1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề Thi Mô Phỏng Theo Đề Tham Khảo Thpt Quốc Gia Năm Học 2019 – 2020

6 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Mô Phỏng Theo Đề Tham Khảo Thpt Quốc Gia Năm Học 2019 – 2020
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi mô phỏng
Năm xuất bản 2019 – 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI MÔ PHỎNG THEO ĐỀ THAM KHẢO THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2019 – 2020 ĐỀ ÔN THI THPT 2020 – ĐỀ 24 – ĐÁP ÁN Câu 1 Tổ hợp chập của phần tử được tính bởi công thức A B C D Câu 2 Cho cấp số cộng xác định bở[.]

Trang 1

ĐỀ ÔN THI THPT 2020 – ĐỀ 24 – ĐÁP ÁN Câu 1 Tổ hợp chập của phần tử được tính bởi công thức

Câu 2: Cho cấp số cộng xác định bởi , công sai d = 2 Giá trị bằng: 

Câu 3 Hàm số y x 3 x2 x 3 có giá trị cực tiểu là

27.

Câu 4: Cho các số thực dương a, b với a ≠ 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

Câu 5: Tập nghiệm S của bất phương trình là: 

Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định với mọi giá trị thực của x? 

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm và Vecto có tọa độ là: 

Câu 8: Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau” 

Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

A Hàm số đồng biến trên

B Hàm số đồng biến trên

C Hàm số nghịch biến trên

D Hàm số nghịch biến trên

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu của điểm trên trục Ox có tọa độ là: 

Câu 10: Cho hàm số f (x) thỏa mãn Khi đó giá trị của bằng: 

Câu 11: Đạo hàm của hàm số tại điểm x = 1 bằng:  A. B ln3 C D

Câu 12: Chị X gửi ngân hàng 20 000 000 đồng với lãi suất 0,5%/ tháng (sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào tiền

gốc để tính lãi tháng sau) Hỏi sau 1 năm chị X nhận được bao nhiêu tiền, biết trong một năm đó chị X không rút tiền lần nào vào lãi suất không thay đổi (số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)? 

A 21 233 000 đồng B 21 235 000 đồng C 21 234 000 đồng D 21 200 000 đồng  Cách giải: : Sau 1 năm, chị X nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi là: đồng. 

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , để hai vecto và cùng phương thì

Câu 14 Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh l 13 ( )cm và bán kính đáy r 5 ( ).cm Khi đó thể tích

khối nón bằng A V  100 (  cm3) B V  300 (  cm3) C 325 ( )3

3

V   cm .D V  20 (  cm3)

Trang 2

Câu 15 Đồ thị hàm số với bbt như hình vẽ có Số

đường TC của đồ thị ? A B C D

Câu 16 Tìm tập nghiệm của pt

Câu 17 Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 3a là

A 9a2 B 72a2 C 54a2 D 36a2

Câu 18 Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như sau:

'

y

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?

A x 2 B x 3 C x 2. D x 4

Câu 19 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?

A y x33x B y x 3 3x

C yx2 x 1 D y x 4 x21

Câu 20 Biến đổi biểu thức Aa a.3 2 (với a là số thực dương khác 1) về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ ta được

A A a 76 B A a 2 C A a . D A a 72.

Câu 21 Họ các nguyên hàm của hàm số f x( ) 4x3 12

x

  là

A F x( ) x4 1 C

x

   .B F x( ) 12x2 1 C

x

   .C F x( ) x4 1 C

x

   .D F x( ) x4 ln x2 C

Câu 22 Mặt phẳng đi qua và vuông góc với trục có phương trình là

Câu 24 Cho hàm số y f x ( ) liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình vẽ

bên Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn

1;3 Giá trị của M m là A 2 B 6  C 5  D 2.

Câu 26 Cho số phức z 1 2i Tìm tổng phần thực và phần ảo của số phức

2

w  A 3z z B 5 C 1 D 2

Câu 27 Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình1

2

4z 16 17 0z  Trên mp tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

2

i z i

   ? A.M  2;1.B.M3; 2 . C.M 3;2 D.M 2;1 .

Câu 28 Cho hs có đồ thị như hình vẽ bên Tìm kết luận đúng

Câu 29 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Hàm số có bao

nhiêu điểm cực trị? A B C D

Câu 30 Cho hàm số f x liên tục trên R và   6  

0 f x dx 10

0 f 2x dx

A 30 B 20 C 10 D 5

Trang 3

Câu 31 Hình lăng trụ có đáy ABC là tam giác vuông tại

Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là

điểm I thuộc cạnh BC Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng

Gọi A’I = x > 0

Ta có BC= ;

đồng thời thỏa mãn Điểm luôn thuộc mặt phẳng nào dưới đây ?

Gọi M(x ; y ; z)

Ta được pt đáp án D

Câu 34 Cho đt  : 1 1 2

d     

  Mp đi qua A 5; 4;2 và vg với đường thẳng  d có phương trình là

A.2x 3y z  8 0 B.2x 3y z  20 0 . C.x y 2z13 0 D.x y 2z 13 0.

Câu 35 Khi gọi điện thoại một khách hàng đã quên mất ba chữ số cuối người đó chỉ nhớ rằng đó là ba số khác

nhau Tính xác suất để người đó thực hiện được một cuộc điện thoại

Ta có: Chọn 3 số khác nhau   Thực hiện được 1 cuộc gọi

Câu 36 Chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, , góc giữa SB và bằng Tính

khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB A B C D

Câu 37 Cho hàm số có đạo hàm trên đồng thời thỏa mãn Tính tích phân

A I = 10 B C I = 0 D I = 5 Câu 38 Một vật N1 có dạng hình nón có chiều cao bằng 40cm Người ta cắt vật N1 bằng một mặt cắt song song với

mặt đáy của nó để được một hình nón nhỏ N2 có thể tích bằng 1

8 thể tích N1.Tính chiều cao h của hình nón N2? A.

10cm B 20cm C 40cm D 5cm

Gọi bk N1 là r1, bk N2 là r2 ta có

Trang 4

Câu 39 Gọi n là số nguyên dương sao cho đúng với mọi x dương,

Tìm giá trị của biểu thức A P = 23 B P = 41 C P = 43 D P = 32

Câu 40 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có nghiệm

Câu 41 Cho lăng trụ đều ABC A B C    có độ dài tất cả các cạnh bằng 3 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của hai cạnh ABAC Thể tích V của khối đa diện AMNA B C    bằng

A 34 3

12

5

16

16

V 

Gọi S là giao ddie ẻm AA’, B’M, C’N

;

Câu 42 Cho hs có đạo hàm trên R và có đồ thị hàm số như

hình vẽ Hàm số đb trên khoảng nào?

Câu 43: Cho hình lập phương có diện tích mặt chéo

bằng Thể tích của khối lập phương bằng: 

Cách giải: Gọi cạnh của khối lập phương là:

    2 

AC x ,S ACC A' ' AA AC x x'  2  2 2    a2⇔x2 2 2 2 a2  x a  2

' ' ' ' 2 2 2

ABCDA B C D

Câu 44: Cho hàm số liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên

Câu 45: Cho hình chóp SABC có , các cạnh còn lại đều bằng a.Góc giữa

hai đường thẳng SB và AC bằng: A. B. C D

Câu 47: Cho hàm số f ( x) liên tục trên và có Giá trị của  bằng: 

Ta có:

N M

C B

B' A

Trang 5

Đặt , Tính

Đặt

Câu 48: Cho hàm số f ( x) xác định trên thỏa mãn và Giá trị của biểu thức bằng: A 4 + ln15B 2 + ln15 C 3 + ln15 D ln15 

Cách giải: Ta có:

;

. Với x = 0 ta có

Với x = 1 ta có

Câu 49: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số  đồng biến trên khoảng

Để hàm số đồng biến trên thì và hàm số xác định trên

Trang 6

Câu 50: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên  và có đồ thị hàm số y = f '(x) như hình vẽ bên Gọi

Với thì g(x) đạt giá trị nhỏ nhất bằng: 

Cách giải: 

Ta có:

Số nghiệm của pt là số giao điểm của đồ thị hàm số và

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy

BBT: So sánh và  

Ta có

Dựa vào BBT ta thấy hàm số nghịch biến trên (0;2) nên

Suy ra

Ngày đăng: 20/01/2023, 09:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w