1 . V ẽ đ ư ợ c c á c k h u n g c ơ b ả n , t r ì n h b à y đ ư ợ c c ơ c h ế t á c d ụ n g , p h â n n h ó m , l i ê n q u a n g i ữ a c ấ u t r ú c t á c d ụ n g ; t í n h c h ấ t l ý h ó a , ứ n g d ụ n g t r o n g đ ị n h t í n h , đ ị n h l ư ợ n g c ủ a c á c n h ó m h o r m o n s t e r o i d 2. Giải thích được các tính chất vật lý, hóa học (ứng dụng trong pha chế, kiểm nghiệm, bảo quản) dựa vào cấu trúc hoá học của các dược chất đại diện trong mỗi nhóm
Trang 33
Trang 4Cấu trúc chung hormon
steroid
• Hormon sinh dục, hormon vỏ thượng thận
• Cấu trúc: 3 khung cơ bản
Pregnan (21 C), 17 -ethyl (progestin, corticoid)
Trang 5Danh pháp của hormon steroid
Estra- Androst- Pregn-
Estra-1,3,5(10)-
trien-3,17-diol
Pregn-4-en-3,20- dion
Androst-4-en-17- 3-on
Trang 7Hormon sinh dục nam
Nguồn gốc, tác dụng
• Nguồn gốc:
- Tế bào kẽ tinh hoàn (chủ yếu)
- Vỏ thượng thận, buồng trứng, nhau thai
7
Trang 8Hormon sinh dục nam
Trang 10Tính chất lý hóa chung
• Bột kết tinh trắng, khó tan/nước,
tan/nhiều dung môi hữu cơ
• Có nhiều C bất đối là 1 pp định tính, định lượng hoặc thử tinh khiết
• Có nối đôi liên hợp điện tử hấp
thụ UV TLC, đo UV, HPLC để định tính, định lượng hoặc thử tinh khiết
• Hấp thụ ánh sáng hồng ngoại
phổ IR đặc trưng
Trang 11• Đa số có nhóm ceton với nối đôi liên
hợp:
+ cho p/ư Zimmerman đỏ tím
+ p/ư với phenylhydrazin (2,4-
dinitrophenylhydrazin) tủa vàng
hydrazon
• P/Ư oxi hóa bằng H2SO4 hoặc hỗn hợp
H2SO4/formol cho màu huỳnh quang đặc trưng
• Nếu là ester của acid no mạch thẳng:
11
Tính chất lý hóa chung
Trang 12Liên quan cấu trúc tác dụng của các testosteron
-C=O: giảm tác dụng; Ester hóa:
tác dụng kéo dài
17β-alkyl: bền với
enzym gan
9-F/Cl: ↑ tác dụng, giảm chuyển hóa
Khử hóa: tăng tác dụng
Trang 13TESTOSTERON PROPIONAT
Trang 14thủy/ancol+ KOH => lọc tủa, sấy
=> đo nhiệt độ nóng chảy
Hoặc tạo oxim và đo độ chảy
Phần propionat: td hydroxylamin và NaOH => natri propionohydroxamat; Acid hóa, + FeCl3 => màu đỏ gạch
Trang 15Tính chất lý/hóa học-ĐT/ĐL
- Phản ứng với H3PO4đ/EtOH (2/1), đun 5’, để lạnh, +
HOOC-CHO (acid glyoxylic) => đỏ tím, huỳnh quang đỏ
- Phản ứng Zimmerman (màu đỏ tím)
- Tạo hydrazon với phenylhydrazin hoặc 2,4-
dinitrophenylhydrazin
- Phần propionat: dịch thủy phân tác dụng với hydroxylamin
tạo natri propionohydroxamat; thêm FeCl3 có màu đỏ gạch:
- Phổ IR; Góc quay cực riêng = 83-90o
Trang 16Tác dụng
Uống không có tác dụng do bị phá hủy ở gan
Thường dùng tiêm bắp, tác dụng kéo dài (24 h)
- Điều trị thay thế thiểu năng sinh dục nam, rối loạn
chức năng sinh dục, liệt dương
- Cho nữ: điều trị ung thư vú, dạ con, buồng trứng, rối loạn kinh nguyệt
