1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

She determined to turn her dream of running her own business into reality pot

6 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 173,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thức cấu trúc ngữ pháp: “turn one’s dream into reality" – biến mơ ước của ai đó thành hiện thực 1.. Các bạn hãy di chuột vào từng từ một để biết thể loại từ của từ đó trong câu:

Trang 1

She determined to turn her dream of running her own business into reality

Trang 2

*She determined to turn her dream of running her own business into reality

Hình thức cấu trúc ngữ pháp: “turn one’s dream into reality" – biến mơ ước của

ai đó thành hiện thực

1 Chúng ta hãy quan sát câu sau Các bạn hãy di chuột vào từng từ một để biết

thể loại từ của từ đó trong câu: (Các bạn cũng có thể kích chuột 2 lần vào 1 từ để biết thêm chi tiết về từ đó)

She determined to turn her dream of running her own business into reality

Trang 3

2 Các bạn hãy di chuột vào từng cụm từ một để biết chức năng của cụm trong câu:

She determined to turn her dream of running her own business into reality

3 Tại sao câu trên lại dịch như vậy?

Trang 4

- She: cô ấy – Đây là một đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu

- Determined: quyết tâm, kiên quyết – Dạng quá khứ của động từ “to determine”

Động từ này nằm trong số các động từ có quy tắc nên được cấu tạo ở dạng quá khứ bằng cách thêm đuôi ‘-ed’ Ngoài ra, vì nó có tận cùng là ‘e’ nên theo quy tắc khi chuyển sang dạng quá khứ ta chỉ cần thêm ‘d’

- To: để – Ở đây nó đóng vai trò là một giới từ chỉ mục đích, nằm trong cấu trúc:

determine to do something (quyết tâm làm việc gì đó)

- Turn: biến, chuyển – Động từ này có một số nghĩa khác (Ví dụ: xoay, lật, quay

về …), tuy nhiên trong trường hợp này ta hiểu nó theo nghĩa ‘biến, chuyển’ Hơn nữa, nó được giữ ở dạng nguyên thể do đứng sau giới từ “to”

- Her: của cô ấy – Đây là một tính từ sở hữu, thường được dùng trước một danh từ

để bổ sung ý nghĩa sở hữu cho danh từ đó

- Dream: giấc mơ, mơ ước – Đây là một danh từ

>her dream: giấc mơ của cô ấy

- Of: của – Giới từ này được sử dụng trong cấu trúc cố định: dream of doing

something (mơ ước làm điều gì)

Trang 5

- Running: điều hành – Động từ này được để ở dạng phân từ một là do đứng sau

giới từ ‘of’

- Own: của chính mình, của riêng mình – Ở đây nó là một tính từ và thường đứng

trước một danh từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ đó

- Business – Là một danh từ, có nghĩa là “công việc kinh doanh”

>Ta có cụm từ cố định: run one’s business (điều hành công việc kinh doanh của

ai)

- Into: thành, thành ra – Đây là một giới từ nằm trong cấu trúc: turn something

into something (biến cái gì thành cái gì)

- Reality: hiện thực, sự thực - Ở đây nó được dùng như một danh từ không đếm

được

>Ta có cấu trúc: turn one’s dream into reality (biến mơ ước của ai đó thành

hiện thực)

Dịch cả câu: Cô ấy đã quyết tâm biến mơ ước được điều hành công việc kinh

doanh của riêng mình thành hiện thực

4 Bài học liên quan:

Trang 6

Nếu không hiểu rõ 1 trong các khái niệm trên - các bạn có thể click vào các links dưới đây để học thêm về nó

Danh từ (noun), Động từ (verb),Liên từ (Conjunction) ,Đại từ (Pronoun) ,Tính từ (adjective), Trạng từ ( Phó từ) ( adverb)

Ngày đăng: 25/03/2014, 03:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức cấu trúc ngữ pháp: “turn one’s dream into reality" – biến mơ ước của - She determined to turn her dream of running her own business into reality pot
Hình th ức cấu trúc ngữ pháp: “turn one’s dream into reality" – biến mơ ước của (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm