1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Este- Lipit

23 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Este - Lipit
Trường học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản Chưa xác định
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 382,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ESTE LIPIT ESTE LIPIT 1 Câu 1 Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của este là A C4H6O4 B C4H6O2 C C3H6O2 D C2H4O2 Câu 2 este ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân cùng[.]

Trang 1

ESTE- LIPIT

Trang 2

Câu 1: Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của este là :

Câu 2: este ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân cùng chức là(este):

Câu 3: Hợp chất nào sau đây không phải là este:

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn

B Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit thường sẽ thu được axit và ancol

C Phản ứng giữa axit và ancol thường là phản ứng thuận nghịch

D Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thường thu được muối và ancol

Câu 5: Cho chuỗi biến đổi sau: C2H2 X Y Z CH3COOC2H5

X, Y, Z lần lượt là:

Câu 6: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có số đồng phân no đơn chức là: (este và axit- số đp + NaOH )

Câu 7: Cho phản ứng: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:

Câu 8: Metyl metacrylat được dùng để tổng hợp thuỷ tinh hữu cơ Sản phẩm trùng hợp của nó là:

Câu 9: Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại:

số chức

Câu 10: Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E dùng đúng 0,35 mol O2, thu được 0,3 mol CO2 CTPT của este là:

Câu 11: Dầu chuối là este có tên là iso amyl axetat, được điều chế từ:

Câu 12: Một chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C2H4O2 có số đồng phân bền là:

Câu 13: Đem 4,2 gam este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dd NaOH dư thu được 4,76 gam muối Công thức

của X là:

Câu 14: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH E thuộc loại este:

Câu 15: Cho các chất: (1) C2H5Cl; (2) C2H5COOH; (3) C2H5OH; (4) C2H2, (5) CH3COOCH3 Cho biết chất nào có tác

Câu 16: Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hh có phản ứng tráng gương CTCT của este có thể là:

Câu 17: Đốt cháy 3,7 gam chất hữu cơ A phải dùng 3,92 lít O2 (đktc) mới đủ, thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol 1:1 Atác dụng với dd KOH thu được 2 chất hữu cơ CTPT của A là:

Câu 18: Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerin thu

được là:

Câu 19: Thủy phân tristearin trong môi trường axit thì thu được sản phẩm là ?

A Glixerol và axit oleic B Glixerol và axit stearic

C Etilen glicol và axit oleic D Etilen glicol và axit panmitic

Câu 20: Hãy chọn câu sai khi nói về lipit:

A Ở nhiệt độ thường, lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo no

B Ở nhiệt độ phòng, lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béokhông no

CH2 C )OCOCH3n

C (

CH3

CH2 C )COOCH3n

D (

CH3

Trang 3

C Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,…

D Các lipit đều nhẹ hơn nước, ko tan trong nước tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,…

Câu 21 : Trong các công thức sau đây, công thức nào của lipit :

A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5(COOC17H35)3 C C3H5(COOC15H31)3 D C3H5(OCOC17H33)3

Câu 22 : Phát biểu nào sau đây không chính xác :

A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được axit và ancol

B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo

C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng

D Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

Câu 23 : Hãy chọn câu đúng nhất :

Câu 24 : Khi cho 178 kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 120 kg dd NaOH 20%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn

toàn Khối lượng (kg) xà phòng thu được là :

Câu 25 : Khi đun nóng glixerol với hh 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có thành phần chứa 2gốc axit của 2 axit trên Số CTCT có thể có của chất béo là : A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 26: Cho 13,2 gam etylaxetat tác dụng đủ với dd NaOH Khối lượng muối là ?

Câu 27 Cho 13,2 gam etylaxetat tác dụng với 90ml dd NaOH 2 M Cô cạn dd thì thu được bao nhiêu gam chất rắn ?

