1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP+ LĂNG TRỤ NÂNG CAO KÈM ĐÁP ÁN

28 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thể tích khối chóp + Lăng trụ cao kèm đáp án
Trường học https://tlu.edu.vn/
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. (Mã 101 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C .   , khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng 2 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng   A B C    là trung điểm M của B C  và 2 3 3 A M  . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 2 B. 1 C. 3 D. 2 3 3 Lời giải Chọn A Cắt lăng trụ bởi một mặt phẳng qua A và vuông góc với AA ta được thiết diện là tam giác A B C1 1  có các cạnh 1 A B 1; 1 A C  3 ; 1 1 B C  2 . Suy ra tam giác A B C1 1  vuông tại A và trung tuyến A H của tam giác đó bằng 1. Gọi giao điểm của AM và A H là T . Ta có: 2 3 3 A M  ; A H 1 1 3   MH . Suy ra MA H    30 . Do đó MA A    60  4 cos 3 A M AA MA A       . Thể tích khối lăng trụ ABC A B C .    bằng thể tích khối lăng trụ 1 1 2 2 A B C AB C  . và bằng 1 1 4 3 . 2 3 2 V AA SA B C       . Câu 2. (Mã 103 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C . , khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng 2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ( ) A B C là trung điểm M của B C và A M 2  . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng Chuyên đề 12 MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÓ THỂ TÍCH KHỐI CHÓP LĂNG TRỤ Tài Liệu Ôn Thi Group https:TaiLieuOnThi.Net TAILIEUONTHI.NET Trang 2 A. 2 3 3 B. 1 C. 3 D. 2 Lời giải Chọn D Gọi 1 2 A A, lần lượt là hình chiếu của A trên BB, CC . Theo đề ra 1 2 1 2 AA AA A A    1; 3; 2. Do 2 2 2 AA AA A A 1 2 1 2   nên tam giác AA A1 2 vuông tại A. Gọi H là trung điểm A A1 2 thì 1 2 1 2 A A AH   . Lại có 1 2 MH BB MH AA A MH AH  ( )     suy ra 2 2 MH AM AH    3 . nên 1 2 3 cos(( ),( )) cos( , ) cos . 2 MH ABC AA A MH AM HMA AM     Suy ra 1 2

Trang 1

A 2 B 1 C 3 D 2 3

3

Lời giải Chọn A

Cắt lăng trụ bởi một mặt phẳng qua A và vuông góc với AA ta được thiết diện là tam giác

1 1

A B C có các cạnh A B  ; 1 1 A C 1 3; B C1 1 2

Suy ra tam giác A B C 1 1 vuông tại A và trung tuyến A H của tam giác đó bằng 1

Gọi giao điểm của AM và A H là T

Ta có: 2 3

3

3MH

  Suy ra  30MA H  

Do đó  60MA A   cos 43

A MAA

A B C

V  AA S    

Câu 2 (Mã 103 -2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ', khoảng cách từ C đến đường thẳng BB' bằng

2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB' và CC' lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ( ' ' ')A B C là trung điểm M của B C' ' và A M' 2 Thể tích của khối

Trang 2

A 2 3

Lời giải Chọn D

Gọi A A lần lượt là hình chiếu của 1, 2 A trên BB', CC' Theo đề ra AA11;AA2  3;A A1 2 2

AA AA A A nên tam giác AA A vuông tại 1 2 A

Gọi H là trung điểm A A thì 1 2 1 2 1

SS

ABC AA A

  Thể tích lăng trụ là V  AM S ABC  2Nhận xét Ý tưởng câu này là dùng diện tích hình chiếu S'Scos

Câu 3 (Mã 102 2018) Cho khối lăng trụ ABC A'B'C' , khoảng cách từ C đến BB' là 5 , khoảng cách

từ A đến BB' và CC' lần lượt là 1; 2 Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳngA B C' ' ' là trung điểm M của B C' ', ' 15

Lời giải Chọn C

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

Vì CC BB' ' d C BB( , ')  d K BB  IK( , ')  5  AIK vuông tại A

Gọi E là trung điểm của IK EF BB ' EFAIKEF AE

Lại có AM ABC Do đó góc giữa hai mặt phẳng ABC và AIK là góc giữa EF và AM

bằng góc  AME FAE Ta có cos AE

FAE

AF

52153

Câu 4 (Mã 104 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C    Khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng

5 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 2, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng A B C   là trung điểm M của B C  và A M  5 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 4

Xét AJK có JK2 AJ2AK2 5 suy ra AJK vuông tại A

Gọi F là trung điểm JK khi đó ta có 5

2

AJK ABC

Câu 5 (Chuyên Hưng Yên - 2020) Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác vuông

tại A , AB , 2 AC 3 Góc  90CAA  ,  120BAA  Gọi M là trung điểm cạnh BB (tham khảo hình vẽ) Biết CM vuông góc với A B , tính thể tích khối lăng trụ đã cho

Trang 5

Do , nên ACABB A Mà A BABB A nên

Câu 6 (Chuyên KHTN - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông   

cân tại C , AB2a và góc tạo bởi hai mặt phẳng ABC và  ABC bằng 60 Gọi  M N, lần lượt là trung điểm của  A C và BC Mặt phẳng AMN chia khối lăng trụ thành hai phần Thể tích của phần nhỏ bằng

a

3

7 624

a

3

33

a

Lời giải

Chọn A

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

Gọi I là trung điểm AB, suy ra ABCIC nên góc giữa  C AB và   ABC là góc  CI C I , ,  

Thể tích khối lăng trụ là V CC S ABC a 3a2 a3 3

Trong ACC A , kéo dài   AM cắt CC tại O 

Suy ra C M là đường trung bình của OAC , do đó OC2CC2a 3

7 324

C EM CAN

a

Câu 7 (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình chóp tam giác đều S ABC có SA2 Gọi D , E lần lượt

là trung điểm của cạnh SA, SC Thể tích khối chóp S ABC biết BD AE

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

Gọi O là tâm tam giác đều ABC Do S ABC là hình chóp đều nên ta có SOABC

Câu 8 (Chuyên Thái Bình - 2020) Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại

A , cạnh BC2a và ABC600 Biết tứ giác BCC B  là hình thoi có B BC nhọn Mặt phẳng 

BCC B  vuông góc với ABC và mặt phẳng ABB A  tạo với ABC góc 450 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trang 8

B HK vuông tại H có  45B KH   B HK vuông cân tại H B H KH

Xét hai tam giác vuông B BH và BKH , ta có tan sin sin 60 3.

Câu 9 (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác đều Mặt

phẳng A BC  tạo với đáy góc 300 và tam giác A BC có diện tích bằng 8 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

Lời giải Chọn D

Trang 9

Gọi I là trung điểm cạnh BC

Vì ABC A B C    là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều nên ABC A B C    là khối lăng trụ đều

Do đó ta có: A B A C   Suy ra tam giác A BC cân tại A A I BC

Mặt khác: tam giác ABC đều AI BC

Suy ra BC A IA 

Vậy góc giữa mặt phẳng A BC  và mặt đáy bằng góc A IA 300

Ta có: tam giác ABC là hình chiếu của tam giác A BC trên mặt đáy nên

0.cos 8.cos 30 4 3ABC A BC

4ABC

Câu 10 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' 'có đáy ABC là tam giác vuông tại

,

A AB a BC , 2a Hình chiếu vuông góc của đỉnh ’A lên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh H của cạnh AC Góc giữa hai mặt phẳng BCB C' 'và ABC bằng 60 Thể tích khối lăng 0trụ đã cho bằng:

a

3

3 38

a

3 316

a

Lời giải

Chọn C

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Gọi K là trung điểm của ’ ’A C từ K kẻ KM vuông góc với ’ ’B C

Tứ giác KMIH là hình bình hành nên 3

Câu 11 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD bằng , với

1os

3

c   Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A

3 23

a

3

2 23

a

323

a Lời giải

Chọn A

TAILIEUONTHI.NET

Trang 11

AD , A C 3 và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng

AA C C  , AA B B   tạo với nhau góc  có tan 3

4

 Thể tích của khối lăng trụ

.ABCD A B C D    là

A V12 B V 6 C V 8 D V 10

Lời giải Chọn C

TAILIEUONTHI.NET

Trang 12

Gọi M là trung điểm của AA Kẻ A H vuông góc với AC tại H , BK vuông góc với AC tại

K, KN vuông góc với AA tại N

Do AA C C    ABCD suy ra A H ABCD và BKAA C C  BK AA

    suy ra  AA C C   , AA B B   KNB 

Ta có: ABCD là hình chữ nhật với AB 6, AD 3 suy ra BD 3 AC

Suy ra ACA cân tại C Suy ra CM AAKN CM//

KB

KNKN

Câu 13 (Đô Lương 4 - Nghệ An - 2020) Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông

tại A , cạnh BC2a và  60ABC  Biết tứ giác BCC B  là hình thoi có B BC nhọn Biết

BCC B  vuông góc với ABC và ABB A  tạo với ABC góc 45 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    bằng

a

3

67

Trang 13

Gọi H là chân đường cao hạ từ Bcủa tam giác B BC Do góc B BC là góc nhọn nên H thuộc cạnh BC BCC B  vuông góc với ABC suy ra B H là đường cao của lăng trụ ABC A B C    BCC B  là hình thoi suy ra BB BC2a Tam giác ABC vuông tại A , cạnh BC2a và

Khi đó mặt phẳng B HK  vuông góc với AB nên góc giữa hai mặt phẳng ABB A  và ABC

là góc B KH Theo giả thiết,  45B KH   B K h 2, với B H  h

Xét tam giác vuông B BH có B H 2BH2B B 2 hay 2 2 2 

Câu 14 (Chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên 2019) Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh

a, hình chiếu vuông góc của điểm A ' lên mặt phẳng  ABC  trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA 'và BC bằng 3

a

3

36

a

3

33

a

3

324

a

Lời giải

Chọn A

TAILIEUONTHI.NET

Trang 14

+ Gọi M là trung điểm BC, H là trọng tâm tam giác ABC  A H '   ABC 

Câu 15 (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2019) Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng

ABCvà tam giác ABC cân tại A Cạnh bên SBlần lượt tạo với mặt phẳng đáy, mặt phẳng trung trực của BC các góc bằng 300 và 450, khoảng cách từ S đến cạnh BC bằng a Thể tích khối chóp S ABC bằng:

A

3  2

S ABC

a

3  3

S ABC

a

3  6

S ABC

a

V D VS ABC. a3 Lời giải

Trang 15

+ Lấy M là trung điểm của BC, tam giác ABC cân tại A

BC SAM tại trung điểm M  SAM là mặt phẳng trung trực cạnh BC

Góc giữa SBvà mặt phẳng SAM= góc giữa SBvà SM= BSM 450

Góc giữa SBvà mặt phẳng ABC= góc giữa SBvà AB= SBA300

TAILIEUONTHI.NET

Trang 16

Gọi ,H K lần lượt là trung điểm cạnh CD AB ,

   do đó AH BH (2 đường cao tương ứng) (2)

Từ (1), (2) suy ra AHB vuông cân tại H

Trang 17

Gọi H là tâm của hình vuông ABCD nên SH (ABCD) Đặt m HA , n SH Do tam giác SAH vuông tại H nên m2n211a2

Xây dựng hệ trục tọa độ như sau: H(0;0;0), B m( ;0;0), D m( ;0;0), C(0; ;0)m , S(0;0; )n

Khi đó phương trình mặt phẳng (SBC) là: x y z 1

m m n   hay véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

(SBC) là n1 ( ; ; )n n m

Khi đó phương trình mặt phẳng (SCD) là: x y z 1

Chiều cao của hình chóp là SH 3a

Diện tích của hình vuông là SABCD 4a2

Thể tích của khối chóp S ABCD là: 1 1 2 3

Trang 18

A

3

5 312

a

3

5 36

a

3

4 33

a

3

7 312

a

V Lời giải

Chọn B

TAILIEUONTHI.NET

Trang 19

Gọi D là trung điểm BC, I là trung điểm SB và O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC, ta có

Lời giải

TAILIEUONTHI.NET

Trang 20

+ Dựng hình chóp ' ' 'S A B C sao cho A là trung điểm ' 'B C , B là trung điểm ' 'A C , C là trung điểm A B' '

