1. Trang chủ
  2. » Tất cả

A closer look 2 unit 11 lớp 7 travelling in the future vndoc com

6 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Traveling in the Future
Trường học VNDOC Education Platform
Chuyên ngành English
Thể loại lesson plan
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 269,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A closer look 2 Unit 11 lớp 7 Travelling in the future VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 61[.]

Trang 1

SOẠN TIẾNG ANH LỚP 7 THEO TỪNG UNIT

UNIT 11: TRAVELLING IN THE FUTURE - A CLOSER LOOK 2

I Mục tiêu bài học

1 Aims:

By the end of the lesson, sts will be able to:

– use will for future prediction

– use possessive pronouns

2 Objectives:

- Grammar: will for future prediction; possessive pronouns

II Soạn giải A closer look 2 tiếng Anh Unit 11 lớp 7 Travelling in the future

Task 1 Listen again to part of the conversation What words do Phuc,

Veronica and Mai use when talking about the future? Complete the

rules in the box (Nghe lại phần đàm thoại Những từ nào mà Phúc,

Veronica, Mai sử dụng khi nói về tương lai? Hoàn thành các quy luật

trong khung)

Bài nghe

We often use "will" to make a prediction about the future.(Chúng ta

thường sử dụng "will" để đưa ra dự đoán về tương lai.)

Trang 2

Negative s + will not/ won't + V

Interrogative Will + S + V ?

Nội dung bài nghe

Mai: Wow! Driverless cars already exist I can't believe it

Veronica: Yes, they look so cool! What will be next?

Phuc: I'm sure there'll also be flying cars

Mai: Does that mean we'll still have traffic jams in the sky?

Veronica: Ha ha, yes, maybe there will be!

Phuc: No, I think they'll have SSS It's a sky safety system It'll stop

everyone from crashing It'll help them avoid traffic jams too

Mai: I'd prefer to have a jet pack I'll wear it on my back It doesn't take

lots of space, and I'll use mine to fly anywhere easily

Task 2 Rearrange the words to make sentences (Sắp xếp lại những từ

để tạo thành câu)

Hướng dẫn giải:

Sắp xếp theo cấu trúc câu: S + V + O (tân ngữ), trạng ngữ

think + mệnh đề (S + V)

1 People won’t use flying cars until the year 2050.

2 Do you think the fuel price will increase next month?

Trang 3

3 The mail won’t arrive until next week.

4 I don’t think he will take the new position.

5 We will use more solar energy in the future.

Hướng dẫn dịch:

1 Cho đến năm 2050 người ta mới sử dụng xe bay

2 Bạn có nghĩ giá nhiên liệu sẽ tăng vào tháng tới không?

3 Thư sẽ đến vào tuần tới

4 Tôi không nghĩ anh ấy sẽ đảm nhận vị trí mới

5 Chúng ta sẽ dụng nhiều năng lượng mặt trời hơn trong tương lai

Task 3 Minh Duc is asking a fortune-teller about his future Complete

the sentences with the correct form of "will" (Minh Đức đang hỏi thầy

bói về tương lai anh ta Hãy hoàn thành các câu với hình thức đúng của

“will”)

Hướng dẫn giải:

1 Will I be 2 will be 3 Will I be 4 will be

5 Will I be 6 won’t be 7 wil travel

Hướng dẫn dịch

Minh Đức: Will I be successful?

Con sẽ thành công chứ ạ?

Trang 4

Thầy bói: Yes, you will be a sucessful person

Đúng vậy, con sẽ là một người thành công.

Minh Đức: Will I be happy?

Con sẽ hạnh phúc không?

Thầy bói: Yes, you will be happy

Có, con sẽ hạnh phúc.

Minh Đức: Will I be famous?

Con sẽ nổi tiếng chứ?

Thầy bói: No, you won’t be very famous But you will travel a lot

Không, con không quá nổi tiếng Nhưng con sẽ di du lịch nhiều.

Minh Đức: Wow, that’s great!

Ồ, thật hay!

Task 4 Complete the sentences with possessive pronouns Look at the

example (Hoàn thành các câu với đại từ sở hữu Nhìn vào ví dụ)

Hướng dẫn giải:

1 —> This computer is theirs (Đây là máy tính của Thu và Mon.)

2 —» The black bike is mine (Xe đạp màu đen là của tôi.)

3 —> These shoes are his (Đây là giày của anh ấy.)

4 —> The cat is Veronica’s (Con mèo là của Veronica)

Trang 5

5 —> The picture is ours (Đó là bức tranh của chúng tôi.)

Task 5 GAME

Now, choose any five things you can see in the classroom Make

sentences about them.

(Bây giờ, chọn bất kỳ năm điều bạn có thể nhìn thấy trong lớp học Tạo

câu về chúng.)

Lý thuyết:

Sở hữu cách: với những từ ở dạng số nhiều, phẩy cao sau s', với những từ số ít thêm 's Hướng dẫn giải:

This laptop is mine Máy tính xách tay này là của tôi

That book is hers Cuốn sách đó là của cô ấy

This house is his Ngôi nhà này là của anh ấy

That eraser is yours Cục tẩy đó là của bạn

This room is ours Căn phòng này là của chúng tôi

The tables are students’ Những cái bàn là của học sinh

The board is ours Bảng là của chúng ta

The chairs are students’ Ghế là của học sinh

The ruler is teacher’s Cây tliước này là của giáo viễn

This bag is mine Túi này của tôi

Trang 6

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 7 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit:https://vndoc.com/tieng-anh-7-moi

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-7

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 7:Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh

lớp 7 trực tuyến

Ngày đăng: 18/01/2023, 16:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm