Phòng GD Ä�T VÄ©nh Hưng Ä�Ề KIỂM TRA CUá»�I HKII – KHá»�I I ÑEÀ KIEÅM TRA CUOÁI HKII – KHOÁI I NAÊM HOÏC 2015 2016 Moân thi Tieáng Vieät (ñoïc) Thôøi gian 15 phuùt (khoâng keå phaùt ñeà) ĐỀ B[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII – KHỐI I
NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn thi: Tiếng Việt (đọc)
Thời gian: 15 phút (không kể phát đề)
ĐỀ BÀI
I ĐỌC THÀNH TIẾNG: điểm
II ĐỌC HIỂU: điểm
Học sinh đọc thầm và làm bài tập:
Chú công
Lúc mới chào đời, chú công nhỏ chỉ có bộ lông tơ màu nâu gạch Sau vài giờ, công đã có động tác xòe cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẻ quạt
Sau hai, ba năm, đuôi công trống lớn thành một thứ xiêm áo rực rỡ sắc màu Mỗi chiếc lông đuôi óng ánh màu xanh sẫm, được tô điểm bằng những đốm tròn đủ màu sắc Khi giương rộng, đuôi xòe tròn như một cái quạt lớn có đính hàng trăm viên ngọc lóng lánh
Theo Lê Quang Long
Dựa vào nội dung bài Ghi dấu x vào trước ý trả lời đúng:
1 Lúc mới chào đời, chú công nhỏ có bộ lông màu gì ?
Màu xanh sẫm
Màu vàng chanh
Màu nâu gạch
2 Sau vài giơ,ø chú công nhỏ đã biết làm gì ?
Xòe cái đuôi thành một thứ xiêm áo sặc sỡ
Xòe cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẻ quạt
Xòe cái đuôi tròn như một cái quạt lớn
3 a Tìm hai tiếng trong bài có vần anh rồi viết ra:
b Tìm hai tiếng ngoài bài có vần anh rồi viết ra:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII – KHỐI I
NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn thi: Tiếng Việt (viết)
Thời gian: 35 phút (không kể phát đề)
Trang 2ĐỀ BÀI
I CHÍNH TẢ (nhìn chép): trong thời gian 15 phút
Giáo viên chép bài lên bảng cho học sinh nhìn bài ở bảng để chép
Bài: Anh hùng biển cả Tựa bài và đoạn "Một chú cá
heo máy bay bị hỏng" (TV1 – T2 – Trang 145)
II Bài tập ( 15 phút )
1 Điền vào chữ in nghiêng: dấu hỏi hay dấu ngã ?
- cam ơn
- xin lôi
2 Điền: g hay gh?
- con ấu
- bàn ế
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII – KHỐI I NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn thi: Toán
Thời gian: 35 phút (không kể phát đề)
Trang 3Điểm Lời phê Chữ kí của GV Chữ kí giám
khảo
ĐỀ BÀI
Bài 1: Viết số:
a Sáu mươi bảy: ……… Chín mươi lăm: ………….
Ba mươi mốt: ……… Một trăm: …………
b Viết các số : 34, 76, 92, 59: Từ bé đến lớn:………
Từ lớn đến bé:………
Bài 2: Tính a 4 cm + 5 cm = ……… b 5 + 2 – 1 = ………
c 34 25 d 44 96
+ +
5 61 4 53
…
Bài 3: 46 – 6 80 – 60 ?
32 + 45 70 + 7
53 - 23 66 - 44 Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a Một tuần lễ có ngày.
b Mỗi tuần lễ: Em đi học ………… ngày
c Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
giờ giờ Bài 5: Ở hình bên : a Có ……… hình vuông
>
<
=
2 3 4 5 6 7 8 9
10 11
2 3 4 5 6 7 8
10 11 9
Trang 4b Có ……… hình tam giác
Bài 6: Viết vào chỗ chấm : B
C
Điểm …… ở trong hình tròn
Điểm …… ở ngoài hình tròn
Bài 7: Trong vườn có 35 cây mai Bố trồng thêm 23 cây mai nữa
Hỏi Trong vườn có tất cả bao nhiêu cây mai?
