1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 1(1,0 Điểm) : Tính Giá Trị Của Các Biểu Thức Sau Tại X = -1 Và Y = 2:

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Giá Trị Của Các Biểu Thức Sau Tại X = -1 Và Y = 2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập đại cương
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1(1,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau tại x = 1 và y = 2 ĐỀ 1 Bài 1 (2,0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của 30 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau 7 9 1 2 10 10 5 4 5 5 7 9[.]

Trang 1

ĐỀ 1

Bài 1 (2,0 điểm): Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của 30 học sinh lớp 7A được ghi lại trong

bảng sau:

a) Lập bảng tần số

b) Tính điểm trung bình các bài kiểm tra và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 (2,0 điểm): Cho hai đa thức:

P(x) = – x2 + 3x – x3 + 2x4

Q(x) = – 4x – 3x3 – x2 + 1

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)

Bài 3 (1,5 điểm) Tính :

a) 10x + 5x + 2016x

b) (4x2y).(-5xy3)2

Bài 4 (3,5 điểm): Cho ABC cân tại A, AI là đường phân giác (I BC).

a) Chứng minh: ABI = ACI

b) Chứng minh: AI là đường trung tuyến của ABC

c) Gọi G là trọng tâm của ABC Tính AG biết AI = 9cm

d) Kẻ BK AC (K AC) cắt AI tại H Chứng minh CH AB

Bài 5 (1,0 điểm): Cho hai đa thức sau:

f(x) = 3x + 3 g(x) = ax2 - 2 a) Tìm nghiệm của đa thức f(x)

b) Xác định a biết nghiệm của đa thức f(x) cũng là một nghiệm của đa thức g(x)

-HẾT -ĐỀ 2

Bài 1 (2,0 điểm): Điểm kiểm tra 1 tiết đại số của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:

a) Lập bảng tần số

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Trang 2

Bài 2 (1,5 điểm) Cho đơn thức

a) Thu gọn và xác định hệ số, phần biến, bậc của đa thức P

b) Tính giá trị của P tại x = -1 và y = 2

Bài 3 (1,5 điểm): Cho 2 đa thức sau:

A(x) = 4x3 – 7x2 + 3x – 12 B(x) = – 2x3 + 2 x2 + 12 + 5x2 – 9x

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính A(x) + B(x) và B(x) – A(x)

Bài 4 (1,5 điểm): Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) M(x) = 2x – 6

b) N(x) = x2 + 2x + 2015

Bài 5 (3,5 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, vẽ trung tuyến AM (M  BC) Từ M kẻ

MH AC, trên tia đối của tia MH lấy điểm K sao cho MK = MH

a)Chứng minh ∆MHC = ∆MKB

b)Chứng minh AB // MH

c)Gọi G là giao điểm của BH và AM, I là trung điểm của AB Chứng minh I, G, C thẳng hàng

(HD: Chứng minh được: ∆ABH = ∆KHB (ch-gn)

=>BK=AH=HC

=> G là trọng tâm

Mà CI là trung tuyến => I, G, C thẳng hàng)

ĐỀ 3

sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số

c.Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?

Câu 2 : (2,5 điểm): Cho hai đa thức:

A(x) = 5x3- 4x2 +x + 1 - 5x3 + 6x2 + 3x3 + 2 - 2x

B(x) = - 2x4 - 3x + 3 -6x3 + x2 - 3x3 -x +4 + 2x4

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính C(x) = A(x) + B(x); D(x) = A(x) - B(x)

c x =1 có phải là nghiệm của đa thức C(x) không? Vì sao?

Trang 3

Câu 3 : (1 điểm): Thu gọn và tìm bậc của đa thức

;

Gọi M là trung điểm của BC Kẻ BH vuơng gĩc với AM tại H; CK vuơng gĩc với AM tại K

a Tính BC?

b Chứng minh:

c Chứng minh: >

Câu 5 : (1 điểm):

Chúng tỏ đa thức: 4x4 + 2x2 + 5 khơng cĩ nghiệm

ĐỀ 4

Câu 1: (1 điểm)

a Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

b Tìm các đơn thức đồng dạng với đơn thức – 3x2y trong các đơn thức sau: 2x2y ; (xy)2 ; – 5xy2 ; 8xy ; x2y

Câu 2: (1 điểm)

a Phát biểu định lý Pytago thuận ?

b Nêu các cách chứng minh một tam giác là tam giác cân ?

Câu 3: (1 điểm)

Cho tam giác ABC cĩ AB = 8cm; BC = 6cm; CA = 9cm Hãy so sánh các gĩc trong tam giác ABC

Câu 4: (2,5 điểm)

Một xạ thủ bắn súng Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn được ghi vào bảng sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì ? Cĩ bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

b Lập bảng tần số Nêu nhận xét

c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu ?

Câu 5: (2 điểm)

Cho các đa thức: A(x) = x3 + 3x2 – 4x – 12

B(x) = x3 – 3x2 + 4x + 18

a Hãy tính: A(x) + B(x) và A(x) – B(x)

b Chứng tỏ rằng x = – 2 là nghiệm của đa thức A(x) nhưng khơng là nghiệm của

đa thức B(x)

Câu 6: (2,5 điểm)

Trang 4

Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D Từ D

kẻ DH vuông góc với BC tại H và DH cắt AB tại K

a Chứng minh: AD = HD

b Chứng minh tam giác KBC là tam giác cân

c So sánh độ dài cạnh AD và DC

(Xét hai tam giác vuông ADK và HDC có:

AD = DH (cmt)

(đối đỉnh)

Do đó: ADK = HDC (cạnh góc vuông – góc nhọn kề)

Suy ra: AK = HC (hai cạnh tương ứng) (1)

Mặt khác ta có: BA = BH ( do ) (2)

Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta có:

AK + BA = HC + BH

Hay: BK = BC

Vậy: tam giác KBC cân tại B

c

Tam giác DHC vuông tại H có HD < DC

Mà: AD = HD (cmt)

Nên: AD < DC (đpcm)

Ngày đăng: 18/01/2023, 05:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w