Câu 1 Một quần thể khởi đầu (I¬o) đậu Hà lan đều cho hạt màu vàng, gồm 20% số cây có kiểu gen BB, 80% số cây có kiểu gen Bb Câu 1 Một quần thể khởi đầu (Io) đậu Hà lan đều cho hạt màu vàng, gồm 20% số[.]
Trang 1Cõu 1 :
Một quần thể khởi đầu (Io) đậu Hà lan đều cho hạt màu vàng, gồm 20% số cõy cú kiểu gen
BB, 80% số cõy cú kiểu gen Bb Nếu cho tự thụ phấn liờn tiếp, thỡ ở thế hệ I3 thành phần kiểu gen sẽ là:
A 10% BB : 70% Bb : 30% bb
B 55% BB : 10% Bb : 35% bb
C 80% BB : 20% Bb
D 43,75% BB : 12,5% Bb : 43,75% bb
Cõu 2 :
Lai 2 thứ cà chua tứ bội: AAAa (quả đỏ) x Aaaa (quả đỏ), tỉ lệ của kiểu gen AAaa ở F1 là:
A.36% B 25% C.50% D 12,5%
Cõu 3 :
Bệnh di truyền này nhiều khả năng tuõn theo quy luật di
truyền nào hơn cả?
A Di truyền lặn trờn nhiễm sắc thể thường
B Di truyền trội trờn nhiễm sắc thể thường
C Di truyền lặn liờn kết nhiễm sắc thể giới tớnh X
D Di truyền trội liờn kết nhiễm sắc thể giới tớnh X
Cõu 4 :
ở một loài bớm, màu cánh đợc xác định bởi một locút gồm ba alen: C
(cánh đen) > c1 (cánh xám) > c2 (cánh trắng) Trong một đợt điều tra
một quần thể bớm lớn, ngời ta thu đợc tần số các alen nh sau:
C= 0,5; c1 = 0,4, và c2 = 0,1
Nếu quần thể bớm này tiếp tục giao phối ngẫu nhiên, tần số các cá thể bớm có kiểu hình cánh đen, cánh xám và cánh trắng ở thế hệ sau sẽ là:
Câu 5:
Tỉ lệ các loại giao tử đợc tạo ra từ kiểu gen ABD/abd ,chỉ có Aa hoán vị gen với tần số 20% là:
A 25% ABD; 25% abd; 25% Abd; 25% aBD.
B 40% Abd; 40%aBD; 10%ABD; 10%abd.
C 30%Abd; 30%abD; 20%AbD; 20%aBd.
D 40%ABD; 40%abd; 10%Abd; 10%aBD.
Câu6:
Nếu tiến hành các phép lai giữa cá thể dị hợp kép với nhau cho ra thế hệ lai có
tỷ lệ là 3:1; 1:2:1; điều đó chứng tỏ các gen liên kết với nhau và kiểu gen bố mẹ là:
A AB/ab x AB/ab B Ab/aB x Ab/aB
C AB/ab(mẹ) x Ab/aB(bố) D một trong các
phép lai trên
Câu 7:
Một đôi tân hôn đều có nhóm máu AB Xác suất để đứa con đầu lòng của họ
là con gái mang nhóm máu là A hoặc B sẽ là:
A 6,25% B 12,5% C 50% D
25%
Trang 2Câu 8:
Theo lý thuyết phép lai nào dới đây ở một loài sẽ cho tỷ lệ kiểu hình aabb thấp nhất?
A AB/ab x AB/ab B Ab/aB x Ab/aB
C AB/ab(mẹ) x Ab/aB(bố) D Ab/aB(mẹ) x AB/ab(bố) Câu 9:
Có hai chi em gái mang nhóm máu khác nhau là AB và O Các cô gái này biết rõ
ông bà ngoại họ đều là nhóm máu A Vậy kiểu gen tơng ứng của bố và mẹ của các cô gái này là:
A IB I O và I A I O B IA I O và I A I O
C IB I O và I B I O D IO I O và I A I O
Câu 10:
Với phép lai AaBbDd x AaBbDd điều kỳ vọng nào sau đây ở đời con là không
hợp lý?
A aabbdd =1/64 B aaB-Dd=9/64
C A-bbdd =3/64 D A-B-D =27/64
Câu11:
Giả sử rằng ở một tinh bào sơ cấp xảy ra sự không phân tách đối với một cặp NST trong giam phân I kết thúc giảm phân sẽ cho ra bao nhiêu giao tử khác nhau và có bộ NST nh thế naò?
A n+1 và n B n-1 và n
C n+1 và n-1 D n+1, n-1 và n.
Câu 12:
Đối với một bệnh di truyền do gen đột biến trội nằm trên NST thờng, nếu một trong hai bố mẹ bình thờng, ngời kia mắc bệnh thì khả năng con của họ mắc bệnh sẽ là:
A 50% B 0% C 25%
D 75%
Câu 13:
ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tơng đồng, liên kết chặt chẽ với nhau trong quá trình di truyền.
Phép lai nào sẽ dẫn đến sự xuất hiện tỷ lệ phân tính 1:1:1:1 trong kết quả lai:
A AB/ab x ab/ ab B Ab/ ab x aB/ ab
C Ab/ aB x ab/ ab D Ab/ Ab x aB/ Ab
Caựu 14
F1 dũ hụùp 2 caởp gen, coự kieồu hỡnh quaỷ troứn, ủoỷ Hai tớnh traùng tửụng phaỷn laứ quaỷ baàu duùc, vaứng Cho F1 tửù thuù phaỏn, F2 thu ủửụùc 4 loaùi kieồu hỡnh, trong ủoự kieồu hỡnh mang hai tớnh traùng laởn chieỏm 0,64% Moùi dieón bieỏn trong giaỷm phaõn ụỷ teỏ baứo sinh noaừn vaứ teỏ baứo sinh haùt phaỏn ủeàu ngang nhau Kieồu gen cuỷa F1 vaứ quy luaọt di truyeàn chi phoỏi pheựp lai laứ :
A AaBb X AaBb; phaõn li ủoọc laọp
Câu 15
Nhửừng teỏ baứo mang boọ NST leọch boọi naứo sau ủaõy ủửụùc hỡnh thaứnh trong nguyeõn phaõn?
a 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, 2n – 2
Trang 3b 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, n – 2
c 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, n + 2
d 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, n + 1
Câu 16
ở một loài thực vật gen A qui định của đỏ trội hoàn toàn so với gen
a qui định quả vàng Thế hệ ban đầu có hai cây kiểu gen aa , một cây Aa Cho 3 cây trên tự thụ phấn liên tục qua 3 thế hệ , sau
đó lại cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 4 Tỷ lệ kiểu hình ở thế hệ thứ 4 là:
vàng
Câu 17
Để tạo ra u thế lai , bớc quan trọng nhất là
Câu 18 :
hợp chuỗi polipeptit có số axit amin kém gen bình thờng một axit amin và có 2 axit amin thay đổi Số lợng axit amin trong chuỗi
polipeptit do gen đột biến tổng hợp là :
A 497 B 499 C 495 D 500
Câu 19
Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng có số cá thể dị hợp tử gấp 8 lần cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn Vậy tần số Alen lặn bằng bao nhiêu
A 0,02 B 0.2
C 0.4 D dữ liệu nêu trên là ko đủ để xác
định tần số alen
Câu 20
7% quả tròn , hoa tìm ; 18% quả tròn hoa trắng ; 43% quả dài hoa tím ; 32%quả dài hoa trắng ( hoa tím trội so với hoa trắng) Tần số hoán vị gen là :
A 28% B 25% C 20% D 18%
Câu 21
Sự tổ hợp của 2 giao tử đột biến ( n - 1 - 1 ) và ( n - 1 ) trong thụ tinh sẽ sinh ra hợp tử có bộ NST là
A ( 2n -3 ) hoặc ( 2n -1 - 1-1) C (2n -2 - 1) hoặc ( 2n -1 - 1 - 1)
B ( 2n - 3) và ( 2n -2 - 1) D ( 2n - 2 - 1) và ( 2n -1 - 1 - 1)
Câu 22
Phép lai nào dới đây cho tỷ lệ phân tính theo tỷ lệ
25%:25%:25%:25% với tần số hoán vị 25%
A.AB/ab x ab/ab C Ab/ab x aB/ab
Trang 4B Ab/ab x Ab/aB D Ab/aB x ab/ab
Câu 23 :
ở cà chua alen A qui quả đỏ trội hoàn toàn alen a quả vàng Những phép lai nào sau đây cho tỷ lệ kiểu hình ở đời con là 3 đỏ : 1 vàng ?
a) Aa(2n) x Aa(2n) b) Aa(2n) x Aaaa(4n)
c) AAaa(4n) x Aaaa(4n) d) Aaaa(4n) x Aaaa(4n)
Tổ hợp trả lời đúng là:
A a, b,c B a, b,d C a, c,d D a,b, c,d
Câu 24
Với tần số hoán vị là 20 % phép lai nào sau đây cho tỷ lệ phân tính là 50%:50% ?
A AB/ab x ab/ab B Ab/aB x AB /Ab C AB/ab x aB/ab D AB/ab x aB/aB