Mục tiêu, các nội dung công việc, mốc thời gian trong kế hoạchđảm bảo yêu cầu thực hiện mục tiêu giáo dục của CTGDPT 2018 vàmục tiêu sử dụng CSVC, TB&CN thực tế của nhà trường 27 2.. PHỤ
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘITRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤCKHOA QUẢ N LÝ GIÁO DỤC
Trang 3ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘITRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤCKHOA QUẢ N LÝ GIÁO DỤC
Trang 5ĐỀ BÀICâu 1: Em hãy chọn 1 trườ ng tiểu học/THCS/THPT và xây dựng k ế hoạch muasắm/sửa chữa/bổ sung/tiế p nhận/sử dụng/huy động tiế p nhận, tài tr ợ CSVC, TB&CNtrong dạy học, giáo dục cho nhà trường năm học 2022-2023 để thực hiện CTGDPT
2018.(5 điể m) Câu 2: Em hãy chỉ rõ mục tiêu, các nội dung công việc, mốc thờ i gian trong k ế hoạch đã kết nối như thế nào vớ i thực tr ạng CSVC, TB&CN và k ế hoạch trên củanhà trườ ng trong việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018 trong nămhọc tới (năm học 2022-2023) (3 điể m)
Câu 3: Hãy viết một bài luận không quá 500 từ tổng k ết lại quá trình học tậ pcủa các em ở học phần này Bài viết này cần tậ p trung mô tả những thay đổi của các
em về (i) quản lý cơ sở vật chất trong nhà trườ ng; (ii) cảm xúc, động cơ học tậ p; (iii)hành vi, thói quen học tập, trong quá trình tương tác vớ i nội dung học phần, vớ i cáchoạt động học tậ p mà giảng viên đặt ra
Bài viết đặc biệt cần tự đánh giá những gì các em đã học đượ c từ khóa học so
vớ i chuẩn đầu ra của học phần và mục tiêu học tập ban đầu của anh/chị (nếu có).(2điể m)
Trang 62 Đánh giá thực trạng CSVC của trường Tiểu học Minh Khai A 9
Phần 1: Xây dựng kế hoạch sử dụng CSVC, TB&CN trongdạy học, giáo dục cho trường Tiểu học Minh Khai A (Hà Nội)năm học 2022-2023
13
Trang 72 Công tác kiểm tra, giám sát 25
Phần 2: Sự kết nối của mục tiêu, các nội dung công việc, mốcthời gian với thực trạng CSVC, TB&CN và kế hoạch trong việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018
27
1 Mục tiêu, các nội dung công việc, mốc thời gian trong kế hoạchđảm bảo yêu cầu thực hiện mục tiêu giáo dục của CTGDPT 2018 vàmục tiêu sử dụng CSVC, TB&CN thực tế của nhà trường
27
2 Mục tiêu, các nội dung công việc, mốc thời gian trong kế hoạch phù hợp với nhu cầu thực tế của trường về CSVC, TB&CN dạy học,giáo dục theo CTGDPT 2018
28
3 Các mục tiêu, nội dung công việc và mốc thời gian trong bản kếhoạch được đưa ra dựa trên căn cứ pháp lý, thực tiễn, coi trọng yếu tốđiều tra, dự đoán
Trang 8DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Trang 9PHỤ LỤCTrướ c khi đi vào trình bày bản k ế hoạch, em xin phép đưa một số thông tin về thực tr ạng CSVC, TB&CN trong dạy học của trườ ng Tiểu học Minh Khai A cùng
vớ i các nhận xét đánh giá như sau:
1 Thự c trạng CSVC của trườ ng Tiểu học Minh Khai A
3 Diện tích thư viện (m2) 97 0,07 m2/học sinh
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn
5 Diện tích phòng khác (…) (m2) 207 0,15 m2/học sinhVII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
Trang 104 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 36 1,2 thiết bị/lớ p
Số chỗ Diện tích bình
quân/chỗ XII Phòng nghỉ cho học
XIX Nhà vệ sinh
Dùng chogiáo viên
Trang 11(* Theo Quy ết đị nh s ố 07/2007/QĐ_BGĐT ngày 02/04/2007 củ a B ộ GDĐT ban hành Điề u
l ệ trường THCS, THPT và trườ ng ph ổ thông có nhi ề u c ấ p h ọ c và Quy ết đị nh s ố
08/2005/QĐ -BYT ngày 11/3/2005 c ủ a B ộ Y t ế quy đị nh v ề tiêu chu ẩ n v ệ sinh đố i v ớ i các
lo ạ i nhà tiêu).
XV Nguồn nướ c sinh hoạt hợ p vệ sinh XXVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X
XVIII Trang thông tin điện tử (website)
1.2 Bảng phân tích thự c tr ạng
Nội dung
Tình trạng Đáp ứ ng Chưa đáp ứ ng
Đơn vị tính
Số lượ nghiện có
Đơn vị tính
Số lượ ngcần bổ sung
Phòng học bộ môn
-1 Sân chơi, bãi tậ p M2 3700 M2 0
Trang 12Điều kiện phục
vụ hoạt độngtrải nghiệm,giáo dục thể chất
3 Điều kiện khác(cát xét, đầu đĩa,máy chiếu… )
Điều kiện phục
vụ sinh hoạt cánhân
2 Nguồn nướ c sinh
3 Điều kiện khác(Nguồn điện - lướ i,
Điều kiện hạ tầng kĩ thuật,công nghệ
2 Trang thông tinđiện tử (website)của trườ ng
3 Điều kiện
Trang 13Các điều kiệnCSVC, TB&CNkhác
2 Đánh giá thự c trạng CSVC của trườ ng Tiểu học Minh Khai A
* Đánh giá điều ki ện CSV C: phòng học, phòng học bộ môn để phục v ụ d ạ y học
và giáo d ục theo CTG DPT 2018
- Trườ ng tiểu học Minh Khai A đạt quy mô tối đa 30 lớ p, bảo đảm mỗi lớ p có một phòng học riêng; có thể sử dụng làm nơi nghỉ trưa cho học sinh Diện tích phòng đápứng 1,50m2/học sinh nếu k ết hợ p nghỉ trưa
- Phòng học đượ c trang bị đầy đủ: Bàn, ghế học sinh đúng quy cách và đủ chỗ ngồicho học sinh; bàn, ghế giáo viên; bảng lớ p; hệ thống đèn và hệ thống quạt; hệ thống
tủ đựng hồ sơ, thiết bị dạy học…
- Phòng học bộ môn:
+ Phòng Mĩ thuật đạt số lượ ng tối thiểu là 1 phòng
+ Phòng Âm nhạc đạt số lượ ng tối thiểu là 1 phòng
+ Do quy mô học sinh đông, có trên 25 lớ p, phòng học bộ môn Tin học có 3 phòng,trên mức tối thiểu là 2 phòng
+ Môn Ngoại ngữ không có phòng học riêng mà sử dụng luôn tại phòng học từng
lớ p
+ Phòng giáo dục thể chất đa chức năng hay Nhà đa năng đạt về tổng diện tích
Trang 14+ Các phòng bộ môn chưa đạt tiêu chuẩn m2/học sinh.
