ESTE LIPIT THPT Lộc Thái Các chuyên đề ôn thi học kì I ESTE LIPIT Câu 1 Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của este là A C4H6O4 B C4H6O2 C C3H6O2 D C2H4O2 Câu 2 est[.]
Trang 1
ESTE- LIPIT Câu 1: Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của este là :
Câu 2: este ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân cùng chức là(este):
Câu 3: Hợp chất nào sau đây không phải là este:
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn
B Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit thường sẽ thu được axit và ancol
C Phản ứng giữa axit và ancol thường là phản ứng thuận nghịch
D Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thường thu được muối và ancol
Câu 5: Cho chuỗi biến đổi sau: C2H2 X Y Z CH3COOC2H5
X, Y, Z lần lượt là:
Câu 6: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có số đồng phân no đơn chức là: (este và axit- số đp + NaOH )
Câu 7: Cho phản ứng: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:
A Tăng thêm lượng axit hoặc rượu B Thêm axit sufuric đặc
Câu 8: Metyl metacrylat được dùng để tổng hợp thuỷ tinh hữu cơ Sản phẩm trùng hợp của nó là:
Câu 9: Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại:
số chức
Câu 10: Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E dùng đúng 0,35 mol O2, thu được 0,3 mol CO2 CTPT của este là:
Câu 11: Dầu chuối là este có tên là iso amyl axetat, được điều chế từ:
Câu 12: Một chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C2H4O2 có số đồng phân bền là:
Câu 13: Đem 4,2 gam este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dd NaOH dư thu được 4,76 gam muối Công thức
của X là:
Câu 14: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH E thuộc loại este:
Câu 15: Cho các chất: (1) C2H5Cl; (2) C2H5COOH; (3) CH3COOCH3; (4) C2H5OH; (5) C2H2 Cho biết chất nào có tac1
Câu 16: Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hh có phản ứng tráng gương CTCT của este có thể là:
Câu 17: Đốt cháy 3,7 gam chất hữu cơ A phải dùng 3,92 lít O2 (đktc) mới đủ, thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol 1:1 A tác dụng với dd KOH thu được 2 chất hữu cơ CTPT của A là:
Câu 18: Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerin thu
được là:
Câu 19: Đun nóng 7,2g este A với dd NaOH dư; Phản ứng kết thúc thu được glixerin & 7,9g hh muối Cho toàn bộ hh
muối đó t/d với H2SO4 loãng thu được 3 axit hữu cơ no đơn chức mạch hở D, E, F; Trong đó E, F là đồng phân của nhau;
E là ĐĐKT của D CTPT của các axit là :
CH2 C )
n
A ( CH2 CH )
CH3
CH2 C ) OCOC2H5
n
C (
CH3
CH2 C )
n
D (
CH3
Trang 2Câu 20: Hãy chọn câu sai khi nói về lipit:
A Ở nhiệt độ thường, lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo no
B Ở nhiệt độ phòng, lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
C Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,…
D Các lipit đều nhẹ hơn nước, ko tan trong nước tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,…
Câu 21 : Trong các công thức sau đây, công thức nào của lipit :
A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5(COOC17H35)3 C C3H5(COOC15H31)3 D C3H5(OCOC17H33)3
Câu 22 : Phát biểu nào sau đây không chính xác :
A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được axit và ancol
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo
C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng
D Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
Câu 23 : Hãy chọn câu đúng nhất :
A Xà phòng là muối canxi của axit béo B Xà phòng là muối natri, kali của axit béo
C Xà phòng là muối của axit hữu cơ D Xà phòng là muối natri, kali của axit axetic
Câu 24 : Khi cho 178 kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 120 kg dd NaOH 20%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn
toàn Khối lượng (kg) xà phòng thu được là :
Câu 25 : Khi đun nóng glixerol với hh 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có thành phần chứa 2 gốc axit của 2 axit trên Số CTCT có thể có của chất béo là : A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 26: Cho 13,2 gam etylaxetat tác dụng đủ với dd NaOH Khối lượng muối là ?
A 13,4 gam B 12,3 gam C 8 gam D 6 g
Câu 27 Cho 13,2 gam etylaxetat tác dụng với 90ml dd NaOH 2 M Cô cạn dd thì thu được bao nhiêu gam chất rắn ?
A 13,5 gam B 12,3 gam C 8,6 gam D 6,8 g
Câu 28 Cho 13,2 gam etylaxetat tác dụng với dd hỗn hợp gồm 0,07 mol NaOH và 0,08 mol KOH Cô cạn dung dịch thì
thu được khối lượng rắn là ? A 12,3 gam B 13,5 gam C 13,58 gam D Kq khác
Câu 29 Một este no đơn chức có % C = 48,65% Số đồng phân este này là ? A 2 B 3 C 4 D 6
Câu 30 Cho este (X) có công thức C4H8O2 biết (X) + NaOH→ C3H5O2Na + (Y) Tên của (X) và (Y) là ?
