1. Trang chủ
  2. » Tất cả

1) Trường Hợp Một Cặp Nst Của Tế Bào 2N Bị Mất Cả 2 Nst Được Gọi Là

5 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường Hợp Một Cặp Nst Của Tế Bào 2N Bị Mất Cả 2 Nst Được Gọi Là
Trường học Trường Phổ Thông Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Sinh Vật
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Trường hợp một cặp NST của tế bào 2n bị mất cả 2 NST được gọi là TRƯỜNG PTTT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2009 CƠ SỞ 3A Môn Sinh Vật (Đề gần chính thức) Thời gian 45 phút (Đề gồm có 50 câ[.]

Trang 1

TRƯỜNG PTTT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2009

CƠ SỞ 3A Môn: Sinh Vật

(Đề gần chính thức) Thời gian: 45 phút.

(Đề gồm có 50 câu / 5 trang)

Họ và tên thí sinh:………

Số báo danh………

1) Trường hợp một cặp NST của tế bào 2n bị mất cả 2 NST được gọi là

2) Có mấy dạng đột biến nhiễm sắc thể?

3) Đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là

A Đột biến giao tử B Đột biến xôma C Đột biến tiền phôi D Đột biến hợp tử. 4) Những dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là

A Mất, thêm, thay thế, đảo vị trí của một cặp nuclêôtit.

B Thêm một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.

C Mất đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn.

D Mất một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.

5) Thể đa bội ở thực vật có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt vì

A Tế bào có lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.

B Số lượng tế bào nhiều hơn gấp bội.

C Cả B và C.

D Tế bào to hơn.

6) Hội chứng Claiphenter là do

A Nam giới có bộ NST giới tính là YO B Nữ giới có bộ NST giới tính là XXX.

C Nữ giới có bộ NST giới tính là XO D Nam giới có bộ NST giới tính là XXY.

7) Hiện tượng nào sau đây không phải do tác dụng của tác nhân lí hóa khi gây đột biến?

A Làm rối loạn quá trình tự nhân đôi ADN B Làm đứt đoạn phân tử ADN.

C Nối các đoạn ADN tạo gen mới D Làm rối loạn quá trình sao mã.

8)

Nhận định nào sau đây là của đột biến gen phát sinh trong nguyên phân?

A Qua giao phối, đột biến gen lặn được lan truyền trong quần thể dưới dạng dị hợp.

B Đột biến gen lặn sẽ bị gen trội lấn át, không biểu lộ được ở cơ thể dị hợp tử.

C Đột biến gen lặn chỉ biểu lộ được khi cơ thể đồng hợp lặn.

D Tác động của tác nhân lí hóa lên tế bào sinh dưỡng, gây ra đột biến gen.

9) Thể lệch bội là

A Không phải các lí do trên.

B Số lượng NST trong một hoặc một số cặp NST của tế bào xôma tăng lên.

C Số lượng NST trong tất cả các cặp NST của tế bào xôma tăng lên.

D Số lượng NST trong một hoặc một số cặp NST của tế bào xôma tăng lên hoặc giảm đi.

10) Đột biến số lượng NST có thể xảy ra ở

A Tất cả các loại tế bào trên B Tế bào xôma

11) Bệnh máu khó đông ở người là do

A Đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính B Đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể thường.

C Đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường D Đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể giới tính. 12) Tính chất của đột biến gen là

A Thường làm biến đổi kiểu hình B Xuất hiện cá biệt, ngẫu nhiên, vô hướng.

13) Trong các dạng đột biến sau đây, dạng đột biến gen là

A Tất cả các nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng tăng lên là bội số của đơn bội.

Mã đề thi: 037

Trang 2

B Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn NST.

C Một hoặc một số cặp NST của tế bào sinh dưỡng tăng lên hoặc giảm đi.

D Thêm, mất, thay thế một cặp nuclêôtit.

14) Đột biến làm cho hồng cầu có hình lưỡi liềm, gây bệnh thiếu máu ở người là dạng đột biến gen

A Đảo vị trí của cặp nuclêôtit này với cặp nuclêôtit khác.

B Thay thế một cặp nuclêôtit.

C Mất một cặp nuclêôtit.

D Thêm một cặp nuclêôtit.

15) Hợp tử có bộ NST giới tính là XXY có thể được tạo nên do sự kết hợp giữa 2 giao tử mang NST giới tính là

C Tất cả các trường hợp trên D XX và Y.

16) Tác nhân lí hóa gây ra đột biến gen vì

A Gây rối loạn quá trình tự sao B Cả 3 điều đúng.

17) Trong một quần thể thực vật có alen A bị đột biến thành alen a Thể đột biến là

A Cá thể mang kiểu gen AA B Cá thể mang kiểu gen aa.

C Không có cá thể nào nói trên là thể đột biến D Cá thể mang kiểu gen Aa.

18) Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là

A Trao dổi chéo không cân giữa các crômatit B Rối loạn quá trình tự nhân đôi của NST.

19) Cá thể mang đột biến, biểu hiện kiểu hình đột biến gọi là

A Đột biến gen B Thể mang đột biến C Thể đột biến D Đột biến NST.

20) Cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST là

A Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì đầu của quá trình phân bào.

B Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì sau của quá trình phân bào.

C Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì giữa của quá trình phân bào.

D Rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì cuối của quá trình phân bào.

21) Dạng đột biến làm biến đổi nhiều nhất đến cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen đó tổng hợplà

A Thay thế cặp nuclêôtit ở giữa gen B Thêm một cặp nuclêôtit vào phía cuối gen.

C Mất một cặp nuclêôtit ở phía đầu gen D Đảo vị trí của cặp nuclêôtit này với cặp nuclêôtit

khác ở giữa gen

22) Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:

“Đột biến gen làm thay đổi …(1)… trên mạch …(2)… của gen, làm thay đổi cấu trúc của …(3)… nên khi tổng hợp …(4)… làm cho …(5)… cũng bị biến đổi”

a mARN

b khuôn mẫu

c cấu trúc của protein

d trật tự các nuclêôtit

e protein

Đáp án đúng là

A 1d - 2b - 3a - 4e - 5c B 1a - 2b - 3d - 4c - 5e.

C 1b - 2a - 3e - 4c - 5d D 1c - 2b - 3e - 4a - 5d.

23) Cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn là

A Tất cả các cặp NST của hợp tử không phân li trong những lần phân bào đầu tiên của hợp tử.

B Cả A, B và C.

C Tất cả các cặp NST của tế bào không phân li trong nguyên phân.

D Tất cả các cặp NST của tế bào không phân li trong giảm phân ở cả hai bên bố mẹ tạo giao tử 2n Các

giao tử này kết hợp với nhau trong thụ tinh tạo hợp tử 4n

24) Bệnh tiểu đường ở người là do đột biến

A thay thế một cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác

B mất một cặp nuclêôtit hay nhiều cặp nuclêôtit.

C thêm một cặp nuclêôtit hay nhiều cặp nuclêôtit.

D thay thế từ 4 cặp nuclêôtit trở lên.

Trang 3

25) Điều nào sau đây là đúng với đột biến giao tử?

A Đột biến xôma có thể được nhân lên bằng sinh sản sinh dưỡng, nhưng không thể di truyền qua sinh sản

hữu tính

B Đột biến tiền phôi di truyền được cho đời sau.

C Đột biến gen trội sẽ biểu hiện thành kiểu hình của cơ thể do hợp tử mang đột biến đó phát triển tạo

thành

D Tác nhân lí hóa tác động lên tế bào sinh dưỡng gây ra đột biến gen.

26) Đột biến gen thường có hại cho cơ thể vì

A Làm thay đổi kiểu gen B Gây rối loạn trong quá trình sinh tổng hợp protein.

C Làm thay đổi kiểu hình D Làm mất cân bằng trong nội bộ kiểu gen.

27) Đột biến ít ảnh hưởng đến sức sống của vi sinh vật là

28) Đột biến gen có xảy ra hay không phụ thuộc vào

29) Những giống cây ăn quả không hạt thường là

30) Sự không phân li của tất cả các cặp NST của hợp tử 2n ở lần nguyên phân đầu tiên sẽ tạo ra

31) Nhận định nào sau đây sai đối với đột biến gen phát sinh trong nguyên phân?

A Đột biến gen được di truyền qua sinh sản vô tính.

B Đột biến tiền phôi được di truyền cho thế hệ sau.

C Tế bào mang đột biến gen được nhân lên trong mô.

D Đột biến gen được di truyền qua sinh sản hữu tính.

32) Thể đa bội ít gặp ở động vật vì

A Thể đa bội ở động vật thường gây chết, hoặc cơ chế xác định giới tính bị rối loạn và ảnh hưởng đến quá

trình sinh sản

B Ở tế bào động vật số lượng NST thường lớn.

C Không có giải thích nào đúng.

D Ở tế bào động vật không bao giờ xảy ra hiện tượng không phân li của các cặp NST tương đồng.

33) Cơ thể 2n ở kì sau của giảm phân I có 1 cặp NST không phân li sẽ tạo ra những giao tử:

A 2n + 1 và 2n - 1 B 2n và 0 C n + 1 và n - 1 D 2n và n.

34)

Nhận định nào sau đây đúng với đột biến gen?

A Tác nhân lí hóa không tác động được lên tế bào sinh dục sơ khai.

B Đột biến gen lặn sẽ được biểu hiện ra ở kiểu hình của hợp tử.

C Đột biến gen trội có thể được biểu hiện ra ở kiểu hình của hợp tử.

D Cả 3 câu trên đều sai

35) Bệnh bạch tạng ở người là do

A Đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể giới tính B Đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường.

C Đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể thường D Đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính. 36) Phát biểu nào sau đây không đúng với đột biến gen?

A Đột biến gen có hại cho sinh vật không có ý nghĩa với sụ tiến hóa.

B Đột biến gen có thể có lợi cho cơ thể.

C Đột biến gen có thể có hại cho sinh vật.

D Cơ thể mang gen đột biến có thể bị chọn lọc tự nhiên đào thải.

37) Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:

“Đột biến là những biến đổi trong …(1)…, xảy ra ở cấp độ …(2)… (trong ADN), hoặc ở cấp độ …(3)… (trong NST), làm cho …(4)… bị biến đổi, dẫn đến …(5)… bị biến đổi”

a phân tử

b kiểu gen

c vật chất di truyền

d kiểu hình

Trang 4

e tế bào.

Đáp án đúng là:

A 1d - 2e - 3a - 4b - 5e B 1b - 2e - 3a - 4c - 5d.

C 1a - 2b - 3c - 4d - 5e D 1c - 2a - 3e - 4b - 5d.

38) Đột biến gen làm thay đổi nhiều axit amin trong chuỗi pôlipeptit là

A Đột biến dảo vị trí 1 cặp nuclêôtit từ mạch 1 sang mạch 2 và ngược lại.

B Đột biến thay 1 cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác.

C Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở phía đầu gen.

D Cả 3 câu trên đều sai.

39) Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở

A Tế bào sinh dục sơ khai B Tế bào sinh dưỡng.

40) Bệnh ở người do đột biến cấu trúc NHIễM SắC THể là

C Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm D Bệnh ung thư máu.

41) Thể đột biến là

A Cá thể mang đột biến được biểu hiện trên kiểu hình.

B Cá thể có kiểu hình khác với các cá thể khác trong quần thể.

C Cá thể mang đột biến chưa được biểu hiện trên kiểu hình.

D Cá thể có thể biến đổi kiểu hình trước sự biến đổi của môi trường.

42) Đột biến gen có thể làm thay đổi 1 axit amin trong chuỗi polipeptit là

A Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.

B Đột biến thay thế từ 4 cặp nuclêôtit trở lên.

C Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit hay nhiều cặp nuclêôtit.

D Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit hay nhiều cặp nuclêôtit.

43) Một nhiễm sắc thể ban đầu có trình tự sắp xếp các gen như sau: ABCDEFGH Đột biến làm cho các gen trên NST đó có trình tự thay đổi là: ABEDCFGH Đột biến trên là dạng đột biến

44) Hiện tượng lặp đoạn là do

A Một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó.

B Một đoạn của NST này đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng.

C Tiếp hợp, trao đổi chéo không cân giữa các crômatit.

D Một đoạn NST bị đứt ra quay 180o rồi gắn vào NST cũ

45) Nếu n là số NST của bộ NST đơn bội thì thể lệch bội là

46) Phương thức gây đột biến nào sau đây không phải của đột biến gen?

A Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit dọc theo gen.

B Thêm 1 cặp nuclêôtit vào gen.

C Chuyển các cặp nuclêôtit từ NST này sang NST khác.

D Thay 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.

47) Đột biến nhiễm sắc thể là

A Những biến đổi về số lượng NST.

B Những biến đổi đột ngột về cấu trúc hoặc số lượng NST.

C Những biến đổi làm thay đổi trình tự và số lượng các gen trong tế bào.

D Những biến đổi trong cấu trúc của NST.

48) Phát biểu nào sau đây sai?

A Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước những biến đổi của môi trường.

B Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.

C Một tính trạng được di truyền từ đời bố mẹ đến đời con là sự di truyền của tính trạng đó.

D Kiểu gen quyết định sự biểu lộ kiểu hình theo các quy luật di truyền.

49) Đột biến xôma là đột biến xảy ra ở

A giao tử B tế bào sinh dưỡng C hợp tử D tế bào sinh dục sơ khai. 50) Nếu n là số NST của bộ NST đơn bội thì thể ba là

Trang 5

-HẾT -¤ Ðáp án của ðề thi 037:

1.B[1] 2.D[1] 3.B[1] 4.C[1] 5.A[1] 6.D[1] 7.D[1] 8.D[1] 9.D[1] 10.A[1] 11.A[1] 12.B[1] 13.D[1] 14.B[1] 15.C[1] 16.B[1] 17.B[1] 18.C[1] 19.C[1] 20.B[1] 21.C[1] 22.A[1] 23.B[1] 24.A [1] 25.C[1] 26.B[1] 27.B[1] 28.C[1] 29.A[1] 30.C[1] 31.D[1] 32.A[1] 33.C[1] 34.D[1] 35.B[1] 36.A[1] 37.D[1] 38.C[1] 39.D[1] 40.D[1] 41.A[1] 42.A[1] 43.C[1] 44.C[1] 45.D[1] 46.C[1] 47.B[1] 48.C[1] 49.BC[1

Ngày đăng: 21/01/2023, 07:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w