1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Từ vựng ngữ pháp tiếng anh giữa kì 2 lớp 4 năm 2020 2021 vndoc com

22 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ vựng Ngữ pháp tiếng Anh giữa kỳ 2 lớp 4 năm 2020 2021
Trường học VNU University of Languages and International Studies
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 349,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng Ngữ pháp tiếng Anh giữa kì 2 lớp 4 năm 2020 2021 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242[.]

Trang 1

TỪ VỰNG - NGỮ PHÁP ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 2 LỚP 4

MÔN TIẾNG ANH NĂM 2020 - 2021

A Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 11, 12, 13, 14, 15

1 Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 11 What time is it?

Phiên âm Định nghĩa/ Ví dụ

1 a.m (ante

meridiem) (abbr) [ei'em] buổi sáng (trước buổi trưa)

2 p.m (post

meridiem) (abbr) [pi'em] buổi chiều tối (sau buổi trưa)

3 breakfast (n) ['braekfast] buổi sáng, bữa điểm tâm

4 lunch (n) [lʌnt∫] bữa ăn trưa

5 dinner (n) ['dinə[r]] buổi ăn tối, bữa cơm tối

6 evening (n) [i':vniη] buổi tối

7 have (breakfast/

lunch/ dinner) (v) ăn (sáng/ trưa/ tối)

8 get up (v) [’get ʌp] thức dậy

9 go home (v) về nhà

10 go to bed (v) đi ngủ

11 go to school (V) đến trường, đi học

Trang 2

12 late (adj) [leit] muộn, chậm, trễ

13 o’clock (n) [o'klok] (chỉ) giờ

14 start (v) [sta:t] bắt đầu

15 time (n) [taim] thời gian

23 after (pre) ['æftər] sau khi

24 past [pa:st] qua, hơn

25 before (pre) [bi'fɔ:[r]] trước khi

26 play (v) [plei] chơi

27 work (V) [W3:k] làm việc

28 have (V) [haev] có

29 arrive (v) [ə'raiv] về, đến

Trang 3

Từ mới Phân loại/ Phiên

1 clerk (n) [kla:k] nhân viên văn phòng

2 doctor (n) ['dɔktə] bác sĩ

3 driver (n) ['draivə] lái xe, tài xế

4 factory (n) [’faektori] nhà máy

5 farmer (n) [’fa:m3(r)] nông dân

6 field (n) [fi:ld] cánh đồng, đồng ruộng

7 hospital (n) [hospitl] bệnh viện

8 nurse (n) [n3:s] y tá

9 office (n) ['ɔ:fis] văn phòng

10 student (n) /ˈstjuːdnt/ học sinh, sinh viên

11 uncle (n) ['ʌɳkl] bác, chú, cậu

12 worker (n) ['wə:kər] công nhân

13 musician (n) [mju:'ziʃn] nhạc sĩ

14 writer (n) ['raitər] nhà văn

15 engineer (n) [‘enʤi'niə ] kỹ sư

16 singer (n) ['siɳər] ca sĩ

Trang 4

17 pupil (n) [pju:pl] học sinh

18 teacher (n) ['ti:tʃər] giáo viên

19 pilot (n) ['pailət] phi công

20 postman (n) ['poustmən] nhân viên đưa thư

21 future (n) ['fju:tʃə] tương lai

22 piano (n) [pi'ænəʊ] đàn piano, đàn dương cầm

23 company (n) ['kʌmpəni] công ty

24 same (adj) [seim] giống nhau

25 housewife (n) ['hauswaif] nội trợ

26 hospital (n) [hospitl] bệnh viện

27 field (n) [fi:ld] cánh đồng

28 difference (n) ['difrəns] khác nhau

3 Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 13 Would you like some milk?

Từ mới Phân loại/ Phiên

Trang 5

5 leaf (n) [li:f] lá cây

6 lemonade (n) [lemə'neid] nước chanh

7 milk (n) [milk] sữa

8 noodles (n) [’nu:dl] mì ăn liền

9 orange juice (n) ['ɔrinʤ ʤu:s] nước cam

10 pork (n) [po:k] thịt heo, thịt lợn

11 rice (n) [rais] gạo, lúa, cơm

12 vegetables (n) [ ‘vedʤitəbl] rau

13 water (n) [‘wɔ:tə] nước

14 food (n) [fu:d] đồ ăn, thức ăn

15 drink (n) [drig] thức uống, đồ uống

16 hamburger (n) ['hæmbə:gə] bánh mì kẹp thịt, bánh ham-bơ-gơ

17 fruit juice (n) [fru:t dju:s] nước ép trái cây

18 mineral

water (n) [‘minərəl ‘wɔ:tə] nước khoáng

19 hungry (n) [‘hʌɳgri] đói

20 thirsty (n) [’ θə:sti] khát

21 favourite (n) [‘feivərit] sở thích, ưa chuộng

22 coffee (n) [‘kɔfi] cà phê

Trang 6

23 tea (n) [ti:] trà

4 Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 14 What does he look like?