- Tác dụng tăng dưỡng (tăng đồng hóa protid)
Testosteron propionat (tiếp)
Trang 17Tác dụng – chỉ định
Chỉ định
Giảm năng tuyến sinh dục ở nam giới do tuyến yên hay tinh hoàn hay do cắt bỏ 2 tinh hoàn
Dậy thì muộn ở con trai
Chỉ định phụ (thường dùng steroid đồng hóa): Ðiều trị một số ung thư vú ở phụ nữ mãn kinh có di căn xương (carcinom vú rải rác) Thiếu máu không tái tạo
Kém dinh dưỡng nặng ở người cao tuổi
Chống chỉ định
Phụ nữ đang mang thai hay đang cho con bú
Nam giới bị ung thư biểu mô (carcinoma) vú hay ung thư tuyến tiền liệt
Trẻ em dưới 15 tuổi
Một số rối loạn tâm thần, đặc biệt là hung hãn
Testosteron propionat (tiếp)
Trang 19Công dụng: bền ở gan so với testosteron (có thể uống)
- Tương tự testosteron propionat cho nam giới
- Phối hợp estrogen điều trị rối loạn kinh nguyệt, đa
kinh, các triệu chứng tiền mãn
49
Trang 20Phân loại steroid hormon
Trang 21Hormon sinh duc nữ
-Các tác dụng của estradiol gọi chung là tác dụng estrogen
-Estron dùng dưới dạng dung dịch tiêm trong dầu
-Estradiol > estron 8 lần, dùng dưới dạng alcol hoặc este
Trang 22Hormon sinh dục nữ: Phân loại
Trang 23+ Tăng calci máu, đồng hóa protein
+ Đối kháng testosteron (h/m sinh dục nam)
23
Trang 24Các Estrogen: Chỉ định
+ Thay thế hormon trong suy buồng trứng, cắt buồng
trứng, rối loạn tiền và sau mãn kinh (cả loãng xương) + Tránh thai (liều cao hơn)
+ Bệnh nam hóa ở phụ nữ
+ Ung thư tuyến tiền liệt
Trang 26Liên quan cấu trúc tác dụng của các estrogen
Estradiol: Gắn thêm ethinyl bền ở gan
Khử hóa tăng tác dụng 8 lần
( -estradiol)
Thêm 16 -OH giảm hoạt tính 20
lần
Trang 27Một số đại diện
Trang 28• Có nối đôi liên hợp điện tử =>hấp thụ UV và TLC, đo
UV, HPLC để định tính, định lượng hoặc thử tinh khiết
• Hấp thụ ánh sáng hồng ngoại => phổ IR đặc trưng
Trang 29• Có nhóm –OH phenol: cho p/ư với FeCl3 => xanh
• P/Ư oxi hóa bằng H2SO4 hoặc hỗn hợp TT đặc trưng cho
màu huỳnh quang đặc trưng
• Nếu có phần acid mạch thẳng (aliphatic acid): thủy phân rồi p/ư với FeCl3
• Nếu có nhóm ethinyl cho phản ứng tạo tủa trắng với
AgNO3
Tính chất hóa học
29
Trang 30Estradiol monobenzoat 1mg/5ml TT xanh ánh vàng; Xanh/UV365; thêm H2SO4 loãng
hồng + huỳnh quang vàng
- Thủy phân tạo estradiol
(với FeCl3 tạo phức tím)
-Với thuốc thử sulfomolybdic cho huỳnh quang đặc trưng
- Phổ IR đặc trưng; góc quay cực riêng
-UV (+): định tính, thử tạp chất khác,
- Định lượng (đo UV, HPLC)
Công dụng
17 -Hydroxyestra- 1,3,5(10)-trien-3-yl benzoat
O
Trang 31Tính chất/Định tính
- Tạo muối bạc kết tủa trắng
3
- Với FeCl tạo phức tím
- Phản ứng màu với acid sulfuric cho huỳnh quang đặc trưng
- Phổ IR đặc trưng
- Góc quay cực riêng: = -(27-30)o
-UV (+): định tính, thử tạp chất khác, định lượng Định lƣợng:
tạo muối bạc với AgNO3 giải phóng HNO3 Đlượng HNO3 bằng
NaOH, xác định điểm tương đương bằng điện thế kế
19-Nor-17
-pregna-1,3,5(10)-trien-20-yne-3,17-diol
Trang 32Tác dụng: do 17-ethinyl nên ít chịu ảnh hưởng
của enzym ở gan hơn bền hơn khi uống
- Giống
estropipat:
+ Thiểu năng buồng trứng + Rối loạn sau mãn kinh + Ung thư tiền liệt tuyến, ung thư
vú
- Chống rụng noãn ở liều thấp, phối hợp với
các progestin trong các thuốc tránh thai phối
hợp
Phản
ứng
Trang 33Hormon sinh dục nữ Các Progesteron: Nguồn gốc–Tác dụng
• Nguồn gốc: do vật thể vàng (hoàng thể) tiết ra
• Tác dụng:
-Nồng độ sinh lý: làm dày niêm mạc, tăng sinh và nở to
tử cung; tăng tiết niêm dịch; giảm co bóp tử cung, giảm
đáp ứng với oxytocin;
-Liều cao: ức chế phóng noãn =>chống thụ thai Đối
kháng testosteron, tăng thải Na+
33
Trang 34Hormon sinh dục nữ Các Progesteron: Tác dụng
+ Dùng trong thiểu năng vật thể vàng
+ Phòng sẩy thai nhiều lần, dọa sẩy thai
+ Chống thụ thai
+ Băng huyết, băng kinh, rối loạn kinh nguyêt
+ Một số ung thư nội mạc tử cung, ung thư vú
Trang 35• Có nối đôi liên hợp điện tử =>hấp thụ UV và TLC,
• Đo UV, HPLC: định tính, định lượng hoặc thử tinh khiết
• Hấp thụ ánh sáng hồng ngoại => phổ IR đặc trưng
35
Trang 36Tính chất hóa học chung
• Phản ứng Zimmerman
• Tạo hydrazon:
+ Với phenylhydrazin tạo hydrazon màu vàng
+ Với 2,4-dinitrophenylhydrazin tạo hydrazon màu đỏ
Trang 37T/C lý, hóa – ĐT, ĐL
- Phản ứng Zimmerman (ceton): đỏ tím
- Tạo hydrazon:
+ Với phenylhydrazin tạo hydrazon màu vàng
+ Với 2,4-dinitrophenylhydrazin tạo hydrazon màu đỏ
Trang 38Công dụng:
Là hormon chính trong cơ thể Dùng để điều trị thay thế
khi:
- Thiểu năng vật thể vàng, rối loạn
kinh nguyệt, vô sinh
Trang 39+ Với phenylhydrazin tạo hydrazon màu vàng
+ Với 2,4-dinitrophenylhydrazin tạo hydrazon màu đỏ
Trang 40Norethindron acetat (tiếp)
• Điều trị thay thế sau mãn kinh, đa kinh, lạc nội mạc tử cung
• Hội chứng tiền mãn kinh
• Ung thư vú (liều cao)
Trang 42Phần lõi: sinh ra adrenalin và nor-adrenalin
Phần vỏ (cortex): sinh ra hormon steroid
Phần vỏ ngoài: tiết mineralcorticoid (aldosteron)
Phần vỏ giữa: tiết glucocorticoid (hydrocortison)
Vỏ trong: androgen, 1 ít estron và progesteron
Trang 43Phân loại: theo tác dụng
- Nhóm glucocorticosteroid: hydrocortison- tác dụng chủ yếu trên chuyển hóa glucid, kể cả protid và lipid
- Nhóm mineralocorticosteroid: aldosteron- tác dụng chủ yếu lên sự trao đổi muối khoáng
=> Tên chung là corticosteroid, gọi tắt là corticoid
HORMON VỎ THƯỢNG THẬN