Câu 28 Cho 13,2 gam etylaxetat tác dụng với dd hỗn hợp gồm 0,07 mol NaOH và 0,08 mol KOH Cô cạn dung dịch thì

Câu 29 Một este no đơn chức có % C = 48,65% Số đồng phân este này là ? A 2 B 3 C 4 D 6

Câu 30 Cho este (X) có công thức C4H8O2 biết (X) + NaOH→ C3H5O2Na + (Y) Tên của (X) và (Y) là ?

A metyl propionat, ancol etylic B metyl axetat, ancol propionat

C metyl propionat, ancol metylic D etyl axetat, ancol etylic

Câu 31: Xét các yếu tố sau đây:

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng este hoá

Câu 32: Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng este: ( giả thiết câu 31)

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hh 2 este đồng phân ta thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O CTCT của 2

Câu 34: Trong phản ứng este hoá giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra este khi:

Câu 35: CTTQ của este tạo bởi axit no đơn chức và ancol no, đơn chức có dạng:

Câu 36: Trong thành phần dầu mau khô dùng làm dung môi để pha sơn có các trieste (este ba chức) của glixerol với các

axit không no C17H31COOH (axit linoleic) và C17H33COOH (axit oleic) Có bao nhiêu công thức cấu tạo có thể có:

A: 4 B: 5 C: 6 D: 8

Câu 37: Triglixerit là este 3 lần este của glixerol Có thể thu được tối đa bao nhiêu triglixerit khi đun glixerol với hh 3

axit RCOOH, R'COOH, R''COOH (có H2SO4 đặc làm xúc tác có chứa đồng thời 2, hoặc 3 axit):

Câu 38: Trong cùng điều kiện nhiệt độ áp suất, 1 lít hơi E nặng gấp 1,875 lần 1 lít O2 Điều nào dưới đây sai khi nói về E:

A E là đồng phân của axit axetic

B E có thể tham gia phản ứng tráng gương

C Rượu sinh ra khi xà phòng hoá E không tham gia phản ứng tráng gương

D E còn có một đồng phân cùng chức

Câu 39: Cho 12,04 gam vinyl axetat tác dụng hoàn toàn với NaOH Cho dd AgNO3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam

Câu 40: Đốt cháy 10 gam este đơn chức E thu được 22 gam CO2 và 7,2 gam H 2 O Mặt khác 5 gam E phản ứng với dd NaOH vừa đủ rồi cô cạn được 4,7 gam muối natri của axit hữu cơ có mạch phân nhánh (trả lời câu 40, 41)

CTPT của E là:

Trang 4

Cõu 41: CTCT của E là: ( giả thiết cõu 40)

Cõu 42: HCHC X chứa C, H, O mạch thẳng, phõn tử khối là 146 X khụng tỏc dụng với Na 14,6 gam X tỏc dụng vừa hết

với 100 ml dd NaOH 2M thu được 1 muối và 1 rượu CTCT của X là:

Cõu 43: Đun núng 4,03 kg pamitin với lượng dư dd NaOH Khối lượng (kg) xà phũng 72% muối natri panmitat thu được

Cõu 44: Đun núng 21,8 gam chất X với 0,25 lớt dd NaOH 1,2M thu được 24,8 gam muối của axit một lần axit và một

lượng rượu Y Cho Y bay hơi hoàn toàn thỡ thu được thể tớch bằng thể tớch của 3,2 gam O2 đo ở cựng điều kiện CTPT của

Cõu 45: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tỏc dụng hết vớiNaOH thỡ thu được 8,2 gam muối CTCT của X là:

Cõu 46 Đun nóng 21,8 gam chất X với 0,25 lít dd NaOH 1,2M thu đợc 24,8 gam muối của axit một

lần axit và một lợng rợu Y Cho Y bay hơi hoàn toàn thì thu đợc thể tích bằng thể tích của 3,2

Cõu 47 Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol este (X) thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu 0,1 mol (X) tỏc dụng hoàn toànvới KOH thỡ thu được gam 9,8 gam muối Cụng thức muối là ?

Cõu 48 Cho (x ) chất bộo tỏc dụng với KOH thỡ thu được 11,04 gam glixerol và 115,92 gam muối Tớnh (x) ?

Cõu 49 Cho 176,8 gam chất bộo trung tớnh tỏc dụng đủ với 600ml NaOH 1M thỡ thu được bao nhiờu gam xà phũng ?

Cõu 50 Tớnh thể tớch dung dịch KOH 0,25 M cần để trung hũa 25,2 gam chất bộo cú chỉ số axit là 8

Cõu 51 Cần 60 ml dd KOH 0,2 M để trung hũa 112 gam chất bộo Tớnh chỉ số axit chất bộo ? A 5 B 6 C 7 D 8 Cõu 52 Cho 280 gam chất bộo cần 945 ml KOH 1 M để xà phũng húa.Tớnh chỉ số xà phũng ?

Cõu 53 Để trung hũa 4 gam chất bộo cú chỉ số axit là 7, thỡ khối lượng NaOH cần là ?

Cõu 54 Xà phũng húa hh etyl axetat và metyl axetat trong mụi trường NaOH thỡ thu được ?

Cõu 55 Xà phũng húa hh metyl axetat và metyl propionat trong mụi trường NaOH thỡ thu được ?

Cõu 56 Sắp xếp cỏc chất sau theo chiều tS tăng dần (1) C2H5OH ; (2) HCOOCH3 ; (3) CH3COOH ; (4) C2H6

Cõu 59 Cho 5,52 gam axit no, đơn chức tỏc dụng với CaCO3 thỡ thu được 1,344 lớt khớ (đktc) Xỏc định tờn axit

Cõu 60 Cho 7,29 gam anđehit no, đơn chức thực hiện pứ trỏng gương hoàn toàn ( AgNO3/NH3 ) thỡ thu được 38,88 gam

Cõu 61 Đốt chỏy hoàn toàn 7,36 gam ancol no đơn chức thỡ thu được 7,168 lớt CO2 đkc Tờn của ancol ?

Trang 5

Chú ý: Amin no, đơn chức……… Amin no, đơn chức bậc 1………Danh pháp cơ bản, số đồng phân, so sánh tính bazơ, các pứ cơ bản: + HCl, dd muối, dd Br2, pứ điều chế

Câu 1 Lấy m gam etyl amin tác dụng hoàn toàn với HCl thì thu được 13,04 gam muối Tính m bđ? Đ.án……

Câu 2 Lấy 11,16 gam anilin tác dụng hết với dd FeCl3 thì thu được m gam kết tủa ? Tính m? Đ.án……

Câu 3 Lấy 16,17 gam anilin tác dụng hết với dd Br2 thì thu được m gam kết tủa ? Tính m? Đ.án……

Câu 4 Đốt cháy một amin no, đơn chức thì thu được 7,168 lít CO2 đkc và 7,92 gam H2O Số đồng phân của amin là ? Đ.á

Câu 5 Biết % C trong amin no đơn chức là 61,02% Số đồng phân amin này là ? Đ Án……

Câu 6 Hỗn hợp 5,58 gam 3 amin đơn chức no tác dụng hết với 250 ml dd HCl a M thì thu được 12,15 gam muối Tính a? Câu 7 Cho các chất: amoniac (1); đimetylamin (2), natrihiđroxit (3); anilin (4); điphenyl amin (5); metylamin (6) Sắp

xếp theo chiều tính bazơ tăng dần? Đáp án:

Câu 8 Cho (X) (Y) anilin (X) là ? (Y) là ……….…… (A), (B) là ?

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn hh amin thì thu được 3,808 lít CO2 đkc và 4,41 gam H2O Tính V O2 pứ đkc?