A metyl propionat, ancol etylic B metyl axetat, ancol propionat
C metyl propionat, ancol metylic D etyl axetat, ancol etylic
Câu 31: Xét các yếu tố sau đây:
I/ Nhiệt độ II/ Nồng độ chất phản ứng III/ Chất xúc tác IV/ Bản chất chất phản ứng
Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng este hoá
Câu 32: Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng este: ( giả thiết câu 31)
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hh 2 este đồng phân ta thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O CTCT của 2
Câu 34: Trong phản ứng este hoá giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra este khi:
Câu 35: CTTQ của este tạo bởi axit no đơn chức và ancol no, đơn chức có dạng:
Câu 36: Trong thành phần dầu mau khô dùng làm dung môi để pha sơn có các trieste (este ba chức) của glixerol với các
axit không no C17H31COOH (axit oleic) và C17H29COOH (axit linolenic) Có bao nhiêu công thức cấu tạo có thể có: A: 4 B: 5 C: 6 D: 8
Câu 37: Triglixerit là este 3 lần este của glixerol Có thể thu được tối đa bao nhiêu triglixerit khi đun glixerol với hh 3
axit RCOOH, R'COOH, R''COOH (có H2SO4 đặc làm xúc tác có chứa đồng thời 2, hoặc 3 axit):
Câu 38: Trong cùng điều kiện nhiệt độ áp suất, 1 lít hơi E nặng gấp 1,875 lần 1 lít O2 Điều nào dưới đây sai khi nói về E:
A E là đồng phân của axit axetic
B E có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Rượu sinh ra khi xà phòng hoá E không tham gia phản ứng tráng gương
D E còn có một đồng phân cùng chức
Câu 39: Cho 12,04 gam vinyl axetat tác dụng hoàn toàn với NaOH Cho dd AgNO3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam
Trang 3Cõu 40: Đốt chỏy 10 gam este đơn chức E thu được 22 gam CO2 và 7,2 gam H 2 O Mặt khỏc 5 gam E phản ứng với dd NaOH vừa đủ rồi cụ cạn được 4,7 gam muối natri của axit hữu cơ cú mạch phõn nhỏnh (trả lời cõu 40, 41)
CTPT của E là:
Cõu 41: CTCT của E là: ( giả thiết cõu 40)
Cõu 42: HCHC X chứa C, H, O mạch thẳng, phõn tử khối là 146 X khụng tỏc dụng với Na 14,6 gam X tỏc dụng vừa hết
với 100 ml dd NaOH 2M thu được 1 muối và 1 rượu CTCT của X là:
Cõu 43: Đun núng 4,03 kg pamitin với lượng dư dd NaOH Khối lượng (kg) xà phũng 72% muối natri panmitat thu được
Cõu 44: Đun núng 21,8 gam chất X với 0,25 lớt dd NaOH 1,2M thu được 24,8 gam muối của axit một lần axit và một
lượng rượu Y Cho Y bay hơi hoàn toàn thỡ thu được thể tớch bằng thể tớch của 3,2 gam O2 đo ở cựng điều kiện CTPT của
Cõu 45: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tỏc dụng hết với NaOH thỡ thu được 8,2 gam muối CTCT của X là:
Cõu 46 Đun nóng 21,8 gam chất X với 0,25 lít dd NaOH 1,2M thu đợc 24,8 gam muối của axit một
lần axit và một lợng rợu Y Cho Y bay hơi hoàn toàn thì thu đợc thể tích bằng thể tích của 3,2
Cõu 47 Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol este (X) thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu 0,1 mol (X) tỏc dụng hoàn toàn với KOH thỡ thu được gam 9,8 gam muối Cụng thức muối là ?
Cõu 48 Cho (x ) chất bộo tỏc dụng với KOH thỡ thu được 11,04 gam glixerol và 115,92 gam muối Tớnh (x) ?
Cõu 49 Cho 176,8 gam chất bộo trung tớnh tỏc dụng đủ với 600ml NaOH 1M thỡ thu được bao nhiờu gam xà phũng ?
Cõu 50 Tớnh thể tớch dung dịch KOH 0,25 M cần để trung hũa 25,2 gam chất bộo cú chỉ số axit là 8
Cõu 51 Cần 60 ml dd KOH 0,2 M để trung hũa 112 gam chất bộo Tớnh chỉ số axit chất bộo ? A 5 B 6 C 7 D 8 Cõu 52 Cần 280 gam chất bộo cần 945 ml KOH 1 M Tớnh chỉ số xà phũng ? A 189 B 200 C 198 D 186 Cõu 53 Để trung hũa 4 gam chất bộo cú tỉ số axit là 7, thỡ khối lượng NaOH cần là ?
Cõu 54 Xà phũng húa hh etyl axetat và metyl axetat trong mụi trường NaOH thỡ thu được ?
A 2 muối + 1 ancol B 1 muối + 2 ancol C Chỉ 1 muối + 1 ancol D Kq khỏc
Cõu 55 Xà phũng húa hh metyl axetat và metyl propionat trong mụi trường NaOH thỡ thu được ?
A 2 muối + 1 ancol B 1 muối + 2 ancol C Chỉ 1 muối + 1 ancol D Kq khỏc
Cõu 56 Sắp xếp cỏc chất sau theo chiều tS tăng dần (1) C2H5OH ; (2) HCOOCH3 ; (3) CH3COOH ; (4) C2H6
A (1) < (2) < (3) < ( 4) B (4) < (2) < (3) < ( 1)
C (4) < (2) < (1) < ( 3) D (2) < (1) < (4) < ( 3)
Cõu 57 Cho este cú ctpt C4H6O2 khi thủy phõn trong mụi trường axit thỡ thu được hh 2 chất hữu cơ đều cú khả năng tham gia pứ trỏng gương Cụng thức cấu tạo este là ?
Cõu 58 Cho 8,4 gam một axit no, đơn chức tỏc dụng đủ với NaOH thỡ thu được 11,2 gam muối Xỏc định ctpt axit
Cõu 59 Cho 5,52 gam axit no, đơn chức tỏc dụng với CaCO3 thỡ thu được 1,344 lớt khớ (đktc) Xỏc định tờn axit
A Axit fomic B Axit axetic C Axit propionic D Axit butyric
Cõu 60 Cho 7,29 gam anđehit no, đơn chức thực hiện pứ trỏng gương hoàn toàn ( AgNO3/NH3 ) thỡ thu được 38,88 gam
Ag Xỏc định tờn anđehit A Anđehit fomic B Anđehit axetic C Anđehit propionic D Anđehit butyric
Cõu 61 Đốt chỏy hoàn toàn 7,36 gam ancol no đơn chức thỡ thu được 7,168 lớt CO2 đkc Tờn của ancol ?
A ancol metylic B Ancol etylic C Ancol propylic D Ancol butylic
CH3
CH3
D CH2 C COO CH2 CH3
CH3
Trang 4gluxit - aminoaxit
Cõu 1: Cú thể dựng Cu(OH) 2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm
A CH3COOH, C2H3COOH B C3H7OH, CH3CHO
C C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)
Cõu 2: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thỡ khối lượng Ag tối đa thu được là A 32,4 gam
B 21,6 gam C 16,2 gam D 10,8 gam
Cõu 3: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH) 2 là
A glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat
B glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat
C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic
D glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic
Câu 4: Một cacbonhiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư, đun nóng) thu được 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là
A C2H4O2 B C3H6O3 C C6H12O6 D C5H10O5
Cõu 5: Nhúm mà tất cả cỏc chất đều tỏc dụng được với dd AgNO 3 /NH 3 là
A C2H2 , C2H5OH, Glucozơ B C3H5(OH)3, Glucozơ, CH3CHO
C C2H2 , C2H4 , C2H6 D C2H2 , Glucozơ, CH3CHO
Cõu 6: Phản ứng nào sau đõy chuyển Gluczơ và Fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
A Phản ứng với Cu(OH)2 đun núng B Phản ứng với Na
C Phản ứng với dd AgNO3 trng NH3 D Phản ứng với H2(Ni, t0)
Cõu 7: Thuốc thử nào sau đõy dựng để nhận biết được tất cả cỏc dd: Glucozơ, glixerin, fomanđehit, ancol etylic A.Na kim
loại B.Nước brom C Cu(OH)2 D.Dung dịch AgNO3/NH3
Cõu 8: Cho Glucozơ lờn men thành rượu etylic Toàn bộ khớ CO2 sinh ra trong quỏ trỡnh này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 25 gam kết tủa Khối lượng glucozơ đó dựng là?biết hiệu suất quỏ trỡnh lờn men là 80% A 23,25 g B.28,125g C.30,4g D.31,76g
Cõu 9: Cho 2,5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lờn men thành ancol etylic Trong quỏ trỡnh chế biến, ancol bị hao hụt 10% Khối
lượng rượu thu được là?
A 800g B 870g C.920g D 925g
Cõu 10 Để phõn biệt glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic cú thể dựng chất nào trong số cỏc chất sau làm thuốc thử? A Cu(OH)2 B.NaOH C HNO3 D AgNO3/NH3
Cõu 11: Khối lượng glucozơ tạo thành khi thuỷ phõn 10 kg gạo cú 80% tinh bột là?
A 7,79 kg B 8,08 kg C 8,78 kg D.8,889 kg
Cõu 12: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
Cõu 13: Cho 5 nhúm chất hữu cơ sau:
(I) Glucozơ và anđehit axetic , (II) Glucozơ và rượu etylic, (III) Glucozơ và glixerin,
(IV) Glucozơ và axit nitric , (V)Glucozơ và anđehitfomic
Thuốc thử nào sau đõy cú thể nhận biết được tất cả cỏc chất trong mỗi nhúm trờn?
A Na B Cu(OH)2/NaOH C.NaOH D.AgNO3?NH3 E Quỳ tớm
Cõu 14: Cho 3 nhúm chất hữu cơ sau:
(I) Saccarozơ và dd glucozơ, (II) Saccarozơ và mantozơ, (III)Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic
thuốc thử nào sau đõy cú thể nhận biết tất cả cỏc chất trong mỗi nhúm cho ở trờn?
A Na2CO3 B Cu(OH)2/NaOH C.Na D.AgNO3?NH3 E H2SO4
Cõu 15:
Phỏt biều nào sau đõy khụng đỳng.
A.Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phõn tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ
B.Đồng phõn của saccarozơ là mantozơ
C.Đường saccarozơ là đường mớa, đường thốt nốt, đường củ cải, đường kớnh , đường phốn
D.Phõn tử saccarozơ cú nhiều nhúm hiđroxyl nhưng khụng cú nhúm cacbonyl
Cõu 16: Chỉ dựng một thuốc thử, hóy phõn biệt 3 dd : rượu n - propylic, Glyxerol, Glucozơ đựng trong 3 lọ mất nhón Viết phương
trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng xảy ra
Cõu17: Dung dịch saccarozơ khụng cho phản ứng trỏng gương nhưng khi đung núng với vài giọt axit H2SO4 thỡ dd thu được lại cho phảnt ứng trỏng gương Hóy giải thớch và viết ptpứ
Cõu 18: Cho 2,5 kg glucozơ cú 20 % tạp chất trơ cho lờn men thành rượu etylic Tỡm thể tớch rượu etylic 400 thu được?
Biết : - Khối lượng riờng của C2H5OH nguyờn chất là 0,8 g/ml
- Hiệu suất quỏ trỡnh là 90 %
Cõu 19: Trỡnh bày phương phỏp hoỏ học nhận biết 3 dd : fructơzơ , Glyxerol, Glucozơ đựng trong 3 lọ riờng biệt Viết phương trỡnh
hoỏ học của cỏc phản ứng xảy ra
Cõu 20:
Viết phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng theo sơ đồ chuyển hoỏ sau đõy:
Trang 5Saccarozơ Glucozơ ancol etylic axit axetic vinyl axetat
Cõu 21: Để tráng một số gơng soi, ngời ta phải đun nóng dd chứa 36 gam glucozơ với lợng vừa đủ dd
AgNO3 trong NH3 Khối lợng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gơng và khối lợng bạc nitrat cần dùng lần lợt là? ( biết pứ xảy ra hoàn toàn )
Câu 22: Hoàn thành ptpứ theo sơ đồ pứ sau , ghi rõ đkpứ nếu có :
Sobitol
Quang hợp
Cây xanh Glucozơ Rợu etylic axit axetic
Axit gluconic
Câu 23: Để tráng một số ruột phích, ngời ta phải dùng 100 gam saccarozơ Hãy viết các pt hoá học của
phản ứng xảy ra Khối lợng AgNO3 cần dùng và khối lợng Ag tạo ra là ? Gỉa thiết các pứ xảy ra hoàn toàn
Câu 24:Tính khối lợng glucozơ tạo thành khi thuỷ phân ;
a, 1kg bột gạo có 80 % tinh bột
b, 1kg saccarozơ
Gỉa thiết các pứ xảy ra hoàn toàn
bài tập về tinh bột - xenlulozơ - amino axit
C
âu 1 : Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A màu với iốt B với dung dịch NaCl
C tráng grữơng D thuỷ phân trong môi trường axit
C
âu 2 :
Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp)
là
A Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen B C2H4, CH4, C2H2
C C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột D Tinh bột, C2H4, C2H2
Cõu 3: Polime nào cú cấu trỳc dạng mạch phõn nhỏnh?
A Poli isopren B PVC C Aminopectin của tinh bột D Tất cả đều đỳng
Cõu 4 : Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này với
A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và CuO
C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C
õ u 5: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5-NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử là
A natri kim loại B dung dịch NaOH C quì tím D dung dịch HCl
Cõu 6: Cú 3 chất hữu cơ : NH2 -CH2 -COOH, CH3 -CH2 -COOH và NH2 -CH2-CH(NH2)-COOH
Đờ nhận ra dd của cỏc hợp chất trờn, người ta chỉ cần dựng một thuốc thử duy nhất, vậy thuốc thử đú là: A NaOH
B HCl C CH3OH/HCl D Quỳ tớm
Cõu 7: Este A được điều chế từ amino axit B(chỉ chứa C, H, O, N) và rượu metylic Đốt chỏy hoàn toàn 8,9 gam este A thu được 13,2
gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lớt N2(đo ở đktc) Biết CTPT của A trựng với CTĐGN CTCT của A là:
A NH2 - CH2 -COOCH3 B NH2- CH(CH3)- COOCH3
C.CH3- CH(NH2)- COOCH3 D NH2- CH(NH2) - COOCH3
Cõu 8: chất nào sau đõy đều tỏc dụng được với: NaOH, CaCO3 , Mg, CaO, CH3OH/HCl, HCl
A Axit axetic B Glixin C Alanin D B hoặc C đỳng
Cõu 9: Đốt chỏy hết a mol một amino axit được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Amino axit trờn cú CTCT là:
C H2N(CH2)3COOH D H2NCH(COOH)2
Cõu 10: Đốt chỏy hoàn toàn m gam amino axit X ( X chứa một nhúm -NH2 và một nhúm -COOH) thỡ thu được 0,3 mol CO2 ; 0,25 mol H2O và 1,12 lớt khớ N2 (đktc) Cụng thức của X là
Cõu 11: Một amino axit A cú 3 nguyờn tử C trong phõn tử Biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 2 mol NaOH nhưng chỉ phản ứng vừa
đủ với 1 mol HCl CTCT của A là:
A CH3 - CH(NH2) - COOH B HOOC - CH(NH2) - COOH
C.H2N - CH2 - CH2 - COOH C HOOC - CH(NH2) - CH2 - COOH
Cõu 12: Cho 100 ml dd amino axit A 0,2 M tỏc dụng vừa đủ với 80 ml dd NaOH 0,25M Mặt khỏc 100 ml dd amino axit trờn tỏc
dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0,5 M Biết A cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 52 CTPT của A là:
A (H2N)2C2H3 COOH B H2NC2H3 (COOH)2
C (H2N)2C2H2 (COOH)2 D H2NC3H5(COOH)2
Cõu 13:Thuỷ phõn m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lờn men để sản xuất rượu etylic, toàn bộ khớ CO2 sinh ra cho qua dd Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất mỗi quỏ trỡnh là 80% thỡ giỏ trị m là
Cõu 14:Trong một nhà mỏy rượu, người ta dựng nguyờn liệu là mựn cưa chứa 50 % xenlulozơ để sản xuất rượu etylic, biết hiệu suất của toàn bộ quỏ trỡnh là 70% Để sản xuất một tấn rượu etylic thỡ khối lượng mựn cưa cần dựng là: A 500 kg B 5051
Trang 6Cõu 15:Este A được điều chế từ amino axit B(chỉ chứa C, H, O, N) và rượu metylic Đốt chỏy hoàn toàn 8,9 gam este A thu được
13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lớt N2(đo ở đktc) Biết CTPT của A trựng với CTĐGN CTCT của A là:
A NH2 - CH2 -COOCH3 B NH2- CH(CH3)- COOCH3
C.CH3- CH(NH2)- COOCH3 D NH2- CH(NH2) - COOCH3
Cõu 16:A là một - amino axit no, chỉ chứa một nhúm -NH2 và một nhúm - COOH Cho 8,9 gam A tỏc dụng với dd HCl dư thu được 12,55 gam muối Xỏc định cụng thức cấu tạo của A
Cõu 17:A là một - amino axit no, cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh, chỉ chứa một nhúm -NH2 và hai nhúm - COOH Khi đốt chỏy hoàn toàn 1 mol A thỡ thu được hỗn hợp khớ trong đú 4,5 mol < nCO2 < 6 mol Xỏc định CTCT của A
Cõu 18: Khối lượng xenlulozơ và khối lượng HNO3 cần để sản xuất 1 tấn xelulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong sản xuất là 12%
Cõu 19:Thể tớch dd HNO3 99,67 % ( D = 1,52 g/ml ) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90%
Cõu 20:Từ một loại mựn cưa chứa 60% xenlulozơ được dựng làm nguyờn liệu sản xuất rượu etylic Nếu dựng một tấn mựn cưa trờn
cú thể điều chế được bao nhiờu lớt rượu 700 ? Biết hiệu suất của quỏ trỡnh là 70%, khối lượng riờng của rượu etylic nguyờn chất là 0,8 gam/ml
Cõu 21:Đốt chỏy hoàn toàn một amin no đơn chức, bậc 2, mạch hở X thu được CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 CTCT của X là
C CH3 - CH2 - CH2 - NH2 D C2H5 - NH - C2H5
Cõu 22:Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 aminno đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tỏc dụng vừa đủ với dd HCl 1M Sau phản ứng đem
