1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài Tập Thành Phần Nguyên Tử Và Các Hạt Trong Nguyên Tử

6 8 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thành Phần Nguyên Tử Và Các Hạt Trong Nguyên Tử
Trường học Trường Đại Học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ VÀ CÁC HẠT TRONG NGUYÊN TỬ Bài tập THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ VÀ CÁC HẠT TRONG NGUYÊN TỬ Câu 1 Nguyên tử gồm A Các hạt electron và nơtron B Hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ ma[.]

Trang 1

Bài tập THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ VÀ CÁC HẠT TRONG NGUYÊN TỬ.

Câu 1: Nguyên tử gồm:

A.Các hạt electron và nơtron

B Hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ mang điện âm

C Các hạt proton và nơtron

D Các hạt proton và electron

Câu 2: Trong nguyên tử, hạt không mang điện là:

A Nơtron và Proton B Proton

C Electron D Nơtron

Câu 3: Khối lượng nguyên tử bằng:

A Tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron

B Tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử

C Tổng khối lượng của các hạt nơtron và electron

D Tổng khối lượng của proton và electron

Câu 4: Nguyên tố hoá học gồm các nguyên tử có cùng:

A Số electron B Điện tích hạt nhõn

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai:

A Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân

B Số hiệu nguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân nguyên tử

C Số proton bằng số electron

D Số proton bằng số nơtron

Câu 6: Chọn phát biểu đúng:

A Với mỗi nguyên tố, số proton trong hạt nhân nguyên tử là cố định, song có

thể khác nhau về số nơtron, gọi là hiện tượng đồng vị

B Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có số khối như nhau gọi là các

đồng vị

C Các nguyên tử có số khối như nhau, song số proton của hạt nhân khác nhau

được gọi là các chất đồng vị

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất lý,

hoá học

Câu 7: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh

Tom-xơn.Từ khi đượcc phát hiện đến nay ,electron đó đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như:Năng lượng ,truyền thông và thông tin Trong các câu

sau đây câu nào sai?

A Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử.

B Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.

C Electron có khối lượng 9,1095.10-28 gam

D Electron là hạt mang điện tích âm.

Câu 8: Trong hạt nhân của các nguyên tử (trừ hiđrô),các hạt cấu tạo nên hạt nhân

nguyên tử gồm:

A protron, notron và electron B nơtron

Câu 9: So sánh khối lượng của electron và khối lượng của hạt nhân nguyên tử,

nhận định nào sau đây là đúng?

A khối lượng electron bằng khối lượng protron trong hạt nhân

B khối lượng electron bằng khối lượng nơtron trong hạt nhân

C khối lượng electron bằng khoảng 1/1840 khối lượng của hạt nhân nguyên tử

D khối lượng electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên

tử do đó có thể bỏ qua trong các phép tính gần đúng

Câu 10: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hoá học là đúng?

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử:

A Có cùng số khối B Có cùng nguyên tử khối

Trang 2

C Có cùng số nơtron trong hạt nhân D Có cùng điện tích hạt nhân Câu 11: Ký hiệu ntử A

zXcho ta biết những gì về nguyên tử X?

A Số hiệu nguyên tử và số khối

B Chỉ biết nguyên tử khối trung bình của nguyên tử

C Số hiệu nguyên tử

D Số khối

Câu 12: Tìm câu sai trong các câu sau :

A Trong nguyên tử, hạt electron mang điện âm

B Trong nguyên tử, hạt nhân mang điện dương

C Trong nguyên tử, hạt nơtron mang điện dương

D Trong nguyên tử, hạt nơtron không mang điện

Câu 13: Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào

sau đây ?

A Proton và nơtron B Proton và electron

C Nơtron và electron D Proton, nơtron, electron

Câu 14: Đẳng thức nào sau đây sai ?

A Số điện tích hạt nhân = số electron B Số proton = số electron

C Số khối = số proton + số nơtron D Số nơtron = số proton

Câu 15: Câu nào sau đây sai ?

A Hạt nhân nguyên tử 11H không có nơtron

B Có thể coi ion H+ như là một proton

C Nguyên tử 12H có số hạt không mang điện là 2

D Nguyên tử 13H có số electron là 1

Câu 16 Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:

A không mang điện

B mang điện tích dương

C mang điện tích âm

D có thể mang điện hoặc không mang điện

Câu17: Khi nói về số khối điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt protron và notron

B Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt protron và notron

C Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối

D Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt protron, notron và electron

Câu 18: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 8 proton ,8 notron và 8

electron?

Câu19 Cho 2 kí hiệu nguyên tử : Chọn câu trả lời đúng :

A Na và Mg cùng có 23 electron

B Na và Mg có cùng điện tích hạt nhân

C Na và Mg là đồng vị của nhau

D Hạt nhân của Na và Mg đều có 23 hạt

Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là

7 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X, Y là các nguyên tố:

A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br

Câu 21: Cho biết tổng số e các phân lớp p của nguyên tử X là 11.Hãy tìm số khối

của X biết rằng trong hạt nhân của X số N nhiều hơn số P là 3 hạt?

Câu 22: Oxit B có công thức R2O Tổng số hạt cơ bản trong B là 92 trong đó số

Trang 3

hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là chất nào dưới đây?

A N2O B K2O C Cl2O D Na2O

Câu23: Tổng số hạt mang điện trong anion XY32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân X nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân Y là 8 số hiệu nguyên tử của X ,Y lần lượt là:

A 15 và 8 B 16 và 8 C 6 và 4 D 4 và

Câu 24: Ion có 18 electron và 16 protron mang điện tích là?

A 18+ B 2- C 18- D 2+

Câu25: Các ion và nguyên tử Ne, Na+ ,F- có

A số notron bằng nhau B số khối bằng nhau

C số protron bằng nhau D số electron bằng nhau

Câu 26: Vi hạt nào sau đây có số protron nhiều hơn số electron?

A Ion K+ B Nguyên tử Na C Ion Cl- D Nguyên tử S Câu 27: Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13+, số khối

A=27.Số electron hoá trị của nguyên tử đó là bao nhiêu?

Câu 28: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số

electron lớp ngoài cùng là 6.Cho biết X là nguyên tố hoá học nào sau đây?

A Flo B Lưu huỳnh C Oxi D Clo

Câu29: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11.Nguyên tố X

thuộc loại:

A nguyên tố f B nguyên tốp

C nguyên tố s D nguyên tố d

Câu 30: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là

34 ,trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện.Nguyên tố R

và cấu hình electron là:

A Na , 1s22s2 2p63s1 B F, 1s22s2 2p5

C Mg , 1s22s2 2p63s2 D Ne , 1s22s2 2p6

Câu 31: Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron độc thân và 36

nơtron.Số khối và số lớp electron của nguyên tử X lần lượt là?

A 64 và 4 B 65 và 4 C 64 và 3 D 65 và 3

Câu 32: Tổng số các hạt protron,nơtron và electron trong nguyên tử của một

nguyên tố là 40.Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt protron là 1.Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?

A Nguyên tố p B Nguyên tố s

C Nguyên tố f D Nguyêntố d

Câu 33: Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 1224Mg trong các câu sau :

A Mg có 12 electron B Mg có 24 proton

C Mg có 24 electron D Mg có 24 nơtron

Câu34: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn

hạt không mang điện là 22 hạt Kí hiệu hoá học của nguyên tố X là

A 3026Fe B 5626Fe C 2626Fe D 2656Fe

Câu 35: Trong các nguyên tử sau, nguyên tử chứa số nơtron ít nhất là nguyên tử

nào ?

A 23592 U B 23892 U C 23993 Np D 23994 Pu

Câu 36: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10 Số

khối của nguyên tử X là

A 10 B 6 C 5 D 7

Câu 37: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10.Số

hiệu nguyên tử là

Trang 4

A 3 B 4 C 5 D Không xác định được

Câu 38: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10.

Số hạt nơtron trong nguyên tử nguyên tố X là

Câu 39: Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 567, một nguyên tử sắt có

26 electron Số hạt e có trong 5,6g sắt là

A 6,02.022 B 96,52.1022 C 3,01.1023 D 3,01.1022

Câu 40: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron,

18 nơtron ?

A 1939K B 1840Ar C 38Ca D 1737Cl

Câu 41: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 Biết số nơtron

nhiều hơn số proton là 1 Số khối của X là

A 11 B 19 C 21 D 23

Câu 42: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là

13 Số khối của nguyên tử đó là

A 8 B 9 C 10 D 11

Câu 43: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 155.

Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Số khối của nguyên tử

A 108 B 122 C 66 D 94

Câu 44: Nguyên tử đồng có kí hiệu 64

29Cu Số hạt nơtron trong 64gam đồng là

A 29 B 35 C 35.6,02.1023 D 29.6,02.1023

Câu 45: Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là 53 Nguyên tử đó có

A 53e và 53 proton B 53e và 53 nơtron

C 53 proton và 53 nơtron D 53 nơtron

Câu 46: Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron Số hiệu của

nguyên tử đó là bao nhiêu ?

A 9 B 18 C 19 D 28

Câu 47: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn

hạt không mang điện là 22 hạt Số khối A của nguyên tử X là

A 52 B 48 C 56 D 54

Câu 48: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn

hạt không mang điện là 22 hạt Số thứ tự của nguyên tố là

A 30 B 26 C 27 D 22

Câu 49: Nguyên tử Na có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron Khối lượng của

nguyên tử Na là

A đúng bằng 23 gam B gần bằng 23 gam

C- đúng bằng 23 u D gần bằng 23 u

Câu 50: Nguyên tử đồng (z=29) có số khối là 64 Số hạt electron trong 64 gam

đồng là

A 29 B 35 C 35.6,02.1023 D 29.6,02.1023

Câu 51: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang

điện gấp đôi số hạt không mang điện Số khối của Y là :

Câu 52: Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là

18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng phần trăm các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Hỏi nguyên tử khối trung bình của

X là bao nhiêu ?

A.12 B 12,5 C 13 D 14

Câu 53: Hợp chất MX3 có tổng số hạt proton, nơtron, electron của các nguyên tử

là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Nguyên

tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng ba loại hạt trên trong ion X_ nhiều hơn

Trang 5

trong ion M3+ là 16.

M và X là những nguyên tố nào sau đây :

Câu 54: Có hợp chất MX3

- Tổng số hạt proton, nơtron, electron là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 60

- Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8

- Tổng số 3 loại hạt trên trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16 M và X là những nguyên tố nào sau đây ?

A Al và Cl B Mg và Br C Al và Br D Cr và Cl

Câu 55: Ba nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng

16, hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1 Tổng số electron trong ion [X3Y]- là 32

X, Y, Z là

A O, N, H B N, C, Li C F, C, H D tất cả đều sai

Câu 56 Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Số khối của

nguyên tử nguyên tố X bằng :

A 3 B 4 C 6 D 7

Câu 57 Nguyên tử đồng có kí hiệu là ( đồng vị không bền ), vậy số hạt nơtron trong 64g đồng là :

A 29 B 35.6,02.1023 C 35 D 29.6,02.1023

Câu 58 Nguyên tử đồng có kí hiệu Số hạt electron trong 64g đồng là :

A 29.6,02.1023 B 35.6,02.1023 C 29.D 35

Câu 59 Nguyên tử Rubidi có kí hiệu là Số hạt nơtron trong 85g Rb là :

A 37 B 48 C 48.6,02.1023 D 37.6,02.1023

Câu 60 Tổng số nguyên tử trong 0,01 mol phân tử muối amoni nitrat bằng :

A 5,418.1022 B 5,418.1021 C 6,02.1022 D 3,01.1023

Câu 61 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 electron

và 8 nơtron ?

A B C D

Câu 62 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e bằng 58, số hạt

proton gần bằng số hạt nơtron Tính Z và A của nguyên tố X

Đáp số: Z = 19 ; A = 39

Câu 63 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e bằng 82, tổng số hạt

mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt Xác định Z, A và viết

kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X

D

Đáp số: Z = 26 ; A= 56 ; kí hiệu

Câu 64

Câu 65 Cho các nguyên tố X, Y, Z Tổng số hạt p, n, e trong các nguyên tử lần

lượt là 16, 58 và 78 Số nơtron trong hạt nhân và số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị hãy xác định các nguyên tố và viết ký hiệu của các nguyên tố

Câu 66 Cho nguyên tử : Tổng số hạt proton và nơtron là bao nhiêu :

A 37 B 49 C 86 D 123

Trang 6

Cõu 67 Với 2 đồng vị , và 3 đồng vị , , thì số phõn tử CO2

được tạo ra là :

A 6 loại B 9 loại C 12 loại D 18 loại

Cõu 68 Số proton của O, H, C, Al lần lượt là 8, 1, 6, 13 và số nơtron lần lượt là

8, 0, 6, 14 ; xột xem kớ hiệu nào sau đõy sai ?

A B C D

Cõu 69 Hãy cho biết trong cỏc đồng vị sau đõy của Fe thì đồng vị nào phù hợp

với tỉ lệ :

Cõu 70 Một nguyờn tử cú tổng số hạt là 40 hạt, trong đú số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt khụng mang điện là 12 hạt.Vậy nguyờn tử đú là

A Ca B Mg C Al D Na

Cõu 71 Nguyờn tử Na cú 11 proton, 12 nơtron, 11 electron thì khối lượng của

nguyờn tử Na là :

A Đỳng bằng 23u B Gần bằng 23u

C Đỳng bằng 23g D gần bằng 23g

Cõu 72 Một nguyờn tử cú tổng số hạt là 40 hạt trong đú số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt khụng mang điện là 12 hạt Vậy nguyờn tử đú là :

Cõu 73.: Nguyờn tử A cú tổng số hạy p, n, e là 82 hạt Số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt khụng mang điện là 22 hạt A cú số khối là:

Cõu 74 Hợp chất X2O cú tổng số hạt cơ bản là 92, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 28 Vậy X2O là

A Cu2O B K2O C Na2O D Ag2O

Cõu 75 Một nguyờn tử của một nguyờn tố cú ký hiệu nguyờn tử số proton,

số notron và số electron được xếp theo chiều:

Cõu 76 Một kim loại M cã số khối bằng 54, tổng số hạt gồm proton (p), nơtron

(n), electron (e) trong ion M2+ là 78 Hãy xác định M, trong số các kết quả cho sau :

Một kim loại M cú số khối A bằng 54 Tổng số cỏc hạt cơ bản trong ion M2+ là 78 M là kim loại nào trong số cỏc kim loại sau: Cr, Mn,

Fe và Co

Ngày đăng: 21/01/2023, 02:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w