1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái ppt

6 462 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 5,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

s Thực vật thu nhận năng anne trực tiếp thông qua quang hợp.. Sơ đô phân bố năng lượng của mặt trời trên trái đất... =r omer thực vật.. Anh hưởng của: AS5deii kia dang dinh hujong \WG

Trang 1

BÀI 2

ANH HUONG

CUA CAC NHAN

TO SINH THAI

(Phan 1)

2, Su pHản bô và thành [BiDS I0) (6JIU2RES)

pho AS:

mie wo het m bul gol la AS tấm x4

hon so vGi ving cure

vn ng (th Không ” 30% pha

(Gon vj mn)

o Đức xạ ốnh sống ở đạng sống điện từ `

CÁC NHÂN TÔ SINHEPHAT CỔ BẠN BAO GOM:

1 Ý nghĩa của AS:

s AS là = ae ee ngưồn năng lượng cho tất

s Thực vật thu nhận năng anne

trực tiếp thông qua quang hợp

A *éng vat thu nhan gian tiép qua

chat hữu cơ hình thành từ `

Sơ đô phân bố năng lượng của mặt trời trên trái đất

Trang 2

Thehhô$2hetẻ

(aurotas)

| | rl | | (mldot$ búnh úp)

I | ! |

” — , Fì oaphere

HN 1x he Pr

L Tỉa hông ngoại 2 iatửngoại

340.000 780 380 10 pe DF

Các bức xạ mặt trời ehlếu xuống bề mặt trái điất

3 Anh hướng của ASidemhinh, thai,

giải phau Và siNHY lý, CHÚC Vi:

Thích nghỉ

inh wna, Nhom chiu bong Nhóm ưa bóng

chiéu sang

khac nhau

F ă Phân bố ánh sáng ` =r omer

thực vật - tk” os

(a) rừng hỗn hợp z e° Ễ

? g8

2 5 ie

Tame (days) =

Biểu đồ mật độ quần thể tảo :

Chlorella vulgaris, su gia tang | Ỷ 3m mật độ theo cường độ sáng : J Š (thay đổi theo độ sâu) (theo —¬

a Se) Thay đổi phân bố phổ bức xạ theo độ

sâu ở Lake Burley Grifin, Australia

Quang hợp hoạt động ở bước sóng từ

400 — 700nm (theo Kirk, 1994)

Trang 3

ed tiininN E Lái chịu ảmlh ĐỂ : hiếu sang, đới phát triển

thang, dnd trêm ; Gi quang kéc dài thời

4 Anh hưởng của: AS5deii kia) dang

dinh hujong \WGs] SLUUINY C2l\N] (6 LO[NI6) VZs Nch m

NhOom dong vật

ua sang la nhting

loài chu

gici han

d@ va Gian chigu sang

Gom

\ GAC dong wait

INHOim Gongpaviat Ue) wo IE) mating loa chi chim curexe Gioi Ian AS hep,

Dong vat

DAO GoM (GSVC Gomes) Wale [noate Gong WS Gein, SONG trong NanG, (rome) Gate, Geyy

bien!

khác nhau

AS va sy dinh huténg AS va sy sinh sam cta

ƒ tà "y con

Kha năng đựa vào

AS là điều kiện | hướng mặt trời để AS kích thích cơ

cần thiết dé dinh hung bay Ia quan thi giac,

động vật nhận kha năng bẩm sinh truyền qua trung

biết các vật và (tạo ra trong quá khu thần kinh và

định hướng bằng trình chọn lọc tự tuyến não thùy Mita xuéin la moa sinh

th giác trong nihiên), khả năng biết gây hoạt động san cha chim, a6 dai

không gian tốc độ di chuyển của tuyến nội tiết ngay tang, thie dm au,

mặt trời là tập nhiễm ` thời tiết trốt

Trang 4

1 Ý nghĩa của NĐ:

S

(ND) - a

Mỗi loài sinh vật chỉ sống trong

s NĐ luôn thay đổi theo không gian `

m 1.1 /1

= `

quan đến hình

e ẹác thắch nghỉ liên q

thái, cấu tạo, sinh lý, tậ ý tắnh

2, ứĐ và cơ chế trao đổi nhiệt: OO 4

Sinh vat thu nhén nhiét t môi trường

ngoal, mot phen nhiét san sinh ra do qua

tinh trae GOi chéfts 2 hinh thie trao doi nhiét

ở sỉnlh vật là liếm miniệt, điầmg minfiỆt

> @fnj vật đụMếip mắulậr cỗ IĐ eụ thể Inoầm ttoầm

phụ (thuộc vào IWệ miêi trường: vĩ sinlh vật,

nam, thyte vet, dong vet khong xutomg song,

C, luGng thé, bo sat

Các con đường trao đổi nhiệt giữa cơ thể động vật biến

nhiệt và môi trường (Tracy, 1976; Hainworth, 1981)

đỊmln [km tay đổi theo Nệ môi trường:

Chim (40 = 42ồC), tht (86,6 = 39,5ồC)

3 Ảnh hưởng của NĐ đến hình thái,

giải phẩu và sinh lý thực vật:

L

stinlh hj

giai phau

ệ RE Ay On GomNDEthap

ft héa Go

ND GAO CO mau sam,

lo @kạ điềm,

bo mach dati

ệ Gy moc

ND cao, kam AS

mmmaimlh tđhufỜmg)

wỗ dlầy để

cach nhiet, [a fecal NCU eli day han dhe mart nurtGc

ệ Vung lanh

mùa đông

cây rụng lá, hạn chế tiếp xúc với ND lạnh, có vảy bảo vệ chồi

non, lớp bần

nhiệt

Trang 5

©' Anh hung cha ND dén hoat déng sinh lý

L

Gộ (CAN G[UEÌIL) Nn =8& Kha nang 2 Hoat 3 Phat

hop aA ^ \C)Ê22°Ã(oU9l nhau ở cây

hếo ở ND điệp li không giống

ae awd 13°C mho ft, Mier (la

(OS) a) Eas vie chịu kém,

62623211 1 1) nhất) -

Q

DV đẳng nhiệt vùng

lạnh, các bộ phận đưa ra ngoài cơ thể (tai, chi, đuôi, mỏ) nhỏ hơn so với ở

vùng nóng, vì giảm

diện tích tiếp xúc với _

dày hơn vùng nóng

2 Hoạt động sinh lý

°

anh hudng dén

quá trình hô nếp:

œa@ @ưfồng) đệ hô lấp tang

tạm nghỉ

3 Phát triển

gây trang thal ngu he

MB là mhiêm tố giới hoặc dong ở BDV

Sy phat triém cha DY

bién nhiét phy thuge

môêï trường)

ND cao lhoặc thấp

qué khéng phat trién

dugc Gici han nay

gol la ngu@ng phat

tmiển Su khoang

>0%, bướm cải |

trang >10,5°C

lạm sự phim lbố ®V

qua chiu ND tung binh 13,5°¢C: Cé

hel ñ@-20%Œ, Rudi

nha c6 gil han nh

rong > phan be khap

nol ND pho! hep wal

ce nhain t ST khéc

(oxy, mước)

DW

hưởng đếm phẩm bố

Trang thal eye tinh

suf hoạt dong cd thé

DWV dang nhiét dof, gẾu mg dong, tem

Inoạt dong mur

DV bién nhiét, cường)

đệ chuyển glam

Trang 6

5, Điêu hòa

Mét so DY cS tp tinh kha nang dféu mệt lhiệu qua: kha

nang dao hang, xay

tanh nang (ong, kién,

mon) Chim canh cyt tập trung điứng nhau git dm DV sa

mac tranh ning bang

cich ating sất vào

| nhau (lec da)

HET BAI 2

ANH HUONG

CUA CAC NHAN

TO SINH THAI

(Phan 1)

Ngày đăng: 25/03/2014, 02:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình  thái - Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái ppt
1. Hình thái (Trang 5)
1. Hình thái - Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái ppt
1. Hình thái (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w