Từ vựng Unit 10 lớp 6 Our houses in the future VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 TỪ VỰ[.]
Trang 1TỪ VỰNG TIẾNG ANH 6 GLOBAL SUCCESS THEO TỪNG UNIT
UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE
I Từ mới tiếng Anh lớp 6 unit 10 Our houses in the future
Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa
3 condominium (n) /kɑn·dəˈmɪn·i·əm/ chung cư
4 penthouse (n) /ˈpent·hɑʊs/ tầng trên cùng của một tòa nhà
cao tầng
5 basement apartment (n) /ˈbeɪs·mənt əˈpɑrt·mənt/ căn hộ tầng hầm
8 cable television (TV cable) (n) /ˈkeɪ·bəl ˈtel·əˌvɪʒ·ən/ truyền hình cáp
10 wifi (Wireless Fidelity) /ˈwɑɪˈfɑɪ/ hệ thống mạng không dây sử
dụng sóng vô tuyến
11 wireless (adj, n) /ˈwɑɪər·ləs/ vô tuyến điện, không dây
12 wireless TV (n) /ˈwɑɪər·ləsˌtiːˈviː/ ti vi có kết nối mạng không dây
13 appliance (n) /əˈplɑɪ·əns/ thiết bị, dụng cụ
14 automatic (adj) /ˌɔ·t̬əˈmæt̬·ɪk/ tự động
16 comfortable (adj) /ˈkʌm·fər·t̬ə·bəl/ đầy đủ, tiện nghi
Trang 218 helicopter (n) /ˈhel·ɪˌkɑp·tər/ máy bay trực thăng
21 look after (v) /lʊk ˈæf tər/ trông nom, chăm sóc
23 motorhome (n) /ˈməʊtəˌhəʊm/ nhà lưu động (có ôtô kéo)
24 skyscraper (n) /ˈskɑɪˌskreɪ·pər/ nhà chọc trời
26 solar energy (n) /ˌsoʊ.lɚ ˈen.ɚ.dʒi/ năng lượng mặt trời
37 helicopter (n) /ˈhelɪkɒptər/ máy bay trực thăng
Trang 339 housework (n) /ˈhaʊswɜːk/ việc nhà
44 swimming pool (n) /ˈswɪmɪŋ puːl/ bể bơi
II Bài tập từ vựng tiếng Anh unit 10 lớp 6 Our houses in the future có đáp án
Choose the correct answer.
1 The house will have a smart TV to send and emails
A receive B post C give D buy
2 I would like to have my house by the so I can see the beach from my window
A city B mountains C countryside D sea
3 is a house on the river
A A dream house B A city house C A houseboat D A skyscraper
Trang 44 A hi-tech robot will help us children while we are away.
A look after B look at C look out D look up
5 We will have more robots, they can help us do our housework
A so B however C but D although
ĐÁP ÁN
Choose the correct answer.
1 - A; 2 - D; 3 - C; 4 - A; 5 - A;
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anhlớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:https://vndoc.com/tai-lieu-tieng-anh-lop-6
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-6
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-6