Mục tiêu môn học: - Mục tiêu về kiến thức: cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ sở về nguyên tử, cấu tạo phân tử và liên kết hoá học ựể học các môn hoá học tiếp theo www.chemvnu.ed
Trang 1ðẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
- -
CHƯƠNG TRÌNH ðÀO TẠO THEO TÍN CHỈ
Tên ngành ñào tạo theo tiếng Anh: Chemistry
Hà Nội, 2007 www.chemvnu.edu.vn
Trang 3MỤC LỤC
I MỤC TIÊU ðÀO TẠO 5
1 Mục tiêu chung 5
2 Mục tiêu cụ thể 5
II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ðÀO TẠO 5
1 Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 5
2 Khung chương trình ñào tạo 6
3 Hướng dẫn thực hiện chương trình ñào tạo 10
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT III KHỐI KIẾN THỨC CƠ BẢN CHUNG CỦA NHÓM NGÀNH 28 Hoá học ñại cương 1 12
29 Hóa học ñại cương 2 21
30 Thực tập Hoá ñại cương 29
31 Hóa học Vô cơ 1 34
32 Thực tập Hóa học Vô cơ 1 41
33 Hoá học Hữu cơ 1 53
34 Thực tập cơ sở Hoá học Hữu cơ 1 54
35 Hoá học Phân tích 63
36 Thực tập Hóa Phân tích 72
37 Hóa lý 1 (Phần A Nhiệt ñộng học và Hoá keo) 78
Hóa lý 1 (Phần B ðộng học và ðiện hoá) 86
38 Thực tập Hóa lý 1 95
39 Hóa kỹ thuật 100
40 Thực tập Hóa kỹ thuật 109
41 Các phương pháp Phân tích công cụ 1 114
42 Hóa tinh thể 122
43 Cơ sở Hoá học vật liệu 127
44 Hoá sinh và Sinh học phân tử 136
45 Hoá học các hợp chất Cao phân tử 145
IV KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH 46 Các phương pháp Vật lý và Hoá lý ứng dụng trong Hoá học 153
www.chemvnu.edu.vn
Trang 447 Hóa học Vô cơ 2 166
48 Thực tập Hóa học Vô cơ 2 172
49 Hoá học Hữu cơ 2 (Phần A ) 176
Hoá học Hữu cơ 2 (Phần B Phương pháp hoá học Hữu cơ) 177
50 Thực tập Hoá học Hữu cơ 2 186
51 Các phương pháp Phân tích công cụ 2 193
52 Hoá lý 2 (Phần A Nhiệt ñộng học thống kê) 198
Hoá lý 2 (Phần B ðộng học ñiện hóa) 203
53 Thực tập Hóa lý 2 208
54 Niên luận 212
55 Thực tập thực tế 213
V KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH V.1 CHUYÊN NGÀNH HOÁ VÔ CƠ 56 Ứng dụng một số phương pháp Vật lý và Hóa học trong nghiên cứu Hoá học Vô cơ 216
57 Vật liệu Vô cơ 224
58 Vật liệu Nano và Compozit 230
59 Hoá học chất r ắn 238
60 Hoá học phức chất 239
61 Hóa sinh vô cơ 246
62 Hoá học các nguyên tố ñất hiếm 251
63 Hoá học các nguyên tố phóng xạ 256
V.2 CHUYÊN NGÀNH HOÁ PHÂN TÍCH 64 Các phương pháp phân tích ñiện hoá 258
65 Các phương pháp phân tích quang học 264
66 Các phương pháp tách trong phân tích 270
67 Các phương pháp phân tích ñộ(ng học 278
68 Xử lý mẫu trong hoá phân tích 284
69 Xử lý số) liệu thực nghiệ(m trong Hóa phân tích 289
70 Phương pháp phân tích dòng chảy 295
V.3 CHUYÊN NGÀNH HOÁ HỮU CƠ 71 Ứng dụng phương pháp phổ trong Hoá học Hữu cơ 300
72 Tổng hợp Hữu cơ 308
www.chemvnu.edu.vn
Trang 573 Xúc tác hữu cơ 314
74 Hóa học các hợp chất thiên nhiên 319
75 Hóa dược 326
76 Hoá học các hợp chất cơ kim 334
77 Hoá lý Hữu cơ 335
78 Phương pháp phân tích sắc kí trong hoá học hữu cơ 351
V.4 CHUYÊN NGÀNH HOÁ LÝ 79 Quang phổ phân tử 358
80 Một số chương chọn lọc của Nhiệt ñộng Hóa học 365
81 Lý thuyết xúc tác và ứng dụng 370
82 Ăn mòn và bảo vệ kim loại 377
83 Hoá lý của các hợp chất Cao phân tử 384
84 Ứng dụng tin học trong Hoá học 389
85 Hoá học lượng tử 394
86 Hóa học bề mặt và một số ứng dụng của chất hoạt ñộng bề mặt 402
87 Mô phỏng các quá trình hoá học và hoá lý bằng máy tính 408
www.chemvnu.edu.vn
Trang 6CHƯƠNG TRÌNH đÀO TẠO THEO TÍN CHỈ
NGÀNH HOÁ HỌC
I MỤC TIÊU đÀO TẠO
1 Mục tiêu chung
đào tạo cử nhân hoá học có bản lĩnh chắnh trị và phẩm chất ựạo ựức tốt, có ựủ năng
lực chuyên môn, ựáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện ựại hóa ựất
nước và hội nhập quốc tế
2 Mục tiêu cụ thể
Về ựạo ựức: Sản phẩm ựào tạo là những người có phẩm chất chắnh trị và ựạo ựức tốt,
trung thành với Tổ quốc, có tắnh trung thực và tinh thần trách nhiệm cao trong công
tác
Về kiến thức: Sinh viên ựược trang bị các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội-nhân
văn và khoa học tự nhiên, về ngoại ngữ, tin học, các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về
hóa học ở bậc ựại học
Về kỹ năng: Sinh viên ựược trang bị kỹ năng về thực hành, thực nghiệm hóa học, có
khả năng tham gia và bước ựầu có tư duy sáng tạo trong công tác giảng dạy và nghiên
cứu khoa học
Về năng lực: Cử nhân hóa học có ựủ năng lực ựể ựảm nhận công tác giảng dạy hóa học
ở các trường ựại học, cao ựẳng, trung học chuyên nghiệp và trung học phổ thông, làm
công tác nghiên cứu ở các viện, trung tâm, làm việc tại các nhà máy, xắ nghiệp sản
xuất, các công ty, các cơ sở sản xuất kinh doanh, có khả năng ứng dụng kiến thức hóa
học vào sản xuất, ựời sống hoặc có thể tiếp tục học tập ở các chương trình ựào tạo sau
- Khối kiến thức chung 30 tắn chỉ
- Khối kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành 68 tắn chỉ
- Khối kiến thức cơ sở của ngành 27 tắn chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành, nghiệp vụ 6 tắn chỉ
www.chemvnu.edu.vn
Trang 72 Khung chương trình ñào tạo
Stt Môn học
Số tín chỉ
Môn học tiên quyết
4 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
II Khối kiến thức khoa học xã hội và nhân văn (chọn 2/8 tín chỉ) 2
16 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
III Khối kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành 68
20 ðại số tuyến tính và hình học giải tích 2 15 10 5
www.chemvnu.edu.vn
Trang 8Stt Môn học
Số tín chỉ
Môn học tiên quyết
IV Khối kiến thức cơ sở của ngành 27
www.chemvnu.edu.vn
Trang 9Stt Môn học
Số tín chỉ
Môn học tiên quyết
46 Các phương pháp vật lý và hóa lý ứng dụng trong hoá học 3 25 3 15 2 41
V Khối kiến thức chuyên ngành 6
V.1 Chuyên ngành hoá vô cơ (lựa chọn 6/16 tín chỉ)
56 Ứng dụng một số phương pháp vật lý và hoá học trong nghiên cứu hoá học
V.2 Chuyên ngành hoá phân tích (lựa chọn 6/14 tín chỉ)
www.chemvnu.edu.vn
Trang 10Stt Môn học
Số tín chỉ
Môn học tiên quyết
65 Các phương pháp phân tích quang học 2 25 3 2 35
66 Các phương pháp tách trong phân tích 2 25 3 2 35
69 Xử lý số liệu thực nghiệm trong hoá học phân tích 2 25 3 2 35
V.3 Chuyên ngành hoá hữu cơ (lựa chọn 6/16 tín chỉ)
71 Ứng dụng phương pháp phổ trong hoá học hữu cơ 2 25 3 2 49
78 Phương pháp phân tích sắc ký trong hoá học hữu cơ 2 25 3 2 49
V.4 Chuyên ngành hoá lý (lựa chọn 6/18 tín chỉ)
80 Một số chương chọn lọc của nhiệt ñộng hoá học 2 25 3 2 52
www.chemvnu.edu.vn
Trang 11Stt Môn học
Số tín chỉ
Môn học tiên quyết
86 Hoá học bề mặt và một số ứng dụng của các chất hoạt ñộng bề mặt 2 25 3 2 52
87 Mô phỏng quá trình hoá học và hoá lý bằng máy tính 2 25 3 2 52
VI Khoá luận hoặc thi tốt nghiệp 7
3 Hướng dẫn thực hiện chương trình ñào tạo
o Sinh viên ngành Hoá học cần phải tích lũy các khối kiến thức bắt buộc, áp dụng
cho mọi chuyên ngành, bao gồm khối kiến thức chung 30 tín chỉ, khối kiến thức xã hội
và nhân văn 2 tín chỉ, khối kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành 68 tín chỉ và khối
kiến thức cơ sở ngành 27 tín chỉ, tổng cộng là 127 tín chỉ (không kể Giáo dục thể chất
và Giáo dục quốc phòng), bao gồm các môn học theo số thứ tự từ 1 – 55
o Sinh viên có thể lựa chọn theo học một trong số 4 chuyên ngành: chuyên ngành hoá
vô cơ, chuyên ngành hóa phân tích, chuyên ngành hóa hữu cơ, chuyên ngành hóa lý
Khi theo học mỗi một chuyên ngành sinh viên cần phải tích luỹ 6 tín chỉ cho mỗi
chuyên ngành, ñược lựa chọn từ 14-18 tín chỉ, trong các môn học theo số thứ tự từ
56-87
o Niên luận 2 tín chỉ và Khóa luận tốt nghiệp 7 tín chỉ ñược chọn theo các hướng
chuyên môn sâu theo ý kiến của giáo viên hướng dẫn Phần thực nghiệm trong khối
kiến thức chuyên ngành ñược tích lũy trong quá trình thực hiện khóa luận tốt nghiệp
o Cơ sở sắp xếp các môn học vào thời khóa biểu dựa vào môn học tiên quyết
o Môn học Giáo dục Quốc phòng do Trung tâm Giáo dục quốc phòng ñảm nhận
www.chemvnu.edu.vn
Trang 12KHUNG CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
III KHỐI KIẾN THỨC CƠ BẢN CHUNG
CỦA NHÓM NGÀNH
www.chemvnu.edu.vn
Trang 13đẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG đẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
- -
đỀ CƯƠNG MÔN HỌC HOÁ HỌC đẠI CƯƠNG I
1 Thông tin về giảng viên:
- Họ và tên: Phạm Văn nhiêu
- Chức danh, học hàm, học vị : PGS-TS, Giảng viên chắnh
- Thời gian, ựịa ựiểm làm việc : Giờ hành chắnh các ngày trong tuần, Bộ môn Hoá lý,
Khoa Hoá học, 19 Lê Thánh Tông, Hà Nội
- địa chỉ liên hệ : Khoa Hoá học, 19 Lê Thánh Tông Hà Nội
- điện thoại, email : 0912580966 ; 8349139 ; nhieu @ vnu Edu.vn
- Các hướng nghiên cứu chắnh: Vật liệu và tắnh toán Hoá Lượng tử
2 Thông tin về môn học:
- Mã môn học:
- Số tắn chỉ: 3
- Giờ tắn chỉ ựối với các hoạt ựộng học tập:
+ Nghe giảng lắ thuyết trên lớp: 37,5
- Môn học tiên quyết:
đã ựược chuẩn bị ựầy ựủ các kiến thức về hoá học, Vật lý và Toán học ở bậc trung
học
- Môn học kế tiếp : Hoá Lượng tử
3 Mục tiêu môn học:
- Mục tiêu về kiến thức: cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ sở về nguyên tử,
cấu tạo phân tử và liên kết hoá học ựể học các môn hoá học tiếp theo
www.chemvnu.edu.vn
Trang 14- Mục tiêu về kỹ năng: Tạo cho sinh viên có một phương pháp luận ñúng ñắn trong tư
duy học tập và chuẩn bị nghiên cứu sau này
- Các mục tiêu khác: Yêu cầu sinh viên chăm chỉ, sáng tạo trong học tập
4 Tóm tắt nội dung môn học:
- Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về cấu tạo nguyên tử, phân tử và liên
kết hoá học, nắm ñược những nội dung của các phương pháp hoá học hiện ñại :
phương pháp liên kết hoá trị (phương pháp VB) và phương pháp obitan nguyên tử
(phương pháp MO)
- Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ sở về sự tạo thành liên kết trong các phân
tử phức
- Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về các loại tinh thể (ion, nguyên tử,
phân tử, kim loại)
Sau mỗi chương, mỗi phần học là phần bài tập bắt buộc ñể sinh viên nắm vững kiến
thức ñã học
Sau khi học giáo trình Hoá ðại cương I, sinh viên ñược trang bị những kiến thức cơ sở
về cấu tạo nguyên tử, phân tử, phức chất, các trạng thái tinh thể và sự tạo thành liên
kết trong chúng
5 Nội dung chi tiết môn học :
PHẦN 1
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
Chương 1 Nguyên tử, phân tử, thành phần cấu trúc của nguyên tử
Nguyên tử, phân tử (từ các ñịnh luật cơ bản của hoá học ñến các giả thuyết
nguyên tử, giả thuyết phân tử)
Hệ thống khối lượng nguyên tử, phân tử Số Avôgañro ðơn vị khối lượng
nguyên tử, nguyên tử khối Mol, khối lượng mol nguyên tử và phân tử
Thành phần cấu trúc của của nguyên tử (electron, thành phần cấu trúc của hạt
nhân nguyên tử) Số ñiện tích hạt nhân Số khối Nguyên tố hoá học ðồng vị Nguyên
tử khối trung bình
Hệ thức tương ñối Einstein (hệ thức liên hệ giữa khối lượng và năng lượng,
giữa khối lượng và vận tốc của hạt nhân chuyển ñộng)
Chương 2 Hạt nhân nguyên tử
2.1 Khái quát về hạt nhân
2.2 Thành phần cấu trúc hạt nhân
2.2.1 Mô hình cấu trúc lớp, mô hình cấu trúc giọt
2.2.2 Khối lượng và kích thước hạt nhân
2.2.3 Spin hạt nhân
2.3 ðại cương về ñồng vị: ðồng vị, ñồng lượng Một số phương pháp xác ñịnh
khối lượng ñồng vị, ứng dụng của ñồng vị
www.chemvnu.edu.vn
Trang 152.4 Lực liên kết Năng lượng liên kết Năng lượng liên kết riêng và ñộ bền hạt
2.6 Sự biến ñổi nhân tạo các nguyên tố
2.6.1 Hiện tượng phóng xạ nhân tạo
2.6.2 Các loại phản ứng hạt nhân (phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt hạch, )
Chương 3 Thuyết lượng tử Plank và ñại cương về cơ học lượng tử
3.1 Thuyết lượng tử Plank
3.1.1 Bức xạ ñiện tử và ñại cương về quang phổ
3.1.2 Thuyết lượng tử Plank
Chương 4 Nguyên tử hyñro và ion giống hyñro
4.1 Khái niệm mở ñầu
4.2 Bài toán trường xuyên tâm cho nguyên tử hyñro
4.3 Phương trình Schrodinger của bài toán nguyên tử hyñro
4.4 Nghiệm và kết quả (năng lượng của electron, số lượng tử chính, hàm sóng,
số lượng tử phụ Mômen ñộng lượng và hình chiếu của mômen ñộng lượng Khái niệm về obitan nguyên tử – AO)
4.5 Giản ñồ năng lượng và phổ phát xạ của nguyên tử hyñro
4.6 Những ion giống hyñro
4.7 Spin của electron Obitan toàn phần
Chương 5 Nguyên tử nhiều electron
5.1 Các trạng thái của lớp vỏ electron
5.2 Mô hình về các hạt ñộc lập
www.chemvnu.edu.vn
Trang 165.3 Các obitan nguyên tử và giản ñồ năng lượng của electron
5.4 Các nguyên lý và qui tắc ñể xây dựng cấu hình electron (nguyên lý
Pauli, nguyên lý vững bền, qui tắc Hund) 5.5 Phương pháp gần ñúng Slater xác ñịnh các AO và năng lượng của
electron
Chương 6 Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố
6.1 Nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn
6.2 Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố (ñịnh luật tuần hoàn, cấu trúc hệ thống
tuần hoàn) 6.3 Cấu hình electron các nguyên tố (xét theo chu kỳ và theo nhóm)
6.4 Sự biến thiên tuần hoàn một số một số tính chất của các nguyên tố (năng
lượng ion hoá, ái lực với electron, ñộ âm ñiện của các nguyên tố, bán kính nguyên tử, số oxy hóa, )
PHẦN 2 CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Chương7 Khái quát về phân tử và liên kết hoá học
7.1 Khái niệm phân tử (sự hình thành phân tử từ nguyên tử)
7.2 Khái niệm liên kết hoá học và khái quát về các loại liên kết hoá học (ion,
cộng hoá trị, kim loại, tương tác Vanñecvan, liên kết hyñro) 7.3 Các ñặc trưng của liên kết (năng lượng liên kết, ñộ dài liên kết, góc liên
kết, ) 7.4 Tính chất phân tử
7.4.1 Sự phân cực ñiện của phân tử – mômen lưỡng cực và cấu tạo phân tử
7.4.2 Từ tính của phân tử
7.5 Cấu trúc hình học của hợp chất cộng hoá trị Thuyết sức ñẩy các cặp
electron liên kết (lý thuyết VSEPR) 7.6 Sự hạn chế của lý thuyết cổ ñiển về liên kết
Chương 8 Lý thuyết liên kết hoá trị (thuyết VB)
8.1 Phương pháp Heitler – London và phân tử H2
8.2 Thuyết VB và sự giải thích ñịnh tính các vấn ñề về liên kết (bản chất lực
liên kết, nguyên lý xen phủ cực ñại, tính bão hoà và ñịnh hướng của liên kết)
8.3 Qui tắc hoá trị spin
8.4 Sự lai hoá các obitan nguyên tử (ñịnh nghĩa, ñiều kiện và các dạng lai
hoá quan trọng) 8.5 Liên kết σ, π , δ
www.chemvnu.edu.vn
Trang 17Chương 9 Lý thuyết obitan phân tử (thuyết MO)
9.1 Luận ñiểm cơ bản của thuyết MO
9.2 Thuyết MO với ion phân tử H2+
9.3 Thuyết MO và phân tử hai nguyên tử ñồng hạch A2 : O2, N2, Mô hình
liên kết ñịnh cư và không ñịnh cư
9.4 Thuyết MO và phân tử hai nguyên tử dị hạch AB : CO, NO,
9.5 Phương pháp MO cho hệ electron π của phân tử
9.5.1 ðặc ñiểm của phương pháp
9.5.2 Sơ ñồ electron π của phân tử – MO (π)
Chương 10 Liên kết ion
10.1 Khái quát về liên kết ion trong phân tử
10.2 Sự phân cực hoá ion
10.3 Tính ion của liên kết
10.4 Năng lượng liên kết trong hợp chất ion
Chương 11 Tương tác giữa các phân tử
11.1 Mở ñầu
11.2 Tương tác Van der Waals (hiệu ứng ñịnh hướng, hiệu ứng cảm ứng, hiệu
ứng khuyếch tán) 11.3 Liên kết hyñro (Sự hình thành liên kết Tính chất và sự ảnh hưởng của
liên kết hyñro)
Chương 12 Liên kết trong phân tử phức chất
12.1 ðại cương về phức chất
12.2 Các thuyết về liên kết trong phức chất
12.2.1 Thuyết VB (hay thuyết lai hoá của Pauling) giải thích sự hình thành liên
kết phức chất
12.2.2 Thuyết trường phối tử (trường tinh thể) Mô hình tạo phức, sự tách mức
năng lượng d Phổ hấp thụ và tính chất màu của phức chất Năng lượng tách,
12.2.3 Sơ lược về thuyết MO giải thích sự hình thành liên kết trong phức chất
PHẦN 3 CÁC HỆ NGƯNG TỤ: LIÊN KẾT VÀ CẤU TRÚC
Chương 13 ðại cương về tinh thể
13.1 ðặc trưng về cấu trúc của tinh thể
13.2 Các hệ tinh thể Mạng lưới Bravais Chỉ số Miller
13.3 Sự sắp xếp các quả cầu khít nhất (sáu phương và lập phương khít nhất)
13.4 Sự phân loại liên kết trong tinh thể
www.chemvnu.edu.vn
Trang 18Chương 14 Tinh thể ion
14.1 Liên kết hoá học trong tinh thể ion
14.1.1 Mô hình ion và sự hình thành liên kết ion trong tinh thể
14.1.2 Năng lượng mạng lưới (tắnh theo Born Ờ Landé, theo chu trình Born Ờ
Haber, theo Kapustinski) 14.2 Cấu trúc tinh thể ion
14.2.1 đặc ựiểm chung
14.2.2 Một số loại tinh thể ựiển hình
14.3 Tắnh chất của tinh thể ion
Chương 15 Tinh thể kim loại
15.1 Liên kết hoá học trong tinh thể kim loại
15.1.1 Mô hình khắ electron
15.1.2 Mô hình dải năng lượng
15.2 Cấu trúc của tinh thể kim loại
15.3 Tắnh chất của tinh thể kim loại
Chương 16 Tinh thể nguyên tử
16.1 Liên kết hoá học trong tinh thể nguyên tử
16.2 Cấu trúc mạng lưới trong tinh thể nguyên tử
16.2.1 Cấu trúc mạng lưới kim cương
16.2.2 Cấu trúc mạng lưới grafit (than chì)
16.3 Chất cách ựiện và chất bán dẫn
Chương 17 Tinh thể phân tử
17.1 Liên kết trong tinh thể phân tử
17.2 Cấu trúc tinh thể phân tử (mạng lập phương mặt tâm CO2, mạng tứ diện
của nước ựá) 17.3 Tắnh chất của tinh thể phân tử (sự phụ thuộc của nhiệt ựộ sôi vào phân tử
khối) 17.4 Chất rắn vô ựịnh hình, tinh thể lỏng và trạng thái lỏng
6 Học liệu
- Học liệu bắt buộc:
1 đào đình Thức Hoá lắ I Nguyên tử và liên kết hoá học NXB Khoa học và Kĩ
thuật, 2001
2 Lâm Ngọc Thiềm Cấu tạo chất ựại cương NXB đHQG, 2002
3 Phạm Văn Nhiêu Hoá học ựại cương (phần cấu tạo chất) NXB đHQG, 2003
www.chemvnu.edu.vn
Trang 194 đào đình Thức Bài tập hoá học ựại cương NXB GD, 1999
5 Lâm Ngọc Thiềm, Trần Diệp Hải Bài tập hoá học ựại cương NXB đHQG,
2004
6 P.W Atkins, General chemistry Mc Graw_Hill International Editions, 2000
7 Gordon M., Barrow, Physical chemistry, Mc Graw_Hill International Editions,
Lý thuyết Bài tập Thảo luận
Trang 204 Chương 4 Mục 4.3, 4.4, 4.5 ðọc trước tài liệu[1]
14 Chương 14 ðọc trước tài liệu[1]
Tr.397-412
Lý thuyết Hướng dẫn bài tập
15 Chương 15, 16, 17 ðọc trước tài liệu[1]
Tr.413-448
Lý thuyết
Sau 15 tuần sẽ thi cuối kì Lịch thi cụ thể do nhà trường bố trí
8 Yêu cầu của giảng viên ñối với môn học
www.chemvnu.edu.vn
Trang 21- Về ñiều kiện ñể tổ chức giảng dạy môn học: các giờ tín chỉ lý thuyết và bài tập ñược
thực hiện ở giảng ñường có các ñiều kiện tối thiểu như bảng tốt, phấn viết phải phù
hợp với bảng, ñủ ánh sáng, quạt, micrô tốt
Một số chương về hệ ngưng tụ phải ñược ưu tiên thực hiện trong phòng có máy tính
và phương tiện trình chiếu (phòng học chuẩn)
- Yêu cầu ñối với sinh viên: phải ñọc trước tài liệu theo hướng dẫn, chủ ñộng làm các
bài tập ñược giao và hoàn thành ñầy ñủ phần tự học
9 Phương pháp và hình thức kiểm tra, ñánh giá môn học:
9.1 Các loại kiểm tra và trọng số từng loại ñiểm
- Thi ñể ñánh giá giữa học kỳ 30%
- Thi ñể ñánh giá cuối học kỳ 70%
9.2 Lịch thi và kiểm tra (kể cả thi lại)
- Thi giữa kỳ: tuần thứ 9
- Thi cuối kỳ: sau tuần thứ 15
- Thi lại: sau kỳ thi chính 4 hoặc 5 tuần
9.3 Tiêu chí ñánh giá các loại bài tập và các nhiệm vụ mà giảng viên giao cho
sinh viên
- Kiểm tra, ñánh giá việc làm bài tập của sinh viên theo thang ñiểm 10/10
- Phần tự học, sinh viên phải viết báo cáo và giáo viên ñánh gía
Trang 22ðẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ðẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
- -
ðỀ CƯƠNG MÔN HỌC HÓA HỌC ðẠI CƯƠNG 2
1 Thông tin về giảng viên
- Chức danh, học hàm, học vị: PGS.TS
- Thời gian, ñịa ñiểm làm việc: Giờ hành chính tại Bộ môn Hóa Vô cơ, PTN Hóa
Môi trường - 19 Lê Thánh Tông, Hà Nội
- ðịa chỉ liên hệ: Khoa Hóa học - 19 Lê Thánh Tông, Hà Nội
- ðiện thoại: 9332348 Email: bangnguyendinh@yahoo.com
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Tổng hợp, nghiên cứu các vật liệu oxyt kim loại nano, vật liệu chứa ñất hiếm, vật
liệu hấp phụ ứng dụng trong xử lý môi trường
+ Nghiên cứu các phương pháp xử lý môi trường nước
- Chức danh, học hàm, học vị: PGS.TS
- Thời gian, ñịa ñiểm làm việc: Giờ hành chính tại bộ môn Hóa Vô cơ
- ðịa chỉ liên hệ: Bộ môn Hóa Vô cơ, khoa Hóa học - 19 Lê Thánh Tông, Hà Nội
- ðiện thoại: 8253503 Email: chautn@vnu.edu.vn
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Phức chất của các kim loại chuyển tiếp
+ Hóa sinh vô cơ - Vật liệu nano
- Chức danh, học hàm, học vị: PGS.TS
- Thời gian, ñịa ñiểm làm việc: Giờ hành chính tại Bộ môn Hóa Vô cơ, khoa Hóa
học 19 Lê Thánh Tông, Hà Nội
- ðịa chỉ liên hệ: Bộ môn Hóa Vô cơ, khoa Hóa học - 19 Lê Thánh Tông, Hà Nội
www.chemvnu.edu.vn
Trang 23- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Phức chất của các kim loại chuyển tiếp
+ Vật liệu màng mỏng
2 Thông tin về môn học
- Tên môn học: Hóa học ñại cương 2
- Mã môn học:
- Số tín chỉ: 2
- Giờ tín chỉ ñối với các hoạt ñộng:
+ Nghe giảng lý thuyết : 25
- Môn học tiên quyết: Toán học, Vật lý, Hóa học ở bậc trung học phổ thông
- Môn học kế tiếp: Hóa Vô cơ, hóa Phân tích, hóa Hữu cơ…
3 Mục tiêu của môn học:
- Kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những khái niệm, quy luật cơ bản của hóa học
trong lĩnh vực nhiệt ñộng hóa học, ñộng hóa học, ñiện hóa trung và dung dịch, tạo ñiều
kiện ñể sinh viên có thể học tốt các môn học khác của ngành hóa học
- Kỹ năng: Biết vận dụng những kiến thức cơ bản về lý thuyết hóa học vào việc giải
quyết các bài toán cụ thể trong lĩnh vực: nhiệt ñộng hóa học, ñộng hóa học, ñiện hóa
học và dung dịch
- Thái ñộ: Chuyên cần, chăm chỉ, sáng tạo
4 Tóm tắt nội dung môn học: Gồm 4 phần chính
- Nhiệt ñộng hóa học: Nghiên cứu sự biến ñổi các ñại lượng nhiệt ñộng như ∆U, ∆H,
∆S, ∆G… của các quá trình hóa học hoặc các phản ứng hóa học, từ ñó biết ñược chiều
hướng của quá trình, ñiều kiện cân bằng của hệ hóa học
- ðộng hóa học: Nghiên cứu tốc ñộ phản ứng và cơ chế phản ứng
- Ứng dụng các nguyên lý cơ bản của nhiệt ñộng học và ñộng hóa học vào nghiên cứu
các phản ứng và cân bằng trong dung dịch: Cân bằng axit - bazơ, cân bằng của chất
ñiện ly và chất ñiện ly ít tan, cân bằng tạo phức…
- Nghiên cứu quan hệ qua lại giữa phản ứng oxi hóa khử và dòng ñiện: pin ganvanic và
ñiện phân
www.chemvnu.edu.vn
Trang 245 Nội dung chi tiết môn học
Chương 1 Nhiệt ñộng học hóa học
1.1 Một số ñịnh nghĩa và khái niệm cơ bản trong nhiệt ñộng hóa học
1.2 ðịnh luật bảo toàn năng lượng Nguyên lý I của nhiệt ñộng học
1.2.1 Phát biểu nguyên lý I của nhiệt ñộng học
1.2.2 Nội năng
1.2.3 Entanpi
1.3 Áp dụng nguyên lý I của nhiệt ñộng học cho các quá trình hóa học Nhiệt
hóa học
1.3.1 Hiệu ứng nhiệt của các quá trình hóa học - ðịnh luật Hess
1.3.2 Hệ quả của ðịnh luật Hess
a Tính hiệu ứng nhiệt theo sinh nhiệt và thiêu nhiệt
b Tính hiệu ứng nhiệt của một số quá trình hóa học
1.3.3 Sự phụ thuộc của hiệu ứng nhiệt vào nhiệt ñộ - ðịnh luật Kirchoff
1.4 Nguyên lý II của nhiệt ñộng học
1.4.1 Chiều hướng diễn biến của các quá trình
1.4.2 Entropi và ý nghĩa vật lý của nó
1.4.3 Biến thiên Entropi và chiều hướng diễn biến của quá trình trong hệ cô lập
1.4.4 Tính biến thiên entropi của một số quá trình
1.5 Sự kết hợp NL I và NL II của nhiệt ñộng học và các thế nhiệt ñộng
1.5.1 Thế ñẳng nhiệt - ñẳng áp và chiều hướng diễn biến của các quá trình hóa
học
1.5.2 Tính biến thiên thế ñẳng nhiệt - ñẳng áp của một số quá trình
Chương 2: Cân bằng hóa học
2.1 Khái niệm về phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học
2.2 Hằng số cân bằng hóa học KP và KC trong hệ ñồng thể và trong hệ dị thể
2.3 Ảnh hưởng của nhiệt ñộ lên hằng số cân bằng hóa học
2.4 Sự chuyển dịch cân bằng hóa học Nguyên lý Le Chatelier
2.4.1 Sự chuyển dịch cân bằng hóa học Nguyên lý Le Chatelier
2.4.2 Các yếu tố ảnh hưởng ñến cân bằng hóa học (nồng ñộ, nhiệt ñộ, áp suất)
2.5 Ứng dụng của hiện tượng chuyển dịch cân bằng hóa học
2.6 Cân bằng pha
2.6.1 Khái niệm về cân bằng pha
2.6.2 Quy tắc pha
www.chemvnu.edu.vn
Trang 252.6.3 Sử dụng quy tắc pha ñể xét giản ñồ trạng thái của chất nguyên chất
Chương 3 ðộng hóa học
3.1 ðịnh nghĩa tốc ñộ phản ứng hóa học
3.2 Các yếu tố ảnh hưởng ñến tốc ñộ của phản ứng hóa học
3.2.1 Ảnh hưởng của nồng ñộ
a ðịnh luật tác dụng khối lượng Bậc phản ứng và phân tử số
b Phản ứng ñơn giản và phản ứng phức tạp Cơ chế của phản ứng hóa học
3.2.2 Ảnh hưởng của nhiệt ñộ
a Hệ số nhiệt ñộ của tốc ñộ phản ứng
b Phương trình Arrhenius
c Giải thích ảnh hưởng của nhiệt ñộ ñến tốc ñộ phản ứng bằng thuyết va chạm
hoạt ñộng Khái niệm về năng lượng hoạt ñộng hóa học của phản ứng
d Giải thích bằng thuyết trạng thái chuyển tiếp
3.3 Phương trình ñộng học của các phản ứng hóa học (bậc 0, bậc 1, bậc 2)
3.4 Giới thiệu về phản ứng dây truyền và phản ứng quang hóa
Chương 4 Dung dịch
4.1 Sự hình thành dung dịch
4.1.1 Khái niệm về các hệ phân tán
4.1.2 Các loại dung dịch: Dung dịch huyền phù, dung dịch keo và dung dịch
phân tử
4.1.3 Nhiệt ñộng học của sự hình thành dung dịch lỏng
4.1.4 Các phương pháp biểu diễn nồng ñộ dung dịch
4.1.5 ðịnh luật phân bố và sự chiết
4.2 Tính chất của các dung dịch loãng của các chất tan không ñiện li và không
bay hơi
4.2.1 Sự giảm áp suất hơi của dung dịch so với dung môi tinh khiết
4.2.2 Hệ quả của sự giảm áp suất hơi của dung dịch
4.2.3 Áp suất thẩm thấu của dung dịch
4.3 Cân bằng trong dung dịch các chất ñiện li
www.chemvnu.edu.vn
Trang 264.3.1 Sự ñiện li của các axít, bazơ và muối trong dung dịch nước
4.3.2 ðộ ñiện li, hằng số ñiện li
4.3.3 Sự ñiện li của nước Khái niệm về pH
4.3.4 Một số quan ñiểm hiện ñại về axít, bazơ
4.3.5 Dung dịch ñệm
4.3.6 Tính pH của một số dung dịch axít, bazơ, dung dịch ñệm
4.3.7 Chuẩn ñộ axít - bazơ Chất chỉ thị màu axít - bazơ
4.3.8 Cân bằng thủy phân
4.3.9 Cân bằng trong dung dịch của các chất ñiện li khó tan Tích số tan
4.3.10 Cân bằng tạo phức trong dung dịch Hằng số bền và hằng số không bền
của phức chất
Chương 5 Phản ứng oxi hóa - khử ðiện hóa học
5.1 Phản ứng oxi hóa - khử
5.1.1 ðịnh nghĩa và khái niệm
5.1.2 Phân loại phản ứng oxi hóa - khử
5.1.3 Cặp oxi hóa - khử
5.1.4 Cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa - khử
5.2.ðiện hóa học
5.2.1 Pin Ganvanic: Cấu tạo Giải thích hoạt ñộng của pin
5.2.2 Sức ñiện ñộng của pin, công ñiện, thế ñẳng nhiệt ñẳng áp (∆G), thế khử chuẩn
của cặp oxi hóa - khử
5.2.3 Sự phụ thuộc của sức ñiện ñộng của pin và thế khử của cặp oxi hóa khử
vào nồng ñộ, phương trình Nernst
5.2.4.Các loại ñiện cực
5.2.5 Chiều hướng và cân bằng của phản ứng oxi hóa - khử
5.2.6 Sự ñiện phân
5.2.7 Sự ăn mòn kim loại
5.2.8 Các nguồn ñiện hóa thông dụng
6 Học liệu
1 Steven S.Zumdahl Chemistry (Seventh edition), Houghton Mifflin Company
Boston NewYork (2007)
2 Steven S.Zumdahl, Susan A.Zumdahl, Paul B.Keler Study Guide chemistry
seventh Edition Houghton Mifflin Company Boston NewYork (2007)
www.chemvnu.edu.vn
Trang 273 Vũ ðăng ðộ, Cơ sở lý thuyết các quá trình hóa học - NXB Giáo dục Hà Nội
6 Vũ ðăng ðộ, Trịnh Ngọc Châu, Nguyễn Văn Nội, Bài tập cơ sở lý thuyết các
quá trình hóa học NXB Giáo dục Hà Nội 2004
Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Thảo luận
Tuần Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị chức dạy học Hình thức tổ Ghi chú
1 Chương 1: mục 1.1 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
2 Chương 1: mục 1.2 ðọc trước tài liệu [1] Lý thuyết
3 Chương 1: mục 1.3 ðọc trước tài liệu [1]
Trang 2813 Chương 4: mục 4.3, 4.4 ðọc tài liệu
5.2.6 ðọc trước tài liệu và làm bài tập Bài tập
Sau 15 tuần sẽ thi cuối kỳ Lịch cụ thể sẽ do nhà trường công bố
8 Yêu cầu của giảng viên ñối với môn học
- Cần bố trí giảng ñường ñủ lớn; có các phương tiện dạy học ñầy ñủ như bảng, máy
tính ñể có thể trình chiếu
- Sinh viên cần ñọc tài liệu, làm ñầy ñủ bài tập phục vụ cho giờ học trên lớp
- Mỗi sinh viên cần có vở bài tập riêng
9 Phương pháp và hình thức kiểm tra ñánh giá môn học:
9.1 Các loại ñiểm kiểm tra và trọng số của từng loại ñiểm
- Kiểm tra ñánh giá giữa kỳ 30%
- Thi ñánh giá cuối kỳ 70%
9.2 Lịch thi và kiểm tra (kể cả thi lại)
- Kiểm tra giữa kỳ : tuần thứ 9
- Thi cuối kỳ : sau tuần thứ 15
- Thi lại sau kỳ thi chính từ 3 - 5 tuần
www.chemvnu.edu.vn
Trang 299.3 Tiêu chí ñánh giá các loại bài tập và các nhiệm vụ mà giảng viên giao cho
sinh viên
- Thi và kiểm tra ñược chấm theo thang ñiểm 10
- Phần làm bài tập trên lớp ñược theo dõi và kết hợp ñánh giá vào ñiểm kiểm tra giữa
Trang 30ðẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ðẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
- -
ðỀ CƯƠNG MÔN HỌC THỰC TẬP HOÁ ðẠI CƯƠNG
1 Thông tin về giảng viên biên soạn chương trình
- Họ và tên: Ngô Sỹ Lương
- Chức danh: Cán bộ giảng dạy
- Học hàm, học vị: PGS TS
- ðịa chỉ làm việc: Bộ môn Hoá Vô cơ - Khoa Hoá học - ðHKHTN - ðHQG HN
- ðịa chỉ liên hệ: 19 Lê Thánh Tông - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- ðiện thoại: 04.8241169 E-mail: luongngosy@yahoo.com
- Các hướng nghiên cứu chính: Vật liệu vô cơ, Công nghệ vật liệu
- Thông tin về trợ giảng (nếu có) (họ tên, ñịa chỉ liên hệ, ñiện thoại, email):
2 Thông tin chung về môn học
- Tên môn học: Thực tập Hoá ðại cương
- Mã số môn học:
- Số tín chỉ: 2
- Môn học: bắt buộc
- Giờ tín chỉ ñối với các hoạt ñộng:
+ Nghe giảng lí thuyết: 0 tiết
+ Làm thực hành trong phòng thí nghiệm: 26 tiết
+ Tự học: 4 tiết
- Phụ trách môn học: Bộ môn Hoá học Vô cơ- Khoa Hoá học
- Các môn học tiên quyết: Hoá ðại cương
- Môn học kế tiếp:
3 Mục tiêu môn học
- Giúp sinh viên hiểu sâu hơn những kiến thức cơ bản ñã ñược học qua môn học Hoá
ñại cương
- Trang bị cho sinh viên các thao tác cơ bản trong thực nghiệm và giúp họ bước ñầu
hình thành kỹ năng thực nghiệm hoá học
www.chemvnu.edu.vn
Trang 314 Tóm tắt nội dung môn học
Sinh viên tiến hành 14 bài thực hành về hoá ñại cương thuộc các phần lí thuyết
chung về các ñịnh luật khí, xác ñịnh khối lượng mol và mol ñương lượng, nhiệt ñộng
học, ñộng học, cân bằng, dung dịch và ñiện hoá học
5- Tài liệu tham khảo
1 Ngô Sỹ Lương Giáo trình thực tập Hoá ñại cương - NXB ðHQG 2004
2 A.W Laubengayer (Coruell University); C.W.J Caife (Middebarry College);
O.T Beachley (State University of New York, Buffalo) Experiments and Problems
in General Chemistry Holt, Renehart and Winston, Inc 1992
3 W.Shafer, J.Klunker, T.Shenlenz, I.Meier, A.Symonds Laboratory Experiments
of Chemistry Phywe Series of Publication 1998
6 Nội dung chi tiết của học phần
Bài 1: - Giới thiệu Nội quy phòng thí nghiệm (PTN); Các quy ñịnh ñối với sinh
viên học và làm việc trong PTN; Qui tắc an toàn, sơ cứu khi gặp tai nạn trong PTN
- Giới thiệu các loại dụng cụ, hoá chất thông thường trong PTN, tính năng và cách
sử dụng của chúng
- Thực hành các thao tác cơ bản trong PTN hoá học: Rửa dụng cụ, cân, lọc tách và
rửa kết tủa khỏi dung dịch
Bài 2: Xác ñịnh khối lượng mol phân tử của oxy dựa vào phương trình trạng thái
khí lí tưởng
Bài 3: Xác ñịnh mol ñương lượng của magiê kim loại theo phương pháp ñẩy hiñrô
Bài 4: Khảo sát các ñịnh luật khí: Gay-Lussac, Charles và Boyle-Mariotte
Bài 5: Xác ñịnh hiệu ứng nhiệt của phản ứng trung hoà
