SÔÛ GD & ÑT LAÂM ÑOÀNG ÑEÀ THI HOÏC KYØ II – MOÂN TOAÙN – KHOÁI 10 ( ÑEÀ 2) (Thôøi gian 90 phuùt) Baøi 1 ( 0,5 ñ) Giaûi heä baát phöông trình Baøi 2 (1,5ñ) Giaûi caùc baát phöông trình sau a) b) Baøi[.]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II – MÔN TOÁN – KHỐI 10
( ĐỀ 2) (Thời gian 90 phút)
Bài 1: ( 0,5 đ) Giải hệ bất phương trình :
Bài 2: (1,5đ) Giải các bất phương trình sau:
a) b)
Bài 3: (1.75) Điểm thi học kỳ II môn Toán của lớp 10A được thống
kê như sau:
Điể
m 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Tần
số 0 2 2 4 5 10 6 12 3 1 1 46 a) Tính số trung vị, mốt
b) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn
Bài 5: (0,75đ) Rút gọn
Bài 7: (2đ)
Trong mặt phẳng Oxy cho B(3;-1) và đường thẳng có phương trình
tham số:
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d qua B và
vuông góc với
a) Gọi A , C là hai điểm phân biệt thuộc Tìm độ dài đường cao BH của
Bài 8: (1,5đ) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương
trình:
a) Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) tại điểm
N(2;6)
-ĐÁP ÁN TOÁN 10 HỌC KỲ II.
ĐỀ 2:
Bài 1: (0,5đ)
Trang 2-Viết được: 0,5đ
Bài 2: (1,5đ)
a)-tìm được nghiệm của tam thức : và
0,25đ
-Tìm được tập nghiệm:
0,25đ
b)-Tìm được các nghiệm của tam thức và nhị thức : và ;
0,25đ
-Lập bảng xét dấu đúng 0,5đ -Tìm được tập nghiệm:
0,25đ
Bài 3: (1,75đ)
-Tính được
0,25đ
Bài 4: ( 1đ)
-Tính được:
0,25đ
- Vì nên Vậy
0,25đ
-Tính được:
0,25đ
-Tính được:
0,25đ
0,25đ
Trang 3Bài 6: (1đ) -Viết được: BC2= AC2+ AB2 – 2AB.AC cosA 0,25đ
= 82+72- 2.8.7
0,25đ
0,25đ
Bài 7: (2đ)
-Phương trình tổng quát của đường thẳng : 0,5đ
0,25đ
-PTTQ của đường thẳng d đi qua A(1;0) là:
0,25đ
Bài 8: (1,5đ)
a) –Xác định được tâm I(-1;2) ; R =5 0.5đ b)- Viết được phương trình tiếp tuyến: 1đ