1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Từ vựng ngữ pháp tiếng anh lớp 4 unit 16 lets go to the bookshop vndoc com

7 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ vựng ngữ pháp tiếng anh lớp 4 unit 16 let’s go to the bookshop vndoc com
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học VnDoc - Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Chuyên ngành Tiếng Anh lớp 4
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 183,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 16 Let''''s go to the bookshop VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline[.]

Trang 1

LÝ THUYẾT TIẾNG ANH LỚP 4 THEO TỪNG UNIT

UNIT 16: LET’S GO TO THE BOOKSHOP!

I Từ vựng tiếng Anh unit 16 lớp 4 Let's go to the bookshop!

Từ vựng Phân loại/ Phiên

1 after that (adv)

sau đó Ex: After that he goes to school Sau đó anh ấy đi học

2 bakery (n) [’beikari]

tiệm bánh, cửa hàng bánh Ex: He works at the bakery Anh ấy làm việc ở tiệm bánh

3 bookshop (n) [‘bukʃɔp]

hiệu sách, cửa hàng sách

Ex: They go to the bookshop on Saturday afternoon

Họ đi đến cửa hàng sách vào chiều Chủ nhật

4 busy (adj) [’bizi]

bận rộn, bận Ex: I am very busy Tôi rất bận rộn

5 buy (v) [bai]

mua Ex: I buy a new book Tôi mua quyển sách mới

Trang 2

6 chocolate (n) [tʃɔkəlit]

sô-cô-la

Ex: My mother gives me a chocolate Mẹ tôi cho tôi sô-cô-la

7 cinema (n) [‘sinimə]

rạp chiếu phim

Ex: Everyone is watching film in the cinema Mọi người đang xem phim trong rạp chiếu phim

8 film (n) [film]

phim

Ex: I want to watch a film Tôi muốn xem một bộ phim

9 finally (adv) [fainali]

cuối cùng Ex: Finally, he goes to bed Cuối cùng anh ta đi ngủ

10 first (adv) [f3:st]

trước tiên, đầu tiên Ex: The first, you should go to bed soon Trước tiên, bạn nên ngủ sớm

11 hungry (adj) [‘hʌɳgri]

đói Ex: I am hungry now Bây giờ tôi đói

12 medicine (n) [’medsin]

thuốc Ex: He drinks a medicine Anh ấy uống thuốc

Trang 3

13 pharmacy (n) [’fa:mosi]

hiệu thuốc

Ex: I want to go to the pharmacy Tồi muốn đi đến hiệu thuốc

14 supermarket (n) [su:ps'ma:kit]

siêu thị

Ex: My sister goes to the supermarket Chị gái của tôi

đi siêu thị

15 sweet (n) [swi:t]

kẹo Ex: I want some sweets Tôi muốn một vài viên kẹo

16 sweet shop (n)

cửa hàng kẹo

Ex: Why do you want to go to the sweet shop? Tại sao bạn muốn đến cửa hàng kẹo?

17 swimming

pool (ri) ['swimig pu:l]

hồ bơi, bể bơi Ex: Let’s go to the swimming pool Nào chúng ta đến

hồ bơi

18 then (adv) [ðen]

sau đó, rồi thì Ex: I brush my teeth, then I go to school Tôi đánh răng, sau đó đi học

Trang 4

19 post office (n) [poust ‘ɔfis]

bưu điện Ex: The post office is over there Bưu điện ở đằng kia

20 food stall (n) [fu:d sto:l]

quầy bán thực phẩm

Ex: There are lofs of food in the food stall Có nhiều thức ăn trong quầy bán thực phẩm

21 cinema (n) [‘sinimə]

rạp chiếu phim Ex: Everyone is watching film in the cinema Mọi người đang xem phim trong rạp chiếu phim

22 theatre (n) [‘θiətə]

nhà hát

Ex: They are singing in the theatre Họ đang hát trong nhà hát

23 park (n) [pa:k]

công viên Ex: Mary is playing in the park Mary đang chơi trong công viên

24 bus-stop (n) [bʌs stɔp]

trạm xe buýt

Ex: There are many bus-stops on this road Có nhiều trạm xe buýt trên con đường này

25 church (n) [tʃə:tʃ]

nhà thờ

Trang 5

thờ vào sáng Chủ nhật.

26 stamp (n) [staemp]

con tem Ex: He has some stamps in the bag Anh ấy có một vài con tem trong giỏ

27 postcard (n) [‘poustkɑ:d]

bưu thiếp

Ex: I want some postcards Tôi muốn một vài tấm bưu thiếp

II Ngữ pháp tiếng Anh Unit 16 lớp 4 Let's go to the bookshop!

1 Lời đề nghị ai đó đi đâu

Cấu trúc:

Let’s go to + the + danh từ chỉ nơi chốn.

Chúng ta hãy đi đến

Ex; Let's go to the post office

Chúng ta hãy đi đến bưu điện

Chú ý: "Let's" là dạng viết tắt của "Let us" (chúng ta hãy)

- Ngoài ra chúng ta còn có thể sử dụng cấu trúc sau để thể hiện lời đề nghị ai đó đi đâu:

I want to go to + the + danh từ ch? nơi chốn.

Trang 6

Tôi muốn đi đến

Ex: I want to go to the zoo

Tôi muốn đi đến sở thú

Để nói lý do đi đến nơi nào đó để có thứ gì đó, chúng ta có thể dùng cấu trúc:

I want some + danh từ chỉ đồ vật.

Tôi muốn có một ít (vài)

Ex: I want some books Tôi muốn có một vài quyển sách

* Một số danh từ chỉ nơi chốn

zoo (n) [sở thú]

theatre (n) nhà hát

park (n) công viên

post office (n) bưu điện

toy shop (n) cửa hàng bán đồ chơi

bus-stop (n) trạm xe buýt

hospital (n) bệnh viện

church (n) nhà thờ

Trang 7

food stall (n) quầy bón thực phẩm

2 Hỏi và đáp lý do đi đến một số địa điểm/ nơi chốn.

(1) Why do/ does +S+ want to go to + nơi chốn?

Tạí sao S muốn đi đến ?

Chúng ta thường dùng "Because" để giải thích cho lý do mà chúng ta muốn nhắc đến

Because S want(s) some + danh từ.

Bởi vì S muốn có một ít (vài)

Ex:Why does your sister want to go to the bookstore?

Tại sao chị gái bạn muốn đi đến nhà sách?

Because my sister wants some books

Bởi vì chị gái tôi muốn có một vài quyển sách

Mời bạn đoc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anhlớp 4 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit:https://vndoc.com/tieng-anh-lop-4

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 trực tuyến:https://vndoc.com/test/tieng-anh-lop-4

Ngày đăng: 19/01/2023, 09:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm