1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập ôn tập sóng cơ 60 câu CÓ ĐÁP ÁN - Tập 2

4 1,5K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập ôn tập sóng cơ CÓ ĐÁP ÁN - Tập 2

Trang 1

SONG CƠ

ÔN SÓNG CƠ 2 Câu 1 Hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương trình dao động là u = acos10πt cm Vậnπt cm Vậnt cm Vận

tốc truyền sóng trên mặt nước là 0πt cm Vận,1 m/s Xét một điểm M trên mặt nước cách A và B các khoảng d1 = 18 cm và d2

= 21 cm Điểm M thuộc

Câu 2 Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây có một đầu cố định và một đầu tự do thì

chiều dài của dây phải bằng

A.một số nguyên lần bước sóng B.một số nguyên lần phần tư bước sóng

C.một số nguyên lần nửa bước sóng D.một số lẻ lần một phần tư bước sóng

Câu 3 Một nguồn âm có công suất phát âm P = 0πt cm Vận,1256W Biết sóng âm phát ra là sóng cầu, cường độ âm chuẩn I0πt cm Vận

= 10πt cm Vận-12 W/m2 Tại một điểm trên mặt cầu có tâm là nguồn phát âm, bán kính 10πt cm Vậnm (bỏ qua sự hấp thụ âm) có mức cường độ âm:

A 90πt cm VậndB B 80πt cm VậndB C 60πt cm VậndB D 70πt cm VậndB

Câu 4: Chọn đáp án Sai khi nói về sóng âm

A Sóng âm là sóng dọc khi truyền trong các môi trường lỏng, khí.

B Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào khối lượng riêng của môi trường và độ đàn hồi của môi trường.

C Khi truyền đi, sóng âm mang năng lượng D Sóng âm có tần số trong khoảng từ 16Hz đến 20πt cm Vận0πt cm Vận0πt cm Vận0πt cm Vận Hz Câu 5: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10πt cm Vận-5W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là

I0πt cm Vận = 10πt cm Vận-12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó là

A 80πt cm Vận dB B 60πt cm Vận dB C 70πt cm Vận dB D 50πt cm Vận dB

Câu 6: Một người quan sát trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng

qua trước mặt trong 8 s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

Câu 7: Biên độ sóng là?

A Quảng đường mà mỗi phần tử môi trường truyền đi trong 1 giây.

B Khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

C Một nửa khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử môi trường khi sóng truyền qua.

D Khoảng cách giữa hai phần tử của môi trường trên phương truyền sóng mà dao động cùng pha.

Câu 8: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng

tới và sóng phản xạ tại B sẽ :

4

Câu 9: Trên một sợi dây rất dài có sóng ngang truyền qua với tần số 20πt cm Vận Hz Hai điểm trên dây cách nhau 10πt cm Vận cm

luôn dao động ngược pha Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị nào dưới đây, biết rằng tốc độ đó vào khoảng từ

0πt cm Vận,7 m/s đến 1 m/s A 1m/s B 0πt cm Vận,94 m/s C 0πt cm Vận,88m/s D 0πt cm Vận,8m/s.

Câu 11: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng  Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l

ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiện nào?

A l =

4

2

Câu 12: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào

sau đây

A Sóng cơ học có tần số 10πt cm Vận Hz B Sóng cơ học có chu kì 2s

C Sóng cơ học có tần số 30πt cm Vận kHz D Sóng cơ học có chu kì 2 ms.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động;

B Vận tốc của sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động.

C Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động;

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động của sóng;

Câu 14 Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 2m Vị trí các điểm dao động lệch pha πt cm Vận/4 so với

nguồn là

Trang 2

SONG CƠ

Câu 16 Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình uAcos(2 ft ), trong đó A là biên độ sóng, f là tần số sóng Với  là bước sóng Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu

4

.

6

.

2

.

Cõu 17 Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A,B đều là nút) với tần số sóng là 42Hz Với

dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A,B đều là nút) thì tần số phải là

Câu 18: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát

thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0πt cm Vận,0πt cm Vận5s Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 19: Tiếng hét có mức cường độ âm 10πt cm Vận0πt cm VậndB có cường độ âm lớn gấp bao nhiêu lần tiếng nói thầm có mức cường

độ âm 20πt cm VậndB

Câu 20: Sóng cơ truyền trên sơi dây với biên độ không đổi, tốc độ sóng là 2m/s, tần số 10πt cm VậnHz Tại thời điểm t, điểm

M trên dây có li độ 2cm thì điểm N trên dây cách M một đoạn 30πt cm Vậncm có li độ

Câu 21: Một sóng cơ có biên độ A , bước sóng , tốc độ truyền sóng là V, tốc độ dao động cực đại là vmax Kết luận

nào sau đây là đúng?

A V=2vmax nếu A=2 B V=vmax nếu A=2 C V=vmax nếu

2

A

2

A

Câu 25 Chọn phương án sai Quá trình truyền sóng là

A một quá trình truyền năng lượng B một quá trình truyền pha dao động

C một quá trình truyền trạng thái dao động D một quá trình truyền vật chất

Câu 26 Sóng âm dừng trong một cột khí AB, đầu A để hở, đầu B bịt kín (B là một nút sóng) có bước sóng  Biết

rằng nếu đặt tai tại A thì âm không nghe được Xác định số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B)

A số nút = số bụng = 2.(AB/) + 0πt cm Vận,5 C số nút + 1 = số bụng = 2.(AB/) + 1

Câu 27 Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại

nguồn O là: u = A.cos(t - /2) (cm) Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t = 0πt cm Vận,5/ có ly

độ 3 (cm) Biên độ sóng A là:

Câu 28: Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng  Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 3 lần

tốc độ truyền sóng Tìm hệ thức liên hệ giữa A và 

A  = 2πt cm VậnA/3 B  = 2πt cm VậnA C  = 3πt cm VậnA/4 D  = 3πt cm VậnA/2.

Câu 29: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính của một

vòng tròn bán kính R ( x << R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng  và x = 6  Tính số điểm dao động cực đại trên vòng tròn

A 20πt cm Vận B 22 C 24 D 26

Câu 30: Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất ? Sóng cơ là

A những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian

B những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian

C quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi

D những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất

Câu 31: Biết tốc độ âm thanh trong nước bằng 4 lần trong không khí Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước

thì bước sóng

Câu 32: Người ta tạo hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, một đầu luôn cố định một đầu luôn tự do với bước

sóng λ Cần thay đổi chiều dài của sợi dây một đoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu để lại có hiện tượng sóng dừng?

A 0πt cm Vận,5 λ B 0πt cm Vận,25 λ C λ D 0πt cm Vận,75 λ.

Câu 33: Một dây AB hai đầu cố định AB = 50πt cm Vậncm, vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s, tần số rung trên dây 10πt cm Vận0πt cm VậnHz

Điểm M cách A một đoạn 3,5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A:

A nút sóng thứ 8 B bụng sóng thứ 8 C nút sóng thứ 7 D bụng sóng thứ 7.

Câu 34: Chiều dài ống sáo một đầu kín một đầu hở

Trang 3

SONG CƠ

C bằng số nguyên lần nửa bước sóng D không thể bằng bước sóng.

Câu 35: Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với hai u1 u2 acos (t cm s; ) Ta thấy đường cực đại gần nguồn nhất là đường cực đại bậc hai kể từ đường trung trực của hai nguồn Do đó trên đoạn thẳng nối hai nguồn có

số điểm dao động với biên độ cực đại là

Câu 36 Đại lượng nào sau đây khi có giá trị quá lớn sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe và thần kinh của con người

A Âm sắc của âm B Mức cường độ âm C Tần số âm D Biên độ của âm

Câu 37 Thực hiện giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng với 2 nguồn kết hợp ngược pha S1 và S2 phát ra 2 sóng có

biên độ lần lượt là 2cm và 4cm ,bước sóng = 20πt cm Vậncm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 50πt cm Vận cm và cách S2 một đoạn 10πt cm Vận

cm sẽ có biên độ

A 1,5 cm B 2 cm C 3 cm D 2,5 cm.

Câu 38 Một ống bị bịt một đầu cho ta một âm cơ bản có tần số bằng f Sau khi bỏ đầu bị bịt, tần số của âm cỏ bản

phát ra sẽ như thế nào?

A Tăng lên gấp 2 lần B Tăng lên gấp 4 lần C Vẫn như truớc đó D Giảm xuống 2 lần

Câu 39 Một sợi dây AB =50πt cm Vậncm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 50πt cm VậnHz thì trên dây có 12 bó

sóng nguyên Khi đó điểm N cách A một đoạn 20πt cm Vậncm là bụng hay nút sóng thứ mấy kể từ A và vận tốc truyền sóng trên dây lúc đó là :

C là bụng sóng thứ 5, v = 4m/s D là nút sóng thứ 5, v = 4m/s.

Câu 40: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20πt cm Vậncm Hai nguồn này dao động

theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos (40πt cm Vậnt +/6) (mm) và u (mm) và u 2 =5cos(40πt cm Vậnt + 7/6) (mm)

Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80πt cm Vận cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là

Câu 41: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 16

Hz Tại điểm M cách hai nguồn lần lượt là d1 = 30πt cm Vận cm và d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của S1S2 có thêm một gợn lồi nữA Vận tốc truyền sóng trên mặt nứoc là

Câu 42:Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là: u = Asin(

T

 2 ) cm Một điểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t

độ sóng A là:

3

4

Câu 43 Một sợi dây căng ngang AB dài 2m đầu B cố định, đầu A là một nguồn dao động ngang hình sin có chu kì

1/50πt cm Vậns Người ta đếm được từ A đến B có 5 nút A coi là một nút Nếu muốn dây AB rung thành 2 nút thì tần số dao

Câu 44: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm

A có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau.

B có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau C có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

D có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

Câu 45 Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình u=10πt cm Vậncos2  ft(mm) Vận tốc

truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là  =(2k+1)

/2 (k thuộc Z) Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz Bước sóng của sóng đó là

Câu 46 Một ống có một đầu bịt kín tạo ra âm cơ bản của nốt Đô có tần số 130πt cm Vận,5Hz Nếu người ta để hở cả đầu đó

thì khi đó âm cơ bản tạo có tần số bằng bao nhiêu?

Câu 47 Tại những điểm mà hai sóng cơ kết hợp cùng biên độ, giao thoa tăng cường lẫn nhau, thì năng lượng của

dao động tổng hợp, so với năng lượng mỗi sóng thành phần, lớn gấp ?

Câu 48 Một dây AB dài 90πt cm Vận cm có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hòa ngang có tần số 10πt cm Vận0πt cm Vận Hz ta

có sóng dừng, trên dây có 4 múi nguyên Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu?

A 40πt cm Vận m/s B 20πt cm Vận m/s C 30πt cm Vận m/s D 60πt cm Vận m/s

Câu 49 Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u = asin(40πt cm Vận t) (cm), vận tốc truyền sóng là 50πt cm Vận(cm/s), A và B cách nhau 11(cm) Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10πt cm Vận(cm) và MB = 5(cm)

Số điểm dao động cực đại trên đoạn AM là

Trang 4

SONG CƠ

Câu 50 Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số 10πt cm Vận0πt cm VậnHz Trên cùng phương truyền sóng, hai điểm cách

nhau 15cm dao động cùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng trên dây khoảng từ 2,8m/s đến 3,4m/s Vận tốc truyền sóng chính xác là

Câu 51 Dây đàn hồi AB dài 1,2 m hai đầu cố định đang có sóng dừng Quan sát trên dây ta thấy ngoài hai đầu dây

cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động và khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0πt cm Vận,0πt cm Vận4 s Vận tốc truyền sóng trên dây là:

A 4 m/s B 8 m/s C 5 m/s D 10πt cm Vận m/s

Câu 52 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động

B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.

Câu 53 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ.

B Sóng siêu âm là sóng âm mà tai người không nghe thấy được.

C Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20πt cm VậnkHz D Sóng âm là sóng dọc Câu 54 Dây AB=40πt cm Vậncm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết

BM=14cm Tổng số bụng trên dây AB là

Câu 55 Một ống sáo dài 80πt cm Vậncm, hở 2 đầu, tạo ra 1 sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở 2 đầu ống, trong

khoảng giữa ống sáo có 2 nút sóng Bước sóng của âm là:

A 20πt cm Vậncm B 40πt cm Vậncm C 80πt cm Vậncm D 160πt cm Vậncm

Câu 56 Trong một hệ sóng, hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một phần tư bước sóng

sẽ dao động

A lệch pha nhau một góc

4 B nghịch pha nhau. C vuông pha nhau. D đồng pha nhau.

Câu 57: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt cm Vậnt(cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?

A 20πt cm Vận B 40πt cm Vận C 10πt cm Vận D 30πt cm Vận

Câu 58: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30πt cm Vận cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

Câu 59: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f Khi

đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80πt cm Vậncm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là

Câu 60: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50πt cm VậnHz.

Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng

đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70πt cm Vậncm/s đến 80πt cm Vậncm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A 75cm/s B 80πt cm Vậncm/s C 70πt cm Vậncm/s D 72cm/s

Ngày đăng: 25/03/2014, 01:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w