1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ma Trận Để Thi Môn Vật Lí Khối 6 ( Năm Học 2015-2016)

12 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Để Thi Môn Vật Lí Khối 6 ( Năm Học 2015-2016)
Trường học Trường THCS Nguyễn Văn Tư
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2015-2016
Thành phố Mỏ Cày Bắc
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỂ THI MÔN VẬT LÍ KHỐI 6 ( Năm học 2015 2016) MA TRẬN ĐỂ THI KTHKI MÔN VẬT LÍ KHỐI 6 ĐỀ 1 TÊN CHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TổngTN TL TN TL Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL TN TL 1 Đo độ dà[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỂ THI KTHKI MÔN VẬT LÍ KHỐI 6

ĐỀ 1

TÊN

CHỦ

ĐỀ

Tổng

TN TL TN TL TNCấp độ thấpTL TNCấp độ caoTL

1 Đo

độ dài,

đo thể

tích (3

tiết)

1 Nhận biết được

dụng cụ đo độ dài,

đo thể tích

2 GHĐ và ĐCNN

của các dụng cụ

Đổi các đơn vị đo

đơn giản

3 Biết được một số đơn vị đo độ dài

4 Tính được thể tích chất lỏng

Số câu

hỏi

C1: 2

C2: 3,

4, 5

C3: 1

Số

2

Khối

lượng

và lực

( 4 tiết)

5.Nêu được khối

lượng của một vật

chỉ lượng chất

trong vật

6 Đơn vị lực là N

Nêu được hai lực

cân bằng là hai lực

mạnh như nhau có

cùng phương,

ngược chiều

7 Nêu được kết

quả tác dụng của

lực

8 Dụng cụ đo lực,

và khối lượng Cân

và lực hế

9 Biết được GHĐ

và ĐCNN của cân Rôbétvan

10 Kết quả tác dụng của lực

Số câu

hỏi

C5: 7

C6: 10

C7:

11 12

C8:15

C9:8,

9 C12: 3 C10:(1)

Số

3 Lực

đàn

hồi,

lực kế,

khối

lượng,

trọng

11 Nêu được thế

nào là lực đàn hồi

12 Vật như thế

nào có tính chất

đàn hồi

13 Nêu được tên

loại dụng cụ đo

15 Nêu được cách xác định khối lượng riêng của một chất

16 Viết được công thức liên hệ giữa khối lượng – trọng lượng, khối lượng

17 Định nghĩa được khối lượng riêng và nêu tên các đại lượng có mặt trong công thức

18 Vận dụng công thức

D = V m và P = 10.m, giải bài tập

Trang 2

Khối

lượng

riêng,

trọng

lượng

riêng

khối lượng riêng

14 Viết được công

thức tính khối

lượng riêng và

trọng lượng riêng

riêng – trọng lượng riêng

Tổng

số câu

hỏi

C11:

13

C12:

14

C13:

16

C14:

18,19

C15:

17 C16:

20,21

C17:

Tổng

số

4

Máy

cơ đơn

giản

Mặt

phẳng

nghiên

g

( 2 tiết)

19 Nêu được các

máy cơ đơn giản,

làm giảm lực kéo

hoặc đẩy

20 Sử dụng mặt phẳng nghiêng như thế nào có lợi về lực

Tổng

số câu

Tổng

số

Tổng

số câu

Tổng

số

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ Môn: Vật lí Khối lớp: 6

ĐỀ 1

Họ và tên: ………

Lớp: Thời gian làm bài: 45 phútPhần trắc nghiệm: 25 phút

Phần tự luận: 20 phút

A.TRẮC NGHIỆM: 6 điểm

Câu 1 : Đơn vị đo độ dài của Việt Nam là :

Câu 2 : Dụng cụ đo độ dài là :

A Thước B Bình chia độ C Cân D Ca đong

Câu 3 : Trong các thước dưới đây , thước nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trường

A.Thước thẳng có GHĐ 1 m và ĐCNN 1 mm

B.Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm

C.Thước dây có GHĐ 150 cm và ĐCNN 1 mm

D.Thước thẳng có GHĐ 1 m và ĐCNN 1cm

Câu 4: Hãy chọn bình chia độ phù hợp nhất trong các bình chia độ dưới đây để đo thể tích 1 lượng chất lỏng còn gần đầy chai 0,5 lít

