B ẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI Phép nhân, phép chia các số tự nhiên Bài 3 VD: Vận dụng phép chia để giải bài toán trong thực tế cần ít nhất bao nhiêu xe để chở hết số người Phép tính lũy t
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ THI GIỮA KÌ 1
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038
Tài liệu sưu tầm, ngày 27 tháng 5 năm 2022
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022 Môn: TOÁN – L ớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Bài 5 0,5đ 1,5
Thứ tự thực hiện
phép tính
Bài 1 1,5đ
Trang 3B ẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI
Phép nhân, phép chia các số tự nhiên Bài 3
VD: Vận dụng phép chia để giải bài toán trong thực tế cần ít nhất bao nhiêu xe để
chở hết số người
Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Câu 3 TH: Xác định công thức chia các lũy thừa
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Câu 4 TH: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Hình h ọc
tr ực quan
biết chu vi và độ dài một cạnh
Hình bình hành
Câu 6 NB: Nhận biết yếu tố cơ bản của hình bình
hành Bài 4a TH: Tính diện tích hình bình hành
Trang 4TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022 Môn: TOÁN – L ớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 2 Số 19 được viết trong hệ La Mã là:
A IX B XIV C XIX D IXX
Câu 3 Kết quả của phép tính 315 : 35 là:
C Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường D Hai đường chéo cắt nhau
II T ự luận (7,0 điểm)
Bài 3 (1,5 điểm) Khối 6 của một trường THCS có 143 học sinh đi tham quan Biết một xe có 16
chỗ ngồi Hỏi cần ít nhất bao nhiêu xe để chở hết số học sinh đó?
Bài 4 (2,0 điểm)
a) Cho hình vẽ
Tính diện tích hình bình hành ABCD biết độ dài cạnh mỗi ô vuông là 1mm
b) Cho hình chữ nhật MNPQ có chu vi là 68cm; biết độ dài cạnh MN = 20cm
Hãy tìm độ dài cạnh NP của hình chữ nhật đó?
Bài 5 (0,5 điểm) Cho A = 5 + 52 + 53 +…+ 52017 Tìm x để 4A + 5 = 5x
Trang 5II T ự luận (7,0 điểm)
Trang 64
(2 điểm)
Vậy diện tích hình bình hành ABCD là
Trang 7
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 6
I TRẮC NGHIỆM Hãy chọn chữ cái đúng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số liền trước 49 là
Câu 2: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
Câu 3: Trong hình vuông, khẳng định nào sau đây là đúng?
A Bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo không bằng nhau
B. Bốn cạnh bằng nhau, bốn gốc bằng nhau và bằng 60o
C.Hai đường chéo bằng nhau, bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 90o
D. Hai cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 120o
Câu 4: Cho các số tự nhiên a m n, , , khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 8Câu 6: Có bao nhiêu chữ số a để 57a chia hết cho 3?
II TỰ LUẬN
Câu 7 (3 điểm)
1) Viết tập hợp A các số x chia hết cho 5, thoả mãn 124 x 145 bằng cách liệt kê các phần tử Tìm
kí hiệu thích hợp , thay cho dấu “?’: 145? A 135? A
1 Tìm x24;36; 42;132 để x60 không chia hết cho 12
2 Để phòng chống dịch Covid 19, thành phố Bắc Ninh đã thành lập các đội phản ứng nhanh bao gồm các bác sĩ hồi sức cấp cứu, bác sĩ đa khoa và điều dưỡng viên Biết rằng có tất cả 18 bác sĩ hồi sức cấp cứu, 27bác sĩ đa khoa và 45 điều dưỡng viên Hỏi có thể thành lập được nhiều nhất bao nhiêu đội phản ứng nhanh, trong đó bác sĩ cấp cứu , bác sĩ đa khoa và điều dưỡng viên được chia đều cho mỗi đội
Câu 9 (2,0 điểm)
1) Vẽ hình vuông ABCD có cạnh 4cm
2) Nối các điểm chính giữa mỗi cạnh của hình vuông đó thì được hình vuông thứ hai; nối các điểm chính giữa mỗi cạnh của hình vuông thứ hai ta được hình vuông thứ ba; tiếp tục vẽ như thế Hỏi vẽ đến hình vuông thứ bao nhiêu thì ta được 120 tam giác
Trang 9SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 6
Số liền trước của 49 : 49-1 = 48
Vậy A là phương án đúng
Câu 2: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
Lời giải Chọn D
Số nguyên tố chỉ là số lớn hơn 1 và chỉ có hai ước là 1 và chính nó
Vậy D là phương án đúng
Câu 3: Trong hình vuông, khẳng định nào sau đây là đúng?
A Bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo không bằng nhau
B. Bốn cạnh bằng nhau, bốn gốc bằng nhau và bằng 60o
C.Hai đường chéo bằng nhau, bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 90o
D. Hai cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 120o
Lời giải Chọn C
Trong hình chữ nhật có : các cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau và bốn góc ở đỉnh là góc vuông
Vậy phương án C đúng
Câu 4: Cho các số tự nhiên a m n, , , khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 10Ta có 8 tam giác đều là :
Để 57a chia hết cho 3 thì
1) Viết tập hợp A các số x chia hết cho 5, thoả mãn 124 x 145 bằng cách liệt kê các phần tử Tìm
kí hiệu thích hợp , thay cho dấu “?’: 145? A 135? A
Trang 111 Tìm x24;36; 42;132 để x60 không chia hết cho 12
2 Để phòng chống dịch Covid 19, thành phố Bắc Ninh đã thành lập các đội phản ứng nhanh bao gồm các bác sĩ hồi sức cấp cứu, bác sĩ đa khoa và điều dưỡng viên Biết rằng có tất cả 18 bác sĩ hồi sức cấp cứu, 27bác sĩ đa khoa và 45 điều dưỡng viên Hỏi có thể thành lập được nhiều nhất bao nhiêu đội phản ứng nhanh, trong đó bác sĩ cấp cứu , bác sĩ đa khoa và điều dưỡng viên được chia đều cho mỗi đội
Trang 12Khi đó mỗi tổ công tác đặc biệt có 18 : 92 bác sĩ hồi sức cấp cứu, 27 : 93bác sĩ đa khoa và
Lời giải
1)
2) Cứ mỗi lần vẽ ta thấy có thêm 4 hình tam giác (không tính hình vuông thứ nhất) nên:
Vẽ số hình vuông ta được 120 tam giác là:
120 : 4 1 31 (hình)
4cm
Trang 13PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS BỒ ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 6
Hãy chọn và ghi ra giấy chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 9 có thể viết là:
Câu 7 Một học sinh vẽ phác hoạ kích thước một ngôi nhà như
hình vẽ bên Trong hình vẽ bên có các hình
A Hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông
B Hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn
C Hình chữ nhật, hình tam giác, hình thoi
D Hình chữ nhật, hình thoi, hình tam giác, hình bình hành
Câu 8 Diện tích hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là 10cm và
Bài 3 (2 điểm) Để phòng chống dịch Covid-19, Quận Long Biên đã thành lập đội phản ứng nhanh bao
gồm các bác sĩ hồi sức cấp cứu và các bác sĩ đa khoa và điều dưỡng viên Biết rằng có tất cả 48 bác sĩ hồi sức cấp cứu, 42 bác sĩ đa khoa và 54 điều dưỡng viên Hỏi có thể thành lập được nhiều nhất bao nhiêu đội phản ứng nhanh? Trong đó bác sĩ hồi sức cấp cứu, bác sĩ đa khoa và điều dưỡng viên vào các đội là bao nhiêu người?
Bài 4 (2 điểm) Cho một mảnh vườn có kích thước như hình vẽ bên
1cm 2,5cm 4cm
2cm
1cm 1cm
3cm 3,5cm
5 cm
Trang 14Hãy tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó
Bài 5 (0,5 điểm) Cho 2 3 1999 2000
C B A
Trang 15ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS BỒ ĐỀ Năm học: 2021-2022
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
321
363
2126
2252
Trang 16Ta có: 21 1 và 30 1 nên 1 là ước chung của 21 và 30
21 3 và 30 3 nên 3 là ước chung của 21 và 30
Vậy ước chung của 21 và 30 là 1 và 3
Câu 7 Một học sinh vẽ phác hoạ kích thước một ngôi nhà như
hình vẽ bên Trong hình vẽ bên có các hình
A Hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông
B Hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn
C Hình chữ nhật, hình tam giác, hình thoi
D Hình chữ nhật, hình thoi, hình tam giác, hình bình hành
Câu 8 Diện tích hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là 10cm và 6cm là:
2cm
1cm 1cm
3cm 3,5cm
5 cm
Trang 17Bài 2 Tìm số tự nhiên x, biết:
Bài 3 Để phòng chống dịch Covid-19, Quận Long Biên đã thành lập đội phản ứng nhanh bao gồm các
bác sĩ hồi sức cấp cứu và các bác sĩ đa khoa và điều dưỡng viên Biết rằng có tất cả 48 bác sĩ hồi sức cấp cứu, 42 bác sĩ đa khoa và 54 điều dưỡng viên Hỏi có thể thành lập được nhiều nhất bao nhiêu đội phản ứng nhanh? Trong đó bác sĩ hồi sức cấp cứu, bác sĩ đa khoa và điều dưỡng viên vào các đội là bao nhiêu người?
Trang 183
54=2.3
=> ƯCLN(48; 42;54)=2.3=6 => x=6
Vậy có thể lập được nhiều nhất 6 đội phản ứng nhanh Trong đó:
Số bác sĩ hồi sức cấp cứu của mỗi đội là 48 : 6=8 người;
Số bác sĩ đa khoa của mỗi đội là 42 : 6=7 người;
Số điều dưỡng viên của mỗi đội là 54 : 6=9 người
Bài 4 (2 điểm) Cho một mảnh vườn có kích thước như hình vẽ bên
Hãy tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó
L ời giải
Theo đề bài, ta có thể chia mảnh vườn thành hai hình chữ nhật: ABCG ; GDEF
Độ dài cạnh CD của mảnh vườn là: 24 15 9− = (m)
Độ dài cạnh DE của mảnh vườn là: 18 9 9− = (m)
Chu vi mảnh vườn ABCDEF là: AB+BC+CD+DE+EF+FA=15 9 9 9 24 18+ + + + + =84(m)
C B A
Trang 19Vì 21 chia hết cho 21 nên ( 3 1998)
21 1 4+ + 4+ chia hết cho 21 hay A chia hết cho 21
B A
Trang 20ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN 6 TRƯỜNG THCS YÊN HÒA Năm học 2021-2022
Th ời gian làm bài 60 phút
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Viết lại chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Viết tập hợp H các số tự nhiên nhỏ hơn 5 bằng cách liệt kê các phần tử ta được:
Câu 4 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
A. Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau
B. Hình bình hành có các cạnh đối song song
C.Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau
D. Hình thoi có 4 góc bằng nhau
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính hợp lí nếu có thể)
Trang 21Câu 3 (2 điểm) Một nhóm học sinh lớp 6 chuẩn bị 120 khẩu trang, 60 lọ nước sát khuẩn và 90 đôi
găng tay y tế chia thành một số phần quà tặng cho cán bộ y tế tham gia công tác tiêm vắc-xin phòng chống Covid-19 Hỏi nhóm học sinh có thể chia được bao nhiêu phần quà? Biết số phần quà nằm trong khoảng từ 10 đến 20
Câu 4 (2 điểm) Một mảnh đất có dạng như hình 2 , được chia thành 2 phần (hình chữ nhật và hình
thang cân) để trồng hai loại cây khác nhau
a) Kể tên các hình chữ nhật, hình thang cân trong hình bên
b) Tính chu vi của mảnh đất hình chữ nhật
c) Biết mảnh ruộng hình thang cân dùng để trông hoa Nếu mỗi mét vuông trồng được 4 cây hoa thì cần bao nhiêu cây hoa để trồng hết mảnh đất hình thang cân đó ?
(H ọc sinh không cần vẽ lại hình vào bài kiểm tra)
Câu 5 (0,5 điểm) Cho 1 2 3 4 2019 2020
Chứng minh rằng D là bội của 41
Trang 22ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN 6 TRƯỜNG THCS YÊN HÒA Năm học 2021-2022
Thời gian làm bài 60 phút
Trang 23L ời giải
Ch ọn A
Câu 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
A. Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau
B. Hình bình hành có các cạnh đối song song
C. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau
D. Hình thoi có 4 góc bằng nhau
L ời giải
Ch ọn D
Câu 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính ( Tính hợp lí nếu có thể)
Trang 24Câu 3 (2 điểm) Một nhóm học sinh lớp 6 chuẩn bị 120 khẩu trang, 60 lọ nước sát khuẩn và 90 đôi
găng tay y tế chia thành một số phần quà tặng cho cán bộ y tế tham gia công tác tiêm vắc-xin phòng chống Covid-19 Hỏi nhóm học sinh có thể chia được bao nhiêu phần quà? Biết số phần quà nằm trong khoảng từ 10 đến 20
L ời giải
Gọi số phần quà nhóm học sinh đó có thể chia được là: x (phần quà, x∈,10< <x 20)
Vì 120 khẩu trang, 60 lọ nước sát khuẩn và 90 đôi găng tay y tế được chia đều vào các phần quà nên 120x; 60x; 90x⇒ ∈x UC(120; 60;90)
Vậy nhóm học sinh đó có thể chia được 15 phần quà
Câu 4 (2 điểm) Một mảnh đất có dạng như hình 2 , được chia thành 2 phần (hình chữ nhật và hình
thang cân) để trồng hai loại cây khác nhau
a) Kể tên các hình chữ nhật, hình thang cân trong hình bên
b) Tính chu vi của mảnh đất hình chữ nhật
c) Biết mảnh ruộng hình thang cân dùng để trồng hoa Nếu mỗi mét vuông trồng được 4 cây hoa thì cần bao nhiêu cây hoa để trồng hết mảnh đất hình thang cân đó ?
Trang 25(H ọc sinh không cần vẽ lại hình vào bài kiểm tra)
Trang 26PHÒNG GD VÀ ĐT THÀNH PHỐ TRƯỜNG THCS MINH THÀNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2008-2009 MÔN: TOÁN 6
Th ời gian làm bài 90 phút
f) Trên tia Ox lấy 3 điểm M , N, P sao cho OM =1 cm, ON =3 cm, OP=8 cm Kết luận
nào sau đây không đúng?
A MN =2 cm B MP=7 cm C NP=5 cm D NP=6 cm
Câu 2: Chỉ ra đáp án sai
a) Nếu một số chia hết cho 12 thì số đó chia hết cho 3
b) Mỗi số hạng của tổng chia hết cho 5 thì tổng đó chia hết cho 5
c) 52 =10
d) Trung điểm của đoạn thẳng MN là điểm nằm giữa M , N
e) Giá trị tuyệt đối của 1 sốnguyên là 1 số nguyên dương
f) Hai tia chung gốc thì đối nhau
Trang 27Câu 4 Cho đoạn thẳng AB=6 cm Vẽ điểm M nằm giữa A và B biết AM = 2 cm Điểm N thuộc
tia MB sao cho MN =1 cm
a) Tính AN
b) Điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng AB ? Vì sao?
Câu 5 Chứng minh rằng 2 số sau nguyên tố cùng nhau:
( )
2a+5, 3a+7 a∈
Trang 28ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA KÌ I – TOÁN 6
Câu 1: Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Trang 29f) Trên tia Ox lấy 3 điểm M , N, P sao cho OM =1 cm, ON =3 cm, OP=8 cm Kết luận
nào sau đây không đúng?
A MN =2 cm B MP=7 cm C NP=5 cm D NP=6 cm
L ời giải
Ch ọn D
Trên tia Ox lấy 3 điểm M , N, P sao cho OM =1 cm, ON =3 cm, OP=8 cm
Do đó trên tia Ox có 3 điểm M , N, P sao cho OM <ON <OP
Suy ra điểm M nằm giữa O và N, M nằm giữa O và P, N nằm giữa O và P
nên có OM +MN=ON hay MN =ON−OM = − =3 1 2 cm( ) Phương án A đúng
nên có OM +MP=OP hay MP=OP OM− = − =8 1 7 cm( ) Phương án B đúng
nên có ON+NP=OP hay NP=OP ON− = − =8 3 5 cm( ) Phương án C đúng, D sai
Câu 2: Chỉ ra đáp án sai
a) Nếu một số chia hết cho 12 thì số đó chia hết cho 3
b) Mỗi số hạng của tổng chia hết cho 5 thì tổng đó chia hết cho 5
c) 52 =10
d) Trung điểm của đoạn thẳng MN là điểm nằm giữa M , N
e) Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên là 1 số nguyên dương
f) Hai tia chung gốc thì đối nhau
A
Trang 31Vậy a∈{120; 240}
Câu 6 Cho đoạn thẳng AB=6 cm Vẽ điểm M nằm giữa A và B biết AM = 2 cm Điểm N thuộc
tia MB sao cho MN =1 cm
Vậy N là trung điểm đoạn thẳng AB
Câu 4 Chứng minh rằng 2 số sau nguyên tố cùng nhau:
Suy ra 3 2( a+ chia hết cho 5) d và 2 3( a+ chia hết cho 7) d
Suy ra 6a+15 chia hết cho d và 6a+14 chia hết cho d
Suy ra (6a+15) (− 6a+14) chia hết cho d
Suy ra 1 chia hết cho d
Do d∈ nên * d =1
Vậy 2a+5, 3a+ là hai s7 ố nguyên tố cùng nhau
Trang 32TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I-MÔN: TOÁN 6
NĂM HỌC 2021-2022 Câu 1 (2,75 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
Câu 3 (1 điểm) Tìm các chữ số a và b biết số a12b chia hết cho 2 và 9, đồng thời chia cho 5 dư 1
Câu 4 (1,5 điểm Riêng 6 H 1,0 điểm) Lớp 6A có 28học sinh nam và 21 học sinh nữ được chia đều vào các tổ,
biết số tổ là một số nguyên tố Hỏi lớp 6A có bao nhiêu tổ? Mỗi tổ có bao nhiêu bạn nam? Có bao nhiêu bạn nữ?
Câu 6 (6H 0,5 điểm- lớp khác tính điểm thưởng) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 sao cho khi chia nó cho 2
thì được một số chính phương Khi chia nó cho 3 thì được lập phương của một số tự nhiên.
HẾT
Trang 33ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - TOÁN 6
TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY
Năm học: 2021-2022
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 (2,75 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
Trang 35Vì a12b chia hết cho 2đồng thời chia cho 5 dư 1 nên b=6
Ta được a126 chia hết cho 9.
Ta có: a+ + + = +1 2 6 a 9.
Để a126 9 thì a=9.
Vậy số tự nhiên cần tìm là 9126.
Câu 4 (1,5 điểm Riêng 6 H 1,0 điểm) Lớp 6A có 28học sinh nam và 21 học sinh nữ được chia đều vào các tổ,
biết số tổ là một số nguyên tố Hỏi lớp 6A có bao nhiêu tổ? Mỗi tổ có bao nhiêu bạn nam? Có bao nhiêu bạn nữ?
Trang 36b) Trên mảnh đất hình chữ nhật, có chiều dài 8m và chiều rộng 5 m, người ta làm một bồn hoa hình thoi như hình vẽ Tính diện tích phần còn lại của mảnh đất.
Câu 6 (6H 0,5 điểm- lớp khác tính điểm thưởng) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 sao cho khi chia nó cho 2
thì được một số chính phương Khi chia nó cho 3 thì được lập phương của một số tự nhiên.
Lời giải
Gọi số tự nhiên phải tìm là n (n khác 0)
Ta thấy n chia hết cho 2 và 3 (vì số chính phương hay lập phương của một số tự nhiên đều là số tự nhiên) nên để n nhỏ nhất, ta chọn n=2 3x y với x và y khác 0
Trang 37(Đề thi gồm 01 trang) THCS HOÀNG HOÁ
c) Vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 3
Câu 2 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
Câu 4 (1,0 điểm) Một lớp học có 28nam và 16 nữ Cô giáo chủ nhiệm chia lớp thành các tổ để lao
động sao cho số nam và số nữ chia đều cho mỗi tổ Hỏi cô giáo có thể chia nhiều nhất thành
mấy tổ?
Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ
a) Hãy chỉ ra các cặp bằng nhau trên hình
b) Cho độ dài cạnh AB = 5cm, tổng độ dài hai cạnh ABvà BC là 8cm Tính độ dài cạnh BC
Trang 38c) Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 3 là: 240
Câu 2 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
x x
Trang 39Câu 4 (1,0 điểm) Một lớp học có 28nam và 16 nữ Cô giáo chủ nhiệm chia lớp thành các tổ để lao
động sao cho số nam và số nữ chia đều cho mỗi tổ Hỏi cô giáo có thể chia nhiều nhất thành
mấy tổ?
L ời giải
Gọi x là số tổ mà cô giáo chủ nhiệm có thể chia
Vì số tổ có thể chia nhiều nhất nên x=UCLN( 28, 16 )
Vậy cô giáo có thể chia nhiều nhất thành 4tổ
Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ
a) Hãy chỉ ra các cặp bằng nhau trên hình
b) Cho độ dài cạnh AB = 5cm, tổng độ dài hai cạnh ABvà BC là 8cm Tính độ dài cạnh BC
c) Tính độ dài cạnh AD và DC
L ời giải
a) Hãy chỉ ra các cặp bằng nhau trên hình
Các cặp bằng nhau trên hình là: AB=DC AD; =BC
b) Cho độ dài cạnh AB = 5cm, tổng độ dài hai cạnh ABvà BC là 8cm Tính độ dài cạnh BC
Vì tổng độ dài hai cạnh ABvà BC là 8cmnên ta có: AB+BC =8
Trang 40b) Cho A= +1 31 +32 +33 + + 330 Tìm chữ số tận cùng của A, từ đó suy ra A không phải
là số chính phương
L ời giải
a) Tìm số tự nhiên x , biết: 4
2x+2x+ =2724
S ố chính phương không bao giờ tận cùng là 2, 3, 7, 8.
Do đó A không phải là số chính phương
H ẾT