§63 Bµi tËp vÒ kÝnh hiÓn vi vµ kÝnh thiªn v¨n §61 Bµi tËp vÒ kÝnh hiÓn vi vµ kÝnh thiªn v¨n I – lÝ thuyÕt C©u 1 Khi ®iÒu chØnh kÝnh hiÓn vi ta thùc hiÖn c¸ch nµo sau ®©y? A DÞch chuyÓn vËt tr íc vËt k[.]
Trang 1Đ61: Bài tập về kính hiển vi và kính thiên văn
I – lí thuyết:
Câu 1: Khi điều chỉnh kính hiển vi ta thực hiện cách
nào sau đây?
A Dịch chuyển vật tr ớc vật kính
B Dịch chuyển ống kính (trong đó vật kính và thị kính
đ ợc gắn chặt với nhau) tr ớc vật
C Dịch chuyển thị kính so với vật kính
D Dịch chuyển mắt ở phía sau thị kính
Câu 2: Trong tr ờng hợp nào thì góc trông ảnh của vật
qua kính hiển vi có trị số không phụ thuộc vị trí của mắt đặt sau thị kính?
A.Ngắm chừng ở điểm cực cận
B Ngắm chừng ở điểm cực viễn
C Ngắm chừng ở vô cực
D Không có (góc trông ảnh luôn phụ thuộc vị trí mắt)
Trang 2Đ61: Bài tập về kính hiển vi và kính thiên văn
I – lí thuyết:
Câu 3: Điều nào sau đây là đúng khi nói về kính hiển vi và
cách sử dụng kính hiển vi?
A Kính hiển vi là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh của những vật rất nhỏ, với độ bội giác lớn hơn rất nhiều so với độ bội giác của kính lúp.
B Khi sử dụng kính, ng ời ta điều chỉnh kính bằng cách thay
đổi khoảng cách từ vật kính đến thị kính.
C Để khi quan sát đỡ mỏi mắt, ng ời ta th ờng ngắm chừng ở
điểm cực cận.
D Để khi quan sát đỡ mỏi mắt, ng ời ta th ờng dịch chuyển
mắt ra xa thị kính
Câu 4: trong các công thức về độ bội giác của kính
hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực, công thức nào sau
ủaõy là đúng? ( OCc = D)
A B C D.1 2
2
f f
D
G
f
f G
1 2
2
1 f f
D
G
2 1
2 f f
D
G
Trang 3Đ61: Bài tập về kính hiển vi và kính thiên văn
I – lí thuyết:
Câu 5: Một kính thiên văn có tiêu cự của vật kính và thị
kính lần l ợt là f1 , f2 Điều nào sau đây là sai khi nói về tr
ờng hợp ngắm chừng ở vô cực của kính ?
A Vật ở vô cực qua kính cho ảnh ở vô cực.
B Độ bội giác
C Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là a = f1 + f2.
D Khi quan sát, mắt bình th ờng đặt sát sau thị kính phải
điều tiết tối đa.
Câu 6: Khi ngắm chừng kính thiên văn ở vô cực thì ảnh
của thiên thể cũng hiện ra ở vô cực Vậy quan sát bằng
kính thiên văn có lợi ích gì?
A ảnh có góc trông lớn hơn vật.
B ảnh nhìn thấy nh thể gần hơn vật
C Chi tiết của ảnh quan sát đ ợc rõ hơn chi tiết của vật.
D Cả A, B, C đều đúng.
2
1
f f
G
Trang 4Đ61: Bài tập về kính hiển vi và kính thiên văn
I – lí thuyết:
Câu 7: Một ng ời có khoảng cực cận OCc , quan sát ảnh của 1 thiên thể bằng kính thiên văn khi ngắm chừng ở
điểm cực cận Độ bội giác của kính có biểu thức nào sau
đây? (mắt đặt sát thị kính, k1 laứ ủoọ phoựng ủaùi
cuỷa vaọt kớnh, k2 laứ ủoọ phoựng ủaùi cuỷa thũ kớnh)
A B C D
Câu 8: Bộ phận có cấu tạo giống nhau ở kính thiên văn
và kính hiển vi là gì?
A.Vật kính
B Thị kính
C Vật kính của kính hiển vi giống thị kính của kính
thiên văn
D Không có
2
1
f
f
G c
c
c
OC
f
k
G 1 1
c
c
OC
f
k
G 2 1 2
2 f f
OC
G c
c
Trang 5Đ61: Bài tập về kính hiển vi và kính thiên văn
II – Bài tập (Phần kính
hiển vi)
O2
d2 d’1
d1
B
A F1 O1
F’1
F’2
F2 A1
B1 A2
Sơ đồ tạo ảnh qua kính hiểm vi:
Vật AB ảnhA1B1 ảnh A2B2 ảnh VM
d1 d’1 d2 d’2
ắt
Trang 6Đ61: Bài tập về kính hiển vi và kính thiên văn
II – Bài tập:
(Sử dụng dữ kiện sau đây để làm bài tập 1, 2, 3, 4)
Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự f 1 = 0,5
cm, thị kính có tiêu cự f 2 = 4 cm đặt cách nhau 1
đoạn O 1 O 2 = 20,5 cm Một ng ời đặt mắt quan sát ở tiêu điểm ảnh của thị kính, mắt không có tật và
điểm cực cận xa mắt OC c = 25 cm.
Câu 1: Ng ời quan sát có thể nhìn rõ đ ợc vật xa nhất
cách vật kính 1 khoảng bao nhiêu? Chọn kết quả đúng
trong các kết quả sau đây
A d = 0,515625cm B d = 5,15625 cm
C d = 0,051562cm D d = 5,50625 cm
Câu 2: Ng ời quan sát có thể nhìn rõ đ ợc vật gần nhất
cách vật kính 1 khoảng bao nhiêu? Chọn kết quả đúng
trong các kết quả sau đây
A d = 5,150240 cm B d = 0,051502
cm
C d = 0,515024cm D d = 0,551625
cm
Trang 7Đ61: Bài tập về kính hiển vi và kính thiên văn
II –Bài tập:
Câu 4: Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực có
thể nhận giá trị đúng nào trong các giá trị sau?
A.G∞ = 150 B G∞ = 250
C G∞ = 200 C G∞ = 175
Câu 5: Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở cực cận
có thể nhận giá trị đúng nào trong các giá trị sau?
A Gc = 208 B Gc = 280
C Gc = 248 C Gc = 228
Câu 3: Tính độ dịch chuyển của vật tr ớc vật kính để
mắt có thể nhìn thấy ảnh của vật? Chọn kết quả
đúng trong các kết quả sau đây.
A.d = 6,01 10-3 (mm) B d = 6,01(mm)
C d = 0,601 (mm) C d = 6,01 10-2 (mm)
Trang 8Đ61: Bài tập về kính hiển vi và kính thiên văn
II – Bài tập (Phần kính thiên văn )
O2
d2 d’1
d1= ∞
B= ∞
A= ∞ F1 O
F’2
F2
B1 A2
Sơ đồ tạo ảnh qua kính thiên văn:
Vật AB ảnhA1B1 ảnh A2B2 ảnh VM
d1 = ∞ d’1=f1 d2 d’2
ắt A1≡F’1
Trang 9Đ61: Bài tập về kính hiển vi và kính thiên văn
II – Bài tập:
(Sử dụng dữ kiện sau đây để làm bài tập 6, 7, 8) Một kính thiên văn, vật kính có độ tụ +4 điôp, thị kính có độ tụ +25điôp Hai kính đặt cách nhau
O 1 O 2 = 29 cm Một ng ời mắt không có tật và điểm cực cận xa mắt OC c = 25 cm, mắt đặt sát sau thị kính.
Câu 6: Ng ời quan sát có thể nhìn rõ ảnh của các vật
nằm trong khoảng nào tr ớc vật kính? Chọn kết quản
đúng trong các kết quả sau:
A 11,6 m ≤ d ≤ ∞ B 15,6 m ≤ d ≤ ∞
C 11,6 m ≤ d ≤ 29 m D 29 m ≤ d ≤ 129 m
Câu 7: Độ bội giác của ảnh khi ngắm chừng ở vô cực
nhận giá trị nào đúng trong các giá trị sau?
A G∞ = 16,25 B G∞ = 6,5
C G∞ = 8,25 C G∞ = 6.25
Trang 10Đ61: Bài tập về kính hiển vi và kính thiên văn
II –Bài tập:
Câu 8: Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở cực cận
có thể nhận giá trị nào đúng trong các giá trị sau?
A Gc = 12,41 B Gc = 7,9
C Gc = 7.41 C Gc = 9,7
Trang 11BT về nhà :
1.Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4 trang 166 SGK.
2.Dùng vòi nước để thử tạo hiện tượng tán sắc ánh sáng (cầu vồng).
3 Màu sắc sặc sỡ của mặt đĩa
CD có phải do hiện tượng tán sắc
ánh sáng hay không ?