1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng Môn Toán 9

6 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng Môn Toán 9
Người hướng dẫn Nguyễn Văn A, PTS.
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Na Hang
Chuyên ngành Toán lớp 10
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Na Hang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 352 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG MÔN TOÁN 9 PHÒNG GD&ĐT NA HANG (ĐỀ ĐỀ XUẤT) ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT Năm học 2020–2021 Môn TOÁN Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) I Ma trận đề[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NA HANG

(ĐỀ ĐỀ XUẤT)

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Năm học 2020–2021 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

I Ma trận đề kiểm tra:

Cấp độ

Chủ đề

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ Cấp độ thấp TL TNKQ TL Cấp độ cao Chủ đề 1: Căn

bậc hai, căn bậc

ba

Nhận biết được điều kiện xác định của căn thức bậc hai và khái niệm căn bậc hai số học

Hiểu được hằng đẳng thức Vận dụng cácphép biến đổi

căn thức, hằng đẳng thức để giải được PT

vô tỷ.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

12,5% Chủ đề 2: Hàm số

bậc nhất Nhận biết đượchàm số nào là

hàm số bậc nhất

Hiểu được khi nào hàm số bậc nhất đồng biến; xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

7,5% Chủ đề 3: Hệ hai

phương trình bậc

nhất hai ẩn

Nhận biết được phương trình bậc nhất hai ẩn

Hiểu được nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

Vận dụng giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

10% Chủ đề 4: Hàm số

Phương trình bậc

hai một ẩn

Nhận biết được điểm thuộc đồ thị hàm số

y = ax 2 và điều kiện để PT có một nghiệm bằng 1 Nhận biết được công thức tính biệt thức

Xác định được tổng

và tích hai nghiệm của PT bậc hai một

ẩn bằng hệ thức Vi-ét

Vận dụng giải được phương trình bậc hai, tìm được hệ số a của hàm số y = ax 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3

20% Chủ đề 5: Hệ

thức lượng trong

tam giác vuông

Nhận biết được các hệ thức lượng trong tam

Xác định được tỉ

số lượng giác của góc nhọn, TSLG

Vận dụng hệ thức

về cạnh và đường cao trong tam

Trang 2

giác vuông của hai góc phụ

nhau. giác vuông đểtính h.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

12,5% Chủ đề 6: Đường

tròn Nhận biết đượcvị trí tương đối

của đường thẳng

và đường tròn;

tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau.

Hiểu và xác định được khoảng cách

từ tâm đến dây.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

7,5% Chủ đề 7: Góc với

đường tròn Nhận biết côngthức tính độ dài

cung tròn, tính chất của tứ giác nội tiếp, số đo của góc ở tâm.

Nhận biết được số

đo của 2 góc nội tiếp cùng chắn

Vận dụng kiến thức chứng minh

tứ giác nội tiếp, giải bài toán liên quan

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3

20% Chủ đề 8: Hình

trụ Hình nón

Hình cầu

Nhận biết được công thức tính diện tích xung quanh của hình nón

Hiểu được mối liên hệ giữa thể tích hình trụ và hình nón Xác định được diện tích xung quanh của của hình trụ khi biết bán kính đáy và chiều cao

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

10% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

16 4 40%

12 3 30%

7 3 30%

35 10 100%

II Đề kiểm tra:

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,5 điểm)

Câu 1 Điều kiện xác định của là:

Câu 2 Biểu thức ( 3 2)  2 có giá trị là :

Câu 3 Căn bậc hai số học của 9 là:

Câu 4 Điểm nằm trên đồ thị hàm số y = -2x + 1 là:

Trang 3

A. ( ;0) B ( ;1) C (2;-4) D (-1;-1)

Câu 5 Hàm số bậc nhất y = (k - 3)x - 6 đồng biến khi:

Câu 6 Cho hàm số y = 2x + 3 có đồ thị là d1 và hàm số y = x – 2 có đồ thị là d2 Vị trí tương đối của d1 và d2 là ?

A d1 cắt d2 B d1  d2 C d1 // d2 D d1  d2

Câu 7 Cặp số (2; -1) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây:

A   2x x y 2y 52 B. 2 2 34

x y

 

  

 C   x y x y 1 3 D 2 2 43

x y

 

  

Câu 8 Cặp số(3; 2) là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A 2x -y = -3 B x + 4y = 2 C 2x - 3y = 0 D x -2y = 1

Câu 9 Đồ thị hàm số y = x2 đi qua điểm:

A ( 0; 1 ) B. ( - 1; 1) C ( 1; - 1 ) D (1; 0 )

Câu 10 Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 khi a bằng :

Câu 11 Với phương trình ax2 + bx +c = 0 có biệt thức ∆ bằng

A b – 4ac B. b2 - 4ac C b - ac D b2 - ac

Câu 12 Tổng hai nghiệm của phương trình x2 – 2x – 7 = 0 là:

Câu 13 Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1 thì:

A. a + b + c = 0 B a – b + c = 0 C a + b – c = 0 D a – b – c = 0

Câu 14 Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có một nghiệm bằng -1 thì:

A a + b + c = 0 B. a – b + c = 0 C a + b – c = 0 D a – b – c = 0

Câu 15 Trong các hệ thức sau hệ thức thoả mãn hình bên là:

Câu 16 Với góc nhọn tùy ý, câu nào sau đây sai?