Trang 44Phân loại theo cấu trúc hóa học
d1oxy-Hầu hết có
C21-OH =>
ko bền
Trang 45Đặc điểm cấu tạo
=
Pregn-4-en-17 ,21-dihydroxy-3,20-dion 74
Trang 46LIÊN QUAN CẤU TRÚC-TÁC DỤNG
F, Cl: cả chống viêm và aldosteron
-OH, -CH3: hơi giảm td chống viêm nhưng giảm nhiều
td aldosteron
Ester hóa/acetonid hóa
16,17-OH:
td tại chỗ
-CH3, F:
td chống viêm
Trang 47VD1 Sự biến đổi chính trên hydrocortison
Nối đôi
Methyl 6α Flour 6α
Hydroxyl 16α Methyl 16 α hoặc 16β
Hydrogen hóa C9: fluor -9α cortisol: tăng hoạt tính sinh lý (gấp 20 lần so với hydrocortison)
Td mineralocorticoid = 125-400 lần hydrocortison => không dùng chống viêm
Trang 48VD2 Sự biến đổi trên cấu trúc của prednisolon
9 α -fluoro hydrocortison prednison
MC biến mất, td
GC ≈ methyl prednisolon
methyl prednisolon
Trang 49VD2 Sự biến đổi trên cấu trúc của prednisolon
prednisolon
- Fluor - 9 α -methyl-16 α prednisolon (dexamethason): nhóm methyl 16α làm phân tử dẫn chất cortisol bền vững hơn các corticoid khác => td dài hơn
-Td GC = 25-30 lần hydrocortison, đây là một trong những chất kháng viêm mạnh
dexamethason
- Fluor - 9 α-methyl-16 β
-prednisolon (betamethason):đồng phân
lập thể của dexamethason với
nhóm -methyl-16 β td
=dexamethason nhưng ít td
phụ trên dạ dày hơn
betamethason
Trang 50VD2 Sự biến đổi trên cấu trúc của prednisolon
-fluorcinolon
Trang 51Tính kháng viêm mạnh: hoạt tính kháng viêm của 300
µg cortivasol≈5mg prednisolon
Sự ghép vòng pyrasol vào vòng A Ghép vòng oxazol vào vòng D
Sử dụng chủ yếu kháng viêm, ức chế miễn dịch, trị hen
suyễn
Trang 53R1R2C=O + NH2NH-Ph R1R2C=N-NH-Ph
- Một số phản ứng đặc trưng khác :
53
Trang 54NH2-NHPh
Trang 55Ph TPT (colorless)
Trang 56Phản ứng alcol bậc nhất c21
Phản ứng ester hóa với mono acid => ester monoacid ko tan/nước
Dạng monoester: điều chế các hỗn dịch tiêm tđộng
chậm/ kéo dài vd: hydrocortison acetat, dexamethason acetat
Trang 57Phản ứng alcol bậc nhất c21
Phản ứng ester hóa với diacid (acid succinic):
Ester hóa trên 1 chức acid, chức acid còn lại =>muối
kiềm tan/nước
Trang 58Phản ứng alcol bậc nhất c21
Phản ứng ester hóa với acid phosphoric
Điều chế dạng thuốc tiêm tan/nước
Trang 59Phản ứng C17-OH
• Ester hóa C17 => chế phẩm bền hơn (do giảm nhạy cảm với sự
oxy hóa và giảm tính thân nước Vd betamethason valeat
• Ester hóa C17 và C21 Vd betamethason dipropionat
betamethason valeat
betamethason dipropionat
Trang 61TÁC DỤNG CỦA GLUCOCORTICOID ĐỐI VỚI CƠ THỂ
1 Tác dụng trên chuyển hoá các chất:
- Chuyển hóa Glucose: tăng đường huyết (Đái tháo đường do thuốc)
- Chuyển hóa protein: teo cơ, chậm liền sẹo
- Chuyển hóa lipid: tăng lắng đọng mỡ , rối loạn phân bố mỡ
- Cân bằng điện giải: Tác động lên thụ thể mineralocorticoid → giữ
Na và nước, tăng bài xuất K, tác động lên thụ thể glucocorticoid → tăng sức lọc cầu thận, tăng cung lượng tim )
Trang 62TÁC DỤNG CỦA GLUCOCORTICOID ĐỐI VỚI CƠ THỂ
2 Trên mô liên kết
-Ức chế hình thành tế bào sợi, giảm tạo collagen, giảm sự hình thành mô liên kết (hậu quả của sự ức chế tổng hợp protein) → chậm liền sẹo, làm mỏng da, mất collagen trong tổ chức xương
- Ứng dụng: điều trị sẹo lồi, bệnh tăng tổ chức sừng của da
Trang 63TÁC DỤNG CỦA GLUCOCORTICOID ĐỐI VỚI CƠ THỂ
3 Trên sự tạo máu
- Tăng hồng cầu (do tác động lên chuyển hóa androgen
- Tăng bạch cầu đa nhân, rút ngắn đời sống của bạch cầu, giảm
sự tạo lympho và chức năng hoạt động của bạch cầu (giảm sự thoát bạch cầu khỏi lòng mạch, giảm sự di chuyển của bạch cầu đến tổ chức viêm)
- Ứng dụng: điều trị ung thư bạch cầu
Trang 64TÁC DỤNG CỦA GLUCOCORTICOID ĐỐI VỚI CƠ THỂ
4 Tác dụng chống viêm
- Ức chế sự hình thành viêm ngay từ giai đoạn giải phóng các acid béo, giảm tính thấm thành mạch, ức chế sự di chuyển của bạch cầu đến tổ chức viêm, ức chế các phản ứng miễn dịch-dị ứng → chống viêm, ngăn chặn sự xuất hiện viêm
- Ứng dụng: điều trị viêm nặng: phù não, phù phổi cấp, viêm nắp thanh quản ở trẻ em
- Khi bôi ngoài, tác dụng chống viêm còn được hỗ trợ bởi tác dụng co mạch tại chỗ
Trang 65TÁC DỤNG CỦA GLUCOCORTICOID ĐỐI VỚI CƠ THỂ
5 Tác dụng trên hệ miễn dịch
- Ức chế sự sản xuất ra các interferon miễn dịch → ngăn cản phản ứng quá mức của cơ thể trước tác động của yếu tố ngoại lai
- Ứng dụng: điều trị ghép cơ quan, xử lý sốc quá mẫn do thuốc
- Tác hại: giảm sức đề kháng của cơ thể , do đó tăng khả năng nhiễm trùng, nhiễm nấm
6 Các tác dụng khác
- Kích thích thần kinh trung ương
- Tăng cường tiết dịch vị
- Tăng huyết áp
Trang 67CHỈ ĐỊNH VÀ LỰA CHỌN THUỐC
2 Điều trị không phải mục đích thay thế hormon:
- Các bệnh cơ chế bệnh sinh do miễn dịch như bệnh Lupus ban
đỏ, thận hư nhiễm mỡ, VKDT
- Bệnh do cơ địa dị ứng: hen, dị ứng
- Chống viêm: viêm nắp thanh quản cấp ở trẻ sơ sinh , phù não, phù Quinck xẩy ra ở hầu - họng
- Chống thải ghép trong ghép cơ quan
- Điều trị ung thư: u lympho bào, bệnh bạch cầu
- Các bệnh có hiện tượng tăng sừng hoá da: vẩy nến
Trang 68SO SÁNH HOẠT LỰC CỦA MỘT SỐ GLUCOCORTICOID THÔNG DỤNG
Trang 69SO SÁNH HOẠT LỰC CỦA MỘT SỐ GLUCOCORTICOID THÔNG DỤNG
- TGTD: Thời gian kéo dài tác dụng được chia làm 3 mức độ
+ Tác dụng ngắn: 8h - 12 h
+ Tác dụng trung bình: 12h - 36h
+ Tác dụng dài: 36h - 72h
- Mức sinh lý: lượng GC cần cho 24h
- Chống viêm, giữ Na+: số trong cột là so sánh cường độ tác dụng của các GC với hydrocortison nếu coi cường độ của hydrocortison là 1
Trang 71TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
1 Gây chậm lớn ở trẻ em
- Liều sinh lý (20mg/m2/ngày): HC kích thích tiết hormon tăng trưởng
- Liều > 45mg/m2/ngày: ức chế tiết hormon này
Gây chậm lớn ở trẻ khi dùng liều cao, kéo dài
Cơ chế:
+ Giảm tiết hormon tăng trưởng
+ Ức chế tạo xương
+ Giảm hoạt động của hormon tuyến giáp
+ Tuổi dậy thì: ức chế hoạt động tuyến sinh dục
Trang 72TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
1 Gây chậm lớn ở trẻ em - Khắc phục:
+ Hạn chế tối đa kê đơn GC cho trẻ
+ Chỉ dùng GC trong trường hợp bắt buộc: hội chứng thận hư, hen phế quản,…
+ Dùng liều thấp nhất có hiệu quả, trong thời gian ngắn nhất
+ Điều trị cách ngày
+ Dùng chế phẩm tự nhiên (HC, Prednisolon)
+ Tăng cường vận động, tăng cường chế độ dinh dưỡng giàu đạm, calci
Trang 73TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
2 Gây xốp xương
- Liều sinh lý: tốt trên chuyển hóa calci & xương
- Liều điều trị, kéo dài: loãng xương, xốp xương
- 50% BN cao tuổi gãy xương không có chấn thương
Cơ chế:
+ Tăng hủy xương, ức chế quá trình tạo xương
+ Giảm hấp thu Ca ở ruột và tăng thải Ca qua thận + Phụ nữ sau mạn kinh: giảm hormon tuyến sinh dục + Hay gặp: Người cao tuổi, phụ nữ sau mạn kinh
Trang 74TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
2 Gây xốp xương - Khắc phục:
+ Dùng mức liều thấp nhất có thể
+ Bổ sung Ca & Vitamin D (1g Ca, 400 IU vit D)
+ Tăng cường chế độ dinh dưỡng giàu Ca, không mang vác nặng, luyện tập thể dục 30 – 60 ph/ngày
+ Bổ sung hormon sinh dục
+ Dùng chế phẩm calcitonin, alendronat (lưu ý cách uống)
Trang 75TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
3 Tác dụng không mong muốn do dùng corticoid tại chỗ:
- Bội nhiễm nấm và vi khuẩn, virus
- Trên mắt: đục thuỷ tinh thể, tăng nhãn áp
Trang 76Mỏng da
Thâm tím da
Trang 77Ban xuất huyết Tƣa lƣỡi
Nhiễm khuẩn da
Trang 78TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
3 Tác dụng không mong muốn do dùng corticoid tại chỗ - Khắc phục:
+ Nếu dùng kéo dài, không được ngừng đột ngột, phải giảm liều từ
từ
+ Chuyển từ loại mạnh, sang loại nhẹ, dùng loại có t1/2 ngắn
+ CCĐ dùng corticoid nhỏ mắt trong đục thủy tinh thể, tăng nhãn
áp, khi nhiễm virus, nhiễm nấm
Trang 79TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
5 Tình trạng thừa corticoid và bệnh Cushing do thuốc Hình ảnh Cushing : Tăng cân nhanh, rối loạn phân bố mỡ (mập nhiều ở vùng mặt, bụng, vai, trong khi đùi và cánh tay teo nhỏ), da mỏng, mặt đỏ ửng, có nhiều mụn, bụng và mặt có nhiều vết dạn da…