Bài 6: Cân bằng hoá học và các yếu tố ảnh hưởng ñến cân bằng hoá học
Bài 7: Các yếu tố ảnh hưởng ñến tốc ñộ của phản ứng hoá học
Bài 8: Xác ñịnh bậc phản ứng phân huỷ H2O2 có xúc tác Kl
Bài 9: Dung dịch của các chất ñiện li pH của dung dịch Dung dịch ñệm
Bài 10: Pha dung dịch và chuẩn ñộ
Bài 11: Sự thuỷ phân Tích số tan của các chất ñiện li ít tan
Bài 12: Phản ứng oxy hoá- khử ðo thế ñiện cực và sức ñiện ñộng của pin ñiện hoá
Bài 13: ðiện phân dung dịch, hiên tượng dương cực tan và ñịnh luật Faraday
Bài 14. Xác ñịnh tích số tan của CdC2O4 và hằng số tạo thành của ion phức
[Cd(NH3)4]2+
www.chemvnu.edu.vn
Trang 32Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Thảo luận
Bài 1: - Giới thiệu Nội quy phòng thí
nghiệm (PTN); Các quy ñịnh ñối với
sinh viên học và làm việc trong PTN;
Qui tắc an toàn, sơ cứu khi gặp tai nạn
trong PTN
- Giới thiệu các loại dụng cụ, hoá chất
thông thường trong PTN, tính năng và
cách sử dụng của chúng
- Thực hành các thao tác cơ bản trong
PTN hoá học: Rửa dụng cụ, cân, lọc tách
ðọc trước nội dung bài thực hành
Thực hành trong PTN
www.chemvnu.edu.vn
Trang 33và rửa kết tủa khỏi dung dịch
2
Bài 2: Xác ñịnh khối lượng mol phân tử
của oxy dựa vào phương trình trạng thái
khí lí tưởng
ðọc trước nội dung bài thực hành
Thực hành trong PTN
3
Bài 3: Xác ñịnh mol ñương lượng của
magiê kim loại theo phương pháp ñẩy
hiñrô
ðọc trước nội dung bài thực hành
Thực hành trong PTN
4 Bài 4:Lussac, Charles và Boyle-Mariotte Khảo sát các ñịnh luật khí:
Gay-ðọc trước nội dung bài thực hành
5 Bài 5: ứng trung hoà Xác ñịnh hiệu ứng nhiệt của phản ðọc trước nội dung bài thực
hành
6 Bài 6:ảnh hưởng ñến cân bằng hoá học Cân bằng hoá học và các yếu tố
ðọc trước nội dung bài thực hành
7 Bài 7:của phản ứng hoá học Các yếu tố ảnh hưởng ñến tốc ñộ ðọc trước nội dung bài thực
hành
8 Bài 8:H Xác ñịnh bậc phản ứng phân huỷ
2 O 2 có xúc tác Kl
ðọc trước nội dung bài thực hành
9 Bài 9:pH của dung dịch Dung dịch ñệm Dung dịch của các chất ñiện li ðọc trước nội dung bài thực
hành
10 Bài 10: Pha dung dịch và chuẩn ñộ
ðọc trước nội dung bài thực hành
11 Bài 11: các chất ñiện li ít tan Sự thuỷ phân Tích số tan của ðọc trước nội dung bài thực
hành
12
Bài 12: Phản ứng oxy hoá- khử ðo thế
ñiện cực và sức ñiện ñộng của pin ñiện
hoá
ðọc trước nội dung bài thực hành
13 Bài 13:dương cực tan và ñịnh luật Faraday ðiện phân dung dịch, hiên tượng
ðọc trước nội dung bài thực hành
14
Bài 14. Xác ñịnh tích số tan của CdC 2 O 4
và hằng số tạo thành của ion phức
[Cd(NH 3 ) 4 ]2+
ðọc trước nội dung bài thực hành
Thực hành trong PTN
15 Tổ chức thi cuối kỳ theo lịch của Nhà trường bố trí vào tuần thứ 15
www.chemvnu.edu.vn
Trang 348 Yêu cầu của giảng viên ựối với môn học
- Yêu cầu của giảng viên về ựiều kiện ựể tổ chức giảng dạy môn học:
Các bài thực hành ựược tiến hành trong phòng thắ nghiệm ựúng quy chuẩn ựể ựảm bảo
nôịu dung khoa học của các bài học thực hành và an toàn cho sinh viên
- Yêu cầu của giảng viên ựối với sinh viên như:
+ Chuẩn bị tốt bài ở nhà
+ Tham gia các buổi thực hành ựầy ựủ theo ựúng quy ựịnh về thời hạn
+ Trong giờ thực hành phải tuân thủ ựúng hướng dẫn của các thầy, không ựược làm
các nội dung không có trong chương trình
+ Học, ựọc kĩ và tuân thủ ựúng quy tắc an toàn trong phòng thắ nghiệm hoá học
9 Phương pháp và hình thức kiểm tra ựánh giá môn học
9.1 Các loại ựiểm kiểm tra và trọng số của từng loại ựiểm
- Kiểm tra ựánh giá kết quả từng bài: 50%
- Thi cuối kì: 50%
9.2 Lịch thi và kiểm tra (kể cả thi lại)
Thi cuối kì: tuần thứ 15
Thi lai: Sau kì thi chắnh từ 3-5 tuần
9.3 Tiêu chắ ựánh giá các loại bài tập và nhiệm vụ mà giảng viên giao cho sinh
- đánh giá kết quả theo yêu cầu và chấm thang ựiểm 10/10
Trang 35ðẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ðẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
- -
ðỀ CƯƠNG MÔN HỌC HÓA HỌC VÔ CƠ 1
1 Thông tin về giảng viên
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên cao cấp, Giáo sư, Tiến sĩ
- Thời gian, ñịa ñiểm làm việc: Giờ hành chính các ngày trong tuần, Bộ môn Hóa
Vô cơ, Khoa Hóa học, ðHKHTN
- ðịa chỉ liên hệ: Bộ môn Hóa Vô cơ, 19 Lê Thánh Tông Hà Nội
- ðiện thoại CQ: 8241169 Dð: 0904134885 Email: dovd@vnu.edu.vn
- Các hướng nghiên cứu chính: Hóa học phức chất, Hóa sinh vô cơ
- Thông tin về trợ giảng:
2 Thông tin về môn học
- Tên môn học: Hóa học vô cơ 1
- Mã môn học:
- Số tín chỉ: 02
- Giờ tín chỉ ñối với các hoạt ñộng học tập:
+ Nghe giảng lý thuyết trên lớp: 26
- Môn học tiên quyết: Hóa ñại cương
- Môn học kế tiếp: Hóa vô cơ 2
www.chemvnu.edu.vn
Trang 363 Mục tiêu của môn học
- Mục tiêu về kiến thức: Cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về tính chất vật lý
và hóa học của các nguyên tố phân nhóm chính (s và p) và các nguyên tố ñầu của các
phân nhóm phụ (d)
- Mục tiêu về kĩ năng:
- Các mục tiêu khác (thái ñộ học tập…)
4 Tóm tắt nội dung môn học
Trong môn học này sinh viên sẽ nghiên cứu tính chất của các ñơn chất và hợp chất
của các nguyên tố s, p và d trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học theo