Câu 17 Trên hình vẽ ta có:

A h = 3

B h = 27

C h = 9

D h = 81

B

A

27 3

h

Câu 18 Hãy chọn khẳng định đúng?

A sin370 = sin530 B. cos370 = sin530 C tan370 = cot370 D cot370 = cot530

h

b' c'

a

B

A

Trang 4

Câu 19 Cho tam giác MNP vuông tại M, MN = 6, MP = 8, NP = 10 khi đó sinN

bằng:

C.

Câu 20 Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là:

A 12 cm         B. 9 cm         C 8 cm         D 6 cm

Câu 21 Cho AB, AC là 2 tiếp tuyến cắt nhau tại A của đường tròn (O) với B, C là các tiếp điểm thì câu nào sau đây là đúng?

Câu 22 Cho (O; R) và đường thẳng a, gọi d là khoảng cách từ O đến đường thẳng a Phát biểu nào sau đây là sai:

A Nếu  d < R, thì đường thẳng a cắt đường tròn (O)

B Nếu  d > R, thì đường thẳng a không cắt đường tròn (O)

C. Nếu  d = R, thì đường thẳng a đi qua tâm O của đường tròn

D Nếu  d = R, thì đường thẳng a tiếp xúc với  (O)

Câu 23: Số đo góc ở tâm bằng:

A số đo góc nội tiếp C số đo góc nội tiếp cùng chắn một cung

B. số đo cung bị chắn D nửa số đo cung bị chắn

Câu 24 Tổng số đo hai góc đối diện của một tứ giác nội tiếp bằng

A. 1800 B 3600 C 900 D 450

Câu 25 Công thức tính độ dài cung n0 của đường tròn có bán kính R là:

Câu 26 Trong hình bên, số đo của là:

C 300 D 200

Câu 27 Cho hình nón có đường cao h; đường sinh l và có bán kính đáy r Chỉ ra

công thức đúng để tính diện tích xung quanh hình nón

A. S = rl B S = rl + r2 C V = r2h D S = r2l

Câu 28: Công thức tính diện tích mặt cầu:

Câu 29 Một hình trụ có bán kính đáy là 3cm, chiều cao 5cm Khi đó, diện tích xung

quanh của hình trụ đã cho là:

Câu 30 Một hình trụ và hình nón có cùng chiều cao và đáy Khi đó

D C

B A 20

Trang 5

II TỰ LUẬN (2,5 điểm)

Bài 1 (1 điểm)

a) Giải phương trình:

b) Giải hệ phương trình: 

Bài 2 (1 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB Vẽ dây cung CD vuông góc

với AB tại I (I nằm giữa A và O) Lấy điểm E trên cung nhỏ BC (E khác B và C) sao cho C là điểm chính giữa của cung AE, Gọi F là giao điểm của AE và CD

a) Chứng minh: BEFI là tứ giác nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh

Bài 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: 3x2  21 18 2x  x2  7x  7 2

III Hướng dẫn chấm và thang điểm.

Phần I Trắc nghiệm (7,5 điểm)

Phần II Tự luận (2,5 điểm)

Ta có: a = 1; b = -7; c = 12

Vì do đó theo công thức nghiệm ta tính được:

; Vậy phương trình đã cho có hai phân biệt nghiệm là

0,25

0,25

Trang 6

b) Giải hệ phương trình:

Vậy: Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất: (x; y) = (4; 1)

0,25 0,25

2

Vẽ hình, ghi GT-KL đúng

I

A

D

a) Tứ giác BEFI có: (gt)

(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

đường tròn đường kính BF

b) Ta có:

(hai góc nội tiếp cùng chắn một cung AC) (1) (hai góc nội tiếp chắn hai cung AC và CE bằng nhau) (2)

Từ (1) và (2) (đpcm)

0,25

0,25

0,25 0,25

3

Giải phương trình sau 3x2  21 18 2x  x2  7x  7 2

ĐK: x2 + 7x + 7 0 Đặt y = x2  7x 7;y 0 Phương trình có dạng: 3y2 + 2y - 5 = 0

Với y = 1  x2  7x  7 1   x x16 Vậy PT đã cho có nghiệm là x = - 1 ; x = - 6

0,25

0,25

(Nếu thí sinh có cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa)

F

Ngày đăng: 24/01/2023, 05:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w