A Bình 1000ml có vạch chia tới 10ml B Bình 500ml có vạch chia tới 2ml

C Bình 100ml có vạch chia tới 1ml D Bình 500ml có vạch chia tới 5ml

Câu 5 : Ngừơi ta dùng 1 bình chia độ ghi tới cm3 chứa 55cm3 để đo thể tích của một hòn đá Khi thả hòn

đá vào bình , mực nứơc trong bình dâng lên tới vạch 86 cm3 Hỏi kết quả ghi sau đây kết quả nào đúng

A V=86 cm3 B V=55 cm3 C V=31 cm3 D V= 141 cm3

Câu 6 : Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vât rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng

A Thể tích bình tràn

B Thể tích bình chứa

C Thể tích phần nước tràn từ bình tràn sang bình chứa

D.Thể tích nước còn lại trong bình

Câu 7 : Trên hộp mứt có ghi 250g Số đó chỉ

A Sức nặng củahộp mứt B Thể tích hộp mứt

C Khối lượng của hộp mứt D Sức nặng và khối lượng của hộp mứt Câu 8 : GHĐ của cân Rôbécvan là :

A Khối lượng quả cân lớn nhất B Khối lượng quả cân nhỏ nhất

C Tổng khối lượng của các quả cân D Tất cả đều sai

Câu 9: ĐCNN của cân Rôbécvan là :

A Khối lượng quả cân lớn nhất B Khối lượng quả cân nhỏ nhất

C Tổng khối lượng của các quả cân D Tất cả đều sai

Câu 10 : Hai lực cân bằng là 2 lực

Trang 4

A Mạnh như nhau.

B Mạnh như nhau ,cùng phương ,cùng chiều

C Mạnh như nhau ,cùng phương ,ngược chiều và cùng đặt vào một vật

D Mạnh như nhau ,cùng phương ,cùng chiều và cùng đặt vào một vật

Câu 11 : Khi quả bóng đập vào bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì

A.Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng

B.Chỉ làm biến dạng quả bóng

C.Không làm biến dạng và không làm biến đổi chuyển động của quả bóng

D.Vừa làm biến dạng quả bóng , vừa làm biến đổi chuyển động của quả bóng

Câu 12 : Đơn vị của lực là

Câu 13:Lực nào dưới đây là lực đàn hồi

A.Trọng lực của 1 quả nặng

B Lực hút của 1 nam châm tác dụng lên 1 miếng sắt

C.Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp

D.Lực kết dính giữa 1 tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng

Câu 14:Vật có tính đàn hồi là vật

A.Bị biến dạng khi có lực tác dụng

B.Bị biến dạng càng nhiều khi lực tác dụng càng lớn

C.Có thể trở lại hình dạng cũ khi lực gây biến dạng ngừng tác dụng

D.Không bị biến dạng khi có lực tác dụng

Câu 15 : C âu sau câu nào đúng

A.Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lượng

B.Cân Rôbécvan là dụng cụ dùng để đo trọng lượng

C.Lực kế là dụng cụ dùng để đo cả trọng lượng lẫn khối lượng

D.Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực , còn cân Rôbécvan là dụng cụ dùng để đo khối lượng

Câu 16: Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh ta cần dùng những dụng cụ gì

A.Chỉ cần dùng 1 cái cân

B.Chỉ cần dùng 1 lực kế

C.Chỉ cần dùng 1 cái bình chia độ

D.Cần dùng 1 cái cân và 1 bình chia độ

Câu 17: Trong các câu sau câu nào đúng

A .Khối lượng riêng của một chất tỉ lệ thuận với khối lượng của một vật

B Khối lượng riêng của một chất tỉ lệ nghịch với thể tích của một vật

C Cả a và b đều đúng

D Cả a và b đều sai

Câu 18: Công thức tính khối lượng riêng

A P = 10m B.D=V m C.D = V m D d =V P

Câu 19:Công thức tính trọng lượng riêng

A P = 10m B D = V m C m=D.V D d =V P

Câu 20:Công thức liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng

A P = 10m B d = 10D C D = V m D d =V P

Trang 5

Câu 21:Công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng

A P = 10m B d = 10D C D = V m D d =V P

Câu 22: Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng cần phải dùng lực như thế nào?

A Lực lớn hơn trọng lượng của vật

B Lực nhỏ hơn trọng lượng của vật

C Lực lớn hơn hoặc bằng trọng lượng của vật

D Lực nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật

Câu 23: cách nào trong các cách sau đây không làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng:

A.Tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng

B.Giảm chiều dài của mặt phẳng nghiêng

C Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

D Tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng đồng thời độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng

Câu 24: Khi kéo vật lên theo mặt phẳng nghiêng, dùng mặt phẳng nghiêng nào có lợi hơn về lực:

A.Chiều cao tấm ván nghiêng dài

B Chiều dài tấm ván nghiêng ngắn

C Độ cao tấm ván nghiêng thấp

D Tấm ván có chiều dài nhiều và độ cao thấp

B TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1: Những kết quả tác dụng của luật? (1điểm)

Câu 2: Khối lượng riêng của một chất là gì? Viết công thức, gọi tên, nêu đơn vị từng đại lượng? (1 điểm) Câu 3:Tính khối lượng và trọng lượng của 0,5 cm3 đá, biết khối lượng riêng của đá là 2600kg/m3(2 điểm)

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ 1

A.TRẮC NGHIỆM: (0,25 x 24 = 6 điểm)

Câu 1: B Câu 2: A Câu 3: B Câu 4: B Câu 5: C Câu 6: C

Câu 7: C Câu 8: C Câu 9: B Câu 10: C Câu 11: D Câu 12: A

Câu 13: C Câu 14: C Câu 15: D Câu 16: D Câu 17: C Câu 18: C

Câu 19: D Câu 20: B Câu 21: A Câu 22: C Câu 23: B Câu 24:D

B TỰ LUẬN: ( 4 điểm)

1

Kết quả tác dụng của lực làm cho vật:

- Bị biến dạng

- Hoặc biến đổi chuyển động

1đ 0,5đ 0,5đ

2

-Khối lượng riêng của một chất được xác định bằng khối lượng trên một đơn vị

thể tích chất đó

Công thức:

- Trong đó: D: Khối lượng riêng (kg/m3)

m: Khối lượng (kg)

V: Thể tích (m3)

1đ 0,5đ

0,5đ

3

-Cho biết: V = 0,5 m3

D = 2600 kg/m3

m = ?

P = ?

- Khối lượng của 0,5 m3 đá: m = D.V = 2600 0,5 = 1300 (kg)

- Trọng lượng của 0,5 m3 đá: P = 10 m = 10.1300 = 13000 (N)

- Trả lời: m = 1300 (kg) P = 13000 (N)

2đ 0,25đ

0,75đ 0,75đ 0,75đ

Trang 7

MA TRẬN ĐỂ THI KTHKI MÔN VẬT LÍ KHỐI 6

ĐỀ 2

TÊN

CHỦ

ĐỀ

g

TN TL TN TL TNCấp độ thấpTL TNCấp độ caoTL

1 Đo

độ dài,

đo thể

tích (3

tiết)

1 Nhận biết được

dụng cụ đo độ dài,

đo thể tích

2 GHĐ và ĐCNN

của các dụng cụ

Đổi các đơn vị đo

đơn giản

3 Biết được một số đơn vị đo độ dài

4 Tính được thể tích chất lỏng

Số câu

hỏi

C1: 2

C2: 3,

4, 5

C3: 1

Số

2

Khối

lượng

và lực

( 4 tiết)

5.Nêu được khối

lượng của một vật

chỉ lượng chất

trong vật

6 Đơn vị lực là N

Nêu được hai lực

cân bằng là hai lực

mạnh như nhau có

cùng phương,

ngược chiều

7 Nêu được kết

quả tác dụng của

lực

8 Dụng cụ đo lực,

và khối lượng Cân

và lực hế

9 Biết được GHĐ

và ĐCNN của cân Rôbétvan

10 Kết quả tác dụng của lực

Số câu

hỏi

C5: 7

C6: 10

C7:

11 12

C8:15

C9:8,

9 C12: 3 C10:(1)

Số

3 Lực

đàn

hồi,

lực kế,

khối

lượng,

trọng

11 Nêu được thế

nào là lực đàn hồi

12 Vật như thế

nào có tính chất

đàn hồi

13 Nêu được tên

loại dụng cụ đo

15 Nêu được cách xác định khối lượng riêng của một chất

16 Viết được công thức liên hệ giữa khối lượng – trọng lượng, khối lượng

17 Định nghĩa được khối lượng riêng

và nêu tên các đại lượng có mặt trong công thức

18 Vận dụng công thức

D = V m và P = 10.m, giải bài tập

Trang 8

Khối

lượng

riêng,

trọng

lượng

riêng

khối lượng riêng

14 Viết được công

thức tính khối

lượng riêng và

trọng lượng riêng

riêng – trọng lượng riêng

Tổng

số câu

hỏi

C11:

13

C12:

14

C13:

16

C14:

18,19

C15:

17 C16:

20,21

C17: 2 C18: 3 câu10

Tổng

số

4

Máy

cơ đơn

giản

Mặt

phẳng

nghiên

g

( 2 tiết)

19 Nêu được các

máy cơ đơn giản,

làm giảm lực kéo

hoặc đẩy

20 Sử dụng mặt phẳng nghiêng như thế nào có lợi về lực

Tổng

số câu

3 câu Tổng

số

0,7 5đ Tổng

số câu

câu Tổng

số

Trang 9

PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ Môn: Vật lí Khối lớp: 6

ĐỀ 2

Họ và tên: ………

Lớp: Thời gian làm bài: 45 phútPhần trắc nghiệm: 25 phút

Phần tự luận: 20 phút

A.TRẮC NGHIỆM: 6 điểm

Câu 1: Khi đo độ dài một vật , người ta chọn thước đo:

A.Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần

B.Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp

C.Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước

D.Thước đo nào cũng được

Câu 2 : Các nước sử dụng tiếng Anh thường dùng đơn vị đo độ dài là:

A mét B Km C Inch và dặm D Tất cả đều đúng

Câu 3 : Trong đơn vị đo độ dài 1 inch bằng :

A 9461 tỷ km B 2,54 cm C 2,45 cm D 5,24 cm

Câu 4: Một hình hộp có chiều dài 3m , rộng 2 m , cao 4m.Thể tích hình hộp là :

A 24m3 B 8 m3 C 6m3 D 16 m3

Câu 5: Ngừơi ta dùng 1 bình chia độ ghi tới cm3 chứa 55cm3 để đo thể tích của một hòn đá Khi thả hòn

đá vào bình , mực nứơc trong bình dâng lên tới vạch 86 cm3 Hỏi kết quả ghi sau đây kết quả nào đúng

A V=86 cm3 B V=55 cm3 C V=31 cm3 D V= 141 cm3

Câu 6 : Một lít nước có khối lượng 1kg vậy 1m3nứơc có khối lượng là

Câu 7 : Bốn học sinh làm thí nghiệm đo khối lượng của cùng một vật bằng một cái cân có ĐCNN là 10g Kết quả nào sau đây là đúng

Câu 8 : GHĐ của cân Rôbécvan là :

A Khối lượng quả cân lớn nhất B Khối lượng quả cân nhỏ nhất

C Tổng khối lượng của các quả cân D Tất cả đều sai

Câu 9 : ĐCNN của cân Rôbécvan là :

A Khối lượng quả cân lớn nhất B Khối lượng quả cân nhỏ nhất

C Tổng khối lượng của các quả cân D Tất cả đều sai

Câu 10 : Khi quả bóng đập vào bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì

A.Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng

B.Chỉ làm biến dạng quả bóng

C.Không làm biến dạng và không làm biến đổi chuyển động của quả bóng

D.Vừa làm biến dạng quả bóng , vừa làm biến đổi chuyển động của quả bóng

Câu 11 : Nếu không có ảnh hưởng của gió thì khi thả một vật , vật sẽ rơi theo phương nào

Trang 10

A Phương thẳng đứng B Phương của dây dọi

C Phương của trọng lực D Tất cả đều đúng

Câu 12:Lực nào dưới đây là lực đàn hồi

A.Trọng lực của 1 quả nặng

B Lực hút của 1 nam châm tác dụng lên 1 miếng sắt

C.Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp

D.Lực kết dính giữa 1 tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng

Câu 13:Vật có tính đàn hồi là vật

A.Bị biến dạng khi có lực tác dụng

B.Bị biến dạng càng nhiều khi lực tác dụng càng lớn

C.Có thể trở lại hình dạng cũ khi lực gây biến dạng ngừng tác dụng

D.Không bị biến dạng khi có lực tác dụng

Câu 14: Treo vật nặng có trọng lượng 1N thì lò xo xoắn dãn ra 2cm.Vậy khi treo vật nặng có trọng lượng 2N thì lò xo dãn ra bao nhiêu

Câu 15 : C âu sau câu nào đúng

A.Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lượng

B.Cân Rôbécvan là dụng cụ dùng để đo trọng lượng

C.Lực kế là dụng cụ dùng để đo cả trọng lượng lẫn khối lượng

D.Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực , còn cân Rôbécvan là dụng cụ dùng để đo khối lượng

Câu 16: Trong các câu sau câu nào đúng

A .Khối lượng riêng của một chất tỉ lệ thuận với khối lượng của một vật

B Khối lượng riêng của một chất tỉ lệ nghịch với thể tích của một vật

C Cả a và b đều đúng

D Cả a và b đều sai

Câu 17: Công thức tính khối lượng riêng

A P = 10m B D=V m C.D = V m D d =V P

Câu 18:Công thức liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng

A P = 10m B d = 10D C D = V m D d =V P

Câu 19:Một khối kim loại có thể tích 0,03m3 có khối lượng 81 kg.Đó là khối

Câu 20: Để kéo trực tiếp một thùng nước có khối lượng 20kg từ dưới giếng lên người ta phải dùng lực nào trong số các lực sau đây

A.F < 20N B F = 20N C 20N < F < 200N D F = 200N

Câu 21: Khi kéo trực tiếp ống bê tông lên theo phương thẳng đứng thì gặp những khó khăn gì?

A Tư thế đứng không vững chắc dễ ngã

B Phải tính đến khả năng chụi lực của dây kéo

C Phải cần nhiều người

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 22: Chọn kết luận đúng nhất

Máy cơ đơn giản là những thiết bị dùng để biến đổi lực về:

A Điểm đặt B Điểm đặt, phương, chiều

C Độ lớn D Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

Câu 23: Dung mặt nghiêng để đưa vật lên cao có thể:

A Làm thay đổi phương của trọng lực tác dụng lên vật

Trang 11

B Làm giảm trọng lượng của vật

C Kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật

D Kéo vật lên với lực kéo lớn hơn trọng lượng của

Câu 24: Có thể làm tăng độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng bằng cách nào sau đây:

A Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

B Tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

C Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng

D Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng đồng thời giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

B TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1.Lực là gì ? Trọng lực là gì ?

Câu 2: Trọng lượng riêng của một chất là gì?viết công thức, gọi tên, nêu đơn vị từng đại lượng?

Câu 3: Một khối kim loại có khối lượng 4680kg và có thể tích là 0,6m3

a Tính khối lượng riêng của kim loại đó , từ đó cho biết đó là kim loại gì?

b Tính trọng lượng riêng của kim loại đó ?

Trang 12

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

(ĐỀ 2) A.TRẮC NGHIỆM: (0,25 x 24 = 6 điểm)

Câu 1: B Câu 7: C Câu 13: C Câu 19: C

Câu 2: C Câu 8: C Câu 14: B Câu 20: B

Câu 3: B Câu 9: D Câu 15: D Câu 21: D

Câu 4: A Câu 10: D Câu 16: A Câu 22: D

Câu 5: C Câu 11:D Câu 17: C Câu 23: C

Câu 6: B Câu 12: C Câu 18: B Câu 24: B

B TỰ LUẬN: ( 4 điểm)

1 -Lực là tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật này lên vật khác.- Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật

1đ 0,5đ 0,5đ

2

- Trọng lượng riêng của một chất được xác định bằng trọng lượng tren một đơn vị

thể tích chất đó

Công thức

- Trong đó: d là trọng lượng riêng của vật ( N/m3)

P là trọng lượng (N)

V là thể tích (m3)

1đ 0,5đ

0,5đ

3

- Cho biết : m = 4680kg

V = 0,6 m3

D = ? Kim loại gì?

d = ?

- Khối lượng riêng của kim loại: D = m/V = 4680/0,6 = 7800 (kg/m3)

Kim loại đó là sắt

- Trọng lượng riêng của kim loại: d = 10.D = 10 7800 = 78000 (N/m3)

- Trả lời: D = 7800 kg/m3 d = 78000 N/m3

2đ 0,25đ

0,75đ 0,75đ 0,75đ

Ngày đăng: 18/01/2023, 11:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w