cụ cạn dd thu được 31,68 gam muối khan.Thể tớch của dd HCl đó dựng là
Cõu 23:Đốt chỏy hoàn toàn 30 gam một aminoaxit no, mạch hở (A) cú một nhúm amino và một nhúm cacboxyl cần 20,16 lớt khớ O2 (ở đktc)
a) Xỏc định CTCT của A
b) Cho A vào dd HCl dư thu được dd B Cho NaOH đến dư vào dd B thu được dd C Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học xảy ra và xỏc định cú trong dd B và dd C
Phần 2 : Bài tập bắt buộc
Câu 1: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt
90%) Giá trị của m là:
Câu 2: Khối lợng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rợu (ancol) etylic 46º là
(biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lợng riêng của rợu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 3: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lợng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lợng HNO3 bị hao hụt là 20%)
Câu 4: Từ 16,20 tấn xenlulozơ ngời ta sản xuất đợc m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là:
Câu 5: Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu đợc bao nhiêu tấn zenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong qúa trình sản xuất là 20%?
Câu 6: Glucozơ lờn men thành rượu etylic, toàn bộ khi sinh ra được hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tỏch ra 40 gam kết
tủa, biết hiệu suất lờn men đạt 75% Lượng glucozơ cần dựng bằng
Câu 7: Có thể tổng hợp rợu etylic từ CO 2 theo sơ đồ sau:
CO2 tinh bột glucozơ rợu etylic
Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rợu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quán trình lần lợt là 50%; 75%; 80%
Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit (vừađủ) ta thu đợc
dung dịch M Cho AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lợng bạc thu đợc là:
Câu 9: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1750000 đvC và trong sợi gai là 5900000
đvC Số mắt xích C 6 H 10 O 5 gần đúng có trong các sợi trên lần lợt là:
Trang 7Câu 10: Cho m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lợng d Ag2O trong dung dịch NH3 tạo ra 6,48gam Ag Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng hết với 1,20 gam Br2 trong dung dịch Phần trăm số mol
của glucozơ trong hỗn hợp là:
Câu 11: Cho 85,5 gam cabohiđrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu đợc tác dụng với
l-ợng d AgNO3/NH3 tạo thành 108 gam Ag kết tủa
Vậy A là chất nào trong các chất sau đây?
Câu 12: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit (vừa đủ) đợc dung
dịch X Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ đợc m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 13: Từ 1 tấn mùn ca chứa 50% xenlulozơ có thể điều chế đợc bao nhiêu kg etanol Biết hiệu suất
của mỗi quá trình thuỷ phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%
Câu 14: Từ nguyên liệu gỗ chứa 50% xenlulozơ, ngời ta điều chế đợc ancol etylic với hiệu suất 81%
Tính khối lợng gỗ cần thiết để điều chế đợc 1000 lít cồn 920 (biết ancol nguyên chất có D = 0,8 g/ml)
Câu 15: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ Thuỷ phân hết 7,02 gam hỗn hợp X trong môi trờng axit
thành dung dịch Y Trung hoà hết axit trong dung dịch Y rồi cho tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3/NH3 thì thu đợc 8,64g Ag
Phần trăm khối lợng của saccarozơ trong hỗn hợp là:
II Phần tự luyện.
Câu 1: Tính khối lợng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gơng hoàn toàn dung dịch chứa 18
gam glucozơ?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbonhiđrat (X) thu đợc 0,4032 lít CO2 (đktc) và 2,97 gam nớc X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng dự phản ứng tráng gơng
Vậy tên gọi của X là gì?
Câu 3: Lợng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
Câu 4: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt
90%) Giá trị của m là:
Câu 5: Để tráng một tấn gơng, ngời ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt 95% Khối lợng bạc bám trên tấm gơng là:
Câu 6: Từ một tấn nớc mía chứa 13% saccarozơ có thể thu đợc bao nhiêu kg saccarozơ (trong các số cho
dới đây) Cho biết hiệu suất thu hồi saccarozơ đạt 80%
Câu 7: Cho 34,2g mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 d thu
đ-ợc 0,216g Ag Tính độ tinh khiết của mẫu saccarozơ trên?
Câu 8: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lợng glucozơ sẽ thu đợc bao nhiêu (trong các số
cho dới đây) biết hiệu suất phản ứng là 70%?
Câu 9: Từ 1 tấn tinh bột có thể đìêu chế một lợng cao su Buna (với hiệu suất chung là 30%) là:
Câu 10: Để sản xuất một tấn thuốc nổ piroxilin (xem nh là xenlulozơ trinitrat nguyên chất) thì cần dùng
một lợng xenlulozơ là:
Câu 11: Thuỷ phân hoàn toàn 17,1gam saccarozơ, sản phẩm sinh ra cho tác dụng với lợng d đồng (II)
hiođroxit trong dung dịch xút nóng
Khối lợng kết tủa đồng (I) oxit thu đợc khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
Câu 12: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lợng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2, thu đợc 55gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm đợc
10 gam kết tủa nữa Giá trị của m là:
Trang 8Câu 13: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng Để có 59,4gam xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng
đạt 90%) Giá trị của m là:
Câu 14: Cho 5kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Biết rằng khối lợng ancol bị hao hụt là 10% và
khối lợng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 (g/ml)
Thể tích dung dịch rợu 40 0 thu đợc là:
Câu 15: Thể tích dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lợng d xenlulozơ tạo
297 gam xenlulozơ trinitrat là:
Câu 16: Lấy 51,3 gam một gluxit X, hoà tan X trong nớc và thuỷ phân hoàn toàn X (xúc tác axit vô cơ)
Dung dịch thu đợc cho tác dụng với lợng d Ag2O trong dung dịch NH3 tạo ra 64,8 gam Ag kết tủa Công
thức phân tử của X là:
A C12H22O11 B C12H24O12 C C18H30O15 D C18H32O16
Câu 17: Đun nóng dung dịch có 10,260 gam cacbohiđrat X với lợng nhỏ HCl Cho sản phẩm thu đợc tác dụng với
lợng d AgNO3/NH3 hình thành 1,296 gam Ag kết tủa Vậy X có thể là:
Câu 18: Từ m kg nho chín chứa 40% đờng nho, để sản xuất đợc 1000 lit rợu vang 200 Biết khối lợng riêng của
C2H5OH là 0,8 gam/ml và hao phí 10% lợng đờng Giá trị của m là:
Câu 19: Từ axit nitric d và 2 tấn xenlulozơ có thể sản xuất đợc bao nhiêu tấn thuốc súng không khói
xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 60%?
Câu 20: Một loại xenlulozơ có khối lợng phân tử 1.500.000 u (đvC) Hỏi thuỷ phân hoàn toàn 1 mol
xenlulozơ thu đợc bao nhiêu mol glucozơ?
Câu 21: Một mẫu tinh bột có M = 5.105đvC Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol tinh bột thì số mol glucozơ thu đợc là:
Câu 22: Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sobitol Khối lợng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam socbitol với
hiệu suất 80% là bao nhiêu gam?
Câu 23: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat từ
xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lít?
Câu 24: Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí cháy thoát ra vào 2 lít
dung dịch NaOH 0,5M (D = 1,05 g/ml) thu đợc dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ 12,27% Khối
lợng của glucozơ đã dùng là:
Câu 25: Tính thể tích dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g.ml) cần dùng để tác dụng với lợng d xenlulozơ tạo 29,7 gam xelulozơ trinitrat
Câu 26: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rợu etylic (giả sử chỉ xảy ra phản ứng tạo thành rợu
etylic)và tất cả khí cacbonic thoát ra hấp thụ vào dung dịch NaOH d thì thu đợc 318 gam Na2CO3 Tính
hiệu suất phản ứng lên men rợu Hãy chọn đáp số đúng?
Trang 9Câu 27: Một loại xenlulozơ có khối lợng phân tử 1.500.000 u (đvC) Hỏi thuỷ phân hoàn toàn 1 mol
xenlulozơ thu đợc bao nhiêu mol glucozơ?
Câu 28: Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3/NH3 đợc 1,08
gam Ag Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lợt là:
Câu 29: Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế đợc V lít ancol etylic 46% Biết hiệu suất
điều chế là 75% và ancol etylic nguyên chất có D = 0,8g/ml Giá trị của V là:
Câu 30: Khí CO2 chiếm thể tích 0,03% thể tích không khí Muốn tạo ra 500 gam tinh bột thì cần bao nhiêu m3 không khí để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp?