Phiên âm Định nghĩa

1.big (adj) [big] to, lớn, bự

2.dictionary (n) [‘dikʃənəri] từ điển

3.footballer (n) [‘futbɔ:lə] cầu thủ

4.old (adj) [old] già

5.short (adj) [ʃɔ:t] ngắn, thấp, lùn

6.slim (adj) [slim] mảnh khảnh, thon thỏ, mảnh dẻ

7.small (adj) [smo:l] nhỏ, bé

8.strong (adj) [strong] chắc chắn, mạnh mẽ, khỏe mạnh

9.tall (adj) [tɔ:l] cao

10 thick (adj) [θik] dày, mập

11 thin (adj) [θin] mỏng, mảnh, ốm

12 young (adj) [jʌɳ] trẻ trung

13 mother (n) [ ‘mʌðə] mẹ

14 over there (pron) [‘ouvə ðeə] đằng kia

15 kind (adj) [kaind] tử tế, tốt bụng

16 cheerful (adj) [‘tʃjəful] vui mừng, phấn khởi, vui vẻ

Trang 7

17 friendly (adj) [’frendli] thân thiện, thân thiết

18 careful (adj) [ ‘keəful] cẩn thận, tỉ mỉ

19 lovely (adj) [‘lʌvli] đáng yêu

20 tidy (adj) [’taidi] sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng

21 pretty (adj) [’priti] xinh đẹp

22 beautiful (adj) ['bju:təful] đẹp, dễ thương

23 cycling (n) [‘saikliɳ] đi xe đạp

24 athletic (adj) [æθ'letik] lực lưỡng, khỏe mạnh, năng động

25 sport (n) [spɔ:t] thể thao

26 fit (adj) [fit] vừa người, thon ngọn

27 sporty (adj) [‘spɔ::ti] đam mê thể thoo, giỏi về thể thao

28 forget (v) [fə'get] quên

29 childhood (n) [‘tʃaildhud] thời thơ ấu

5 Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 15 When's Children's Day?

Children’s day Ngày quốc tế thiếu nhi

Christmas Giáng sinh

Decorate Trang trí

Trang 8

Firework Pháo hoa

Trang 9

Schoolyard Sân trường

B Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 11, 12, 13, 14, 15

1 Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 11 What time is it?

1 Hỏi và đáp về thời gian

Hỏi: Khi muốn hỏi thời gian ta sử dụng cấu trúc sau:

What time is it?/ What’s the time?

Mấy giờ rồi?

Đáp: Khi đáp, ta có thể trả lời bằng cách sau:

Trang 10

Chú ý: Chúng ta có thể thay thế như sau khi trả lời về giờ.

quarter = fifteen = 15 phút half = thirty = 30 phút

Trang 11

Ex: It's fifteen past four = It's a quarter past four 4 giờ 15 phút.

It's a quarter to five 5 giờ kém 15 (hay 5 giờ 45 phút)

It's six thirty = It's half past six 6 giờ 30 phút

2 Giới từ “at” và “from… to”

- Giới từ “at” đứng trước thời gian

at + giờ

(vào) lúc

Ex: I get up at six o'clock Tôi thức dậy lúc 6 giờ

Giới từ from to (Từ đến )

from + thời gian + to + thời gian

Giới từ "from to" có nghĩa là "từ đến"

Ex: from six o'clock to ten o'clock

từ 6 giờ đến 10 giờ

from Monday to Sunday

từ thứ Hai đến Chủ nhật

I work from 8 a.m to 5 p.m

Tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều

Trang 12

b) Khi chúng ta muốn hỏi ai đó (chủ ngữ ở đây dùng he/ she/ it/ danh từ số ít) làm gì vàolúc mấy giờ, ta dùng cấu trúc sau:

Hỏi:

What time + does + he + hoạt động (động từ)?

Cậu ấy lúc mấy giờ?

Đáp:

He + hoạt động (động từ) (Vs/ es) + at + thời gian.

Cậu ây lúc giờ

Lưu ý: Ở cấu trúc này, động từ (Vs/ es) thêm “s” hoặc "es"

Ex: What time does she go to school?

Cô ấy đi học lúc mấy giờ?

She goes to school at six thirty/ half past six

Cô ấy đi học lúc 6 giờ 30 phút

2 Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 12: What does your father do?

