Bài tập ôn tập sóng cơ CÓ ĐÁP ÁN - Tập 4
Trang 1Bài Sóng Cơ Và Sự Truyền Sóng Cơ
CHỦ ĐỀ 1: Sự Truyền Sóng Cơ-Các đặc trưng -Phương trình sóng
2.1 Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
2.2 Chọn câu sai
A Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
B Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C Sóng âm thanh là một sóng cơ học dọc
D Sóng trên mặt nước là một sóng ngang.
2.3 khi một sóng cơ học truyền đi từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi
2.4 sóng ngang :
A chỉ truyền được trong chất rắn
B truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D truyền được trong chất rắn, chất lỏng ,chất khí và chân không
2.5 Sóng cơ là gì ?
A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí
B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất
C Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác
D Sự co giản tuần hoàn giữa các phần tử của môi trườn
2.6 Bước sóng là:
A Quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng.
B Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau
C Là quãng đường sóng truyền được trong 1 đơn vị thời gian
D Câu A và B đúng.
2.7 Chọn câu đúng:
A Năng lượng của sóng không phụ thuộc tần số của sóng
B Công thức tính bước sóng: = v.f
C Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc môi trường
D Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao động
2.8 Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo
2.9 Chọn phát biểu đúng:
A Tần số sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác
B Tần số sóng được xác định bởi nguồn phát sóng
C Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng
D Tần số sóng trong mọi môi trường đều không phụ thuộc vào chu kì dao động của sóng
2.10 Khoảng cách giửa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng
A /4 B C /2 D 2
2.11 Khoảng cách giửa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng
2.12 Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây sai?
A Tại mỗi điêm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.
B Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng
ngang.
C Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà 2 dao động tại 2
điểm đó ngược pha nhau.
D Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc 2.13 Sóng truyền trên mặt nước là:
Trang 2Bài Sóng Cơ Và Sự Truyền Sóng Cơ
C Vuông góc với phương truyền sóng D Thẳng đứng
2.15 Sóng ngang là sóng có phương dao động:
C Vuông góc với phương truyền sóng D Thẳng đứng
2.16 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Chu kì của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng
B Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng
C Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc sóng
D Biên độ dao động của sóng luôn là hằng số
2.17 Bước sóng là:
A Quãng đường truyền sóng trong 1s
B Khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
C Khoảng cách giữa hai bụng sóng
D Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên một phương truyền sóng có cùng pha dao động
2.18 Chọn câu sai:
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B Sóng dọc là sóng có phương trùng với phương truyền sóng
C Sóng âm là sóng dọc
D Nguyên nhân tạo thành sóng dừng là do sự giao thoa của 2 sóng cơ học
2.19 Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = acos ωt Phương trình dao động của điểm M cách O một đoạn x có dạng:
A u = a cos (ωt - ωt - 2 x
) B u = a cos (ωt - ωt - 2 x
v
)
C u = a cos ω (ωt - t - 2 x
) D u = a cos ω (ωt - t - 2 x
) 2.20 Hai điềm trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha thì lệch pha nhau:
A 2k B (ωt - 2k 1 ) C
2 ) 1 2 (ωt -
2.29 Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.
B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
C Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.
D Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.
2.30 Sóng truyền trên một sợi dây với tần số f, chu kì T, bước sóng , vận tốc v Góc lệch pha giữa hai dao động
của hai điểm M và N (ωt - MN = x) ở trên dây là:
2.31 Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
Trang 3Bài Sóng Cơ Và Sự Truyền Sóng Cơ
B Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.
C Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.
D Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không.
2.32 Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục.
B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
2.33 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C Vận tốc của sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động.
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
2.34 Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số và chu kì của sóng là
O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20(ωt - cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước
A 20(ωt - cm /s) B 40(ωt - cm /s) C 80(ωt - cm /s) D 120 (ωt - cm /s) 2.39 Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2cm Tần số của sóng là:
2.43 Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là
3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s Tần số của sóng này là
2.44 Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất
lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là
2.45 Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 450 Hz Khoảng cách
giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị nào sau đây ?
2.48 Một sóng có tần số 500 Hz, có tốc độ lan truyền 350 m/s Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng
phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng /3 rad?
2.49 Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4 m Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng, dao
động lệch pha nhau góc /2, cách nhau
Trang 4Bài Sóng Cơ Và Sự Truyền Sóng Cơ
2.50 Trong một môi trường sóng có tần số 50 Hz lan truyền với vận tốc 160 m/s Hai điểm gần nhau nhất trên cùng
phương truyền sóng dao động lệch pha nhau /4 cách nhau
2.51 Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120 m/s Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên
một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1,2 m Tần số của sóng là
2.52 Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương
truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
2.53 Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất
cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là
2
thì tần số của sóng bằng
2.54 Âm là một dạng sóng (ωt - dọc) cơ học lan truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí Cho biết vận tốc truyền
âm trong không khí là 340 m/s và khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền âm ngược pha nhau là 0,85 m Tần số âm là:
2.55 Sóng âm (ωt - có thể gây ra cảm giác âm trong tai người) được định nghĩa là những sóng dọc cơ học có tần số từ 16
Hz → 20.000 Hz Cho biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s Âm phát ra từ nguồn có tần số 680 Hz Xét 2 điểm cách nguồn âm những khoảng 6,1 m và 6,35 m trên cùng một phương truyền, độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm đó là:
2.57 Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng 0,2m/s, chu kỳ dao động 10s Khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là
2.58 Một nguồn sóng dao động với tần số 20Hz, vận tốc truyền sóng là 10cm/s, tại điểm cách nguồn là 10cm thì dao động:
A cùng pha với nguồn B ngược pha với nguồn
C vuông góc với nguồn D sớm pha 1 góc
2
2.59 Một sóng ngang truyền trên dây đàn hồi với vận tốc 20cm/s, chu kỳ sóng là 2s Tính khoảng cách giữa 2 điểm
gần nhau nhất dao động ngược pha với nhau:
2.62 Một sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là
2.63 Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ sóng v = 0,4m/s, chu kỳ dao động 10s Khoảng
cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A 2m B 0,5m C 1m D 1,5m.
2.64 Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz Vận tốc truyền sóng là một
giá trị nào đó trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O Giá trị của vận tốc đó là:
2.65 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 50 Hz Khi
đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm Tại hai điểm M, N cách nhau 9 cm trên đường đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ 70 cm/s đến 80 cm/s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
2.66 Một sóng ngang truyền theo chiều dương của trục Ox, có phương trình sóng là u = 6cos(ωt - 4 t – 0,02x); trong
đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là
Trang 5Bài Sóng Cơ Và Sự Truyền Sóng Cơ
2.67 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos[2(ωt - 10t – 2x)] cm trong đó x tính bằng m, t tính bằng
50cm
2.68 Sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(ωt - 4t – 0,02x) (ωt - u và x tính bằng cm, t tính bằng giây) Tốc
độ truyền của sóng này là
2.69 Một nguồn phát sóng cơ theo phương trình u = 4cos(ωt - 4t -
4
) (ωt - cm) Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất
trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5m có độ lệch pha là
3
Tốc độ truyền của sóng đó là
2.72 Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(ωt - 20x - 2000t) (ωt - cm), trong đó x l toạ độ
được tính bằng mt (ωt - m), t là thời gian được tính bằng giây (ωt - s) Vận tốc của sóng
2.76 Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20t (ωt - cm) Vận tốc truyền sóng là 4 m/s Phương trình dao động của
một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là
A u = 3cos(ωt - 20t -
2
) (ωt - cm). B u = 3cos(ωt - 20t +
2
) (ωt - cm).
C u = 3cos(ωt - 20t - ) (ωt - cm) D u = 3cos(ωt - 20t) (ωt - cm).
2.77 Nguồn sóng có phương trình u = 2cos(ωt - 2t +
4
) (ωt - cm) Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4 m Coi biên độ sóng không đổi Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10cm là
A u = 2cos(ωt - 2t +
2
) (ωt - cm) B u = 2cos(ωt - 2t -
4
) (ωt - cm)
C uM = 2cos(ωt - 2 t +
4
)(ωt - cm) D uM = 2cos(ωt - 2t -
4
) (ωt - cm)
Trang 6Bài Sóng Cơ Và Sự Truyền Sóng Cơ
2.80 Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc v = 20(ωt - m/s) Cho biết tại O dao động có phương trình uo = 4cos(ωt - 2ft -
6
)(ωt - cm) và tại 2 điểm gần nhau nhất cách nhau 6(ωt - m) trên
cùng phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau 2
3
(ωt - rad) Cho ON = 0,5(ωt - m) Phương trình sóng tại N
A u N = 4cos (ωt - 20
9
t - 29
)(ωt - cm) B uN = 4cos(ωt - 20
9
t + 29
)(ωt - cm)
C uN = 4cos(ωt - 40
9
t - 29
)(ωt - cm) D uN = 4cos(ωt - 40
9
t + 29
)(ωt - cm)
2.81 Sóng truyền trên mặt nước với tần số 2Hz và bước sóng Trong khoảng thời gian 2s thì sóng truyền được
quãng đường là
2.82 Sóng truyền trên mặt nước với tần số f và bước sóng là Trong khoảng thời gian 2s sóng truyền được quãng
đường là 8 Giá trị của f là
2.83 Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20t(ωt - cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời
gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
2.84 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ truyền sóng trên dây là
4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc = (ωt - k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz.
2.85 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f Khi đó
trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là
286 Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong
khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là
2.87 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos )
2
x 1 , 0
t (ωt -
mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là
2.90 Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/3, sóng có biên độ A, tại thời
điểm t1 có uM = +3cm và uN = -3cm Tìm thời điểm t2 liền sau đó có uM = +A, biết sóng truyền từ N đến M
Trang 7Bài Súng Cơ Và Sự Truyền Súng Cơ
2.CHỦ Đấ 2: GIAO THOA SểNG CƠ 1/: Trờn mặt nước cú hai nguồn dao động M và N cựng pha, cựng tần số f = 12Hz Tại điểm S cỏch M
30cm, cỏch N 24cm, dao động cú biờn độ cực đại Giữa S và đường trung trực của MN cũn cú hai cực đạinữa Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là
2/: Trong thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước hai nguồn kết hợp A,B(ωt - AB=8cm) dao động f=16Hz,
vận tốc truyền súng 24cm/s Số đường cực đại trờn đoạn AB là
3/: Trong một thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cựng pha,
cựng tần số f = 16Hz Tại một điểm M trờn mặt nước cỏch cỏc nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 =25,5cm, súng cú biờn độ cực đại Giữa M và đường trung trực AB cú hai dóy cực đại khỏc Tớnh vận tốctruyền súng trờn mặt nước
4/: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 13 Hz Tại
điểm M cách A 19cm; cách B 21cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực của A, B không cócực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:
A 22 cm/s B 20 cm/s C 24 cm/s D 26 cm/s
5/:Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz.
Tại một điểm M cỏch cỏc nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, súng cú biờn độ cực đại.Giữa M và đường trung trực cú 2 dóy cực đại khỏc Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là bao nhiờu ?
A.v = 24m/s B.v = 24cm/s C.v = 36m/s D.v = 36cm/s
6/:Tạo ra hai nguồn súng kết hợp tại hai điểm A và B cỏch nhau 8 cm trờn mặt nước Tần số dao động là
80 Hz Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 40 cm/s Giữa A và B cú số điểm dao động với biờn độ cực đạilà:
A30 điểm B.31 điểm C.32 điểm D.33 điểm
7/:Trờn mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cỏch nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn súng cơ kếthợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng cú tần số 15 Hz và luụn dao động đồng pha Biết tốc độtruyền súng trờn mặt nước là 30 cm/s, coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Số điểm dao động vớibiờn độ cực đại trờn đoạn S1S2 là
A.11 điểm B.8 điểm C.5 điểm D.9 điểm
8/: Súng cơ truyền được trong cỏc mụi trường:
A rắn, khớ, chõn khụng B rắn, lỏng, chõn khụng
C rắn, lỏng, khớ D lỏng, khớ, chõn khụng
9/: Hai nguồn kết hợp A, B cỏch nhau 10cm cú phương trỡnh dao động là uAuB5cos 20 t(ωt - cm) Vậntốc truyền súng trờn mặt chất lỏng là 1m/s Phương trỡnh dao động tổng hợp tại điểm M trờn mặt nước làtrung điểm của AB là:
6
)
12/ Trong thớ nghiệm giao thoa súng, người ta tạo ra trờn mặt nước hai nguồn súng A, B dao động với
phương trỡnh uA = uB = 5cos10t (ωt - cm) Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 20 cm/s Điểm N trờn mặt nước với AN – BN = - 10 cm nằm trờn đường dao động cực đại hay cực tiểu thứ mấy, kể từ đường trung trực của AB?
A.N nằm trờn đường đứng yờn thứ 4 kể từ đường trung trực của AB về phớa A
B N nằm trờn đường đứng yờn thứ 3 kể từ đường trung trực của AB về phớa A
Trang 8Bài Sóng Cơ Và Sự Truyền Sóng Cơ
C N nằm trên đường cực đại thứ 4 kể từ đường trung trực của AB về phía A
D C N nằm trên đường cực đại thứ 3 kể từ đường trung trực của AB về phía A
3/: Một sợi dây hai đầu cố định Khi tạo thành sóng dừng trên dây, ta đếm được tất cả bụng 7 nút sóng (ωt -
kể cả hai đầu ) Tần số sóng là 25Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s.Chiều dài dây là:
4/: Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định Khi dây rung với tần số f thì trên dây có 4 bó sóng Khi tần
số tăng thêm 10Hz thì trên dây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s.Chiều dài dây là :
7/: Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm, vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s, tần số rung trên dây 100Hz.
Điểm M cách A một đoạn 3,5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A:
8/:Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu A, B cố định Tần số dao động của dây là 50Hz, tốc
độ truyền sóng trên dây là 4m/s Trên dây có:
11/: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có đầu A cố định, đầu B tự do dao động với tần 100 Hz, vận tốc
truyền sóng trên dây là 40 m/s Trên dây có bao nhiêu nút và bụng sóng:
A có 6 nút sóng và 6 bụng sóng B có 7 nút sóng và 6 bụng sóng
C có 7 nút sóng và 7 bụng sóng D có 6 nút sóng và 7 bụng sóng
12/: Một sợi dây AB dài 21cm, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s, đầu A dao động với tần số100Hz Trên dây có
sóng dừng hay không ? số bụng sóng khi đó là :
A Có, có10 bụng sóng B Có, có 11 bụng sóng C Có, có 12 bụng sóng D Có, có 25 bụng sóng.
13/: Một ống sáo dài 80 cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầuống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bước sóng của âm là
A 20 cm B 40 cm C 80 cm D 160 cm
14 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ truyền sóng
trên dây là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy M luôn luôn dao động
Trang 9Bài Súng Cơ Và Sự Truyền Súng Cơ
lệch pha so với A một gúc = (ωt - k + 0,5) với k là số nguyờn Tớnh tần số, biết tần số f cú giỏ trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz
CHỦ ĐỀ 4: LUYỆN PHẦN SểNG DỪNG- SểNG ÂM
Cõu 1 Súng dừng trờn một sợi dõy do sự chồng chất của hai súng truyền theo chiều ngược nhau: u1 =
u0cos(ωt - kx + ωt) và u2 = u0cos(ωt - kx - ωt) Biểu thức nào sau đõy biểu thị súng dừng trờn dõy ấy?
A u = 2u0sin(ωt - kx).cos(ωt - ωt) B u = 2u0cos(ωt - kx).cos(ωt - ωt)
C u = u0sin(ωt - kx).cos(ωt - ωt) D u = 2u0sin(ωt - kx - ωt)
Cõu 2 Chọn cõu sai khi núi về súng dừng xảy ra trờn sợi dõy.
A Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dõy duỗi thẳng là nửa chu kỳ.
B Khi xảy ra súng dừng khụng cú sự truyền năng lượng.
C Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nỳt luụn dao động cựng pha.
D Khoảng cỏch giữa điểm nỳt và điểm bụng liền kề là một phần tư bước súng.
Cõu 3 Một sợi dõy đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định Người ta tạo ra súng dừng trờn
dõy với tần số bộ nhất là f1 Để lại cú súng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giỏ trị f2 Tỉ số 2
A 1m B 2m C 4m D khụng xỏc định được vỡ khụng đủ điều kiện
Cõu 7.Trờn một sợi dõy dài 1,5m, cú súng dừng được tạo ra, ngoài hai đầu dõy người ta thấy trờn dõy cũn
cú 4 điểm khụng dao động Biết vận tốc truyền súng trờn sợi dõy là 45m/s tần số súng bằng:
Cõu 8.Một sợi dõy đàn hồi dài 80cm, hai đầu cố định Khi trờn dõy xảy ra súng dừng đếm được 5 bú súng,khoảng thời gian giữa hai lần sợi dõy duỗi thẳng là 0,25s Tốc độ truyền súng trờn dõy là:
A 0,64 m/s B 128 cm/s C 64 m/s D 32 cm/s
Cõu 9.Trờn một sợi dõy dài 1m (ωt - hai đầu dõy cố định) đang cú súng dừng với tần số 100Hz Người ta thấy
cú 4 điểm dao động rất mạnh Vận tốc truyền súng trờn dõy là:
A 200m/s B 100m/s C 25m/s D 50 m/s
Cõu 10 Hai nguồn súng cơ AB cỏch nhau dao động chạm nhẹ trờn mặt chất lỏng, cựng tấn số 100Hz,
cựng pha theo phương vuụng gúc với mặt chất lỏng Vận tốc truyền súng 20m/s.Số điểm khụng dao độngtrờn đoạn AB =1m là
A 10 điểm B 20 điểm C 5 điểm D 11 điểm
Cõu 11 Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn cần rung dao động
điều hoà với tần số 50Hz theo phơng vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi
A, B là hai nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A 20 m/s B 10 m/s C 5 m/s D 40 m/s
Cõu 12 Trờn một sợi dõy cú chiều dài l , hai đầu cố định, đang cú súng dừng Trờn dõy cú một bụng
súng Biết vận tốc truyền súng trờn dõy là v khụng đổi Tần số của súng là
Cõu 13 Trờn dõy AB dài 2m cú súng dừng cú hai bụng súng, đầu A nối với nguồn dao động (ωt - coi là
một nỳt súng), đầu B cố định Tỡm tần số dao động của nguồn, biết vận tốc súng trờn dõy là 200m/s
A 25Hz B 200Hz C 50Hz D 100Hz Cõu 14 Một sợi dõy OM đàn hồi dài 90 cm cú hai đầu cố định Khi được kớch thớch
trờn dõy hỡnh thành 3 bụng súng (ωt - với O và M là hai nỳt), biờn độ tại bụng là 3 cm Tại N gần O nhất cú biờn độ dao động là 1,5 cm Khoảng cỏch ON nhận giỏ trị nào sau đõy?
A 10cm B.5,2cm C.5cm D.7,5cm.
Trang 10Bài Súng Cơ Và Sự Truyền Súng Cơ
Cõu 15.Để cú súng dừng xảy ra trờn một sợi dõy đàn hồi với hai đầu dõy cố định và một đầu tự do thỡ chiều dài của dõy phải bằng
A một số nguyờn lần bước súng B.một số nguyờn lần phần tư bước súng
C một số nguyờn lần nửa bước súng D.một số lẻ lần một phần tư bước súng
Cõu 16 Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A,B đều là nút) Tần số sóng là
42Hz Với dây AB và vận tốc truyền sóng nh trên, muốn trên dây có 5 nút (A,B đều là nút) thì tần số phải là
Cõu 17 Trờn dõy cú súng dừng, với tần số dao động là 10Hz, khoảng cỏch giữa hai nỳt kế cận là
5cm Vận tốc truyền súng trờn dõy làA 50 cm/s B 100 cm/s.C 5 cm/s D 10 cm/s
Cõu 18 Trong cỏc kết luận sau, tỡm kết luận sai.
A Nhạc õm là những õm cú tần số xỏc định Tạp õm là những õm khụng cú tần số xỏc định
B Âm sắc là một đặc tớnh sinh lớ của õm phụ thuộc vào cỏc đặc tớnh vật lớ là tần số và biờn độ
C Độ cao là đặc tớnh sinh lớ của õm phụ thuộc vào đặc tớnh vật lớ tần số và năng lượng õm
D Độ to của õm là đặc tớnh sinh lớ của õm phụ thuộc vào cường độ và tần số õm
Cõu 19 Dựng õm thoa cú tần số dao động bằng 440 Hz tạo giao thoa trờn mặt nước giữa 2 điểm A,
B với AB = 4 cm Vận tốc truyền súng 88 cm/s Số gợn súng quan sỏt được giữa AB là :
A 41 gợn súng B 19 gợn súng C 37 gợn súng D 39 gợn súng
Cõu 20 Một dõy đàn dài 60cm phỏt ra một õm cú tần số 100Hz Quan sỏt dõy đàn người ta thấy cú 4
nỳt (ωt - gồm cả 2 nỳt ở 2 đầu dõy) Vận tốc truyền súng trờn dõy là:
A 0,3m/s B 40m/s C 30m/s D 0,4m/s
Cõu 21 Một súng cơ truyền trong mụi trường dọc theo đường thẳng Ox cú phương trỡnh
) mm )(ωt - x 025 , 0 t 10 (ωt - 2
A 20 cm B 10 cm C 12,5 mm D 10 mm.
Cõu 22 Kết luận nào khụng đỳng với õm nghe được?
A Âm nghe càng cao nếu chu kỡ õm càng nhỏ.
B Âm nghe được là cỏc sũng cơ cú tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.
C Âm sắc, độ to, độ cao, cường độ và mức cường độ õm là cỏc đặc trưng sinh lớ của õm.
D Âm nghe được cú cựng bản chất với siờu õm và hạ õm.
Cõu 23 Một súng cơ lan truyền trờn một dõy đàn hồi gặp đầu dõy cố định thỡ phản xạ trở lại, khi đú
A súng phản xạ cú cựng tần số và cựng bước súng với súng tới.
B súng phản xạ luụn giao thoa với súng tới và tạo thành súng dừng.
C súng phản xạ luụn cựng pha với súng tới.
D súng phản xạ luụn ngược pha với súng tới.
Cõu 24 Hai điểm M, N ở trờn một phương truyền súng dao động ngược pha nhau Trong khoảng
MN cú 8 điểm khỏc dao động cựng pha N Khoảng cỏch MN bằng
A 9 lần bước súng B 7,5 lần bước súng C 8,5 lần bước súng D 8 lần bước súng.
Cõu 25 Một sợi dõy đàn hồi OA treo thẳng đứng, đầu O gắn vào nhỏnh của một õm thoa, đầu A thả
tự do Khi õm thoa rung với chu kỡ 0,04 s thỡ trờn dõy cú dừng với 6 bụng súng Biết súng truyền trờn dõyvới tốc độ 6 m/s Chiều dài của dõy là
A 66 cm B 78 cm C 72 cm D 132 cm.
Cõu 26 Một dõy đàn hồi rất dài cú đầu A dao động với tần số f theo phương vuụng gúc với sợi dõy Tốc
độ truyền súng trờn dõy là 4m/s Xột điểm M trờn dõy và cỏch A một đoạn 14cm, người ta thấy M luụn daođộng ngược pha với nguồn Biết tần số f cú giỏ trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz Bước súng của súng đú cúgiỏ trị là
Cõu 27 Âm sắc là một đặc trưng sinh lớ của õm nú phụ thuộc vào
A Phụ thuộc vào đồ thị dao động của õm B Biờn độ dao động của õm.
C Phụ thuộc vào cường độ õm D tần số dao động của õm.
Cõu 28 Một súng cơ học lan truyền trờn mặt nước với tốc độ 25cm/s Phương trỡnh súng tại nguồn
là: u = 3cos t(ωt - cm) Tốc độ của phần tử vật chất tại điểm M cỏch O một khoảng 25cm tại thời điểm t = 2,5slà
A 25cm/s B 3 cm/s C 0 D -3 cm/s
Cõu 29 Độ to của âm thanh đợc đặc trng bằng
A cờng độ âm B mức áp suát âm thanh
Trang 11Bài Súng Cơ Và Sự Truyền Súng Cơ
C mức cờng độ âm thanh D biên độ dao động của âm thanh
Cõu 30 Tiếng la hột 100 dB cú cường độ lớn gấp tiếng núi thầm 20 dB bao nhieõu laàn?
A 5 lần B 80 lần C 106 lần D 108 lần
Cõu 31 Độ cao của õm phụ thuộc yếu tố nào sau đõy?
A Đồ thị dao động của nguồn õm B Độ đàn hồi của nguồn õm.
C Biờn độ dao động của nguồn õm D Tần số của nguồn õm.
Cõu 32 Từ nguồn S phỏt ra õm cú cụng suất P khụng đổi và truyền về mọi phương
như nhau.Cường độ õm chuẩn I0 =10-12 W/m2 Tại điểm A cỏch S một đoạn R1 = 1m , mức cường độ õm là
L1 = 70 dB Tại điểm B cỏch S một đoạn R2 = 10 m , mức cường độ õm là
A 70 dB B Thiếu dữ kiện để xỏc định C 7 dB D 50 dB.
Cõu 33 Tai ta cảm nhận được õm thanh khỏc biệt của cỏc nốt nhạc Đụ, Rờ Mi, Fa,
Sol, La, Si khi chỳng phỏt ra từ một nhạc cụ nhất định là do cỏc õm thanh này cú
A biờn độ õm khỏc nhau B cường độ õm khỏc nhau.
C tần số õm khỏc nhau D õm sắc khỏc nhau.
Cõu 34 Chọn phương ỏn SAI.
A Nguồn nhạc õm là nguồn phỏt ra õm cú tớnh tuần hoàn gõy cảm giỏc dễ chịu cho người nghe
B Cú hai loại nguồn nhạc õm chớnh cú nguyờn tắc phỏt õm khỏc nhau, một loại là cỏc dõy đàn, loại khỏc làcỏc cột khớ của sỏo và kốn
C Mỗi loại đàn đều cú một bầu đàn cú hỡnh dạng nhất định, đúng vai trũ của hộp cộng hưởng
D Khi người ta thổi kốn thỡ cột khụng khớ trong thõn kốn chỉ dao động với một tần số õm cơ bản hỡnh sin
Cõu 35 Khi súng õm truyền từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường nước thỡ
A tần số của nú khụng thay đổi B chu kỡ của nú tăng
C bước súng của nú khụng thay đổi D bước súng của nú giảm
Cõu 36 Khi nguồn õm đứng yờn, người nghe chuyển động lại gần thỡ sẽ nghe thấy õm cú:
A Cường độ õm nhỏ hơn khi đứng yờn B Cường độ õm lớn hơn khi đứng yờn
C Tần số lớn hơn tần số của nguồn õm D Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn õm
Cõu 37 Để tăng độ cao của õm thanh do một dõy đàn phỏt ra ta phải
A kộo căng dõy đàn hơn B gảy đàn mạnh hơn
C làm chựng dõy đàn hơn D gảy đàn nhẹ hơn
Cõu 38 Âm sắc là:
A Tớnh chất sinh lý và vật lý của õm
B Một tớnh chất sinh lý của õm giỳp ta nhận biết cỏc nguồn õm
C Một tớnh chất vật lý của õm
D Mằu sắc của õm
Cõu 39 Đại lượng sau đõy khụng phải là đặc trưng vật lý của súng õm:
A Độ to của õm B Đồ thị dao động õm C Tần số õm D Cường độ õm
Cõu 40 Một nguồn õm phỏt ra õm cơ bản cú tần số 200Hz Một người cú thể nghe được õm cú tần
số lớn nhất 16500Hz Người này cú thể nghe được õm do nguồn này phỏt ra cú tần số lớn nhất là:
A 16500Hz B 16000Hz C 16400Hz D 400Hz
Cõu 41 Đại lượng sau đõy khụng phải là đặc trưng vật lý của súng õm:
A Cường độ õm B Tần số õm C Độ to của õm D Đồ thị dao động õm
Cõu 42 Khi súng õm truyền từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường nước thỡ
A chu kỳ của súng tăng B tần số của súng khụng thay đổi
C bước súng của súng tăng D bước súng của súng khụng thay đổi
Cõu 43 Âm sắc là đặc tớnh sinh lý của õm
A chỉ phụ thuộc vào biờn độ õm B chỉ phụ thuộc vào tần số õm
C chỉ phụ thuộc vào cường độ õm D phụ thuộc vào tần số và biờn độ
Cõu 44 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A chỉ phụ thuộc vào tần số âm B chỉ phụ thuộc vào biên độ
C chỉ phụ thuộc vào cờng độ âm D phụ thuộc cả tần số và biên độ âm
Cõu 45 Một mức cờng độ âm nào đó đợc tăng thêm 30 dB Hỏi cờng độ âm tăng lên gấp bao nhiêu
lần?
A 103 B 102 C 10 D 104
Cõu 46 Một nguồn õm xem như 1 nguồn điểm , phỏt õm trong mụi trường đẳng hướng và khụng hấp thụ
õm Ngưỡng nghe của õm đú là I0 =10-12 W/m2.Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ õm là L =70dB.Cường độ õm I tại A cú giỏ trị là
A 70W/m2 B 10-7 W/m2 C 107 W/m2 D 10-5 W/m2
Cõu 47 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?