hướng hóa học mô tả (Descriptive Chemistry) ñể phục vụ cho việc học Hóa phân tích
và Hóa Kỹ thuật và sự tách hệ ñào tạo (Cử nhân hóa học, Cử nhân sư phạm và Cử
nhân công nghệ) mà chưa ñi sâu vào những vấn ñề lý thuyết như Phức chất của các
kim loại chuyển tiếp, Cấu tạo phân tử của các chất, Cơ chế của các phản ứng vô cơ
v.v
5 Nội dung chi tiết môn học
Chương 1 Cấu tạo electron của nguyên tử và bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
1.1 Cấu tạo electron của nguyên tử và bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố
2.1.1 Cấu tạo nguyên tử và phân tử
2.1.2 Các hidrua ion, hidrua cộng hóa trị, hidrua kim loại
2.2.3 Sự biến ñổi tính chất trong nhóm
2.2.3 Sản xuất NaOH và Na2CO3 trong công nghiệp
Trang 372.3.4 Hợp chất cơ kim của Be và Mg
2.4 Nguyên tố nhóm IIIA
2.4.1 ðặc trưng chung của các nguyên tố
2.4.2 ðơn chất
2.4.3 Sự biến ñổi tính chất của các hợp chất
2.4.4 Thành phần, cấu tạo và tính chất của các boran
2.5 Nguyên tố nhóm IVA
2.5.1 ðặc trưng chung của các nguyên tố
2.5.2 ðơn chất
2.5.3 Sự biến ñổi tính chất của các hợp chất
2.5.4 Cacbon dioxit và hiệu ứng nhà kính
2.5.5 Sản xuất Si tinh khiết bán dẫn
2.7.3 Sự biến ñổi tính chất của các hợp chất
2.7.4 Nước: Tính chất vật lý và hóa học, vai trò của nước, ô nhiễm nước
Trang 382.9 Nguyên tố nhóm VIIIA (Các khí quý)
2.9.1 ðặc trưng chung của các nguyên tố
2.9.2 Thành phần, cấu tạo và tính chất của các hợp chất khí quý
Chương 3 Các nguyên tố d
3.1 ðặc ñiểm cấu tạo electron của các nguyên tố d
3.2 Scandi và các nguyên tố nhóm IIIB:
3.2.1 ðơn chất
3.2.2 Hợp chất, sự biến ñổi tính chất trong nhóm
3.3 Titan và các nguyên tố nhóm IVB
3.5.2 Hợp chất, sự biến ñổi tính chất trong nhóm
3.5.3 Sản xuất các hóa chất chứa Crom từ quặng cromit
3.5.4 Phức chất của crom
3.5.5 Vai trò sinh học của crom
3.6 Mangan và các nguyên tố nhóm VIIB
3.6.1 ðơn chất
3.6.2 Hợp chất, sự biến ñổi tính chất trong nhóm
3.6.3 ðiều chế KMnO4 từ quặng pyroluzit
3.6.4 Phức chất của Mangan
3.6.5 Vai trò sinh học của mangan
3.7 Sắt, coban, niken, platin và các nguyên tố nhóm VIIIB
3.7.1 ðơn chất
3.7.2 Hợp chất, sự biến ñổi tính chất trong nhóm
3.7.3 Nhiệt ñộng quá trình luyện kim
www.chemvnu.edu.vn
Trang 393.7.4 Phức chất của sắt, coban, niken, platin
3.7.5 Vai trò sinh học của Fe và Co
3.7.6 Thuốc chữa ung thư cis-Pt(NH3)2Cl2
3.7.7 Khái niệm về hóa sinh vô cơ
3.8 ðồng, bạc, vàng
3.8.1 ðơn chất
3.8.2 Hợp chất, sự biến ñổi tính chất trong nhóm
3.8.3 Phức chất của ñồng, bạc, vàng
3.8.4 ðiều chế các kim loại từ nguồn quặng tự nhiên
3.8.5 Hóa học của quá trình làm ảnh ñen trắng
3.8.6 Vai trò sinh học của Cu và Ag
3.9 Kẽm, cadimi, thủy ngân:
3.9.1 ðơn chất
3.9.2 Hợp chất, sự biến ñổi tính chất trong nhóm
3.9.3 Phức chất của kẽm, cadimi, thủy ngân
3.9.4 Vai trò sinh học của kẽm
3.9.5 Cd, Hg và vấn ñề ô nhiễm môi trường
6 Học liệu
1 Hoàng Nhâm, Hóa học Vô cơ, Tập 3 tập, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2000
2 N.N Greenwood, A.Earnshaw, Chemistry of Elements, Pergamon Press, 1984
3 F.A Cotton, G Wilkinson, C.A Murillo, M Bochmann Advanced Inorganic
Chemistry, Sixth Ed., John Wiley & Sons, Inc., 1999
4 J.E Huheey, E.A Keiter, R.L Keiter, Inorganic Chemistry, Haper Collins College Publishers, 1992
Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Thảo luận
Trang 407.2 Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể
Tuần Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị chức dạy học Hình thức tổ Ghi chú
1 Chương 1 Mục 1.1 và 1.2 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
2 Chương 2 Mục 2.1 và 2.2 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
3 Chương 2 Mục 2.3 và 2.4 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
4 Chương 2 Mục 2.5 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
5 Chương 2 Mục 2.6 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
6 Chương 2 Mục 2.7 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
7 Chương 2 Mục 2.8 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
9 Chương 3 Mục 3.1 và 3.2 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
10 Chương 3 Mục 3.3 và 3.4 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
11 Chương 3 Mục 3.5 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
12 Chương 3 Mục 3.6 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
13 Chương 3 Mục 3.7 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
14 Chương 3 Mục 3.8 ðọc trước tài liệu Lý thuyết
8 Yêu cầu của giảng viên ñối với môn học
- Yêu cầu của giảng viên về ñiều kiện ñể tổ chức giảng dạy môn học như: giảng
ñường, phòng máy: Có projector thường xuyên
- Yêu cầu của giảng viên ñối với sinh viên như: sự tham gia học tập trên lớp, quy ñịnh
về thời hạn, chất lượng làm các bài tập về nhà, …
9 Phương pháp và hình thức kiểm tra ñánh giá môn học
9.1 Các loại ñiểm kiểm tra và trọng số của từng loại ñiểm
- Kiểm tra giữa kỳ: Hệ số 0,3
- Thi kết thúc môn học: Hệ số 0,7
9.2 Lịch thi và kiểm tra (kể cả thi lại)
- Kiểm tra giữa kỳ: Tuần thứ 8
www.chemvnu.edu.vn