Bài 8: Viết số và dấu để được phép tính đúng:
HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TIẾNG VIỆT (ĐỌC) CUỐI HKII – KHỐI I
NĂM HỌC 2015 – 2016
I Tiếng Việt đọc: 05 điểm
1 Đọc thành tiếng: 02 điểm
2 TLCH: 01 điểm
3 Đọc hiểu: 02 điểm
Câu 1: (0,5 điểm)
Câu 2: (0,5 điểm)
Câu 3: (01 điểm), (phần a 0,5 điểm, phần b 0,5 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TIẾNG VIỆT (VIẾT) CUỐI HKII - KHỐI I
. A
D .e
Bài giải
Trang 5
NĂM HỌC 2015 – 2016
I Tiếng Việt viết: 05 điểm
1 Chính tả (nhìn chép): 03 điểm
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, bài viết sạch sẽ: 3 điểm (điểm trừ cho 01 lỗi là 0,3 điểm)
- Cách trừ: (viết sai: 01 chữ; 01 dấu thanh, 01 chữ viết hoa hoặc viết hoa tùy tiện; thiếu 01 chữ) mỗi nội dung được tính là 01 lỗi; Nếu các chữ sai giống nhau thì chỉ tính 01 lỗi)
- Nếu chữ viết khơng rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn trừ 0,5 điểm tồn bài
2 Bài tập: 02 điểm
Câu 1: (0,5 điểm) Điền đúng mỗi dấu đạt 0,25 điểm
Câu 2: (0,5 điểm) Điền đúng mỗi chữ đạt 0,25 điểm
HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN CUỐI HKII - KHỐI I
NĂM HỌC 2015 – 2016
Bài 1: 1 điểm (phần a 0,5 điểm, phần b 0,5 điểm)
Bài 2: 1.5 điểm (Mỗi phép tính đúng đạt 0,25 điểm)
Bài 3: 1.5 điểm (Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm)
Bài 4: 1 điểm (phần a, b 0,5 điểm, phần c 0,5 điểm)
Bài 5: 1 điểm (phần a 0,5 điểm, phần b 0,5 điểm)
Bài 6: 1 điểm
Bài 7: 2 điểm
- Viết đúng câu lời giải đạt 0,5 điểm
- Viết đúng phép tính đạt 0,5 điểm
- Viết đúng đơn vị đạt 0,5 điểm (đúng kết quả sai đơn vị đạt 0,25 điểm)
- Viết đúng đáp số đạt 0,5 điểm (đúng đáp số sai đơn vị đạt 0,25 điểm)
Bài 8: 1 điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII – KHỐI I
NĂM HỌC 2015 - 2016 Mơn thi: Tốn
Thời gian: 35 phút (khơng kể phát đề)
ĐỀ BÀI Bài 1: Viết số :
a/ bảy mươi tư : ……… Năm mươi sáu :
…………
Điểm
Số:
Bằng
chữ:
Lời phê
Chữ kí GV chấm thi
Chữ kí giám khảo
Trang 6Một trăm : ……… Chín mươi hai :
………
b/ Viết các số : 76, 29, 82, 54 : Từ bé đến lớn:………
Từ lớn đến bé:………
Bài 2: Tính. a/ 23 cm + 5 cm = ……… b/ 43 + 4 – 2 = ………
c/ 56 62 d/ 66 87
+ +
3 14 6
35
…… …
……
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a Một tuần lễ có ngày b Mỗi tuần lễ: Em đi học ………… ngày Em được nghỉ ………….ngày
Bài 4: 45 – 5 60 – 30 > ?
21 + 52 70 + 3
78 - 8 66 - 33 Bài 5: Ở hình bên : a/ Có ……… hình vuông
b/ Có ……… hình tam giác
D Bài 6: Viết vào chỗ chấm : A E
Điểm …… ở trong hình tròn Điểm …… ở ngoài hình tròn Bài 7: Mỹ hái được 24 quả cam Hà hái được 13 quả cam Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu quả cam? Bài giải
> < = B
C .e
Trang 7Bài 8: Viết số và dấu để được phép tính đúng:
Hết
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT (ĐỌC) CUỐI HKII – KHỐI I
NĂM HỌC 2015 – 2016
I Tiếng Việt đọc: 06 điểm
1 Đọc thành tiếng: 03 điểm
2 TLCH: 01 điểm
3 Đọc hiểu: 02 điểm
Câu 1: (0,5 điểm)
Câu 2: (0,5 điểm)
Câu 3: (01 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT (VIẾT) CUỐI HKII - KHỐI I
NĂM HỌC 2015 – 2016
I Tiếng Việt viết: 04 điểm
1 Chính tả (nhìn chép): 03 điểm
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, bài viết sạch sẽ: 3 điểm (điểm trừ cho
01 lỗi là 0,3 điểm).
- Cách trừ: (viết sai: 01 chữ; 01 dấu thanh, 01 chữ viết hoa hoặc viết hoa tùy tiện; thiếu 01 chữ) mỗi nội dung được tính là 01 lỗi; Nếu các chữ sai giống nhau thì chỉ tính 01 lỗi).
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn trừ 0,5 điểm toàn bài.
2 Bài tập: 01 điểm
Câu 1: (0,5 điểm) Điền đúng mỗi dấu đạt 0,25 điểm
Câu 2: (0,5 điểm) Điền đúng mỗi chữ đạt 0,25 điểm
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HKII - KHỐI
NĂM HỌC 2015 – 2016
Bài 1: 1 điểm (a 0,5 điểm, b 0,5 điểm)
Bài 2: 1.5 điểm (Mỗi phép tính đúng đạt 0,25 điểm)
Bài 3: 1 điểm (a 0,5 điểm, b 0,5 điểm)
Bài 4: 1.5 điểm (Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm)
Bài 5: 1 điểm
Bài 6: 1 điểm
Bài 7: 2 điểm
- Viết đúng câu lời giải đạt 0,5 điểm
- Viết đúng phép tính đạt 0,5 điểm (đúng kết quả sai đơn vị đạt 0,25 điểm)
- Viết đúng đơn vị đạt 0,5 điểm
- Viết đúng đáp số đạt 0,5 điểm
Bài 8: 1 điểm