1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tr­êng Thcs Lª V¨n Thþnh

2 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn đội tuyển tháng 9 năm 2008
Trường học Trường THCS Lê Văn Thịnh
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr­êng THCS Lª V¨n ThÞnh Trêng THCS Lª V¨n ThÞnh ®Ò thi chän ®éi tuyÓn th¸ng 9 n¨m 2008 M«n Sinh häc 9 Thêi gian 120 phót (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò) C©u 1 (3,0 ®iÓm) 1 C¬ thÓ chøa hai cÆp gen dÞ hîp[.]

Trang 1

Trờng THCS Lê Văn Thịnh

đề thi chọn đội tuyển tháng 9 năm 2008

Môn: Sinh học 9

Thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1:(3,0 điểm)

1 Cơ thể chứa hai cặp gen dị hợp nằm trên hai cặp NST tơng

đồng khi lai phân tích cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là:

a, 1:1 b, 1:1:1:1 c, 1:2:1 d, 3:1 e, (3:1)(3:1)

2 Phép lai AaBbCC X AabbCc cho kết quả phân li kiểu gen ở thế hệ con lai là:

a, (1:2:1)(1:1)(1:1) b, (3:1)(1:1) c, (1:2:1)(3:1) d, (1:1)(1:2:1) (3:1)

Câu 2: (3,0 điểm)

Lai một cây có hạt tròn với một cây có hạt dài, ngời ta thu đợc ở

đời F1 có tỉ lệ kiểu hình là 50% hạt tròn : 50% hạt dài Chỉ từ các cây F1 đã cho, làm thế nào có thể xác định đợc tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn Biết rằng tính trạng hình dạng hạt ở loài cây này do 1 gen quy định và nằm trên một NST thờng

Câu 3: (2,0 điểm)

ở lúa, thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp, hạt tròn là trội hoàn toàn so với hạt dài Mỗi gen nằm trên 1 NST thờng và qui định một tính trạng

P: Thân cao, hạt tròn không thuần chủng X Thân cao, hạt tròn dị hợp kết quả ở F1 nh thế nào trong các trờng hợp sau:

a, Toàn thân cao, hạt tròn b, 9 thấp,dài: 3 cao, dài: 3 thấp, tròn:1 cao, tròn

c, Toàn thân thấp, hạt dài d, 9 cao, tròn: 3 cao, dài: 3 thấp, tròn:1 thấp, dài

Hãy giải thích ngắn gọn

Câu 4: (2,0 điểm)

Phép lai giữa hai cơ thể có kiểu gen: AaBbDd X aaBBDd

Biết các gen trội hoàn toàn Hãy chọn câu trả lời đúng nhất và giải thích ngắn gọn nếu kết quả là:

a, 4 kiểu hình, 8 kiểu gen b, 8 kiểu hình, 27 kiểu gen

c, 4 kiểu hình, 12 kiểu gen d, 6 kiểu hình, 4 kiểu gen

e, 8 kiểu hình, 12 kiểu gen

Câu 5: (4,0 điểm)

Những nguyên nhân và cơ chế nào dẫn đến sự giống nhau và khác nhau trong phân li kiểu gen và kiểu hình ở F1 và F2 trong trờng hợp lai với một cặp tính trạng mà có hiện tợng trội hoàn toàn hoặc trội không hoàn toàn? Cho ví dụ minh họa

Câu 6: (6,0 điểm)

Cho hai cây giao phấn với nhau thu đợc F1 Cho F1 tiếp tục giao phấn với nhau, F2 thu đợc 4000 cây với 4 loại kiểu hình khác nhau Do sơ xuất, ngời làm thí nghiệm làm mất số liệu của 3 nhóm kiểu hình

Trang 2

Nhóm kiểu hình còn lại là hạt dài, chín muộn chiếm tỉ lệ 6,25% Biết mỗi tính trạng do một gen qui định và nằm trên một NST thờng Hai tính trạng tơng phản còn lại là hạt tròn, chín sớm

1 Xác định kiểu gen, kiểu hình của P Lập sơ đồ lai và tính số cây của mỗi loại kiểu hình còn lại ở F2

2 Để thu đợc tỉ lệ kiểu hình ở F2 là 3:3:1:1 thì F1 có thể lai với cơ thể nh thế nào?

3 Cho F1 lai với một cây Y cha biết đợc F2 là 1 tròn, sớm: 1 tròn, muộn:

1 dài, sớm: 1dài, muộn Hãy tìm kiểu gen và kiểu hình của cây Y

Ngày đăng: 19/01/2023, 06:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w