1 Hỏi và đáp về nghề nghiệp

Khi muốn hỏi ai đó làm nghề nghiệp gì, chúng ta dùng cấu trúc sau:

Hỏi:

Trang 13

What does your (…) do?

của bạn làm nghề gì?

your ( ) chỉ các thành viên trong gia đình bạn, ví dụ: your (grandpa/ grandma/ father/mother/ sister/ brother/ uncle )

What does she/ he do?

Cô ấy/ cậu ấy làm nghề gì?

Động từ chính trong 2 cấu trúc trên đều là “do” (làm (nghề nghiệp)) - động từ thường.Còn chủ ngữ chính trong cấu trúc your ( ) tính từ sở hữu và she/ he thuộc ngôi thứ 3 số ít(hay danh từ số ít) nên ta dùng trợ động từ “does”

What’s her/ his job?

Nghề của ông/ bà ấy là gì?

Đáp: Để trả lời cho 3 cấu trúc trên, các bạn có thể dùng cấu trúc sau:

He/ She is a/ an + nghề nghiệp

Ông ấy/ Bà ấy là

Ex: What does your grandpa do? ông của bạn làm nghề gì?

He is a farmer, ông ấy là nông dân

What's his job? Nghề của cậu ấy (ông ấy) là gì?

He is a doctor Ông ấy là bác sĩ

Trang 14

Chủ ngữ chính trong cấu trúc sau là “you” mà động từ chính là động từ thường nên tadùng “do” làm trợ động từ.

What do you do?/ What’s your job?

Nghề của bạn là gì?/ Bạn làm nghề gì?

I’m + a/ an + nghề nghiệp

Nghề của tôi là / Tôi làm nghề

2 Hỏi và đáp về ai đó làm việc ở đâu

Where does she/ he work?

Cô ấy/ Cậu ấy làm việc trong/ trên

Ex: Where does he work? Cậu ấy làm việc ở đâu?

He works in an office Cậu ấy làm việc ở văn phòng

Để hỏi và đáp một nghề nghiệp nào đó làm việc ở đâu, chúng ta có thể sử dụng cấu trúcsau:

Where does a/ an + nghề nghiệp + work?

làm việc ở đâu?

A/ An + nghề nghiệp + works + in + nơi làm việc

làm việc trong/ trên

3 Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 13 Would you like some milk?

Trang 15

1 Hỏi đáp về ai đó ưa thích/ sở thích đồ ăn, thức uống nào đó

Hỏi:

What’s your (her/ his/ their) + favourite + food/ drink?

Đồ ăn/ Thức uống được ưa thích nhất của bạn (cô ấy/ cậu ấy/ họ) là gì?

Đáp:

My (Her/ His/ Their) + favourite + food/ drink + is + đồ ăn/ thức uống.

Đồ ăn/ Thức uống được ưa thích nhất của tôi (cô ấy/ cậu ấy/ họ) là…

Hoặc

It’s + đồ ăn/ thức uống.

Nó (Đó) là

Ex: What's your favourite food? Đồ ăn mà bạn ưa thích nhất là gì?

My favourite food is fish Đồ ăn mà tôi ưa thích nhất là cá

It's fish Đó là cá

2 Cấu trúc nói về ai đó thích cái gì

l/ you/ we/ they + like + đồ ăn/ thức uống.

Tôi/ Bạn/ Chúng tôi/ Họ thích

Ex: I like fish Tôi thích cá

Trang 16

Đối với chủ ngữ là she/ he ở ngôi thứ 3 số ít nên ta phải thêm s vào sau động từ thường

"likes"

She/ He + likes + đồ ăn/ thức uống.

Cô ấy/ Cậu ấy thích

Ex: She likes milk Cô ấy thích sữa

3 Cấu trúc nói về ai đó không thích cái gì

l/ you/ we/ they + don’t like + đồ ăn/ thức uống.

Tôi/ Bạn/ Chúng ta/ Họ không thích

She/ He + doesn’t like + đồ ăn/ thức uống.

Cô ấy/ Cậu ấy không thích

4 Hỏi và đáp về ai đó thích đồ ãn, thức uống phải không

Trang 17

- Nếu bạn/ họ không thích thì trả lời:

No, I/ they don't I/ they like+ đồ ăn/ thức uống.

Ex: Do you like fish? Bạn thích cá không?

No, I don't I like chicken Không, tôi không thích Tôi thích thịt gà Chủ ngữ chính trongcâu là "he/she" (ở ngôi thứ 3 số ít) nên ta phải mượn trợ động từ "does" và đột ở đầu câu,cuối câu thêm dấu hỏi

Hỏi:

Does he/she + like + đồ ăn/thức uống?

Cậu ấy/ Cô ấy thích phải không?

Đáp:

- Nếu bạn/ họ thích thì trả lời:

Yes, he/ she does.

Vâng, cậu ấy/ cô ấy thích

- Còn nếu bạn/ họ không thích thì trả lời:

No, he/ she doesn’t He/ She + likes + đồ ăn/ thức uống.

Không, cậu ấy/ cô ấy không thích Cậu ấy/ Cô ấy thích

5 Mời ai đó ăn/ uống thứ gì

Để mời ai đó, dùng thử gì các em cỏ thể sử dụng câu trúc sau:

Trang 18

Would you like some + đồ ăn/ thức uống?

Bạn dùng một ít nhé?

Đáp:

- Nếu bạn chấp nhận lời mời ăn/ uống của ai đó thì dùng:

Yes, please Vâng, sẵn lòng.

- Còn nếu bạn từ chối lời mời ăn/ uống của ai đó thì dùng:

No, thanks/ thank you (Không, cảm ơn)

4 Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 14 What does he look like?

1 Hỏi đáp về hình dáng, đặc điểm của một ai đó thế nào

Hỏi:

What does he/ she look like?

Cậu ấy/ cô ấy trông thế nào?

Thông thường cấu trúc này người ta hay sử dụng động từ "look like" (trông thế nào), chủngữ chính trong câu "she/ he" là ngôi thứ 3 số ít nên sử dụng trợ động từ "does"

Đáp:

He/ She is + adj (tính từ mô tả đặc điểm ngoại hình)

Cậu ấy/ Cô ấy

Trang 19

Ex: What does he look like? Cậu ấy trông thế nào?

He's tall and strong Cậu ấy cao và khỏe

Nếu chủ ngữ chính trong câu "they" thì sử dụng trợ động từ "do" Hỏi:

What do they look like? Họ trông thế nào?

They are+ adj (tính từ mô tả đặc điểm ngoại hình) Họ…

Ex: What do they look like? Họ trông thế nào?

They're tall and slim Họ cao và mảnh khảnh

2 Hỏi và đáp ai hơn về cái gì?

Để hỏi ai hơn về cái gì đó, người ta thường dùng cấu trúc sau đây

Hỏi:

Who is + adj-er (tính từ so sánh hơn)?

Ai như thế nào hơn?

N (tên nhân vật) + is + adj-er (tính từ so sánh)

Ex: Who is stronger? Anh mạnh hơn?

Kevin is stronger Kevin mạnh hơn

* Cấu trúc so sánh hơn: Khi so sánh, ta thường đem tính từ ra làm đối tượng để so sánh

S+ V + short adj-er + than + N/ Pronoun.

Trang 20

hơn

Ex: She is taller than me Cô ấy cao hơn tôi

slim (thon thả) -> slimmer (thon thả hơn)

weak (yếu) -> weaker (yếu hơn)

strong (khỏe) -> stronger (khỏe hơn)

thin (ốm) -> thinner (ốm hơn)

big (lớn) -> bigger (lớn hơn)

small (nhỏ)-> smaller (nhỏ hơn)

tall (cao) -> taller (cao hơn)

short (ngổn)-> shorter (ngốn hơn)

long (dài) -> longer (dài hơn)

high (cao) higher (cao hơn)

5 Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 15 When's Children's Day?

1 Một số ngày hội lớn trong năm

Teacher's Day

Christmas New Year

Mid-Autumn Festival

Trang 21

Children's Day Tet

Khi muốn hỏi và đáp về khi nào có lễ hội nào đó

Ex: When is Christmas? Khi nào thì Giáng sinh?

It's on the twenty-fifth of December Đó là ngày 25 tháng 12

3 Hỏi và đáp về bạn làm gì vào dịp/ lễ hội nào đó

What do you do + at/ on+ các ngày lễ hội?

Bạn làm gì vào các ngày …?

I + động từ chỉ hoạt động.

Ex: What do you do at Tet? Bạn làm gì vào dịp Tết?

I make banh chung Mình gói bánh chưng

What do you do on your birthday?

Trang 22

Bạn làm gì vào sinh nhật của bạn?

I sing and dance with my friends

Mình hát và nhảy múa với bạn bè

Mời bạn đoc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 4 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-4

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 nâng cao:

https://vndoc.com/tieng-anh-cho-hoc-sinh-tieu-hoc-7-11-tuoi

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 trực tuyến:

https://vndoc.com/test/tieng-anh-lop-4

Ngày đăng: 19/01/2023, 09:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm