1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Së Gd-§T Thanh Hãa §Ò Tham Gia X©Y Dùng Ng©N Hµng Tr­êng

4 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vào 10 Lam Sơn (38)
Trường học Sở GD-ĐT Thanh Hóa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi vào lớp 10
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 344 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Së GD §T Thanh Hãa §Ò tham gia x©y dùng Ng©n hµng Tr­êng Së GD §T Thanh Hãa ®Ò thi vµo 1o lam s¬n (38) Thêi gian 150 phót Bµi 1( 4®) a) Cho A = T×m x ®Ó biÓu thøc A cã nghÜa vµ rót gän A b) Gi¶i hÖ ph[.]

Trang 1

Sở GD-ĐT Thanh Hóa đề thi vào 1o lam sơn (38)

Thời gian: 150 phút

Bài 1( 4đ):

a) Cho A = Tìm x để biểu thức A có nghĩa và rút gọn A

b) Giải hệ phơng trình

Bài 2(4đ): Cho phơng trình x2 – (2m+1)x + m2 – 6 = 0 a) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm âm

b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn

Bài 3(2đ): Cho hàm số có đồ thị (P)

a) Vẽ đồ thị (P) và đờng thẳng (d) y= - x- 1 trên cùng một hệ tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Bài 4(4đ):

a) Cho a ; chứng minh:

b)Tìm nghiệm nguyên của phơng trình:

6x2 + 5y2 = 74

Bài 5(4đ):

Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH Gọi I, J,

K lần lợt là tâm đờng tròn nội tiếp các tam giác ABC, AHB và AHC

a) Chứng minh rằng AI  JK

b) Chứng minh rằng tứ giác BJKC là tứ giác nội tiếp

Bài 6(2đ):

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp, biết SA = AB = a

Trang 2

Sở GD-ĐT Thanh Hóa hớng dẫn chấm Đề

ngân hàng đề thi vào 10 lam sơn

Bài 1

(4điể

m)

Bài 2

(4điể

m)

Bài 3:

(2điể

m)

Câu a(2đ):

ĐK: x > 0, x

A =

Câub(2đ):

Ta có:

lấy (1)- (2) ta đợc x = - 5 thay lại vào (2) ta đợc y = Vậy hệ đã cho có nghiệm là

Câu a)(2đ):

Ta có D = (2m+1)2 – 4(m2 + m - 6) = 25

x1 = m + 3, x2 = m – 2

Để hai nghiệm đều âm:

Câu b) (2đ):

Tọa độ giao giao điểm của (P) và (d) I ( -2;

1 )

Câu a)(2đ):

Ta có a áp dụng bất đẳng thức Côsi ta đợc

(1)

Tơng tự ta có: (2)

Cộng (1) và (2) ta đợc

Câu b)(2đ):

Theo giả thiết suy ra 5y2 2 mà (5,2) =1 suy ra

y2 2, 2 là số nguyên tố nên ta suy ra y 2

(*)

0,5 1,5

0,75 0,75 0,5

0,5 0,5 1,0

0,5 0,5 1,0

Trang 3

Bài 4:

(4điể

m)

Bài 5

(4điể

m)

Từ (*) ta suy ra y2 = 0 hoặc y2 = 4

- Với y2 = 0 ta có 6x2 = 74 do x2 nguyên nên

ta loại

- Với y2 = 4 ta có 6x2 = 54 hay

Vậy nghiệm nguyên của phơng trình là:

(3,2), (3,-2), (-3,2), (-3,-2)

Câu a)(2đ):

Ta thấy:

Tơng tự ta có

Xét tam giác ABD, ta có

D o đó:

Suy ra JD là đờng cao của tam giác AJK

Chứng minh tơng tự ta có KE là đờng cao của

tam giác AJK , KE và JD cắt nhau tại F Do vậy F

là trực tâm của tam giác AJK Hay AI là đờng

cao thứ 3 của tam giác AJK, hay AI  JK

Câub)(2đ):

Ta có: (góc nhọn có cạnh tơng ứng vuông

góc)

suy ra tứ giác BJKC nội tiếp đợc đờng tròn

Hạ SM  BC thì SM là đờng cao của tam

giác đều SBC có cạnh a nên SM =

1,0

1,0

0,5

1,0

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 4

Bài 6

(2điể

Do đó Sxq =

Vì tứ giác ABCD là hình vuông cạnh a nên AC

= suy ra OA=

Theo định lý Pitago trong tam giác vuông thì

SO=

Do đó VSABCD =

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,25

Trang 5

0,25 0,25 0,5

Ngày đăng: 18/01/2023, 09:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w