Câu 31: Xenlulozơ tác dụng với (CH3CO)2O (xúc tác H2SO4 đặc) tạo ra 9,84 gam este axetat và 4,8 gam
CH3COOH Công thức của este axetat đó là:
A [C6H7O2(OOCCH3)3]n B [C6H7O2(OOCCH3)2OH]n
C [C6H7O2(OOCCH3)(OH)2]n D [C6H7O2(OOCCH3)3]n và [C6H7O2(OOCCH3)OH]n
Câu 32: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75% khối lợng glucozơ thu đợc là:
Câu 33: Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra
vào dung dịch nớc vôi trong d thu đợc 20 gam kết tủa Giá trị của m là:
POLIME tài liệu ụn thi học kỡ I
Cõu 1/ Sự kết hợp cỏc phõn tử nhỏ( monome) thành cỏc phan tử lớn (polime) đống thời loại ra cỏc phõn tử nhỏ như H2O , NH3 , HCl…được gọi là
Cõu 2/ Phõn tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều cỏc
Cõu 3/ Số mắt xớch cấu trỳc lặp lại trong phõn tử polime được gọi là
Cõu 4/ Qỳa trỡnh polime húa cú kốm theo sự tạo thành cỏc phõn tử đơn giản gọi là
Cõu 5/ Chất nào sau đõy cú khả năng trựng hợp thành cao su Biết rằng khi hiđrụ húa chất đú thu được isopentan?
Cõu 6/ Nhựa polivinylclorua (P.V.C) được ứng dụng rộng rói trong đời sống, để tổng hợp ta dựng phản ứng ?
Cõu 7/ Phõn tử Protit cú thể xem là một polime tự nhiờn nhờ sự ……từ cỏc monome là cỏc -aminoaxit
Cõu 8/ Tơ khụng được tổng hợp từ xenlulozơ cú tờn là
Cõu 9/ Điều nào sau đõy khụng đỳng ?
A tơ tằm , bụng , len là polime thiờn nhiờn B tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
C Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit D Chất dẻo khụng cú nhiệt độ núng chảy cố định
Cõu 10/ Chất nào trong phõn tử khụng cú nitơ ?
Cõu 11/ Cụng thức nào sai với tờn gọi?
Cõu 12/ Nilon-6,6 cú cụng thức cấu tạo là
Cõu 13/ Polime nào cú cấu trỳc mạch phõn nhỏnh ?
Trang 10A poli isopren B PVC C Amilopectin của tinh bột D PE
Câu 14/ Polime nào có khả năng tham gia pứ cộng?
Câu 15/ Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ?
Câu 16/ Polivinyl ancol là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome sau đây ?
Câu 17/ Từ aminoaxit có công thức phân tử C3H7O2N có %C?
Câu 18/ Đun nóng Ala và Gly tạo ra bao nhiêu tri peptit
Câu 19/ Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M 40.000) bằng
Câu 20/ Nilon-6,6 là
C poliamit của axit adipic và hexa metylendiamin D polieste của axit adipic và etilen glicol
Câu 21/ Nilon–6,6 là một loại
Câu 22/ Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000 X là
Câu 23/ Trùng hợp etilen được polietilen Nếu đốt cháy toàn bộ lượng polime đó sẽ thu được 8800g CO2 Hệ số trùng hợp của quá trình là
Câu 24/ Cho etanol(1) ; vinylaxetat (2) ; isopren (3) ; 2-phenyletanol-1 (3) Tập hợp nào có thể điều chế cao su
buna-S bằng 3 phản ứng ?
Câu 25/ Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được ?
A (-CH2-CH2-)nB [-CH2-CH(CH3)-]n C (-CH2-CH2-CH2-)n D [-CH=C(CH3)-]n
Câu 26/ Phát biểu nào không hòan toàn đúng ?
A
B trùng hợp 1,3-butadien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất
C phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng một chiều
Câu 27/ Hợp chất A có công thức phân tử là C11H22O4 Biết A tác dụng đựơc với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ B mạch thẳng và 2 rượu là etanol và 2-propanol Tìm câu sai
C B là HCOO-(CH2)4-COOH (axit glutamic) D tên gọi của A là etyl isopropyl adipat
Câu 28/ Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O Có bao nhiêu đồng phân X thõa mãn? (X) +
NaOH không phản ứng X Y polime
Câu 29/ Giải trùng hợp polime [-CH2-CH(CH3)-CH2-CH(C6H5)-]n sẽ thu được chất có tên gọi là
Câu 30/ Polime [-CH2-CH(CH3)-CH2-C(CH3)=CH-CH2-]n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome
Câu 31/ Chọn phát biểu đúng
A Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích monome trong phân tử monome, có thể xác định một cách chính xác
B Do phân tử lớn hoặc rất lớn nên nhiều polime không tan hoặc khó tan trong dung môi thông thường
C Polime có dạng mạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt kém nhất
D Thủy tinh hữu cơ là polime có dạng mạch phân nhánh
E Tất cả đều đúng