Mssv 1145050541 u – u t s v u v t v t ng t p thể 1 1 1 1 2 1 3 1 4 2 1 5 1 6 1 7 1 8 Quy trì t k kết th c lao ng t p thể t e quy ịnh củ p áp u t Việt Nam hiện 1 Quy ợ k k t thỏ c lao ng t p 2 ợng k k[.]
Trang 1:
:
Mssv : 1145050541
:
- u
– u
t s v u v t v t
ng t p thể 1
1.1
1.2
1.3
1.4
Trang 22
1.5
1.6
1.7
1.8
Quy trì t k kết th c lao ng t p thể t e quy ịnh củ p áp u t Việt Nam hiện
1 Q uy ợ k k t thỏ c lao ng t p
2 ợng k k t thỏ ng t p th 2.1 ợng k k t thỏ ng t p th 2.2
t s k ế ị t ệ p áp u t v quy trì t k kết t t p t ể - ết u
v ết t t ệu t k
Trang 3
ầ , k t
, i kho ng thờ ời gian
ti xú , c ở ợp x d ch v tổng hợp ki n thu , x – – ợc k t qu k d a
ợt th c t p lần em, ợc v n d k n th những kỹ c tiễ c tuy em ố gắng r t nhi u ki n, thờ d n th ò n ch , kinh nghi ò
k k ỏi những thi x E t mong nh ợ k a thầ , ch c a ở
!
Trang 4P u
1 p t ết ủ t
Trong n n kinh t th ờ , ng ch y ợc h sở ợng, Thỏa thu n giữ : ờ ờ s d
k v quy c ối quan h , u ch nh bằ ắ k t, t
ợ k k ỏ trong m t ph m vi nh nh t i Vi t Nam ờ
ữ k ằ
2 P ạ v ê ứu
ằ ợ k k ỏ c
ng t p th d t Vi t Nam hi
Trang 5ợ k k ỏ ễ
ợ x d ổ ợ k
3 P p áp ê ứu , x , ờ
ợ d k n : ,
s , , hai ,
v ổ ợ d ợ k k ỏ
ầ kỹ ỡ
, ổ ợ
4 ê ứu ừ ầ ợ k k ỏ ễ k ỏ, d ố
ợ k k ỏ
ừ , ố sẽ d
k ổ x ữ x ờ ầ x d
ò ổ x i ra,
ờ ờ s d ữ
ữ ợ ữ
x số k ằ
trong
Trang 6+ k k k ;
+ G ữ ắ , k k
ỗ
1.3 ợ t
9 0 ợ :
Trang 7d ợ trong doanh ở Nam nay
ợ quy sau: lao ợ ban
sở ặ ban h sở ố doanh sở; ò d ợ doanh
ờ s d lao ặ ờ d cho ờ s d lao
qua quy d n ợ doanh , ra số xé sau:
T ứ ấ , theo quy Lao 2012, ợ ẫ
ợ quy ban sở sở ợ quy tham d ợ ầ trong hai
Trong ờ ợ , ợ , ờ ,
ờ ữ ờ ợ Trong ờ ợ k ,
ợ k s ỗ ợ kỹ ng ữ
Trang 8gia ừ Theo quy lao cho é ờ s d lao cho ờ k thay ặ ố ợ
d lao , song k quy ố
ờ lao , k k cho x ữ ờ ợ ờ s d lao
ừ ố s tham gia gia do d cho lao ờ
ợ ò k trong k k ỏ
Trang 9xé ỏ ữ
d , ữ ỏ ữ
ờ s d ữ
, ỏ “ ợ ” d d d S ợ , ỏ ữ k dễ ợ ợ ,
ờ ờ s d ;
ỏ , ữ ờ k
ờ s d ặ d ữ ờ s d (
ỏ ) ỏ ợ ặ k ằ , ò ỏ ằ
ữ k , ặ ố ỏ
, ố ợ ,
d ừ ợ ỗ ,
ò ỏ , ợ ẫ ợ
, ờ ũ d , ợ D ,
ỏ s ỏ , ố ổ
k sở, d
k x
ữ d , " ợ " ợ s " ỏ
” d " ợ "
Theo qu nh t u 73 B lu 0 “Thỏ ng t p th
n tho thu n giữa t p th ời s d ng v u ki n lao
ợ ợng t p th ”
Từ y:
Th c ch t, thỏ ng t p th c h hi n s thỏa thu n c ợ k t qu c ợng
Trang 102.2 B n ch ặ a thỏ ng t p th :
2 2 1 Bả ấ
ỏ s x , ừ ờ , ợ ờ d x
Trang 11ỏ c t p th sẽ ợ k k t
N d ỏa thu n trong thỏ ờ u ki ng,
u ki n s d ng, quy c
SD k ỏ ng t p th ù ợp v u ki n kinh doanh c a , ữa, những thỏa thu ờ ợi v s nh c a
t
y, thỏ c t p th k t qu c a s t do thỏa thu n giữa t p th ng
SD d ng thờ ũ u tố quan tr ng nh t c a thỏ ng t p th
- Tí ạm c a th ng t p th :
Mặ dù ợc thi t l sở s ợng thỏa thu n giữa t p th ng
SD s ỏ c l ũ k n giữa thỏ ng t p th ợ d ,
k k u l c c a thỏ c V n i dung, thỏ s c th nh c a
ù ợp v u ki n, kh c t c y, n i dung c a thỏ ờ ợ x d d i d m, theo từ u kho n th hi n quy , m c , n , ờ m vi c,
ữ , u l c, thỏ c t p th k k k t ph nh t
k k k t thỏ c, Ban ch sở ph i tổ ch c l k n
c a t p th ng v n i dung thỏ c Thỏ c ch ợ k k t n số ( 50%) nhữ d i dung c ặc bi t, khi thỏ
ợ k k , sẽ u l T t c nhữ , k c những
Trang 12ờ c sau khi thỏ ợ k k t, nhữ ờ k c tổ ch
ũ u kho n c a thỏ c Nhữ nh n i b
v , những thỏa thu n trong hợ i thỏ ( ng b t lợ ) u
ph ợc s ổi l ù ợ , ỏ c t p th "lu t" c doanh nghi , " ng" bở ợc s ổi bổ sung
n ầu, miễ nh
i, trong thỏ c t p th n t ng thời hai y u tố thỏa thu ắt
bu s k t hợ n ch ặc bi t c a thỏ ng t p th
V ở chỗ cần ph u ch hai y u tố ù d ng , ũ ần ph i th y rằng b n ch t c a quan h thỏa thu n
th ng ở ợ x nh trong ph m vi doanh nghi p, tổ
oặ ũ ch trong b ph u c a doanh nghi p
V n d , ỏa thu n trong thỏ c bao giờ ũ n quy n,
Trang 132.3.2 Th ng t p th cấ à , ê à
Thỏ c t p th c ợ k k t giữ p th ng c ,
v i di ời s d ng c ặ ỏ ng
t p th ợ k k t sẽ thống nh ợc ch ng, ti m vi , n ch ợ x p trong ph ,
ờ ợc tổ ch m kinh th hoặc khu ch xu , k p thỏa
ng t p th ù ợ k k t sẽ thống nh ợc ch ng c doanh nghi ù sẽ h n ch ợ x ng trong
ph m vi r ng (c ù ) ữa, n x ũ sẽ ợ ng
Trang 14ph n d n Th c tiễ c ờ ng t
k p, khu ch xu t ở Vi t Nam trong thờ ú u , i thỏ ợ k k t ở ph m vi r , n quy n lợi c a nhi ng, nhi u doanh nghi , ợng thỏ c ờng ph c t , k Ở Vi t Nam lo i thỏ ợc
nh
2.4 a thỏ ng t p th
2.4.1 th ng t p th ó ần tạo dựng quan h à ò về quyề và í ữ ời sử dụ và p th ờ ng
d ng thỏ ng t p th sẽ ú o l ối tho i giữ ời s d ng lao
Trang 15Khi thỏ ợ sẽ c v mặ ối v ời
s d i mỗ ờ ng cũ p th ờ ng t i doanh nghi ữ u ki n cần thi m b o doanh nghi ng
k t thỏ ũ ần ki m ch x ng l m quy n c ời s d ng
ối v ờ ặc bi t vi k k t thỏ nhi m c ờ ng k ho ch hợ ng s n xu k d ợc ổ nh V
ờ ng vi k k t thỏ ng sẽ t u ki n cho h ẳng trong mối quan h ng v ời s d ng
2.4.3 Th ng t p th à t trong nhữ b ê ữu hi hạn
ch x t tranh chấ ồng thờ ó ũ à t trong nhữ sở
ọ giải quy t tranh chấ ng
ối v ờ ng trong doanh nghi p thỏ ng t p th t u ki n cho h ợ ẳ , ú th x ng v ờ ,
m c thỏa thu n v ời s d , sẽ h n ch x t
p trong quan h ng Mặ k ỏ ố tr c ti p
v rong mố ỏ ò t b n
ò c giữ ằ d k k ò p, trong thời gian thỏ ng t p th u l k p
Trang 16th x ỏ c sở , ổ ch ẩm quy n
x xé i quy t tranh ch p
2.4.4 Th ng t p th à ồn quy phạm bổ s nh c a
lu ng tạ v ồng thờ ó ầ ng
Thỏ ng t p th n quy ph m bổ s nh c a lu t
n nhữ nh c th gi i quy t những v s
trong th c tiễ ng ch u ch ù ổ
nh t Thỏ ng t p th k bổ s ò
phầ u ch nh c th x ối v i m i quan h ng trong doanh nghi p Quy trì t k kết th c lao ng t p thể t e quy ịnh củ p áp u t Việt Nam hiện
ợ ữ ,
x k s d d ,
k ò , , ữ , ằ ợ
; ờ ầ ò ừ ,
s ố
, ợ ắ ,
sẽ , x ,
ợ ố ợ
ở ẩ D ,
ợ d ò s
ợ ợ ầ
ợ ợ d ễ
,
số k ằ ợ
ở
Trang 171 Q ợ k k t thỏ c
ng t
ợ lao , ờ s d lao xoay quanh k lao ắ x , ợ , , ợ ợ ằ k k ỏ
ở Nam ợ qua sau:
ằ ợ ặ ờ s d lao
ầ k k tranh lao x ra
th th ững v ần ph i thỏa thu n m i ghi nh , m b o tố ợi c , c hi n tố k
ho ng s n xu t chung c trong hai ra ờ k
Trang 18ợng mặ dù d ỏa thu n l a ch , k c ờng hợp n
ngh a m ờ m bắ ầu th ợ ũ k ợ 0
k từ ợ ầ ợng ờng hợp m ừ chố ợng hoặ k ợng trong thời h k n ti t ầu gi i quy t tranh ch p lao nh c t , theo quy , khi ra ầ , ắ
kia ầ ợ , ò
ợ hay k
Quy ằ ợ ầ
ra ầ ũ quy ờ s d lao tinh ầ ợ sở trong ữ quan lao ,
ợ n ờ lao trong bao ỏ lao , theo quy , ờ s d lao d ợ , k k ỏ lao trong doanh ặ ỏ lao ;
t quan lao , ờ số tinh ầ ờ lao , ũ ầ ờ s d lao cho ợ , x d
cho tinh ầ trong ợ , :
- chi cho ợ , k k , s ổ , ổ sung, ố
lao do ờ s d lao chi
- d lao ờ lao do doanh , ẫ ợ trong ờ gian tham gia ợ , k k
ợ ợ ố hai ẳ ngang nhau, cho , x ờ s ừ Qua k k s số doanh k k ỏ lao cho , ợ ợ tinh ầ ợ chung ố cho , hai doanh
quy , :
Trang 19- doanh sở ữ (doanh );
- ữ doanh ố , s x kinh doanh cao
ù k nhau doanh nghi ố ú
c chuẩn b ợng v ng c th sau:
khi ắ ầ ợ 10 , ờ s d lao cung tin s x , kinh doanh, khi lao ầ ừ ữ kinh doanh, ờ s d lao
Trang 20B 3: T à
Theo thờ ống nh , ợng t p th
sẽ ợc ti ầ ời s d ng ph i ch m chi
ợ , x d ng thỏ m b o cho tinh thần c ợng
ờng hợp m k ợ ú ờ m bắ ầu ợng theo thỏa thu , ngh n ợ ầ
ợ ặ x ầ ỏ ờ gian, số ợ d tham gia ợ Trong
ợ , hai cho nhau ữ tin n quan ỏ lao , ghi ữ k hai ỏ ữ
v y, vi ợng m ợc k t qu
Vi ợng t p th ph ợc l , : Những n i
d ợ ống nh t, thờ d ki k k t v d ợc thỏa thu n; những n d ò k k ợng t p
th ph ữ k i di n t p th ng, c ời s d ời ghi
n
Quan ữ ờ s d lao ờ lao quan - ợ
ố quan ké , hai ừ quan sở ợ , k ợ , ờ ừ ặ , ợ nh ợ ầ ừ
ợ k ợ doanh , ờ s d lao ố thu ợ ợ cao ờ lao ố ở ợ , ở ,
Trang 21cao, k lao ố Trong ố quan , ờ s d lao
ờ lao ằ , k chia ợ ,
s x , kinh doanh doanh , d , ,
ợ k ợ doanh sẽ ừ ẳ
k ai ợ , ờ s d lao thua ỗ ặ s , ò ờ lao hay , ố quan ké - ợ sẽ ỷ
ố ừ ợ k ợ doanh n Trong ố quan
ợ , sẽ ợ ợ ờ ờ s d
lao ợ Tuy , k ờ s d lao
, ở ờ lao khi k , d ờ lao
ợ s x , kinh doanh doanh , kỹ
ợ , k ẫ ặ s d ũ k ,
ra ữ ầ ù ợ sẽ , ò ỏ ầ x d
ợ Ban ầ ờ s d lao s
ờ lao khi ố d ổ , ũ k
ợ ờ s d lao thu ợ ừ t s x , kinh doanh doanh ừ qua cho , sở d ợ
ờ lao k , ò ,
trong khi , ữ ờ d ờ lao k
d cho ờ lao tham gia ợ ẽ ũ
trong ữ do k ỏ lao ợ k k trong doanh
, ặ ở doanh doanh ố ầ
Trong th c tiễn vi ợng r x c tổ ch c cu c h p i di n c d ờ s k xu t g i cho k i dung cầ ợng bằ n, ti n sẽ u x xé i bằ n, bao g m: - ững n d ầu c ;