+ Khi đó SB ACBA'BC' 4 nên SA C' 'vuông tại S và 2 2  2

Câu 21 Cho hình chóp S ABC có   60ASB CSB  ,  90ASC , SA SB a  , SC3a Tính thể tích

của khối chóp S ABC

A

3 24

a

3 618

a

3 212

a

3 66

a

Lời giải

Tam giác SAM vuông tại S AM  SA2SM2 a 2

Tam giác SBM là tam giác đều có độ dài cạnh SM SB BM  a

Tam giác SAB là tam giác đều có độ dài cạnh SA SB  AB a

Vậy AB2BM2 AM2  Tam giác ABM là tam giác vuông tại B

TAILIEUONTHI.NET

Trang 21

6Trong đó a SA ; b SB ; c SC ;  ASB;  ASC;  BSC

a

3

4 133

a D 2a3 3 Lời giải

Chọn A

Vì SAB SCB 90  S A B C, , , cùng thuộc mặt cầu đường kính SB

Gọi D là trung điểmBC, I là trung điểm SB và O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC, ta có

N

JH E I

D

TAILIEUONTHI.NET

Trang 22

Chọn B

Gọi I là trung điểm của SB

Do SAB  90SCB  nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

Gọi O là tâm của đáy ABC OI(ABC)

Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC Ta có AB(SAH)ABAH Tương tự,

BCCH Suy ra H thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm là , O nên O là trung điểm của BH Do đó, SH2 OI

Gọi N là trung điểm của BCIN SC// nên BCINBCAIN(*)

Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và K là hình chiếu của G lên mặt phẳng

Trang 23

Chọn D

Dựng tứ diện D A B C    sao cho A, B, C lần lượt là trung điểm của B C , A C , A B 

Theo cách dựng và theo bài ra có: AC BC BD

Xét tam giác DA C  có: BD là đường trung tuyến và A B BC  BD DA C  vuông tại D Chứng minh tương tự ta cũng có: DB C , DA B  vuông tại D

Khi đó tứ diện D A B C    có các cạnh DA, DB, DC đôi một vuông góc với nhau

Câu 25 Cho tứ diện ABCD có DAB CBD  90 ;   AB a ; AC a  5;  135 ABC  Biết góc giữa hai

mặt phẳng ABD, BCD bằng 30  Thể tích của tứ diện ABCD là

A

3

.2

Lời giải

Trang 24

Gọi H thuộc mặt phẳng ABC và DH ABC

Kẻ HE , HF lần lượt vuông góc với DA , DB

Suy ra HEABD, HFBCD nên góc giữa hai mặt phẳng ABD, BCD bằng góc

DH aHF

a , góc giữa hai mặt phẳng ABC và  BCC B  bằng   với cos 1

2 3

 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C   

TAILIEUONTHI.NET

Trang 25

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và BC

Câu 27 (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Cho hình hộp ABCD A B C D     có A B vuông góc với

mặt phẳng đáy ABCD Góc giữa AA với mặt phẳng ABCD bằng 45 Khoảng cách từ A 0đến các đường thẳng BB và ' DD bằng 1 Góc giữa mặt phẳng ' BB C C   và mặt phẳng

CC D D   bằng 60 , Tính thể tích khối hộp đã cho 0

Lời giải Chọn A

B

TAILIEUONTHI.NET

Trang 26

Câu 28 (Chuyên Thoại Ngọc Hầu - 2018) Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ

nhật với AB 6,AD 3,A C 3 và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng AA C C   , AA B B   tạo với nhau góc  thỏa mãn tan 3

Trang 27

AK  AH AK  Gọi M là trung điểm AA Tam giác A C A  cân tại C', AC A C  AC3

Câu 29 (Cụm 5 Trường Chuyên - Đbsh - 2018) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác

ABC vuông cân tại A, cạnh BC a 6 Góc giữa mặt phẳng AB C  và mặt phẳng BCC B  

bằng 60 Tính thể tích V của khối đa diện AB CA C  

a

3 33

a

Lời giải

TAILIEUONTHI.NET

Trang 28

Khối đa diện AB CA C   là hình chóp B ACC A   có A B ACC A 

Từ giả thiết tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh BC a 6 ta suy ra AB AC a 3

Gọi M là trung điểm của BC , suy ra AM BC và 6

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên B C , suy ra MH B C (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra B C AMH Từ đó suy ra góc giữa mặt phẳng AB C  và mặt phẳng

BCC B  là góc giữa  AH và MH Mà tam giác AMH vuông tại H nên  60AHM  

2

aMHHCM

Ngày đăng: 23/01/2023, 17:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w