§Ò kh¶o s¸t chÊt lîng häc k× II §Ò kh¶o s¸t chÊt lîng häc k× II M«n §Þa LÝ 8 – Thêi gian 45’ §Ò lÎ I Đề bài Câu 1(3 0®) §Æc ®iÓm hÖ thèng s«ng ngßi B¾c Bé, Trung Bé vµ Nam Bé Câu 2(2 5đ) Ph©n tÝch nh[.]
Trang 1Đề khảo sát chất lợng học kì II
Môn: Địa Lí 8 – Thời gian 45’
Đề lẻ
I Đề bài
Cõu 1(3.0đ) Đặc điểm hệ thống sông ngòi Bắc Bộ, Trung Bộ và
Nam Bộ.
Cõu 2(2.5đ) Phân tích những nhõn tố nào gúp phần tạo nờn tớnh đa dạng sinh học
Việt Nam ?
Cõu 3 (4.5đ) Hãy cho biết tỉ lệ phần trăm các nhóm đất chính ở nớc
ta và vẽ biểu đồ thể hiện
II Đỏp ỏn-biểu điểm
Cõu 1 (3,0 đ ) Đặc điểm hệ thống sông ngòi Bắc Bộ, Trung Bộ và
Nam Bộ.
Các
hệ
thống
sông
Sông Hồng, Sông
Thái Bình, Bằng
Giang - Kỳ Cùng,
sông Mã
Sông Cả, Sông Thu Bồn, Sông Đà Rằng Sông Đồng Nai, SôngCửu Long
Đặc
điểm
Sông có dạng nan
quạt
- Chế độ nớc thất
th-ờng
- Lũ kéo dài 5 tháng
(tháng 6 - 10), cao
nhất tháng 8
- Lũ lên nhanh và
kéo dài
- Ngắn, dốc
- Lũ lên nhanh và
đột ngột
- Lũ tập trung từ tháng 9 đến tháng 12
- Lợng nớc lớn, lòng sông rộng và sâu,
ảnh hởng thuỷ triều mạnh
- Chế độ nớc điều hoà hơn
- Lũ vào tháng 7
đến tháng 11
Cõu 2 (2,5 ) Những nhõn tố tạo nờn tớnh đa dạng sinh học ở nước ta:
- Mụi trường sống thuận lợi.(0,5 điểm)
- Nhiều luồng sinh vật di cư đến (1 điểm)
- Tồn tại lõu dài,khụng bị băng hà tiờu diệt như sinh vật ụn đới (1 điểm )
Cõu 3 (4,5đ)
- Nước ta cú 3 nhúm đất chớnh
1.Đất Feralit 65% diện tớch 2.Đất mựn nỳi cao( 11% DT)
3.Đất bồi tụ phự sa sụng và biển.(24% DT)
- Vẽ biểu đồ hình tròn đúng tỉ lệ có chú giải
……… Hết