Chứng minh rằng: a ABNM và ABCI là các tứ giác nội tiếp đường tròn.. Từ điểm M ở bên ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến MA MB, với đường tròn A B, là các tiếp điểm sao cho AMB = 90 0 t
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038
Tài liệu sưu tầm, ngày 27 tháng 5 năm 2022
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LIỆU MÔN TOÁN
ĐỀ THAM KHẢO 01
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Đề tham khảo có 02 trang
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
Câu 1 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 3 1 ?
Câu 2 Cho hai đường thẳng ( )d :y =2x +3 và ( )d′ :y = +x 5 Hai đường thẳng ( )d và ( )d′ cắt
nhau tại điểm có tung độ bằng
Câu 5 Cho phương trình x2 − 2(m− 1)x +m2 −m− 10 = 0. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương
của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt?
Trang 3Câu 9 Cho (O cm;5 ), dây AB có độ dài bằng 8cm. Khi đó, diện tích tam giác OAB bằng
A 12cm. B 24cm2. C 12cm2. D 40cm2.
Câu 10 Cho a b c , , là độ dài các cạnh của tam giác Khẳng định nào sau đây đúng về số
nghiệm của phương trình ax2 +(a b c x b+ − ) + = 0?
A Phương trình có hai nghiệm phân biệt
B Phương trình có nghiệm kép
C Phương trình có một nghiệm duy nhất
D Phương trình vô nghiệm
PHẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức
Câu 2 (2,0 điểm) Cho Parabol ( )P :y =mx2 (m là tham số) và đường thẳng ( )d y: =2x + 3
a) Tìm tọa độ giao điểm của ( )d và ( )P khi m = 1
b) Tìm m để ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x sao cho 1, 2
x +x − x x =
Câu 3 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A M, là một điểm thuộc cạnh AC(M khác A
và C) Đường tròn đường kính MC cắt BC tại N và cắt tia BM tại I Chứng minh rằng:
a) ABNM và ABCI là các tứ giác nội tiếp đường tròn
b) NM là tia phân giác của góc ANI
Trang 4PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THAM KHẢO 01
MÔN: TOÁN PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
PHẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức
Câu 2 (2,0 điểm) Cho Parabol ( )P :y =mx2 (m là tham số) và đường thẳng ( )d :y = 2x + 3.
a) Tìm tọa độ giao điểm của ( )d và ( )P khi m = 1
Trang 5b) Tìm m để ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 sao cho
2 2
1 2 3 1 2 19
x +x − x x =
Phương trình hoành độ giao điểm:
Câu 3 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A M, là một điểm thuộc cạnh AC (M khác
A và C ) Đường tròn đường kính MC cắt BC tại N và cắt tia BM tại I. Chứng minh
rằng:
Trang 6a) ABNM và ABCI là các tứ giác nội tiếp đường tròn
b) NM là tia phân giác của góc ANI.
MNC=90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) ⇒MNB = 90 0 ( )2
Từ (1) và (2) suy ra ABNM là tứ giác nội tiếp
0,5
Tương tự, tứ giác ABCI có: BAC =BIC = 90 0
Tứ giác ABNM nội tiếp suy ra MNA MBA = (góc nội tiếp cùng chắn cung AM ) ( )3
Tứ giác MNCI nội tiếp suy ra MNI =MCI (góc nội tiếp cùng chắn cung MI) ( )4
0,5
Tứ giác ABCI nội tiếp suy ra MBA MCI = (góc nội tiếp cùng chắn cung AI ) ( )5
Từ (3),(4),(5) suy ra MNI =MNA⇒ NM là tia phân giác của ANI.
Trang 7Từ ( )6 và ( )7 suy ra điều phải chứng minh
Câu 4 (1,0 điểm) Cho các số dương , , a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 8Trang 1
TÀI LI ỆU TOÁN HỌC K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN
Th ời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Đề tham khảo có 02 trang
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
Câu 1 K ết quả rút gọn của biểu thức ( )2
Câu 3 Cho hai đường thẳng ( )d :y = +x 2và ( )d′ :y = − +x 2. GọiA là giao điểm của ( )d và
( )d′ ; B và C lần lượt là giao điểm của ( )d và ( )d′ với trục hoành Khi đó diện tích
Câu 9 Đường tròn tâm ( )O R; Từ điểm M ở bên ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến MA MB,
với đường tròn (A B, là các tiếp điểm) sao cho AMB = 90 0 thì diện tích tứ giác MAOB
bằng
ĐỀ THAM KHẢO 02
Trang 9Câu 10 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm ( )O , các đường chéo AC và BD cắt nhau
tại E Biết BAD = 75 , 0 ABC = 85 , 0 AEB = 100 0 Khi đó, số đo CDB bằng
P y = − x và A B, là hai điểm thuộc
( )P có hoành độ tương ứng bằng 2 và − 4. Tìm tọa độ hai điểm A B, và viết phương trình
đường thẳng d đi qua hai điểm A B,
b) Cho phương trìnhx24x m 6 0 1 với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của
m để phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn: 2
1 24 4 2 1 2
x + = x −x x
Câu 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn ( )O đường kính AB. Trên tia đối của tia BA lấy điểm C (C
không trùng với B) Kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn ( )O (Dlà tiếp điểm), tiếp tuyến tại A
của đường tròn ( )O cắt đường thẳng CD tại E
a) Chứng minh rằng tứ giác AODE nội tiếp
b) Gọi H là giao điểm của AD và OE, K là giao điểm của BE với đường tròn ( )O (K
không trùng với B) Chứng minh EHK .=KBA
c) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt CE tại M. Chứng minh EA MO 1
Trang 10Trang 1
TÀI LI ỆU TOÁN HỌC K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THAM KHẢO 02
MÔN: TOÁN
PH ẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
PH ẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
Cho hai biểu thức 1
1
x A x
Ta thấy x =16 (thỏa mãn điều kiện ) nên khi đó 16 1 4 1 5
+
0,25
Trang 11và viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A B,
b) Cho phương trìnhx24x m 6 0 1 với m là tham số Tìm tất cả
các giá trị của m để phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn:
phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A B,
b) Cho phương trình x2 −4x m+ − =6 0 1( ) với m là tham số Tìm tất cả các giá
trị của m để phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn:
2
1 24 4 2 1 2
1,0
Trang 12Câu 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn ( )O đường kính AB. Trên tia đối của tia BA
lấy điểm C (C không trùng với B) Kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn ( )O (Dlà
tiếp điểm), tiếp tuyến tại A của đường tròn ( )O cắt đường thẳng CD tại E
a) Chứng minh rằng tứ giác AODE nội tiếp
b) Gọi H là giao điểm của AD và OE, K là giao điểm của BE với đường
tròn ( )O (K không trùng với B) Chứng minh EHK .=KBA
c) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt CE tại M. Chứng minh
1
EM −MC =
Ta có: EAO = 900 (Vì EA là tiếp tuyến của đường tròn ( )O ) 0,25
Trang 13 900
EDO = (Vì ED là tiếp tuyến của đường tròn ( )O ) 0,25
Do đó: EAO EDO + = 900 +900 =180 0 0,25
b) Gọi H là giao điểm của AD và OE, K là giao điểm của BE với đường tròn
( )O (K không trùng với B) Chứng minh EHK .=KBA 1,0
Ta có EA ED= (Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)
OA OD= (Cùng là bán kính của đường tròn ( )O )
Do đó EO là đường trung trực của AD hay EO ⊥AD ⇒EHA =900
0,25
Vậy hai điểm kề nhau H K, cùng nhìn xuống đoạn thẳng EA một góc vuông nên tứ
giác AHKE nội tiếp đường tròn
0,25
Suy ra: EHK =EAK (Hai góc nội tiếp cùng chắn một cung) ( )1
Mà EAK =KBA (Cùng phụ với KAB ) ( )2
0,25
Từ ( )1 và ( )2 suy ra EHK =KBA. 0,25
c) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt CE tại M. Chứng minh
MOE = AEO (Hai góc so le trong và OM / /EA)
Vậy MOE =MEO hay tam giác MEO cân tại M ⇒ME =MO
Trang 14Trang 5
( ) ( 3 )( 3 ) ( )
- Điểm toàn bài là điểm trắc nghiệm và tự luận, không làm tròn (điểm lẻ tự luận
0,25;điểm trắc nghiệm theo cấu trúc)
- Khuyến khích những bài làm sáng tạo, thể hiện quan điểm của học sinh (mở), cách diễn đạt khác mà vẫn đảm bảo nội dung theo yêu cầu./
Trang 15PHÒNG GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LI ỆU TOÁN HỌC K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Đề tham khảo có 02 trang
PH ẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 ĐIỂM)
Câu 1 Hệ phương trình − = −bx ay2x by+ = 43 có nghiệm ( ) (x y =; 3; 2 − ) Khẳng định nào sau đây
.3
.3
.3
4
3.4
Câu 9. Cho (O;10cm), một dây của đường tròn ( )O có độ dài bằng 12cm Khoảng cách từ tâm
O đến dây nà
A 5cm. B 6cm. C 7cm. D 8cm
Câu 10. Trên đường tròn tâm O bán kính R lấy hai điểm A và B sao cho AB =R 2 Số đo
góc ở tâm AOB chắn cung nhỏ AB có số đo bằng
ĐỀ THAM KHẢO 03
Trang 16Trang 2
PH ẦN II TỰ LUẬN (7,5 ĐIỂM)
Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức 2 1 3 11
Câu 2 (2,0 điểm) Cho phương trình x2 − 2(m − 3)x +m2 − 3m− = 1 0, với m là tham số
a) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm
b) Giả sử x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình đã cho Khi đó tìm giá trị lớn nhất của biểu
Trang 17PHÒNG GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LI ỆU TOÁN HỌC K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THAM KHẢO 03
Thay x = 4 (thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức A ta được:
Trang 18x x
a) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm
b) Giả sử x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình đã cho Khi đó tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức 2 2
1 2 3 1 2 10.
PT đã cho có hai nghiệm khi: ∆ ≥' 0
Trang 19Câu 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn ( )O có hai đường kính AB và MN vuông góc
với nhau Trên tia đối của tia MA lấy điểm C khác điểm M Kẻ MH vuông góc
a) Chứng minh BOMH là tứ giác nội tiếp
Vì AB ⊥MN tại O nên MOB = 900
Vì MH BCtại H nên MHB = 900
0,5
Xét tứ giác BOMHcó MOB MHB + =900 +900 =180 0
mà hai góc ở vị trí đối nhau nên BOMH là tứ giác nội tiếp
Vì tứ giác BOMH nội tiếp (theo câu a) nên MHE =OBM (cùng chắn MO)
mà OBM = 45 , ( 0 MBNA là hình vuông)
0,25
Do đó MHE =EHB hay HE là phân giác MHB 0,25
K E H
N
M
B O
A
C
Trang 20Suy ra MKN +MKC =900 +900 =1800 nên ba điểm N K C, , thẳng hàng
Lại có N E C, , thẳng hàng (cmt) nên ba điểm E K C, , thẳng hàng
Trang 21- Điểm toàn bài là điểm trắc nghiệm và tự luận, không làm tròn (điểm lẻ tự luận
0,25;điểm trắc nghiệm theo cấu trúc)
- Khuyến khích những bài làm sáng tạo, thể hiện quan điểm của học sinh (mở), cách diễn đạt khác mà vẫn đảm bảo nội dung theo yêu cầu./
Trang 22PHÒNG GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LI ỆU TOÁN HỌC K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian
giao đề
(Đề tham khảo có 02 trang)
PH ẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
Câu 1 Giá trị biểu thức ( )2
Câu 9 Cho tứ giác ABCD nội tiếp O S ố đo bằng độ của các cung AB BC CD DA l, , , , ần
lượt là x 16, 2x 18, x 12, 2x 14 Khi đó ADB bằng
A.50 0 B 33 0 C 66 0 D 70 0
ĐỀ THAM KHẢO 04
Trang 23Câu 10 Đo chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cột cờ của cột cờ Hà Nội (Kỳ đài Hà Nội), người ta
cắm hai cọc bằng nhau MA và NB cao 1m so với mặt đất Hai cọc này song song, cách nhau 10m và thẳng hàng so với tim cột cờ (như hình vẽ) Đặt giác kế đứng tại A
và B để ngắm đến đỉnh cột cờ, người ta đo được các góc lần lượt là 50 19 '12 '' và 0 0
43 16 ' so với đường song song mặt đất Hãy tính chiều cao của cột cờ ( làm tròn đến
ch ữ số thập phân thứ hai )
A 44 m B 43, 97 m C 43, 95 m D 43, 96 m
PH ẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức
c) Tìm điều kiện của tham số m để có x thỏa mãn A( x + 3) =m.
Bài 2 (2,0 điểm) Cho Parabol ( )P :y =x2 và đường thẳng ( )d :y =(m−1)x m+ +4
(m là tham số)
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua ,A B biết A∈( )P B, ∈( )P và x A 1; x B 2
b) Tìm điều kiện của tham số m để ( )d cắt ( )P tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung
Bài 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn ( )O R, đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại điểm H (H nằm giữa O và B) Trên tia đối của tia NM lấy điểm C sao cho đoạn thẳng AC
cắt ( )O tại K khác A. Hai dây NM và BK cắt nhau ở E
a) Chứng minh tứ giác AHEK nội tiếp
b) Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với ACcắt tia MK tại F
Trang 24PHÒNG GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LI ỆU TOÁN HỌC K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
H ƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THAM KHẢO 04
Trang 25Vậy với m 2;m 3 thì tồn tại x thỏa mãn A( x + 3) =m.
Bài 2 (2,0 điểm) Cho Parabol ( )P :y =x2 và đường thẳng
b) Tìm điều kiện của tham số m để ( )d cắt ( )P tại hai điểm nằm về hai phía của trục
Để ( )d cắt ( )P tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung thì phương trình ( )* có
hai nghiệm trái dấu tức là: ac 0 m 4 0 m 4
Vậy m 4 thì ( )d cắt ( )P tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung
0,25 0,5 0,25
Trang 26Bài 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn ( )O R, đường kính AB vuông góc với dây cung
MN tại điểm H (H nằm giữa O và B) Trên tia đối của tia NM lấy điểm C sao
cho đoạn thẳng AC cắt ( )O tại K khác A. Hai dây NM và BK cắt nhau ở E
a) Chứng minh tứ giác AHEK nội tiếp
b) Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với ACcắt tia MK tại F
Chứng minh ∆NFK cân và EM NC =EN CM .
c) Giả sử KE =KC, chứng minh OK song song MN và KM2 +KN2 = 4 R2
Xét tứ giác AHEK có: AHE 90 , (AB0 MN); AKE 900(góc nội tiếp chắn
b) Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với ACcắt tia MK tại F
⇒ = (vì HEB vuông tại H )
+ OKBcân tại Ocó OBK 450nên OKB vuông tại O OK / /MN (cùng
vuông góc với AB) (đpcm)
0,5
N K'
F
E H
K
B O
A
M
C
Trang 27+ Kẻ đường kính KK′⇒ ∆KK M′ vuông tại M ⇒KM2 +K M′ 2 =KK′ 2 = 4 R2
Lại có KK′ / /MN (cùng vuông góc với AB) ⇒ sđK M′ = sđKN (t/c 2 cung bị
chắn bởi hai dây song song) ⇒K M′ =KN
Vậy KM2 +KN2 = 4R2 (đpcm)
0,5
Bài 4 (1,0 điểm)
Cho các số thực dương ,x y thỏa mãn: y y( +1)−6x − =9 (2x +4) 2x + −3 3 y
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M =xy + 3y − 4x2 − 3.
2
y y
Trang 28Trang 1
PHÒNG GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LI ỆU TOÁN HỌC K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
( Đề tham khảo có 02 trang)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
Câu 1 Các giá trị của x để 6 2x xác định là
Câu 9 Từ hai vị trí cách nhau 300 ,m bạn Nam nhìn thấy đỉnh núi ở các góc nhìn 30 và 0 45 0
với phương nằm ngang, khoảng cách từ mặt đất đến mắt bạn Nam là 120cm Chi ều cao
của ngọn núi làm tròn tới mét là
A.150 m B.409 m C 410 m D 411 m
Trang 29Câu 10 Cho ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm O Biết BAC 1200 số đo ACO là
A 120 0 B 90 0 C 60 0 D 15 0
PH ẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức
Bài 3 (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn ( )O đường kính BC. Lấy điểm A trên tia đối của tia
CB K ẻ tiếp tuyến AF với nửa đường tròn (F là tiếp điểm) Tiếp tuyến kẻ từ B cắt AF tại
Trang 30Trang 3
PHÒNG GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LI ỆU TOÁN HỌC K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THAM KHẢO 05
Trang 31Vậy 0 x 4.
Bài 2 (2,0 điểm)
a) Tìm m để đường thẳng y =(m −2)x −4 song song với đường thẳng đi
qua hai điểm A( )1;4 và B( )3;10
b) Gọi x x là hai nghi1, 2 ệm của phương trình x22mx 4 0 Tìm các giá
Bài 3 (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn ( )O đường kính BC. Lấy điểm A trên tia
đối của tia CB Kẻ tiếp tuyến AF với nửa đường tròn (F là tiếp điểm) Tiếp
Trang 32Trang 5
M
A D
F
Vì AF và BD là các tiếp tuyến nên DBO DFO 90 0 0,5 Xét tứ giác DFOB có DBO DFO 900 900 180 0
Nên tứ giác DFOB nội tiếp đường tròn đường kính DO 0,5
Chứng minh được AOFᔕ ∆ADB g g( )
Suy ra AO AD AO AB AF AD
c) Kẻ OM vuông góc BC (M thuộc AD ) Chứng minh rằng BD MD 1
DM AM 1,0
Vì OM và DB cùng vuông góc v ới BC nên DB / /OM
Suy ra BDO DOM (1)
Vì hai tiếp tuyến BD và DF cắt nhau nên BDO ODM (2)
Từ (1) và (2) suy ra DMO ODM hay DOMcân tại M
Trang 33- Điểm toàn bài là điểm trắc nghiệm và tự luận, không làm tròn (điểm lẻ tự luận
0,25;điểm trắc nghiệm theo cấu trúc)
- Khuyến khích những bài làm sáng tạo, thể hiện quan điểm của học sinh (mở), cách diễn đạt khác mà vẫn đảm bảo nội dung theo yêu cầu./
Trang 34Trang 1
PHÒNG GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LI ỆU TOÁN HỌC K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Đề tham khảo có : 02 trang
Câu 3 Cho đường thẳng ( )d1 :y =2mx +1 và đường thẳng ( )d2 :y = − +x 1 Đường thẳng ( )d1
vuông góc với đường thẳng ( )d2 khi giá trị của tham số m bằng
A 1
1.2
Câu 5 Cho hàm số y =(m −2)x2 có đồ thị là Parabol ( )P Giá trị của tham số m để đồ thị
Parabol ( )P luôn nằm trên trục hoành là
1
3.3
Câu 9 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC 16cm Đường tròn đường kính AB cắt
BC tại M (M B), tiếp tuyến tại M của đường tròn đường kính AB cắt AC tại
I Độ dài đoạn AI bằng
A 6cm B 12cm C 8cm D 10cm
ĐỀ THAM KHẢO 06
Trang 35Câu 10 Một chiếc thang dài 3,5m đặt dựa vào tường, góc an toàn
giữa chân thang và mặt đất để thang không đổ khi người trèo
lên là 60 Khoảng cách an toàn từ chân tường đến chân thang
bằng
A 1 m B 0, 5 m C 2 m D 1, 75 m
PH ẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)
x Q
x
với 0; 4
a) Tìm m để đường thẳng ( )d song song với đường thẳng ( )∆ :y =2x +5
b) Tìm m để đường thẳng ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x là hai c1; 2 ạnh
của hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 10
Bài 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn ( )O và dây BC cố định khác đường kính Gọi A là điểm di động trên cung lớn BC (A khác B C và , A khác điểm chính giữa cung BC ) Các đường
cao AD BE CF c, , ủa tam giác ABCcắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn
b) Chứng minh OAFE
c) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác DFE luôn đi qua điểm cố định
Bài 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 2021 4042
Trang 36Trang 1
PHÒNG GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LI ỆU TOÁN HỌC K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THAM KHẢO 06
Với x 9 (thỏa mãn điều kiện), ta có: 9 2 5
Trang 37a) Tìm m để đường thẳng ( )d song song với đường thẳng ( )∆ :y =2x +5.
b) Tìm m để đường thẳng ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt có hoành độ
1; 2
x x là hai cạnh của hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 10
a) Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng d song song với đường thẳng
m m
Vậy m 2 thì đường thẳng ( )d song song với đường thẳng ( )∆ 0,25
b) Tìm m để đường thẳng ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x là 1; 2
hai cạnh của hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 10.
Trang 38Cho đường tròn ( )O và dây BC cố định khác đường kính Gọi A là điểm di
động trên cung lớn BC (A khác B C và , A khác điểm chính giữa cung BC )
Các đường cao AD BE CF c, , ủa tam giác ABC cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn
b) Chứng minh OAFE
c) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác DFE luôn đi qua điểm cố định
Mà xAB AFE là hai góc so le trong nên , EF Ax∥ , do đó OA EF 0,25
c) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác DFE luôn đi qua điểm cố định 1,0
Ta có: đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCEF có tâm N là trung điểm của BC. 0,25
2
N D B
H O F
E A
x
Trang 39Vì các tứ giác BDHF và CDHE nội tiếp nên suy ra D1 B1 (cùng nhìn đoạn
B HCE ENF (quan hệ giữa góc nội tiếp và góc ở tâm)
12
D D ENF nên EDF ENF, do đó tứ giác DNEF nội tiếp
Mà D E F, , thuộc đường tròn ngoại tiếp DEF nên N thuộc đường tròn ngoại
tiếp DEF hay đường tròn ngoại tiếp DEF đi qua N là trung điểm của BC.
Vậy nghiệm hệ phương trình là ( ) 2021 2021
+ Thí sinh làm bài cách khác v ới Hướng dẫn chấm mà đúng thì thống nhất và cho điểm tương ứng với biểu điểm của Hướng dẫn chấm
+ Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần không làm tròn số
Trang 40PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
Câu 1 Điều kiện xác định của biểu thức 2022
Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy hai đường thẳng ( )d1 :y =5x +7 và ( )d2 :y =2x +1 Để
đường thẳng ( )d :y = +x 2m −1 đồng quy với ( )d1 và ( )d2 Giá trị của thực của tham số
29.4
Câu 7 Cho phương trình x2 −2(m−1)x +2m − =3 0(m là tham số ) Giả sử x x là hai 1; 2
nghiệm của phương trình thỏa mãn x1x2 2022 Giá trị thực của tham số m bằng
A 1010 B 1011 C 1012 D 1014
Câu 8 Cho đường tròn tâm (O cm;5 ) dây AB 8cm Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là
A 6cm B 84cm C 39cm D 3cm
Câu 9 Cho 2 đường tròn (O;15cm) và (O;13cm) cắt nhau tại A và B Biết khoảng cách giữa
hai tâm bằng 14 cm Độ dài dây chung AB bằng
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LI ỆU TOÁN HỌC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Đề tham khảo có 02 trang
ĐỀ THAM KHẢO 07