Kháng sinh macrolid và đồng loại: Cấu trúc, phân loại, phổ tác dụng, liên quan cấu trúc tác dụng, tác dụng không mong muốn, đặc điểm lý hóa, các dược chất. Kháng sinh macrolid và đồng loại: Cấu trúc, phân loại, phổ tác dụng, liên quan cấu trúc tác dụng, tác dụng không mong muốn, đặc điểm lý hóa, các dược chất. Kháng sinh macrolid và đồng loại: Cấu trúc, phân loại, phổ tác dụng, liên quan cấu trúc tác dụng, tác dụng không mong muốn, đặc điểm lý hóa, các dược chất
Trang 1Khỏng sinh macrolid và đồng loại
- Phổ tác dụng gần giống nhau
- Mỗi kháng sinh có đặc thù tác dụng riêng
Trang 2Phổ tác dụng
Ba lo¹i kh¸ng sinh gÇn nh cïng phæ t¸c dông:
VK nh¹y c¶m CMI (g/ml huyÕt t¬ng)
G(+) Macro Linco syner Staphylococcus aureus 0,25-4 0,4 0,5 Streptococcus A 0,25 0,1 0,1 " pneumoniae 0,6 0,06 0,2 Corynebacterium diph (b/ hÇu) 0,2(eryth.) - - Bacillus anthracis (TK than) + + + G(-)
Neisseria meningitidis 2 - 0,2 " gonorrhoeae 2 6 0,3
Trang 4CÊu tróc : Heterosid “Genin-O- ose ”
- Genin: Vßng lacton lín 12-17 nguyªn tö :
O
Me
Me Et
Me
HO
Me Desosamin
Desosamin Me
HO
Me
Et
Me Me
O O
Trang 5CÊu tróc ® Ưêng/Macrolid
Ose: C¸c ®ưêng amin 6 c¹nh lµ phæ biÕn
L-Mycarose L-Cladinose L-Oleandrose
D-Mycanose D-Desosamin D-Forosamin
O (H3C)2N
Trang 6Sơ đồ phân loại các macrolid
Macrolid
Genin (ng Tử) 12 14 15 16 17
KS Methymicin Picromycin Leucomycin Lankacidin
thiên Erythromycin Spiramycin
nhiên Oleandomycin Josamycin
Trang 7Liên quan cấu trúc – tác dụng
Khi thay đổi một số nhóm thế tạo ra các chất bán tổng hợp:
bền hơn với pH dịch dạ dày,
hiệu lực kháng khuẩn cao hơn,
thời hạn tác dụng dài hơn
nên liều 24 giảm nhiều so với erythromycin A:
Thay nhóm ceton (10) bằng dẫn chất oxim, được
roxithromycin
Thay –OH (7) bằng –OCH3, được clarithromycin
Mở rộng vòng lacton thành 15 nguyên tử (có 1 N), được
azithromycin
Trang 8desosamin D
H3C
CH3O
10
9 8
6
4
3 2
1
O
O
CH3OH
H3C
Trang 10Tính chất lý hóa -PPKN
Mycarose
Mycaminose OCO
CHO
CH2
O 2 1
O O
HO
Tính base (do đường amin) + vòng lacton
lớn:
dạng base khó tan trong nước, dạng muối với acid tan trong nước nhưng không bền, dễ kết tủa lại dạng base
nhận biết sơ bộ
Trang 115.3 Tính chất lý hóa -PPKN
Mycarose
Mycaminose OCO
HO
Tính base (do đường amin) + vòng lacton lớn:
dạng base khó tan trong nước, dạng muối với acid tan trong nước nhưng không bền, dễ kết
tủa lại dạng base
Trang 125.3 Tính chất lý hóa -PPKN
Mycarose
Mycaminose OCO
CHO
CH2
O 2 1
O O
Trang 135.3 Tính chất lý hóa -PPKN
Mycarose
Mycaminose OCO
CHO
CH2
O 2 1
O O
màu với các thuốc thử xanthydrol, p-diethylaminobenzaldehyd; HCl, H2SO4
nhận biết sơ bộ
Trang 14Tác dụng – chỉ định
PKK ~ penicillin G: Tác dụng trên VK G(+), vài
VK G(-) và VK yếm khí Hầu như không TD trên
VK G(-) do khó vượt qua màng TB VK
Cơ chế TD: gắn vào tiểu phần 50S của ribosom
VK ngăn cản chuyển vị của ARNt ngăn
cản tạo chuỗi polypeptid
Hấp thu tốt theo đường uống, tập trung nồng độ cao ở các mô tạng, hạnh nhân, tuyến tiền liệt, xương, răng, da
CĐ: nhiễm VK G (+) và VK yếm khí ở các tổ chức thuốc tập trung nồng độ cao (viên bao tan trong ruột)
Trang 162 1
1
CH3
CH3O
(CH3)2N
H3C
CH3O
10
9 8
6
4
3 2
1
O
CH3OH
H3C
Trang 17Erythromycin
Tính chất:
Bột màu trắng, vị rất đắng; không bền ở pH 4,0
Khó tan trong nước (dạng base);
Tạo muối với acid (do -N(CH 3 ) 2 đờng desosamin );
Tạo ester với acid (béo) ở -OH đờng desosamin
Eryth lactobionat (muối)
Eryth ethylsuccinat (ester)
Eryth stearat (ester)
Eryth propionat (ester) Không đắng
Eryth estolat (muối/ester)
Sắc ký lớp mỏng: cho 3 thành phần A, B, C
Trang 18Azithromycin
C«ng thøc:
Nguån gèc: BTH tõ erythr A; më réng vßng 15 ng tö, 1 N (vßng 15 ng tö cha thÊy trong thiªn nhiªn)
8
9 10
,, ,,
Trang 19Azithromycin
So sánh với erythromycin:
+ Phổ tác dụng:
Giữ phổ t/d của erythromycin; mở rộng sang VK G(-)
+ Bền trong acid dạ dày.
