Gốc động mạch chủ Nhĩ trái Tiểu nhĩ tráiĐM vành trái TM phổi trên P Nhĩ phải Tiểu nhĩ phải TM phổi trên TThất phải Mặt cắt qua tim và trung thất... CT: Trung thất bị đẩy lệch qua T, phổi
Trang 1HƯỚNG DẪN ĐỌC
CT NGỰC
Trang 5CỬA SỔ TRUNG
THẤT
TRÊN CT
Trang 6TRUNG THẤT
Trang 8TM dưới đòn
ĐM cảnh chung
Trang 9ĐM thân cánh tay đầu
TM thân cánh tay đầu
ĐM cảnh chung
ĐM dưới đòn
TM
thân
cánh
tay đầu
Trang 10TM thân
cánh tay
đầu
ĐM cảnh chung (T)
ĐM dưới đòn
ĐM thân cánh tay đầu
TM thân cánh tay đầu
Trang 11TM thân cánh tay đầu
ĐM dưới đòn
Không gian
trước khí quản
Trang 12Không gian trước các mạch máu với tuyến ức (dậy thì)
Quai
ĐM chủ
TM chủ trên
Mặt cắt qua quai ĐM chủ
Trang 13ĐMC nhánh lên
TM đơn
Mặt cắt qua TM đơn và cửa sổ phế chủ
Trang 14Ngách màng ngoài tim Ngách màng ngoài tim
Mặt cắt qua ĐM phổi
Trang 15TM đơn
Vùng trước khí quản
TM chủ trên
TM phổi trên (T)
ĐM gian thùy phổi
Trang 16Gốc động mạch chủ Nhĩ trái Tiểu nhĩ trái
ĐM vành trái
TM phổi trên (P)
Nhĩ phải
Tiểu nhĩ phải
TM phổi trên (T)Thất phải
Mặt cắt qua tim và trung thất
Trang 17Nhánh ĐM vành phải
Tiểu nhĩ phải Nhĩ phải
TM phổi trên (P)
Nhánh ĐM vành trái đi ra trước
ĐM vành mũThất phải
Trang 18TM phổi dưới (P) TM phổi dưới (T)
Thất tráiVan 2 lá
Vách liên thất
Thất phảiVan 3 lá
ĐM vành phải
Nhĩ phải
Đường ra thất trái (van ĐMC)
Trang 19Vách liên thất
Van 2 láVan 3
lá
Trang 20Van 3 lá
Thất phảiVách liên thấtThất trái
Nhĩ trái
ĐM chủ xuốngThực quản
Đỉnh cơ hoành
Trang 21MỘT SỐ HÌNH ẢNH
BỆNH LÝ TRUNG
THẤT
Trên CT
Trang 22PHÌNH – BÓC TÁCH
ĐỘNG MẠCH CHỦ NGỰC
Trang 23PHÂN LOẠI
BÓC TÁCH ĐỘNG MẠCH
CHỦ Phân loại Stanford thường hay được sử dụng
nhất Phân loại này chia lóc tách ĐMC thành
2 týp:
• a Týp A: tổn thương ĐMC lên
• b Týp B: tổn thương ĐMC xuống (không kèm theo tổn thương ĐMC lên) Phân loại DeBakey phân Stanford A làm
2 type nhỏ:
I: bóc tách cả ĐMC lên và xuống, II: chỉ ĐMC lên
Trang 24U TRUNG THẤT
ĐM Phổi
Trang 25CỬA SỔ NHU MÔ
Trang 26CỬA SỔ NHU MÔ
Dưới (T)
Trang 27CT: Trung thất bị đẩy lệch qua (T), phổi (T) bị xẹp hoàn toàn, có tràn dịch bao quanh (A) Nhu mô phổi bị đẩy xẹp (M) với sự biến mất hoàn toàn của phế quản trái và động
mạch phổi trái (mũi tên)
Trang 28Ở lát cắt tại vị trí phân đôi của
khí quản cho thấy một hình
ảnh tăng đậm độ thùy trên
phải + mất phế quản và mạch
máu (CT có thuốc) => Xẹp thùy
trên (P) CT sagittal (nghiêng) cho
thấy xẹp thùy trên phổi
(P)
Xẹp thùy trên phổi (P) trên CT
coronal (trước sau)
Trang 29đáy
Trang 31Xẹp thùy trên (T): Khối tăng đậm độ hình tam giác đỉnh hướng về rốn phổi, không có mạch máu hoặc phế quản
Có tràn dịch màng phổi (T) kèm theo
(theo vị trí giải phẫu của
thùy trên (T))
Trang 32Hình ảnh xẹp thùy dưới (T) trên CT coronal
(trước sau)
Xẹp phổi thùy dưới (T) trên CT
Trang 34Thực quản
Phế quản đỉnh (T)Phế quản
đỉnh (P)
Trang 36Khí phế thủng
KPT TRUNG TÂM TIỂU THÙY: vùng khí thủng nằm ở quanh ĐM trung tâm thùy phổiKPT TIỂU THÙY: vùng khí nằm lan tỏa, đồng nhất, nhu mô phổi giảm đậm độ
Trang 37GIÃN PHẾ QUẢN
GIÃN PHẾ QUẢN HÌNH ỐNG hay còn gọi là dấu hiệu bronchiectasis ring sign
~ giãn phế quản hình nhẫn
Trang 38HÌNH ẢNH MỘT SỐ BỆNH LÝ
PHỔI TRÊN CT
Trang 39ĐÔNG ĐẶC PHỔI – VIÊM PHỔI
CT: tăng đậm độ đồng nhất nhiều phân thùy hoặc toàn bộ thùy phổi
• Xóa cấu trúc mạch máu
• Không giảm thể tích phổi # xẹp phổi
Trang 40Hình ảnh tăng đậm độ dạng cánh bướm 2 bên phổi (phải) và cánh bướm đảo ngược (trái)
Trang 41Viêm phổi – Viêm phế
quản
CT:
Nhiều đám mờ phân bố không đồng nhất xen kẽ nhau giữa vùng phổi lành và vùng phổi tổn
thương
Trang 42Áp xe phổi
CT:
GĐ đầu: vùng giảm đậm độ, xung quanh là vùng đông đặc phổi (cửa sổ nhu mô ~ do nung mủ)
GĐ sau: Tăng đậm độ ở vùng rìa của ổ áp xe, không tăng đậm độ
ở trung tâm # nốt phổi
Có mức khí dịch nếu thông với phế quản
Trang 43MỘT SỐ BỆNH LÝ
MÀNG PHỔI
Trên CT
Trang 44TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
Mờ hầu như toàn bộ phổi (T)
trên XQ
Tràn dịch màng phổi ở phổi (T)
Trang 45TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
Trang 46Hình ảnh mờ góc sườn hoành bên trái trên X quangCT: Khối tăng đậm độ tách rời màng phổi thành và tạng trên bệnh nhân viêm phổi-màng phổi
Trang 48TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI
Tràn khí màng phổi phải (P)
Vùng tràn khí giảm đậm độ (khí) + không có mạch máu + Phổi bị đẩy vào trong
Trang 49TÓM LẠI CÁC BƯỚC ĐỌC CT NGỰC
LÀ GÌ?
Trang 53(Hay còn gọi là cửa sổ nhu mô)
Trang 56KẾT LUẬN
• Đọc phim theo trình tự tránh bỏ sót
• Luôn kết hợp với tiền sử và lâm sàng để chẩn đoán bệnh
Trang 59Tràn dịch màng phổi 2 bên và tràn dịch màng ngoài tim trên CT