Së GD & §T Thanh ho¸ §Ò thi häc kú II M«n To¸n líp 11 Së GD & §T Thanh ho¸ §Ò thi häc kú II M«n To¸n líp 11 Tr êng THPT Ho»ng ho¸ III N¨m häc 2008 2009 ( Thêi gian 90'''' kh«ng kÓ thêi gian ph¸t ®Ò) I Tr[.]
Trang 1Sở GD & ĐT Thanh hoá Đề thi học kỳ II :Môn Toán lớp 11
Tr ờng THPT Hoằng hoá III Năm học: 2008-2009
( Thời gian 90' - không
kể thời gian phát đề)
Trong mỗi câu từ 1 đến 6 đều có 4 phơng án trả lời A,B,C,D, trong
đó chỉ có một phơng án đúng Hãy chọn phơng án đúng
A P=1 B P= -1 C P=- D P=
Câu 2: Cho cấp số nhân: 4; x ; 64 ; -256; …thì x bằng:
A 16 B -16 C D
số đó là:
A 27 B –27 C 17
D –17
Câu 4: Đạo hàm của hàm số y=sin3x bằng:
3cos3x
Câu 5: Trong không gian, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A Có duy nhất một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc
B Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đờng thẳng cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc
C Có duy nhất một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một mặt phẳng cho trớc
D Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một mặt phẳng cho trớc
Câu 6: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A Hình hộp có 6 mặt bằng nhau là hình lập phơng
B Hình hộp đứng có các cạnh bằng nhau là hình lập phơng
C Hình hộp có các đờng chéo bằng nhau là hình lập phơng
D Hình hộp chữ nhật có các cạnh bằng nhau là hình lập phơng
II Tự luận(7 điểm):
Trang 2A Phần chung cho tất cả các học sinh(3điểm)
Câu 8(2điểm): cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ
mp(ABCD)
a) Chứng minh tam giác SBC là tam giác vuông
b) Tính góc giữa mặt phẳng (SBC)với (ABCD) giữa đờng thẳng SC với (SAB)
B Phần riêng:
Câu 9(1,5điểm): Tìm giới hạn:
Câu 10(1,5điểm): Cho hàm số có đồ thị (C) Viết phơng
trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A(-2 ;-2)
Câu 11(1điểm): Chứng minh rằng với mọi số thực phơng trình
có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng(1;3)
Phần riêng cho học sinh theo Ban tự nhiên(4điểm) Câu 12 (1điểm): Tìm giới hạn :
một nghiệm âm
Câu 14(1điểm): Cho hàm số: có đồ thị (C) Viết phơng
trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm
A(0;2)
Chú ý : trong phần riêng cho từng ban, học sinh học ban nào bắt buộc
phải làm theo chơng trình của ban ấy.
Họ và tên thí sinh : ……… ………… Số báo danh :
……… :