Chuyên đề: PEPTIT-PROTEIN

1 Cho 1 peptit được tạo nên bởi n gốc Glyxin có M = 189 đvC Xác định n (số gốc Gly) và peptit thuộc loại nào ?

2 Cho 1 peptit được tạo nên bởi n gốc Alanin có M = 373 đvC Xác định n (số gốc Ala) và peptit thuộc loại nào ?

3 Cho 1 peptit được tạo nên bởi n gốc Gly và m gốc Ala có M= 345 Xác định số gốc Gly và Ala tương ứng là ?peptit

4 Cho 1 peptit được tạo nên bởi n gốc Gly và m gốc Ala có M= 274 Xác định số gốc Gly và Ala tương ứng là? peptit

thuộc loại nào ? A 2; 3 -pentapeptit B 2; 2- C 2; 1- tripeptit D 1;

2-5 Cho 1 đipeptit (X) có công thức là Ala-Ala Lấy 16 gam (X) thủy phân hoàn toàn trong dd HCl 1 M thì cần bao nhiêu

6 Lấy đipeptit (Y) có công thức là Gly-Ala Cho17,52 gam (Y) thủy phân hoàn toàn trong dd HCl 3 M thì cần bao nhiêu

7 Cho công thức a.a là C3H7NO2 Số đồng phân a.a là ? A 2 B 3 C 4 D 5

8 Cho công thức a.a là C4H9NO2 Số đồng phân a.a là ? A 6 B 3 C 4 D 5

9 Số đồng phân amin C3H9N là ? A 6 B 3 C 4 D 8

10 Số đồng phân amin bậc 1 ứng với ct: C4H11N là ? A 6 B 3 C 4 D 8

11 Số đồng phân amin bậc 2 ứng với ct: C4H11N là ? A 6 B 3 C 4 D 8

12 Khi đun nóng hh Gly, Ala thì có thể tạo ra bao nhiêu ?

12a đipeptit có chứa đồng thời Gly, Ala? 12b tối đa bao nhiêu đipeptit?

12c tripeptit có chứa đồng thời Gly, Ala ?…… 12d tối đa bao nhiêu tripeptit?

13 Thủy phân một tripeptit: Ala-Ala-Gly không hoàn toàn thì thu được tối đa bao nhêu đipeptit?

14 Thủy phân một tetrapeptit: Ala-Gly-Ala-Gly không hoàn toàn thì thu được tối đa bao nhêu đipeptit? bao nhiêu

tripeptit……

15 Cho 1 nonapeptit có ct: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn thì ?

a Thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Phe…… Viết ra ctct

b Thu được bao nhiêu tripeptit không chứa Phe…… Viết ra ctct

c Thu được bao nhiêu đipeptit có chứa Phe…… Viết ra ctct

d Thu được bao nhiêu đipeptit không chứa Phe…… Viết ra ctct

e Thu được bao nhiêu tetapeptit có chứa Phe…… Viết ra ctct

f Thu được bao nhiêu tetrapeptit không chứa Phe…… Viết ra ctct

16 Cho 1 pentapeptit (X) + H2O → 3mol Gly + 1 mol Ala + 1 mol Val

Mặc khác: (X) + H2O → Ala – Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val

Xác định ctct của (X) ? ………( ghép các peptit)

17 Khi thủy phân không hoàn toàn một pentapeptit thì thu được các đi, tripeptit là

Gly-Ala, Val-Gly, Pro-Val, Ala-Phe, Val-Gly-Ala Ctct penta peptit là ?

Trang 6

A CH3COOH, C2H3COOH B C3H7OH, CH3CHO

C C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)

Cõu 2: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thỡ khối lượng Ag tối đa thu được là

A 32,4 gam B 21,6 gam C 16,2 gam D 10,8 gam

Cõu 3: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2

A glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

B glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

D glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

Câu 4: Một cacbonhiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với

A C2H4O2 B C3H6O3 C C6H12O6 D C5H10O5

Cõu 5: Nhúm mà tất cả cỏc chất đều tỏc dụng được với dd AgNO 3 /NH 3 là

A C2H2 , C2H5OH, Glucozơ B C3H5(OH)3, Glucozơ, CH3CHO

C C2H2 , C2H4 , C2H6 D C2H2 , Glucozơ, CH3CHO

Cõu 6: Phản ứng nào sau đõy chuyển Gluczơ và Fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?

A Phản ứng với Cu(OH)2 đun núng B Phản ứng với Na

C Phản ứng với dd AgNO3 trng NH3 D Phản ứng với H2(Ni, t0)

Cõu 7: Thuốc thử nào sau đõy dựng để nhận biết được tất cả cỏc dd: Glucozơ, glixerin, fomanđehit, ancol etylic

A.Na kim loại B.Nước brom C Cu(OH)2 D.Dung dịch AgNO3/NH3

Cõu 8: Cho Glucozơ lờn men thành rượu etylic Toàn bộ khớ CO2 sinh ra trong quỏ trỡnh này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 25 gam kết tủa Khối lượng glucozơ đó dựng là?biết hiệu suất quỏ trỡnh lờn men là 80%

A 23,25 g B.28,125g C.30,4g D.31,76g

Cõu 9: Cho 2,5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lờn men thành ancol etylic Trong quỏ trỡnh chế biến, ancol bị hao hụt

10% Khối lượng rượu thu được là? A 800g B 870g C.920g D 925g

Cõu 10 Để phõn biệt glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic cú thể dựng chất nào trong số cỏc chất sau làm thuốc thử?

A Cu(OH)2 B.NaOH C HNO3 D AgNO3/NH3

Cõu 11: Khối lượng glucozơ tạo thành khi thuỷ phõn 10 kg gạo cú 80% tinh bột là?

A 7,79 kg B 8,08 kg C 8,78 kg D.8,889 kg

Cõu 12: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

Cõu 13: Cho 5 nhúm chất hữu cơ sau:

(I) Glucozơ và anđehit axetic , (II) Glucozơ và rượu etylic, (III) Glucozơ và glixerin,

(IV) Glucozơ và axit nitric , (V)Glucozơ và anđehitfomic

Thuốc thử nào sau đõy cú thể nhận biết được tất cả cỏc chất trong mỗi nhúm trờn?

A Na B Cu(OH)2/NaOH C.NaOH D.AgNO3?NH3 E Quỳ tớm

Cõu 14: Cho 3 nhúm chất hữu cơ sau:

(I) Saccarozơ và dd glucozơ, (II) Saccarozơ và mantozơ, (III)Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic

thuốc thử nào sau đõy cú thể nhận biết tất cả cỏc chất trong mỗi nhúm cho ở trờn?

A Na2CO3 B Cu(OH)2/NaOH C.Na D.AgNO3?NH3 E H2SO4

Cõu 15: Phỏt biều nào sau đõy khụng đỳng.

A.Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phõn tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ

B.Đồng phõn của saccarozơ là mantozơ

C.Đường saccarozơ là đường mớa, đường thốt nốt, đường củ cải, đường kớnh , đường phốn

D.Phõn tử saccarozơ cú nhiều nhúm hiđroxyl

Cõu 16: Chỉ dựng một thuốc thử, hóy phõn biệt 3 dd : ancol n - propylic, Glyxerol, Glucozơ đựng trong 3 lọ mất nhón

Viết phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng xảy ra Chọn thuốc thử là ?

Cõu17: Dung dịch saccarozơ khụng cho phản ứng trỏng gương nhưng khi đung núng với vài giọt axit H2SO4 thỡ dd thu được lại cho phảnt ứng trỏng gương Hóy giải thớch và viết ptpứ

Cõu 18: Cho 2,5 kg glucozơ cú 20 % tạp chất trơ cho lờn men thành ancol etylic Tỡm thể tớch rượu etylic 400 thu được?Biết : - Khối lượng riờng của C2H5OH nguyờn chất là 0,8 g/ml

- Hiệu suất quỏ trỡnh là 90 %

Cõu 19: Trỡnh bày phương phỏp hoỏ học nhận biết 3 dd : fructơzơ , Glyxerol, Glucozơ đựng trong 3 lọ riờng biệt Viết

phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng xảy ra

Cõu 20:

Trang 7

Viết phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng theo sơ đồ chuyển hoỏ sau đõy:

Saccarozơ Glucozơ ancol etylic axit axetic vinyl axetat

Cõu 21: Để tráng một số gơng soi, ngời ta phải đun nóng dd chứa 36 gam glucozơ với lợng vừa

nitrat cần dùng lần lợt là? ( biết pứ xảy ra hoàn toàn )

Câu 23: Để tráng một số ruột phích, ngời ta phải dùng 100 gam saccarozơ Hãy viết các pt hoá

xảy ra hoàn toàn

Câu 24:Tính khối lợng glucozơ tạo thành khi thuỷ phân ;

a, 1kg bột gạo có 80 % tinh bột

b, 1kg saccarozơ

Gỉa thiết các pứ xảy ra hoàn toàn

bài tập về tinh bột - xenlulozơ - amino axit

C

âu 1 : Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

A màu với iốt B với dung dịch NaCl

C tráng grữơng D thuỷ phân trong môi trường axit

C

âu 2 :

thích hợp) là

A Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen B C2H4, CH4, C2H2

C C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột D Tinh bột, C2H4, C2H2

Cõu 3: Polime nào cú cấu trỳc dạng mạch phõn nhỏnh?

A Poli isopren B PVC C Aminopectin của tinh bột D Tất cả đều đỳng

Cõu 4 : Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này với

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch NaOH và dung dịch NH3

C

õ u 5: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5-NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử

A natri kim loại B dung dịch NaOH C quì tím D dung dịch HCl

Cõu 6: Cú 3 chất hữu cơ : NH2 -CH2 -COOH, CH3 -CH2 -COOH và NH2 -CH2-CH(NH2)-COOH

Đờ nhận ra dd của cỏc hợp chất trờn, người ta chỉ cần dựng một thuốc thử duy nhất, vậy thuốc thử đú là: A NaOH B HCl C CH3OH/HCl D Quỳ tớm

Cõu 7: Este A được điều chế từ amino axit B(chỉ chứa C, H, O, N) và rượu metylic Đốt chỏy hoàn toàn 8,9 gam este A

thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lớt N2(đo ở đktc) Biết CTPT của A trựng với CTĐGN CTCT của A là:

A NH2 - CH2 -COOCH3 B NH2- CH(CH3)- COOCH3

C.CH3- CH(NH2)- COOCH3 D NH2- CH(NH2) - COOCH3

Cõu 8: chất nào sau đõy đều tỏc dụng được với: NaOH, CaCO3 , Mg, CaO, CH3OH/HCl, HCl

A Axit axetic B Glixin C Alanin D B hoặc C đỳng

Cõu 9: Đốt chỏy hết a mol một amino axit được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Amino axit trờn cú CTCT là:

Cõu 10: Đốt chỏy hoàn toàn m gam amino axit X ( X chứa một nhúm -NH2 và một nhúm -COOH) thỡ thu được 0,3 mol

CO2 ; 0,25 mol H2O và 1,12 lớt khớ N2 (đktc) Cụng thức của X là

Cõu 11: Một amino axit A cú 3 nguyờn tử C trong phõn tử Biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 2 mol NaOH nhưng chỉ

phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl CTCT của A là:

Trang 8

Cõu 12: Cho 100 ml dd amino axit A 0,2 M tỏc dụng vừa đủ với 80 ml dd NaOH 0,25M Mặt khỏc 100 ml dd amino axit

trờn tỏc dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0,5 M Biết A cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 52 CTPT của A là:

Cõu 13:Thuỷ phõn m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lờn men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khớ CO2 sinh ra choqua dd Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất mỗi quỏ trỡnh là 80% thỡ giỏ trị m là

Cõu 14:Trong một nhà mỏy rượu, người ta dựng nguyờn liệu là mựn cưa chứa 50 % xenlulozơ để sản xuất rượu etylic,

biết hiệu suất của toàn bộ quỏ trỡnh là 70% Để sản xuất một tấn rượu etylic thỡ khối lượng mựn cưa cần dựng là: A 500

Cõu 15:Este A được điều chế từ amino axit B(chỉ chứa C, H, O, N) và rượu metylic Đốt chỏy hoàn toàn 8,9 gam este A

thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lớt N2(đo ở đktc) Biết CTPT của A trựng với CTĐGN CTCT của A là:

A NH2 - CH2 -COOCH3 B NH2- CH(CH3)- COOCH3

C.CH3- CH(NH2)- COOCH3 D NH2- CH(NH2) - COOCH3

Cõu 16:A là một - amino axit no, chỉ chứa một nhúm -NH2 và một nhúm - COOH Cho 8,9 gam A tỏc dụng với dd HCl

dư thu được 12,55 gam muối Xỏc định cụng thức cấu tạo của A

Cõu 17:A là một - amino axit no, cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh, chỉ chứa một nhúm -NH2 và hai nhúm - COOH Khi đốt chỏy hoàn toàn 1 mol A thỡ thu được hỗn hợp khớ trong đú 4,5 mol < nCO2 < 6 mol Xỏc định CTCT của A

Cõu 18: Khối lượng xenlulozơ và khối lượng HNO3 cần để sản xuất 1 tấn xelulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong sản xuất

Cõu 19:Thể tớch dd HNO3 99,67 % ( D = 1,52 g/ml ) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là

Cõu 20:Từ một loại mựn cưa chứa 60% xenlulozơ được dựng làm nguyờn liệu sản xuất rượu etylic Nếu dựng một tấn

mựn cưa trờn cú thể điều chế được bao nhiờu lớt rượu 700 ? Biết hiệu suất của quỏ trỡnh là 70%, khối lượng riờng của rượuetylic nguyờn chất là 0,8 gam/ml

Cõu 22:Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 aminno đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tỏc dụng vừa đủ với dd HCl 1M Sau

phản ứng đem cụ cạn dd thu được 31,68 gam muối khan.Thể tớch của dd HCl đó dựng là

Câu 1: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric

đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất

phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là:

Câu 2: Khối lợng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rợu (ancol)

là 0,8 g/ml)

Câu 4: Từ 16,20 tấn xenlulozơ ngời ta sản xuất đợc m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là:

zenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong qúa trình sản xuất là 20%?

Trang 9

Câu 6: Glucozơ lờn men thành rượu etylic, toàn bộ khi sinh ra được hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tỏch ra

40 gam kết tủa, biết hiệu suất lờn men đạt 75% Lượng glucozơ cần dựng bằng

Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rợu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc)

và hiệu suất của mỗi quán trình lần lợt là 50%; 75%; 80%

Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit (vừađủ)

Phần trăm số mol của glucozơ trong hỗn hợp là:

Câu 11: Cho 85,5 gam cabohiđrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu đợc tác

Vậy A là chất nào trong các chất sau đây?

Câu 12: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit (vừa đủ)

Câu 13: Từ 1 tấn mùn ca chứa 50% xenlulozơ có thể điều chế đợc bao nhiêu kg etanol Biết

hiệu suất của mỗi quá trình thuỷ phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%

Câu 14: Từ nguyên liệu gỗ chứa 50% xenlulozơ, ngời ta điều chế đợc ancol etylic với hiệu suất

D = 0,8 g/ml)

Câu 15: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ Thuỷ phân hết 7,02 gam hỗn hợp X trong môi

trờng axit thành dung dịch Y Trung hoà hết axit trong dung dịch Y rồi cho tác dụng với lợng d

Phần trăm khối lợng của saccarozơ trong hỗn hợp là:

II Phần tự luyện.

Câu 1: Tính khối lợng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gơng hoàn toàn dung dịch

chứa 18 gam glucozơ?

gam nớc X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng dự phản ứng tráng gơng

Vậy tên gọi của X là gì?

Câu 3: Lợng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

Câu 4: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric

đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất

Trang 10

Câu 6: Từ một tấn nớc mía chứa 13% saccarozơ có thể thu đợc bao nhiêu kg saccarozơ (trong

các số cho dới đây) Cho biết hiệu suất thu hồi saccarozơ đạt 80%

Câu 7: Cho 34,2g mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch

Câu 8: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lợng glucozơ sẽ thu đợc bao nhiêu

(trong các số cho dới đây) biết hiệu suất phản ứng là 70%?

Câu 9: Từ 1 tấn tinh bột có thể đìêu chế một lợng cao su Buna (với hiệu suất chung là 30%) là:

Câu 10: Để sản xuất một tấn thuốc nổ piroxilin (xem nh là xenlulozơ trinitrat nguyên chất) thì

cần dùng một lợng xenlulozơ là:

Câu 11: Thuỷ phân hoàn toàn 17,1gam saccarozơ, sản phẩm sinh ra cho tác dụng với lợng d

đồng (II) hiođroxit trong dung dịch xút nóng

Khối lợng kết tủa đồng (I) oxit thu đợc khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:

dung dịch X thu thêm đợc 10 gam kết tủa nữa Giá trị của m là:

Câu 13: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit

sunfuric đặc, nóng Để có 59,4gam xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric

(hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là:

Câu 14: Cho 5kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Biết rằng khối lợng ancol bị hao hụt là

10% và khối lợng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 (g/ml)

xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là:

Câu 16: Lấy 51,3 gam một gluxit X, hoà tan X trong nớc và thuỷ phân hoàn toàn X (xúc tác axit

kết tủa Công thức phân tử của X là:

Câu 17: Đun nóng dung dịch có 10,260 gam cacbohiđrat X với lợng nhỏ HCl Cho sản phẩm thu đợc

Câu 19: Từ axit nitric d và 2 tấn xenlulozơ có thể sản xuất đợc bao nhiêu tấn thuốc súng không

D 1,1 tấn

Câu 20: Một loại xenlulozơ có khối lợng phân tử 1.500.000 u (đvC) Hỏi thuỷ phân hoàn toàn 1

mol xenlulozơ thu đợc bao nhiêu mol glucozơ? A 8627 B.9259 C 12.048 D 12.815

Trang 11

Câu 21: Một mẫu tinh bột có M = 5.105đvC Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol tinh bột thì số mol glucozơ thu đợc là:

Câu 22: Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sobitol Khối lợng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam

socbitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu gam?

A protein, mantozơ, saccrozơ, xà phũng B protein, mantozơ, gluczơ, xà phũng

Câu 24: Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí cháy thoát ra

vào 1 lít dung dịch NaOH 2 M (D = 1,05 g/ml) thu đợc dung dịch chứa hai muối với tổng nồng

độ 12,27% Khối lợng của glucozơ đã dùng là:

Câu 26: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rợu etylic (giả sử chỉ xảy ra phản ứng tạo thành

r-ợu etylic)và tất cả khí cacbonic thoát ra hấp thụ vào dung dịch NaOH d thì thu đợc 318 gam

Câu 27: Một loại xenlulozơ có khối lợng phân tử 1.500.000 u (đvC) Hỏi thuỷ phân hoàn toàn 1

D 12815

đợc 1,08 gam Ag Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lợt là:

Câu 29: Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế đợc V lít ancol etylic 46% Biết hiệu suất điều chế là 75% và ancol etylic nguyên chất có D = 0,8g/ml Giá trị của V là: A 100

[C6H7O2(OOCCH3)2OH]n

C [C6H7O2(OOCCH3)(OH)2]n D [C6H7O2(OOCCH3)3]n và [C6H7O2(OOCCH3)OH]n

Câu 32: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75% khối lợng glucozơ thu đợc là:

Câu 33: Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí

THPT Lộc Thỏi POLIME tài liệu ụn thi học kỡ I

Cõu 1/ Sự kết hợp cỏc phõn tử nhỏ( monome) thành cỏc phan tử lớn (polime) đống thời loại ra cỏc phõn tử nhỏ như H2O ,

NH3 , HCl…được gọi là

Cõu 2/ Phõn tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều cỏc

Ngày đăng: 19/01/2023, 03:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w