2)

Từ (1) và (2), ta suy ra:  

dhMax dhMin

k l A

Chọn A

Câu 15 (VD):

Phương pháp:

+ Vận dụng biểu thức tính chu kì: T 2 l

g

 + Vận dụng biểu thức tính sai số

Cách giải:

Ta có chu kì T 2 l

g

  Gia tốc rơi tự do:

2 2

4 l g

T

 + Giá trị trung bình của gia tốc trọng trường:

2

9,87 / 2

l

T

              

2

9,87 0, 2m/s

g g g

Chọn C

Câu 16 (VD):

Phương pháp:

+ Vận có vận tốc bằng 0 khi ở vị trí

biên

+ Sử dụng trục thời gian suy ra từ

vòng tròn lượng giác

Cách giải:

+ Ta có, vật có vận tốc bằng 0 khi ở vị trí biên

+ Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp vật có vận tốc bằng 0 là

2

T

+ Khoảng thời gian từ t0 0s đến t2 2,9s là: 2,9 0 2,9 2

14

T

TAILIEUONTHI.NET

Trang 11

Trong 1 chu kì vật qua VTCB 2 lần Trong 2 chu kì vật qua VTCB 4 lần

Trong

14

T

vật qua VTCB 0 lần  Trong khoảng thời gian từ t00s đến t22,9s vật qua VTCB 4 lần

Chọn B

Câu 17 (VD):

Phương pháp:

+ Đọc đồ thị

+ Áp dụng biểu thức tức thời: uu Ru Lu C

Cách giải:

Từ đồ thị, ta có: 0

0

150 120

AM MB

AM

u nhanh pha hơn u MB một góc

2

 Điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch U0  U02AMU02MB  15021202 30 41V

+ Biểu diễn dao động điện tương ứng trên đường tròn, ta thấy khi 0 3

75 3

2

AM AM

U

60

MB MB

U

75 3 60 69, 9

0

69, 9

0, 364

30 41

AB

u U

Chọn C

Câu 18 (VD):

Phương pháp:

+ Vận dụng biểu thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo: T 2 m

k

+ Chu kì T2~m

Cách giải:

Ta có, chu kì T 2 m

k

+ Khi vật có khối lượng m thì 1 1

1 2 m

T

k

+ Khi vật có khối lượng m thì 2 2

2 2 m

T

k

 Lại có 2

~

 Khi thay bằng vât m32m14,5m2 thì: T32 2T124,5T22 T3 2T124,5T22TAILIEUONTHI.NET 2.324,5.22 6s

Trang 12

Chọn D

Câu 19 (VD):

Phương pháp:

+ Vận dụng biểu thức tính bước sóng: v

f



+ Sử dụng điều kiện dao động với biên độ cực đại: d2 d1 k

Cách giải:

100

v v

m cm f

+ Xét điểm C trên AB cách I: IC d

Ta có phương trình sóng tại C:

1

2

2 cos 100

2 cos 100

AC

BC

d

d

C là điểm dao động với biên độ cực đại khi d1d2k

dd  d   d dk

    với k   0, 1, 2,

Ta có:   5 d 6,5   5 k 6,5      k 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0

 Có 12 giá trị của k  Trên MN có 12 điểm dao động với biên độ cực đại

Trung điểm I của AB là cực đại bậc 0 k 0

Các điểm cực đại cùng pha với I cũng là chính là cùng pha với nguồn ứng với k  4, 2, 2, 4, 6

Vậy có 5 điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với I

Chọn C

Câu 20 (VD):

Phương pháp:

+ Vận dụng phương pháp đạo hàm

+ vx

Cách giải:

Ta có: 2 2  2  

1 2

2x 3x 50 cm 1

Khi 1

1

1

15 /

x cm

v cm s

 

 thay vào (1) ta được:

2

2.1 3.x 50  x2 4cm

Đạo hàm 2 vế của (1) ta được: 4x x1 16x x2 2 04x v1 16x v2 2 0  2

Thay 1

1

1

15 /

x cm

v cm s

 

 và x2 4cm vào (2) ta được v2 2, 5cm s/ TAILIEUONTHI.NET

Trang 13

Chọn C

Câu 21 (VD):

Phương pháp:

a) Sử dụng các biểu thức tính:

+ Cảm kháng: Z L L

+ Dung kháng: Z C 1

C

ZRZZ

b) Sử dụng máy tính Casio:

u

U u

i

 

c) Sử dụng máy tính Casio: u MNi Z MB  I0 i.Z LZ Ci

d) Sử dụng biểu thức tính công suất: PUIcos

Cách giải:

a) Ta có:

+ Điện trở R 10

+ Cảm kháng: Z LL 100  0, 2 20

10

100

C

Z

C

ucos t V  

Cường độ dòng điện:

60 2

u

U u

i

 Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch: 6 100

12

icos t  A

7

60 cos 100

12

MB

TAILIEUONTHI.NET

Trang 14

d) Ta có, công suất tỏa nhiệt trên điện trở:

2

2

cos

R

R

min

Z Z R

R

60 180

Max

U

R

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 24/01/2023, 08:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm