1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng CHUYỂN GIAO VÀ THỰC THI, QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ

454 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển Giao Và Thực Thi, Quyền Sở Hữu Trí Tuệ
Tác giả Lê Văn Kiều
Trường học Trường Đại Học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật Sở Hữu Trí Tuệ
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 454
Dung lượng 14,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1. Chuyển giao quyền SHTTPhần 2. Thực thi quyền SHTT2.1. Khái niệm2.2. Xâm phạm quyền SHCN2.3. Xâm phạm quyền TG và quyền LQ2.4. Xâm phạm quyền GCT(tiếp)Phần III. Xử lý hành vi xâm phạm quyền3.1. Biện pháp hành chính3.2. Biện pháp kiểm soát biên giới3.3. Biện pháp hình sự3.4. Biện pháp dân sự3.5. Bồi thường thiệt hại3.5. Giám định SHTT

Trang 1

CHUYỂN GIAO VÀ THỰC THI,

QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Người trình bày: Lê Văn Kiều

Trang 5

Phần 1

CHUYỂN GIAO QUYỀN SHTT

Trang 6

QUYỀN SHTT

- Luật SHTT:

Quyền của TC, CN đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền TG và quyền LQ đến quyền TG, quyền SHCN và quyền đối với GCT.

- Bộ luật DS:

+ Quyền chiếm hữu + Quyền định đoạt + Quyền sử dụng

Trang 7

CHUYỂN GIAO QUYỀN SHTT

1 Chuyển nhượng quyền sở hữu: Việc chủ

sở hữu quyền SHTT chuyển giao quyền sở hữu của mình cho TC, CN.

2 Chuyển giao quyền sử dụng: Việc chủ sở hữu đối tượng SHTT cho phép TC, CN khác

sử dụng đối tượng SHTT thuộc phạm vi quyền sử dụng của mình

3 Việc chuyển nhượng, chuyển giao quyền SHTT phải được thực hiện dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản.

Trang 8

CHUYỂN GIAO QUYỀN SHTT

BÊN NHẬN QUYỀN SHTT

CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI TƯỢNG SHTT

CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SHTT

BÊN GIAO QUYỀN SHTT

Trang 9

GIỚI HẠN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU

1 Chuyển nhượng quyền của mình trong phạm

vi bảo hộ.

2 Quyền CDĐL không được chuyển nhượng.

3 Quyền đối với TTM chỉ được chuyển nhượng cùng với toàn bộ cơ sở kinh doanh

và hoạt động kinh doanh dưới TTM.

4 Chuyển nhượng quyền NH không được gây

ra sự nhầm lẫn về đặc tính, nguồn gốc của HH/DV mang NH.

5 NH chỉ được chuyển nhượng cho TC/CN đáp ứng các điều kiện đối với người có quyền

Trang 10

GIỚI HẠN CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG

1 Không được chuyển giao:

- Quyền sử dụng CDĐL, TTM.

- Quyền sử dụng NHTT cho người không phải là thành viên

2 Bên được chuyển quyền không được ký kết

HĐ thứ cấp với bên thứ ba, trừ trường hợp được bên chuyển quyền cho phép.

3 Bên được chuyển quyền NH có nghĩa vụ ghi chỉ dẫn trên HH, bao bì việc HH được sản

Trang 11

CHUYỂN GIAO BẮT BUỘC

Trường hợp nhằm bảo đảm mục tiêu QP, AN, dân sinh và các lợi ích khác của NN, XH, NN

có quyền cấm/hạn chế chủ thể quyền thực hiện quyền của mình/buộc chủ thể quyền phải cho phép TC, CN khác sử dụng một/một

số quyền với những điều kiện phù hợp.

Trang 12

CHUYỂN GIAO BẮT BUỘC

SHCN & GCT

- Phục vụ AN, QP, phòng, chữa bệnh, nhu cầu cấp thiết.

- Không thực hiện nghĩa vụ.

- Nguời có nhu cầu không thương lượng được.

- Người nắm giữ độc quyền có hành vi cạnh tranh không lành mạnh.

Trang 13

SỐ LƯỢNG HỢP ĐỒNG VÀ ĐỐI TƯỢNG SHCN

(2000-2010- Cục SHTT)

Hợp đồng Đối tượng

Hợp đồng Đối tượng

Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng SHCN

Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu đối tượng SHCN

Trang 14

THƯƠNG VỤ CHUYỂN GIAO NH

- Cty Kinh Đô mua NH kem Wall"s từ Tập đoàn Unilever (năm 2005).

- Cty Hoa Lâm mua quyền sử dụng NH động

cơ xe máy Dealim của Hàn Quốc.

- Hãng Colgate (Mỹ) mua quyền sở hữu NH

Dạ Lan giá 3 triệu USD.

- Tập đoàn Unilever mua quyền sở hữu NH P/S của Cty Phương Đông giá 5 triệu USD, khi TS cố định chỉ 3 triệu USD.

- Phía đối tác liên doanh bia Đông-Nam Á mua NH Halida với giá 3.2 triệu USD.

Giống lúa mới TH3-3 của PGS.TS Nguyễn

Trang 15

QUYỀN TÁC GIẢ

- 44 truyện ngắn và tuyển tập truyện (Tướng về

hưu, Không có vua, Những bài học nông

Giăng lưới bắt chim và 10 vở kịch trong đó

có các tác phẩm như Còn lại tình yêu, Nhà

Osin, Nhà tiên tri

- Trong 5 năm của (từ ngày 2012 đến 2017) trị giá 500 triệu đồng, NXB trẻ khai thác

22-3-ở hình thức sách giấy và hình thức khác như sách nói, sách điện tử.

- TG được quyền chuyển thể tác phẩm sang sân khấu và điện ảnh.

Trang 16

GIỐNG CÂY TRỒNG

• Công ty TNHH thanh long Hoàng Hậu (Bình

Thuận) mua bản quyền giống thanh long ruột tím màu hồng LĐ 5 của Viện cây ăn quả MN giá 2 tỷ đồng.

• Tổng Cty GCT Thái Bình mua bản quyền

giống lúa BC15 giá 300 triệu từ 2007, đã đem lại hàng trăm tỷ đồng mỗi năm Bình quân mỗi năm, có 5.000-10.000 tấn lúa giống BC15 được tiêu thụ.

Trang 17

• Cty GCT T.Ư mua bản quyền giống ngô nếp lai số 5, Cty GCT miền Trung mua bản quyền giống ngô nếp lai số 9 giá hàng trăm triệu đồng.Tổng Cty Vật tư nông nghiệp Nghệ An mua quyền sử dụng sử dụng giống ngô LVN 14 giá 3 tỷ đồng.

Trang 18

HỢP ĐÔNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SHCN

1 Tên, địa chỉ bên chuyển nhượng và bên được chuyển nhượng.

2 Căn cứ chuyển nhượng.

3 Giá chuyển nhượng.

4 Quyền, nghĩa vụ của hai bên.

Trang 19

HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG

1 Tên, địa chỉ đầy đủ của hai bên.

2 Căn cứ chuyển giao quyền sử dụng.

3 Dạng hợp đồng.

4 Phạm vi chuyển giao: giới hạn quyền sử

dụng, giới hạn lãnh thổ

5 Thời hạn hợp đồng.

6 Giá chuyển giao quyền sử dụng.

7 Quyền, nghĩa vụ của hai bên.

8 Nội dung khác do hai bên thỏa thuận, không trái pháp luật.

Trang 20

HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG ĐỘC QUYỀN&THỨ CẤP

Bên chuyển

quyền sử dụng

Bên nhận quyền sử dụng

Trang 21

HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG KHÔNG ĐỘC QUYỀN&THỨ CẤP

Bên chuyển

quyền sử dụng

Bên nhận quyền sử dụng

HĐ không độc quyền

Bên nhận quyền sử dụng

HĐ THỨ CẤP không độc quyền

-Thời hạn Phạm vi

Cho phép/không cho phép HĐ thứ cấp

Trang 22

NỘI DUNG HỢP ĐỒNG KHÔNG ĐƯỢC CÓ

1 Cấm bên nhận cải tiến đối tượng SC; buộc bên nhận phải chuyển giao miễn phí cho bên giao cải tiến do bên nhận tạo ra hoặc quyền đăng ký, quyền sở hữu SC đã được cải tiến.

2 Trực tiếp/gián tiếp hạn chế bên nhận quyền xuất khẩu HH, DV được sản xuất hoặc cung cấp theo hợp đồng sử dụng đối tượng

SC sang các vùng lãnh thổ không phải là nơi

mà bên giao nắm giữ quyền/có độc quyền

Trang 23

NỘI DUNG HỢP ĐỒNG KHÔNG ĐƯỢC CÓ

3 Buộc bên nhận phải mua toàn bộ/một tỷ lệ nhất định các nguyên liệu, linh kiện hoặc thiết bị của bên giao/bên thứ ba do bên giao chỉ định mà không nhằm mục đích bảo đảm chất lượng HH,DV cho bên nhận;

4 Cấm bên nhận khiếu kiện về hiệu lực của quyền SC/quyền chuyển giao của bên giao.

Trang 24

CHUYỂN GIAO QUYỀN TÁC GIẢ

1 Chủ sở hữu quyền TG là người được chuyển giao quyền sử dụng có thời hạn một, một số hoặc toàn bộ các quyền.

2 TC, CN được chuyển giao một, một số hoặc toàn bộ các quyền theo thoả thuận trong hợp đồng là chủ sở hữu quyền tác giả.

Trang 25

QUYỀN TG ĐƯỢC CHUYỂN GIAO

+ Cho thuê bản gốc/bản sao TP điện ảnh, chương trình máy tính.

- Quyền nhân thân:

Trang 26

HẠN CHẾ CHUYỂN NHƯỢNG QTG

1 TG không được chuyển nhượng các quyền nhân thân, trừ quyền công bố tác phẩm; người biểu diễn không được chuyển nhượng các quyền nhân thân

3 Nếu có đồng chủ sở hữu thì việc chuyển nhượng phải có sự thoả thuận của tất cả; trường hợp đồng chủ sở hữu có các phần riêng biệt có thể tách ra sử dụng độc lập thì

có quyền chuyển nhượng quyền TG, quyền

Trang 27

CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU GCT

1 Chủ bằng bảo hộ GCT trồng chuyển giao toàn bộ quyền đối với cho bên nhận chuyển nhượng Bên nhận trở thành chủ bằng bảo

hộ giống cây trồng kể từ ngày hợp đồng được đăng ký.

2 Việc chuyển nhượng quyền đối với GCT phải được thực hiện dưới hình thức HĐ bằng văn bản.

Trang 28

CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG GCT

1 Chủ bằng cho phép người khác thực hiện một hoặc một số hành vi thuộc quyền sử dụng đối với GCT của mình.

2 Trường hợp quyền sử dụng thuộc đồng

sở hữu thì phải được sự đồng ý của tất cả các đồng chủ sở hữu.

3 HĐ không được có những điều khoản hạn chế bất hợp lý quyền của bên nhận đặc biệt

là những điều khoản hạn chế không xuất phát từ quyền của bên chuyển giao đối với giống cây trồng tương ứng hoặc không

Trang 29

ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO QUYỀN SHTT

- HĐ chuyển nhượng quyền SHTT:

+ Bắt buộc phải đăng ký.

- HĐ chuyển giao quyền sử dụng:

+ Không đăng ký: có hiệu lực giũa các bên ký.

+ Đăng ký: có giá trị pháp lý với bên thứ 3

Trang 30

Phạm vi đàm phán điều khoản chính CGCN/có/không kèm theo quyền SHTT và R&D

Giới hạn cuối cùng

Giới hạn đầu tiên

Giới hạn

cuối cùng

Giới hạn

đầu tiên

Trang 31

CÂU HỎI 14

Ai sở hữu quyền SHCN?

- Bên giao sở hữu những gì mà họ chuyển giao

? Có quyền SHCN không? Có quyền chuyển giao tất cả các CN khác cần thiết để vận hành CN được chuyển giao không?

- HĐ chuyển giao CN phải thể hiện rõ rằng quyền SHCN thuộc về bên giao CN (tránh bên thứ ba khiếu nại về quyền SHCN).

- Trường hợp bên giao và bên nhận cùng liên doanh để phát triển SP, cần phải quy định rõ

ai là người sở hữu những tài sản trí tuệ và/công nghệ được tạo ra trong quá trình thực hiện HĐ.

Trang 32

- “Bên CGCN là chủ sở hữu của SC X theo

Bằng độc quyền SC số… do Cục SHTT VN cấp ngày… hiện đang còn hiệu lực bảo hộ

này”

- “Bên CGCN là bên có quyền sử dụng SC X.

theo HĐ số…được lập ngày…Bản photocopy

có công chứng HĐ đã nêu là phần không thể

Trang 33

CÂU HỎI 17

Cần khai thác quyền SHTT nào ?

- Khai thác đối tượng SHCN/CN để sử dụng

Trang 34

- Quan trọng là cần có những quyền sử dụng nào?

+ Quyền phân phối công nghệ ở dạng hiện có (HĐ phân phối một loại SP,HH) ?

+ Tạo ra những phiên bản mới và phân phối những phiên bản mới này cho các bên nhận HĐ thứ cấp ?

Trang 35

CÂU HỎI 18

Ai sở hữu kết quả thay đổi ?

- Bên giao có quyền sử dụng những thay đổi

và SP phái sinh do bên nhận tạo ra hay không (cấp quyền sử dụng ngược trở lại)?

- Nếu phạm vi giao bao gồm quyền thay đổi, nâng cấp, tạo SP phái sinh hoặc cải tiến SC,

dù không đáng kể, phải quy định trong HĐ về cách giải quyết vấn đề xác định quyền sở hữu những thay đổi và cải tiến này.

Trang 36

- Bên nhận: muốn HĐ thứ cấp dưới dạng nguyên bản hoặc dạng cải biến cho người khác ?

- Bên giao: Hạn chế Phạm vi HĐ thứ cấp rộng

có làm mất khả năng kiểm soát CN.

Trang 37

CÂU HỎI 19

Phạm vi lãnh thổ ?

Quyền SHTT có tính lãnh thổ HĐ phải chỉ rõ quyền có hiệu lực ở phạm vi toàn cầu hay bị giới hạn ở một nước hoặc các nước được chỉ định.

Trang 38

CÂU HỎI 22

- Chỉ là hỗ trợ cho hai bên.

- Các phương pháp mang tính chủ quan và không hoàn toàn chính xác.

- Sử dụng nhiều phương pháp và kết hợp với nhau.

- Ba phương pháp định giá truyền thống bao gồm:

Trang 39

- tiếp cận theo chi phí,

- tiếp cận theo thu nhập

- tiếp cận theo thị trường.

Trang 40

+ Tính theo chi phí

Bên giao đã đầu tư bao nhiêu để PTCN và SHTT (Có thể giúp bên giao trong việc đánh giá tình thế của mình, nhưng có tính thuyết phục đối với bên nhận).

+ Tính theo thu nhập (tính theo kinh nghiệm)

Tính toán các bên dự kiến sẽ thu về được bao nhiêu nhờ CN, SHTT được chuyển giao

và sau đó phân chia theo tỷ lệ dựa trên một

Trang 41

+ Tính theo thị trường (so sánh)

So sánh giá với các HĐ khác tương đương Giá trị của CN, SHTT phức tạp hơn và bao gồm nhiều điều chưa biết so với HĐ đã có.

Trang 42

Định giá đối tượng SHTT và kết quả R&D( tài sản vô hình) là KHOA HỌC hay NGHỆ THUẬT?

- Sự kết hợp của KH tính tóan và NT: mục tiêu, đối tượng và cả điều kiện của DN để chọn lựa giải pháp phù hợp nhất.

Trang 43

Phạm vi đàm phán giá mua, bán

CN có/không kèm theo quyền SHTT và R&D

Giá trần bán được

Trang 44

Phạm vi đàm phán Giá trị chủ quan của người bán

Giá trị chủ quan của người mua

Quá trình đàm phán Giá tiền

Trang 45

20 BƯỚC ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN VÔ HÌNH

1. Kiểm tra tính pháp lý của tài sản; 2 Xác định hoàn cảnh cụ thể; 3 Thu thập thông tin liên quan; 4 Tập hợp từ đội ngũ chuyên viên đánh giá; 5 Nghiên cứu kỹ về tài sản vô hình; 6 Nghiên cứu về phạm vi của tài sản

vô hình; 7.Trao đổi với luật sư; 8 Xác định tính hợp lệ của tài sản; 9 Khoanh vùng tài sản vô hình của chính doanh nghiệp; 10: Xét ngành đăng ký tài sản;

Trang 46

20 BƯỚC ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN VÔ HÌNH

11 Tìm hiểu về tài sản này ở các quốc gia khác; 12 Xem xét về thời gian hữu dụng của tài sản; 13 Phân tích các tài sản vô hình có trước; 14 Tìm hiểu và điều tra các vụ kiện có liên quan đến tài sản; 15 Lựa chọn phương pháp định giá cơ bản; 16 Xác định đường cầu của tài sản vô hình; 17 Xác định điểm cân bằng để tối đa hóa lợi nhuận; 18 Xác định các nhân tố phụ; 19 Tổng hợp quá trình định giá; 20 Lập báo cáo định giá

Trang 47

Phần II THỰC THI, XÂM PHẠM

QUYỀN SHTT

Trang 48

KHÁI NIỆM

Trang 49

MỘT SÔ THUẬT NGỮ

• Hành vi xâm phạm: Hành vi xâm phạn quyền

SHTT.

• Hành vi bị xem xét: Hành vi bị nghi ngờ xâm

phạm và bị xem xét để đưa ra kết luận có xâm phạm hay không ?

• Đối tượng bị xem xét: Đối tượng bị nghi ngờ

và bị xem xét nhằm đưa ra kết luận có xâm phạm không ?

Trang 50

• Văn bằng bảo hộ:

- BĐQSC, BĐQGPHI, BĐQKDCN, GCNĐK TKBT, GCNĐK NH, GCNQSD CDĐL

Trang 51

• Tài liệu chứng minh: Bằng chứng về

quyền SHTT, tài liệu chứng minh các điều kiện xác lập quyền TTM, BMKD…

• Sản phẩm: Vật chất thu được từ hoạt

động sản xuất, có cấu tạo và chức năng xác định, có thể lưu thông, sử dụng độc lập hoặc là bộ phận của sản phẩm khác.

Trang 52

XÂM PHẠM QUYỀN SHTT ?

Hành vi “sử dụng” các đối tượng SHTT trong thời hạn bảo hộ không được sự đồng ý của chủ thể quyền (trừ trường hợp loại trừ).

Trang 53

NH được bảo hộ

của người khác

Quảng cáo Lưu thông Chào bán Tàng trữ

để bán

Gắn NH

Phương tiện DV Giấy tờ giao dịch

Phương tiện KD Bao bì HH

Nhãn hiệu

HH của mình

THẾ NÀO LÀ "SỬ DỤNG" ?

Trang 54

XÂM PHẠM QUYỀN SHCN

Trang 55

HÀNG HOÁ XÂM PHẠM QUYỀN VÀ HÀNG HOÁ

GIẢ MẠO SHTT

Xâm phạm quyền SHTT:

SC, KDCN, TKBT, TTM BMKD,GCT, QTG, QLQ

Trang 57

ĐIỀU KIỆN KẾT LUẬN XÂM PHẠM QUYỀN ?

1 Đối tượng bị xem xét thuộc phạm vi đang được bảo hộ quyền SHCN

2 Có các yếu tố xâm phạm trong đối tượng bị xem xét

4 Hành vi

bị xem xét xẩy ra tại VN

3 Người thực hiện không phải là chủ thể quyền

Trang 58

XÁC ĐỊNH HÀNH VI XÂM PHẠM

1 SỰ VIỆC XẨY RA

TẠI VN ?

2 CÓ PHẢI LÀ CHỦ THỂ QUYỀN KHÔNG?

KHÔNG CÓ

4 CÓ YẾU TỐ XÂM PHẠM ?

3 CÓ THUỘC PHẠM VI BẢO HỘ ?

Trang 59

XÂM PHẠM QUYỀN SÁNG CHẾ, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP, THIẾT KẾ BỐ TRÍ

Trang 60

XÂM PHẠM QUYỀN ĐỐI VỚI SC, KDCN,TKBT

Trang 61

phẩm có khai thác công dụng/quy

Trang 62

QUY TRÌNH SẢN PHẨM

Trang 63

SẢN PHẨM, PHẦN SP

Trang 64

Cơ quan NN cho phép

sử dụng (SC)

Có quyền sử dụng trước thực hiện (SC, KDCN)

Thu thập TT để xin phép

SX, NK, lưu hành SP

KHÔNG XÂM PHẠM

Trang 65

SÁNG CHẾ CỦA HONDA TẠI VN

Nộp 305 đơn SC, được bảo hộ 268 đối tượng Các

SC sau bị xâm phạm:

- Cơ cấu ngăt li hợp,

- Cơ cấu dò số,

- Cơ cấu khung xe,

- Cơ cấu nắp thân che máy

- Cơ cấu điều chính tải trọng phía trước.