+ Thời hạn tác dụng: (t 1/2 = 40-50h) > erythromycin
+ Liều dùng 24h: < erythromycin
Chỉ định, tác dụng phụ: Tơng tự erythromycin
Liều dùng: NL, uống 250mg/lần x 2 lần/24h (ngày đầu);
duy trì uống 250mg/24h
Cha xác định liều dùng cho trẻ em
Trang 20Erythromycin 1000 2000 2-3 - uèng
Ery stearat 500 1500 2-4 - uèng
Ery ethylsuccinat 400 2-4 - uèng
Ery propionat 500 1000 3-5 - uèng
Ery lactobionat 500 2000 1,5 - tiªm
Roxithromycin 150 300 10-12 + uèng
Clarithromycin 500 1000 4-5 + uèng
Azithromycin 250 250 12-14 + uèng
Trang 212 1
1
CH3
CH3 O
(CH3)2N
10 8
6
4
3 2 1
CH2O
CH3
Trang 22CH3
Trang 23Spiramycin dƯợc dụng
(Rovamycin)
Thành phần: Dạng base: Hỗn hợp cả 3 đồng phân
Spi I(63%); Spi II(24%); Spi.III (13%)
Tính chất: Bột k/t trắng hoặc trắng-vàng nhạt; vị đắng Khó tan/ nớc; tan/ acid (tạo muối); Dễ tan/dmhc
[] D 20 = -80 o đến -85 o (1g/50ml CH 3 COOH 10%)
Định tính: + Hòa tan trong H 2 SO 4 : màu nâu.
+ Ht UV: MAX = 350nm (1mg/100ml Me-OH)
+ Sắc ký lớp mỏng: 3 vết Spi I, II và III (so chuẩn)
Định lượng: PP vi sinh: VK thử: Staphylococcus aureus
Hoạt lực 3000 UI/mg
+ HPLC: thuận lợi cho hỗn hợp
Trang 24Spiramycin dược dụng
Chỉ định: Tơng tự erythromycin
So với erythromycin:
+ Chịu acid tốt hơn; Thời hạn t/d dài hơn (T 1/2 6-8h);
+ Trên nhiễm khuẩn răng-lợi : > erythromycin;
+ Không quan sát thấy độc với gan
Trang 25
Acid hygric D/c glucose
§iÒu chÕ clindamycin:
Cl 2 Lincomycin Clindamycin
6
5 4 4
3
2
2 1 1
CH3S OH OH
X
NH CO
C3H7
O
N
HO CH
Trang 26+ Sắc ký lớp mỏng, so với chất chuẩn
(Có thể xác định phổ IR vì chỉ là đơn chất)
Định lượng: Sắc ký HPLC, Khí
Trang 27Lincomycin hydroclorid
Phổ tác dụng: VK G (+); vi khuẩn kỵ khí
Neisseria (gonorrhoeae, menigitidis) G(-);
Chỉ định:
+ Thay thế KS -lactam khi KS này kém hiệu lực;
+ Điều trị viêm gân, khớp cấp do vi khuẩn
Chú ý: Để tránh vi khuẩn kháng, chỉ nên dùng sau KS -lactam
Liều dùng: NL, tiêm (IM) 0,5g/lần x 2 lần/24h
TE, tiêm 30mg/kg/24h
Tác dụng không mong muốn:
+ Chủ yếu gây viêm ruột kết màng giả, không phải do KS mà
do lincozamid tạo điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn ruột
Clostridium difficile phát triển, giải phóng độc tố
Trang 28 100%
- kh«ng
- kh«ng
+ 2-4h
T¸c dông phô:
- Viªm ruét kÕt mµng gi¶
- KÝch øng (uèng)
+ +
++
+
0,5g/lÇn x lÇn cho 24h.
- TE, tiªm:
30mg/kg/24h
- NL, tiªm: 0,25g/lÇn x 2-4 lÇn/24h.
- TE, tiªm: 15mg/kg/24h.
Trang 29KS Streptogramin
- Synergistin + Pristinamycin tõ Streptomyces pristinaespiralis
+ Virginiamycin tõ Streptomyces virginiae
20
15 13
OH
3 2 1
OH
Trang 30(§êng tiªm: ®ang nghiªn cøu)
T¸c dông phô: Cha thÊy, cÇn theo dâi tiÕp