-Thư viện nhà trườ ng: có phòng đọc cho học sinh tối thiểu 35 chỗ, phòng đọc giáoviên tối thiểu 20 chỗ
* Đánh giá về điều ki ện thi ế t bị d ạ y học, điều ki ện công nghệ (I nternet, phần mềm,
ứ ng d ụng…) để phục v ụ d ạ y học các môn học, hoạt động giáo d ục theo CTG DPT 2018
- Hệ thống cấp nướ c sạch của trườ ng đáp ứng nhu cầu sử dụng, bảo đảm các quyđịnh và tiêu chuẩn chất lượng nước theo quy định hiện hành; hệ thống thoát nướ c,cống thu gom k ết hợ p rãnh có nắp đậy và hệ thống xử lý nướ c thải bảo đảm chấtlượng nướ c thải theo quy định trướ c khi thải ra môi trườ ng;
- Nhà trườ ng có nguồn điện lướ i, hệ thống phát điện riêng bảo đảm đủ công suất và
an toàn phục vụ hoạt động của trườ ng;
- Về hạ tầng công nghệ thông tin, liên lạc: trường đã trang bị điện thoại; k ết nối mạnginternet phục vụ các hoạt động của trườ ng;
- Thiết bị dạy học đượ c trang bị theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Các phòng học bộ môn đượ c trang bị đầy đủ bàn, ghế, tủ, giá, k ệ, hệ thống điện,nướ c, hệ thống quạt, thông gió, các thiết bị hỗ tr ợ khác và thiết bị dạy học, học liệutheo tính chất đặc thù của từng bộ môn
* Đánh giá về điều ki ện CSVC (sân chơi, bãi tậ p ) phục v ụ hoạt động giáo d ục
thể chấ t, hoạt động tr ải nghi ệm, hướ ng nghi ệ p; nội dung giáo d ục địa phương
theo yêu c ầu c ủa CTGDPT 2018
Trang 15- Theo phụ lục II, thông tư 13/2020/QĐ-BGDDT, nhìn chung cả sân chơi và bãi tậ p,mỗi học sinh sẽ cần bình quân:
1,5 + 0,35 = 1.85 (m2/học sinh)
Và tại trườ ng Trườ ng Tiểu học Minh Khai A thì mỗi học sinh đang có bìnhquân: 2,7 m2/học sinh, đáp ứng tốt yêu cầu của CTGDPT năm 2018
- Trường đã xây dựng nhà đa năng phục vụ hoạt động giáo dục thể chất, hoạt động
tr ải nghiệm, hướ ng nghiệ p; nội dung giáo dục địa phương Tuy nhiên chưa đạt yêucầu về diện tích
* Điể m mạnh, điể m y ế u so v ớ i yêu c ầu c ủa CTGDPT 2018
a) Điể m mạnh
-Cơ sở vật chất và các trang thiết bị thườ ng xuyên được trường đầu tư và nâng cấ p
-Cơ sở vật chất đượ c xây dựng theo thiết k ế trường đạt chuẩn quốc gia
- Thực tr ạng cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động dạy và học đạt tiêu chuẩn cơ sở vật chất trườ ng tiểu học mức độ 1 theo thông tư 13 /2020/TT-BGDĐT, thậm chí cómột số hạng mục đã vượ t mức tối thiểu, đảm bảo nhu cầu học tậ p và thực hành củahọc sinh
- Hệ thống thông tin và website đượ c xây dựng và cậ p nhật thườ ng xuyên
- Có lưới phát điện riêng đảm bảo nhu cầu sử dụng
b) Điể m yế u
- Diện tích nhà đa năng/phòng giáo dục thể chất chưa đạt diện tích yêu cầu
- Trường chưa có nhà ăn riêng.
Trang 16- Hoạt động giảng dạy một số bộ môn và hoạt động bán trú vẫn đang tích hợ p trong phòng học của từng lớ p.
- Chưa có phòng Phòng tư vấn học đườ ng và hỗ tr ợ giáo dục học sinh khuyết tật họchòa nhậ p
* Xác định nguyên nhân, định hướ ng các v ấn đề c ần ưu tiên giải quy ế t trong quản
tr ị CSVC, TB& CN c ủa trườ nga) Nguyên nhân
Dân số tăng nhanh (chủ yếu là gia đình trẻ) nên số con em trong độ tuổi đến trườ ngcũng tăng theo. Hiện nay số học sinh trong các tr ườ ng công quá tải, số học sinh quáđông dẫn đến diện tích nhà trường không đủ đáp ứng
b) Định hướ ng
- Xây dựng k ế hoạch lồng ghép các nguồn vốn khác nhau, huy động tối đa nguồn lực
xã hội hóa, cân đối, bố trí ngân sách địa phương nhằm bảo đảm đủ nguồn vốn, đápứng việc thực hiện các mục tiêu của k ế hoạch, bảo đảm đủ cơ sở vật chất, thiết bị dạyhọc tối thiểu, đáp ứng yêu cầu đổi mớ i, nâng cao chất lượ ng GD và ÐT
- Có biện pháp huy động nhân lực từ khoa học công nghệ thông tin để tậ p huấn, bồidưỡ ng k ỹ năng sử dụng các trang thiết bị dạy học hiện đại cho đội ngũ cán bộ quản
lý và giáo viên
- Thườ ng xuyên tiến hành rà soát cơ sở vật chất trườ ng, lớ p học để đánh giá lại chấtlượng các công trình trong nhà trườ ng, lậ p k ế hoạch cải tạo, sửa chữa để đảm bảođiều kiện học tậ p cho học sinh và giáo viên
Trang 17NỘI DUNG BÀI LÀM(Tổng 19 trang không k ể bìa, phụ lục,…) Phần 1: Xây dự ng k ế hoạch sử dụng CSVC, TB&CN trong dạy học, giáo dụccho trườ ng Tiểu học Minh Khai A (Hà Nội) năm học 2022-2023
Câu 1: Em hãy chọn 1 tr ườ ng tiể u học/THCS/THPT và xây d ự ng k ế hoạch mua
sắ m/sử a chữ a/bổ sung/tiế p nhận/sử d ụng/huy động tiế p nhận, tài tr ợ CSVC, TB&CN trong d ạ y học, giáo d ục cho nhà trường năm học 2022-2023 để thự c hiện CTGDPT 2018.
Theo các số liệu và đánh giá trên, em đưa ra bản k ế hoạch như sau:
PHÒNG GD & ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜ NG TIỂU HỌC MINH KHAI A Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:………
Hà N ội, ngày…, tháng…, năm 2022
K Ế HOẠCH SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN
CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ TRƯỜ NG HỌC
Năm học 2022-2023
I Căn cứ pháp lýCăn cứ theo…
Căn cứ K ế hoạch của Phòng Giáo dục và Đào tạo về k ế hoạch thực hiện nhiệm
vụ năm học 2022 – 2023, cấ p Tiểu học;
Trang 18Thực hiện K ế hoạch năm 2022 về thực hiện công tác quản lí cơ sở vật chất, tàichính năm học 2022-2023;
Căn cứ vào tình hình thực tế và k ết quả đã đạt được trong năm học 2021-2022
và tình hình thực tế của đơn vị, Trườ ng Tiểu học Minh Khai A xây dựng k ế hoạch
sử dụng và bảo quản cơ sở vật chất trườ ng học năm học 2022-2023
II Căn cứ thự c tiễn
1 Cơ sở vật chất của nhà trườ ng
3 Diện tích thư viện (m2) 97 0,07 m2/học sinh
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rènluyện thể chất) (m2) 375 0,28 m2/học sinh
5 Diện tích phòng khác (…) (m2) 207 0,15 m2/học sinhVII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
Trang 195 Khối lớ p 5 6 1 bộ/lớ pVIII Tổng số máy vi tính đang đượ c sử dụng
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng 55 1,8 thiết bị/lớ p
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 36 1,2 thiết bị/lớ p
Trang 20- Sân chơi, bãi tậ p của trường chưa nhiều cây bóng mát, diện tích phòng đa năngchưa đáp ứng yêu cầu so vớ i số lượ ng học sinh.
III Mục tiêu
1 Mục tiêu chung
- Kiểm tra tu bổ, sửa chữa và mua sắm thườ ng xuyên các thiết bị đáp ứng mọi hoạtđộng trong công tác chăm sóc, giáo dục học sinh
- Góp phần thực hiện đổi mới phương pháp dạy học, nâng cao chất lượng chăm sóc
- giáo dục của trườ ng
-Tăng cườ ng sự quản lý nhằm đảm bảo sử dụng có hiệu quả tài sản hiện có cũngnhư bảo quản, sửa chữa bổ sung tài sản k ị p thờ i phục vụ công tác chăm sóc- giáodục, tránh thất thoát, lãng phí tài sản của nhà trườ ng
2 Mục tiêu cụ thể
- Tham mưu với lãnh đạo các cấ p về việc bổ sung, mua mớ i, tu sửa các trang thiết bị
đã cũ hỏng của Nhà trườ ng
- Huy động các nguồn kinh phí để tiế p tục tu sửa bổ sung các hạng mục đã xuống
cấ p nhằm đảm bảo tốt công tác hệ thống an ninh, an toàn trườ ng học Từng bướ c tạodựng một ngôi trườ ng xanh sạch đẹ p và an toàn
- 100% các nhóm lớp có đủ đồ dùng, thiết bị thiết yếu phục vụ cho công tác giảngdạy và học tậ p của giáo viên, học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn tài sản, cơ sở vật chất của Nhà trườ ng
- Tổ chức chuyên đề, khuyến khích giáo viên tự làm và sử dụng đồ dùng dạy học
Trang 21- Cungứng k ị p thờ i thiết bị dạy học cho các khối lớp, đáp ứng các nhu cầu giảng dạytheo định hướ ng PTNL của Bộ GD-ĐT.
- Xây dựng môi trường sư phạm, đảm bảo sự thuận lợ i cho việc sử dụng thiết bị dạyhọc
IV K ế hoạch chi tiết năm học 2022-2023Thờ i gian Kinh phí Nội dung thự c hiện Ngườ i chịu trách
nhiệmTháng
8/2022
Dự trù kinh phí nămhọc 2022-2023
- Chuẩn bị cơ sở vật chất phục vụ năm học mớ i, rà soát
và sửa chữa những đồ dùng
hư hỏng
- P.HT chỉ đạo, giámsát
- GV, Nhân viên k ỹ thuật, K ế toán thựchiện
- Tiế p tục bổ sung, chăm sóccây xanh gây bóng mát ở sân trường, vườ n cây
- P.HT phối hợ p vớ i
GV, PHHS, Các banngành
- Tổng vệ sinh khu vực,khuôn viên trườ ng học, phòng học, khu vực xungquanh trườ ng
- P.HT kiểm tra,giám sát
- GVCN các lớ p, NV
vệ sinh thực hiện
- Kiểm tra, sửa chữa, lắp đặtlại các hệ thống điện, đèn,quạt các khu
- Sửa chữa các hạng mụccông trình vệ sinh, sân, nềnnhà, sửa quạt
- BGH chỉ đạo
- KT, GV, Bảo vệ thực hiện
- Lắ p máy chiếu mớ i tại các
Trang 22Dự trù kinh phí nămhọc 2022-2023
- Thống kê trang thiết bị giảng dạy, đề xuất tăngcườ ng các thiết bị, dụng cụ giảng dạy mớ i
- Tổ trưở ng chuyênmôn thống kê và đề xuất vớ i P.HT
- Chuẩn bị CSVC phục vụ khai giảng năm học mớ i
- Tạo cơ sở dữ liệu quản lýtrang Internet
- Tổ trưở ng các tổ chuyên môn
- Tạo cơ sở dữ liệu quản lýhọc sinh bằng phần mềm
- Tổ trưở ng tổ Văn phòng và tổ trưở ng tổ
k ỹ thuật thực hiện
- Theo dõi việc bảo quản,giao nhận thiết bị giảng dạy,thiết bị về sổ sách, về bảoquản thiết bị (thực hiện đúngquy định nhà trườ ng)
- P.HT kiểm tra,giám sát
- KT, giáo viên chủ nhiệm thực hiện
- Chuẩn bị CSVC phục vụ hội nghị CBVCLĐ
- P.HT chỉ đạo
- Tổ văn phòng triểnkhai
Tháng10/2022
Dự trù kinh phí nămhọc 2022-2023
- Chuẩn bị cơ sở vật chất phục vụ chào mừng ngày phụ
nữ Việt Nam 20/10
- P.HT phối hợ p vớ iCông đoàn và giáoviên nhà trườ ng
- Quản lý sổ sách, tình tr ạng
cơ sở vật chất nhà trườ ng
- P.HT quản lý, kiểmtra, giám sát
- Phòng KT, Hànhchính thực hiện
- Thườ ng xuyên quét dọn,tổng vệ sinh trườ ng lớ p
- Tổ VS thực hiện
Trang 23- Kiểm tra việc bảo quảnCSVC của các lớ p.
- BGH, KT, GVCN
Tháng11/2022
Dự trù kinh phí nămhọc 2022-2023
- Tổng vệ sinh trườ ng lớ p
- Tu bổ, tr ồng mới vườ n hoa
và trang trí lớ p học
- BGH chỉ đạo, kiểmtra
-GVCN, Đoàn TN,PHHS, lao công triểnkhai thực hiện
- Giáo dục tr ẻ ý thức giữa gìn
đồ dùng lớ p thông qua cáchoạt động
- GVCN triển khai về từng lớ p
- Chuẩn bị tốt CSVC, cácđiều kiện khác chào mừng k ỷ niệm ngày Nhà giáo VN20/11
- P.HT phối hợ p vớ iCông đoàn, Bí thưĐoàn, Tổ VP Các tổ trưở ng
Tháng12/2022
Dự trù kinh phí nămhọc 2022-2023
- Lậ p k ế hoạch phân côngkiểm kê tài sản năm học2021
- P.HT phối hợ p Bảo
vệ, Công đoàn, giáoviên, k ế toántrườ ng… lên k ế hoạch
- Kiểm kê tài sản tăng giảmtrong năm.
- P.HT kiểm tra,giám sát
- KT, Công Đoàn,Bảo vệ, giáo viênthực hiện nhiệm vụ Tháng
1/2023
Dự trù kinh phí nămhọc 2022-2023
- Theo dõi việc sử dụng đồ dùng, thiết bị giảng dạy củagiáo viên
- P.HT phối hợ p vớ icáctổ trưở ng, KT
- Vệ sinh trườ ng lớ p, khuônviên trườ ng học, kiểm tra lại
cơ sở vật chất của trườ ngtrướ c khi nghỉ Tết Nguyênđán
- P.HT chỉ đạo
- Bảo vệ, Công đoàn,giáo viên, k ế toántrườ ng, lao công thựchiện nhiệm vụ
Trang 24- Phân công tr ực ban, giữ gìn, bảo quản tài sản nhàtrườ ng trong thờ i gian nghỉ Tết.
Tháng2/2023
Dự trù kinh phí nămhọc 2022-2023
- Thườ ng xuyên giám sát tìnhhình tài sản trong nhà trườ ng,sửa chữa tài sản hư hỏng,đảm bảo việc học của họcsinh đượ c tốt
- P.HT quản lý
- Bảo vệ, GV, k ế toán trườ ng thực hiện
- Chỉ đạo tổng vệ sinh trườ nglớp, chăm sóc và trồng câyxanh
- P.HT chỉ đạo
-GVCN, Đoàn TN triển khai về từng lớ p
- Kiểm tra việc bảo quảnCSVC của các lớ p
- P.HT, Bảo vệ,GVCN
Tháng3/2023
Dự trù kinh phí nămhọc 2022-2023
- Theo dõi tình hình cảnhquan môi trườ ng (tổng vệ sinh trườ ng lớ p)
- P.HT, Bảo vệ, laocông
- Phối hợ p với Công đoànchuẩn bị CSVC cho k ỷ niệmngày QTPN 08/03
- P.HT , Chủ tịchCông đoàn.
- Kiểm tra việc bảo quảnCSVC của các lớ p
- P.HT, Bảo vệ,GVCN
- Phối hợp Đoàn TN chuẩn bị CSVC phục vụ cho các hoạtđộng VHVN – TDTT chào
- P.HT, Bảo vệ,BTĐ TN