- Cơ cấu kết cấu yên xe.

- Cơ cấu khóa yên trước.

Trang 67

YÊU CẦU BẢO HỘ

1 Lò cao sản xuất phân lân nung chảy có nồi

Trang 68

lò β và nằm trong khoảng từ 80 đến 82 độ

Trang 70

SO SÁNH PHẠM VI BẢO HỘ VÀ THÔNG SỐ NGHI NGỜ

Trang 71

HÀNH VI

VÀ HÀNG HÓA XÂM PHẠM KDCN

Trang 72

XÂM PHẠM KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP

“Sử dụng” KDCN khi không được sự cho phép của chủ sở hữu KDCN:

- Sản xuất sản phẩm có hình dáng bên ngoài

là KDCN được bảo hộ.

- Lưu thông, quảng cáo, chào hàng, tàng trữ

để lưu thông sản phẩm có KDCN được bảo hộ.

- Nhập khẩu sản phẩm có KDCN được bảo

hộ.

Trang 73

ĐIỀU KIỆN - PHẠM VI BẢO HỘ KDCN

- Là đặc điểm tạo dáng, là yếu tố thể hiện dưới dạng đường nét, hình khối, màu sắc, tương quan vị trí hoặc tương quan kích thước để khi kết hợp với các đặc điểm (dấu hiệu) khác tạo thành một tập hợp cần và đủ

để tạo thành một KDCN

- Bộ bản vẽ, bộ ảnh chụp (Bằng ĐQ KDCN, Đăng bạ KDCN)

Trang 75

ĐIỀU KIỆN-CÓ YẾU TỐ XÂM PHẠM

Trang 76

Yếu tố nghi ngờ tương đương (đặc điểm tạo dáng, thể hiện dưới dạng đường nét, hình khối, màu sắc)

Yếu tố trong văn bằng bảo hộ (đặc điểm tạo dáng, thể hiện dưới dạng đường nét, hình khối, màu sắc)

ĐIỀU KIỆN - ”CÓ YẾU TỐ XÂM PHẠM”

Trang 77

ĐIỀU KIỆN 2- YẾU TỐ XÂM PHẠM KDCN

Yếu tố XP

1 trong 2

SP, phần SP tập hợp ĐĐTD

SP, bộ SP

có tất cả ĐĐTD

Tạo thành bản sao

Bản chất là bản sao

Tổng thể là bản sao

Bản chất

là bản sao

Có tập hợp các đặc điểm tạo dáng -hình dáng (ĐĐTD-HD) bên ngoài chứa tất cả các đặc điểm tạo dáng

cơ bản của KDCN

Có tập hợp các DĐTD-HD bên ngoài gần như chứa tất cả ĐĐTD cơ bản của KDCN, chỉ khác biệt về những ĐĐTD không dễ dàng nhận biết, ghi nhớ được.

bị coi là bản sao hoặc về bản chất

là bản sao của tập hợp các đặc điểm tạo dáng bên ngoài của ít nhất một SP trong bộ

Trang 78

để phân biệt tổng thể hai kiểu dáng công

nghiệp với nhau (đặc điểm tạo dáng cơ bản)

!

Trang 79

sản phẩm cùng loại?

chocolate Ô tô đồ chơi

Trang 80

NGUYÊN TẮC ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT

- Đánh giá với từng KDCN đối chứng dựa vào tập hợp các ĐĐTD dáng cơ bản.

- Đánh giá một cách tổng thể.

- Đánh giá thông qua cách thức thể hiện chứ không phải ý tưởng thể hiện.

- Đánh giá thông qua hình dáng bên ngoài.

- Phần sản phẩm thường được tập trung quan sát sẽ được đánh giá ở mức độ quan trọng hơn.

Ngày đăng: 21/01/2023, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm